Hóa 50 giải _Ngày làm số 50_Kỹ sư hư hỏng_Ôn THPT Quốc gia 2017 - Pdf 43

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER
THPT PHƯƠNG SƠN - BẮC GIANG LẦN 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh: .........................................................
Số Báo Danh: ................................................................
PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ THPT PHƯƠNG SƠN – BẮC GIANG LẦN 1

ĐỀ SỐ 50/80

Câu 1: Chọn B.

CH 3COOH
Tóm tắt quá trình: 25,8 (g) 
C 2 H 5OH

H 2SO 4 đ

 CH 3COOC 2 H 5  H 2O


0,16 mol
 O2

 H 2 O : n H 2O 

m H 2O D H 2O .V 23, 4.1

Câu 3: Chọn A.
- Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 4: Chọn B.
Mẫu thử
A: HCOOCH3
B: CH3CHO
C: HCOOH
D: C6H12O6 (glucozơ)
E: CH3NH2
Câu 5: Chọn A.
- Điều kiện để các chất
vòng kém bền.

Thuốc thử
Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Nước Br2
Qùy tím

Hiện tượng
Kết tủa Ag trắng sáng
Kết tủa Cu2O đỏ gạch
Dung dịch xanh lam
Mất màu dung dịch Br2
Hóa xanh

tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử chất đó phải có liên kết bội hoặc
xt,t o ,p

Câu 7: Chọn C.
- Để xác định chiều của phản ứng oxi hóa – khử ta dựa vào quy tắc :

Chất oxi hóa mạnh

Chất oxi hóa yếu

Chất khử yếu

Chất khử mạnh

- Chiề u phản ứng: Chấ t oxi hóa ma ̣nh + Chấ t khử ma ̣nh → Chấ t oxi hóa yế u + Chấ t khử yế u
- Các phương trình xảy ra:
 2FeCl2 + CuCl2
 Cu + 2FeCl3 

 FeCl2 + H2
 Fe + 2HCl 

 3FeCl2
 Fe + 2FeCl3 

 Cu + FeCl2 : không xảy ra
Câu 8: Chọn B.
BT:e


 n Fe (trong m gam X)  n H 2  0,1mol . Vậy m Fe(trong 2m gam X)  2.0,1.56  11,2 (g)

- Lưu ý: Cu không tác dụng với H2SO4 loãng.


Trang 2


Ta có:  =

3.2  2  4
= 2 = 1COO  1CC  C3H4O2 là este đơn chức, mạch hở trong phân tử có 1 liên
2

kết C=C. Vậy chỉ có 1 đồng phân tương ứng là: HCOOCH  CH2 .
Câu 14: Chọn A.
- Glyxin (H2N-CH2-COOH) trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
nên nó vừa thể hiện tính axit và vừa thể hiện tính bazơ có thể tác dụng được với HCl, KOH, Na2CO3 nhưng
không tác dụng với lại kim loại Cu .
Câu 15: Chọn B.
- Những kim loại khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp là thủy
ngân (Hg) nóng chảy ở -390C và kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao nhất là vonfram (W) nóng chảy ở
34100C.
Câu 16: Chọn A.
 NaOH(d­)
 O2  H 2O
t
 Fe(OH)2 (X) 
 Fe(OH)3  Fe 2O 3 (Y)
- Quá trình: FeCl 2 , AlCl 3 
o

- Các phương trình xảy ra:
 Fe(OH)2 + 2NaCl


(e) 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2

đpnc

 4Al  3O 2
(f) 2Al 2O 3 

Vậy có 3 thí nghiệm thu được kim loại là (c), (e), (f).
Câu 18: Chọn A.
- Ta có: n C6H12O6 

n Ag
0, 01
 0, 01 mol  C M 
 0, 2 M
2
0, 05

Câu 19: Chọn D.
m .C%
m  m KOH
 0,3 mol  n H 2O  dd
 2,8 mol
- Ta có: n KOH  dd
56
18
- Hướng tư duy 1: Tìm công thức cấu tạo của este
ROH
 Na


Câu 20: Chọn C.
- Hướng tư duy 1: Cân bằng phương trình phản ứng
to

2KNO3  2KNO2 + O2
mol: a 0,5a b 2b 0,25b

to

4Fe(NO3)2  2Fe2O3 + 8NO2 + O2

 4HNO3
- Cho hỗn hợp khí Z vào H2O: 4NO2 + O2 + 2H2O 
mol: 2b 0,5b



 nO

2

 0,5a  0, 25b  2a  b

- Hướng tư duy 2: Bảo toàn e
 5

3
 5
3

x 3
 M X  27  X là Al.

 X .n  2n H 2  0,9 (với n là hóa trị của X)  M X  9x 
MX
A. Sai, Theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần là: Ag  Cu  Au  Al  Fe .
B. Sai, Nhôm là kim loại nhẹ ( D  2, 7g / cm 3 ) nặng hơn so với nước ( D  1g / cm 3 ).
C. Sai, Al chỉ tan trong dung dịch HCl còn dung dịch NH3 thì không tan, vì NH3 có tính bazơ yếu không
hòa tan được Al(OH)3.
D. Đúng, Al là kim loại có tính khử mạnh: Al 
 Al3  3e .
Câu 22: Chọn B.
- Đồ thị (a) cho thấy lượng Fe3+ từ 0 tăng dần sau đó không đổi nên ứng với thí nghiệm (1).
+ Phương trình phản ứng : Ag  Fe2 
 Ag  Fe3
- Đồ thị (b) cho thấy lượng Fe3+ giảm dần về 0 nên ứng với phản ứng (2).
+ Phương trình phản ứng : Fe  2Fe3 
3Fe2
- Đồ thị (c) cho thấy lượng Fe3+ không đổi nên ứng với phản ứng (3).
+ Phương trình phản ứng : Ag  Cl 
 AgCl
Câu 23: Chọn A.
- Khi đốt chất béo E ta có: (k E  1) n E  n CO2  n H 2O  (k E  1) n E  8n E  k E  9  3COO   6CC
- Khi cho a mol E tác dụng tối đa với 0,6 mol Br2  a  n E 

n Br2
6

 0,1mol



0,25mol

0,45mol

33,725 (g) D

BTKL
- Ta có: n H 2O  n NaOH  0, 45 mol  m A  m D  m H 2O  m NaOH  m HCl  14, 7 gam

 MA = 147: H2 NC3H5 (COOH)2 . Vậy A là Axit glutamic .
Câu 27: Chọn C.

 CO 2  H 2O
O 2 : 0,5 mol 
- Quá trình 1: 13,12 (g) E  
. Gọi a, b, c lần lượt là mol của X, Y, Z.
 a (g) A  b (g) B

KOH : 0, 2 mol 

a  b  2c  n KOH  0, 2 mol
 BT: O
n CO 2  0, 49 mol
+ Ta có:   2n CO 2  n H 2O  2.(a  b  2c)  2n O 2  1, 4  
n H 2O  0, 42 mol
 BTKL
  44n CO 2  18n H 2O  m E  m O 2  29,12
- Quá trình 2: Khi cho E tác dụng với dung dịch Br2, nhận thấy n Br2  0,1  n E  0,36  Trong X, Y chỉ



NaOH , Ba(OH)2  Al2 (SO4 )3  HCl  BaSO4 , Al(OH)3 (với x là số mol Na thêm vào)
X

- Nhận thấy: n Ba 2  nSO

0,1mol

2
4

0,2mol

31,1 gam 

 n BaSO4  n Ba 2  0,1mol  n Al(OH)3 

31,1  233n BaSO4
78

 0,1 mol

- Hướng tư duy 1:
+ Để x đạt giá trị lớn nhất thì kết tủa Al(OH)3 đạt cực đại rồi tan lại một phần
 n OH  4n Al3  n H   n Al(OH)3  0,9 mol mà n NaOH  x  0, 2  n OH   2n Ba(OH)2  x  0,5 mol
- Hướng tư duy 2 :

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất

Trang 5

(a) Sai, Cấu hình Cr(Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 : Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIB.
(b) Đúng, Cr bị thụ động hóa khi tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội.


 Cr2O 72  H 2O .
(c) Sai, Tổng quát: 2CrO 24  2H  

màu vàng màu da cam
- Trong môi trường kiềm, muối đicromat chuyển hóa thành cromat và ngược lại trong môi trường axit, muối
cromat chuyển hóa thành đicromat.
(d) Đúng, Trong môi trường axit, muối crom (VI) có tính oxi hóa mạnh và bị khử thành muối crom (III).
Ví dụ: K2Cr2O7 + 14HCl 
 2KCl + 3CrCl3 +3Cl2 + 7H2O
(e) Đúng.

 2Cr2O3  3SO 2 và C 2 H 5OH  4CrO 3 
 2Cr2O 3  2CO 2  3H 2O
(g) Đúng, Phản ứng 3S  4CrO 3 
Vậy có 4 phát biểu đúng.
Câu 31: Chọn C.
Tại catot
H2O + 2e → 2OH- + H2

Tại anot
H2O → 4H+ + O2 + 4e

Bản chất của điện phân dung dịch K 2SO4 là cô cạn dung dịch.
Câu 32: Chọn A.
- Ta có : n e(max)  2n Cu  n Fe(NO3 )2  1,2 và




0,2(n 0,5)

0,2n

- Theo đề ta có : 44n CO2  18n H2O  mdd t¨ng  44.0,2n  18(n  0,5)  32,8  n  2,5
Vậy trong X có chứa NH2CH2COOH(Y)  m Z  1,56m Y  117 (NH 2 CH(CH 3 )COOH)
Câu 34: Chọn A.
- Ta thực hiện phép quy đổi sau : C2H5COOCH3  C3H8.CO2 và CH3COOCH3  C2H6 .CO2
 Hỗn hợp X sau quy đổi gồm: C3H8, C2H6, CxHy và CO2
- Khi đốt hỗn hợp X sau khi quy đổi (gồm các hidrocacbon và CO2) thì lượng O2 dùng đề đốt toàn bộ X
cũng chính là lượng O2 cần dùng để đốt hoàn toàn hỗn hợp hidrocacbon trong X .
+ Ta có: n HC  n C2H5COOCH3  n CH3COOCH3  n C x H y  n X  0, 35
BT: O

 n CO2 (sp khi ®èt HC) 

2n O2  n H 2O
quan hÖ CO2 vµ H 2 O
 0,87 
 n HC (k HC  1)  n CO2  n H 2O
khi ®èt H.C
2

 n Br2  n HC . k HC  n CO2  n H 2O  n HC  0,87  0,8  0,35  0, 42 mol
Câu 35: Chọn A.
- Xét toàn quá trình phản ứng ta có hệ sau :

a  2b  0, 4



7,5mol

n CO2
 750(g)
2H

Câu 38: Chọn C.
- Ta có : n NaOH  2n NH2 C3 H5 (COOH)2  n HCl  0,65mol
Câu 39: Chọn A.
- Dung dịch A chứa : n OH   2n H 2  0,6 mol
- Trung hòa dung dịch A thì : n OH   n H   2n H 2SO 4  n HCl  2.0,5V  V  0,6  V  0,3(l)
Câu 40: Chọn D.
0

t
CH 3COOC 6 H 5  2NaOH 
 CH 3COONa  C 6 H 5ONa  H 2 O
phenylaxetat

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất

Trang 7




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status