Đề KT tin h ọc 10
Câu 1: Số trong hệ nhị phân là 11100 thì tương ứng ở hệ thập phân là bao nhiêu?
a.25 b.26 c.28 d.27
Câu 2: Số 18 ở hệ thập phân được chuyển sang hệ nhị phân thành:
a. 10000 b. 10010 c. 10001 d.10100
Câu 3 : Hệ điều hành là :
a. Phần mềm hệ thống b. phần mềm tiện ích
b. ngôn ngữ lập trình d. phần mềm công cụ
Câu 4 : Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống ?
a. Hệ điều hành Windows XP b. Chương trình Turbo Pascal
c. Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word d. Chương trình Bkav
Câu 5: Số 31 trong hệ thập phân tương ứng với giá trị trong hệ hexa là:
a.1 D b.1E c. 2A d.1F
Câu 6: Bộ mã ASCII có thể mã hóa được tối đa bao nhiêu kí tự:
a. 128 b.256 c. 65536 d. Tất cả các kí tự
Câu 7 : Ngôn ngữ lập trình Pascal thuộc loại ngôn ngữ nào ?
a. Ngôn ngữ bậc thấp b. Ngôn ngữ tự nhiên
c. Ngôn ngữ bậc cao d. Ngôn ngữ máy
Câu 8 : Số 30
10
được biểu diễn trong hệ nhị phân là:
a 10110 b 11110 c 11011 d 10011
Câu 9 : Số 1010110
2
được biểu diễn trong hệ thập phân là:
a 76 b 67 c 68 d 86
Câu 10/ Đường dẫn đúng đến tệp tin là:
a A:\ VIETNAM \ HANOI \ BADINH \ KIENTRUC.JBG
b D:\ VIETNAM \ HANOI \ BADINH \ KIENTRUC
c C:\ VIETNAM \ HANOI / BADINH / KIENTRUC.JBG
d F:\ VIETNAM \ HANOI / BADINH / KIENTRUC
thực hiện chương trình
Câu 19/ Ổ cứng là:
a Bộ nhớ trong b Thiết bị ra c Thiết bị vào d Bộ nhớ ngoài
Câu 20/ Bộ nhớ ROM là bộ nhớ:
a Cho phép đọc b Cho phép ghi
c Cho phép đọc/ghi d Không cho phép đọc/ghi
Câu 21/ Thông tin trong máy tính tổ chức theo:
a Dạng hình cây b Dạng đường thẳng
c Dạng đường gấp khúc d Dạng bậc thang
Câu 22/ Hai thiết bị hỗ trợ cho việc lưu trữ thông tin trong máy tính là:
a CPU, đĩa mềm b USB, ROM
c CPU, đĩa cứng d Đĩa cứng và đĩa mềm
Câu 23/ Tên tệp tin hợp lệ trong Windows là:
a mai*.jbg b mai?.jbg c mai:.jbg d mai#.jbg