HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER
TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU LẦN 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh: .........................................................
Số Báo Danh: ................................................................
ĐỀ SỐ 50/80
PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Chọn A.
Ta có y x3 3x 2 4 y 3x 2 6 x y 6 x 6 0 x 1 y 2 M 1; 2 là
trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Mà
M 1; 2 d : 2 x y 4 0 .
Câu 2:
Chọn B.
Ta có lim y
x
Câu 3:
3
3
y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
C
D
C
H
B
D
C
H
B
B
A
A
A
D
D
D
Đồ thị hàm số đi qua điểm N 2;0 0 2 2m 2 2m 4 m 2.
4
Câu 8:
2
Chọn B.
x
2
x 1
1
Ta có 5
53 x 2 5x 3x 2 x 2
.
5
x 2
Vậy tổng bình phương hai nghiệm bằng 5 .
Chọn A.
Gọi là x số tiền gởi ban đầu.
Giả sử sau n năm số tiền vốn và lãi là 2x .
2
3 x 2
Câu 9:
Ta có 2 x x. 1, 065 1, 065 2 n log 2 1, 065 n 11.
n
1
1
1
1
n 1
n 1 4 n 3.
64
n 1 2
64
2 x 1 ln m 2 ln 2 x 1
1
5
1
ln m
1
ln 9 ln m m 3. Vậy n m .
2
Câu 11: Chọn D.
x 1 0
x 1
x 1
y yB yC 3 0 9
4 G 1; 4; 2
Theo công thức tọa độ trọng tâm ta có yG A
3
3
z A z B zC 5 1 0
2
zG
S
3
3
Câu 14: Chọn D.
Gọi H là trung điểm BC .
1
Ta có SH ABC và SH BC a .
2
A
B
Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất
Trang 2
Áp dụng công thức log a u
x2 x 1
u
2x 1
. Khi đó: y 2
.
2
u.ln a
x x 1 .ln 5
x x 1 .ln 5
Câu 18: Chọn D.
Mặt phẳng P đi qua điểm A 2; 1;3 và vuông góc với đường thẳng BC nên nhận véctơ
CB 2;3;6 làm véctơ pháp tuyến. Khi đó phương trình tổng quát của mặt phẳng P là:
2 x 2 3 y 1 6 z 3 0 2 x 3 y 6 z 19 0 .
SABC
ACC A
30
là AC . Khi đó góc BCA 30 . Xét tam giác
B
C
ABC vuông tại A ta có:
AB
tan 30
AC 3a .
AC
A
Khi đó: CC AC 2 AC 2 2a 2 . Vậy VABC . ABC CC .S ABC a 3 6 .
Câu 21: Chọn B.
2
Diện tích hình phẳng: S x 2 x dx . Bảng xét dấu
0
x
x x
1
0
S x 2 x dx x2 x d x x2 x d x x2 x d x x2 x d x x2 x d x.
Câu 22: Chọn B.
Ta có
f x dx e 2e
x
x
1 dx 2 e x dx 2 x e x C.
Do F 0 1 e0 C 1 1 C 1 C 2 .
Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất
Trang 3
2
|
Vậy F x 2x e x 2.
Câu 23: Chọn A.
1 1 1
1
5 15 30
Ta có P x. 5 x. 3 x. x x.x 5 .x 3 5 .x 2 3 5 x
13
x 10 .
Câu 26: Chọn A.
Mặt phẳng cắt các trục tại các điểm A 12;0;0 , B 0;8;0 , C 0;0;6 nên phương trình
x y z
1 2 x 3 y 4 z 24 0 .
12 8 6
Câu 27: Chọn C.
là
Đáy là tam giác đều cạnh a nên diện tích S ABC
a2 3
.
4
3V
1
SA là đường cao nên VS . ABC SA.S ABC SA S . ABC
3
1 25 3 5 6 125 2
Thể tích V
.
3 4
3
12
a3 2
Ghi nhớ: Thể tích khối tứ diện đều cạnh a là V
12
Câu 29: Chọn B.
Diện tích xung quanh của mặt trụ là S xq 2 Rl 2 .5.23 230 cm 2 .
Sau khi lăn 15 vòng thì diện tích phần sơn được là: S 230 .15 3450 cm2 .
Câu 30: Chọn B.
P : 2 x y z 1 0 . Vec tơ pháp tuyến của P
là n 2; 1;1 .
Câu 31: Chọn A.
Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất
Trang 4
Mặt phẳng trung trực P đi qua trung điểm I 2;3;3 của đoạn thẳng AB và vuông góc với
2017
x 2017
x
lim y lim
lim
1
2
x
x
x
1 1
x x 1
1 2
x x
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là y 1; y 1 và không có tiệm cận
1
đứng vì x 2 x 1 0, x .
Câu 33: Chọn B.
Vì cơ số nhỏ hơn 1 nên dấu bất phương trình đổi ngược chiều.
Câu 34: Chọn C.
Dựa vào đồ thị ta thấy: 1 m 1 thì thỏa bài.
Câu 35: Chọn D.
Gọi N x; y; z là điểm cần tìm. Ta có: MN x 3; y 1; z .
x 3 1 x 2
D
Câu 37: Chọn C.
Gọi E là điểm đối xứng của C qua AB .
Gọi M DE AB , khi đó bạn Na đặt chốt ở vị trí
30
C
Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất
10
A
Trang 5
M
B
M thì tổng độ dài hai sợi dây đèn led ngắn nhất.
AE MA 1
MB 3MA ,
Ta có
BD MB 3
mà MB MA AB 24 , suy ra MA 6 và MB 18 .
Câu 38: Chọn D.
x2
1
dx a ln 12 b ln 7
4x 7
b 1
Câu 39: Chọn D.
Gọi V , V lần lượt là thể tích khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương.
Không mất tính tổng quát gọi độ dài cạnh của khối lập phương bằng 1 , khi đó bán kính khối cầu
12 12 12
3
.
2
2
ngoại tiếp khối lập phương là R
3
4 3 3
V 2 3
Suy ra V 1; V
.
3 2
2
V 3
Câu 40: Chọn B.
Tập xác định của hàm số y 22log3 x log3 x là D 0; .
2
x
0
y
0
2
y
Dựa và bảng biến thiên ta có hàm số y 22log3 x log3 x đạt giá trị lớn nhất bằng 2 tại x 3 .
2
Câu 41: Chọn D.
Giả sử N ( x; y; z) . Do I là trung điểm của MN nên
xM xN
xI
2
xN 2 xI xM
x N 1
yM y N
yN 2 yI yM y N 2 M (1; 2;5)
yI
1
4
4
3
1
f ( x)dx f ( x)dx f ( x)dx nên
4
f ( x)dx 2016 2017 1
1
Câu 44: Chọn D.
x 1 1;3
Ta có y 6 x2 6 x 12 ; y 0
x 2 1;3
Mà y(1) 6; y(3) 46; y(1) 14 nên M 46; m 6 M m 40 39; 42
Câu 45: Chọn A.
TXĐ: D
Ta có: y (2m 1) (3m 2)sin x
thì y 0, x tức là: (2m 1) (3m 2)sin x 0 (1) , x
0 3 m
+) m thì (1) thành sin x
3m 2
3m 2
3m 2
3
3
1
Kết hợp được: 3 m
5
Câu 46: Chọn B.
S có tâm là I 1; 1;1 và bán kính R 3 .
+) m
Do mặt cầu S tiếp xúc với mặt phẳng P nên ta có:
m 4
3 2m 1 9
.
2 2 1
m 5
Chú ý: Ta có thể nhận xét nhanh vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu để thấy rằng do
phương của P không đổi nên chỉ có 2 mặt phẳng thỏa mãn điều kiện tiếp xúc.
d I , P R
2 2 1 2m
2
2
b
a
b
f x dx F b F a f t dt
a
Câu 50: Chọn C.
Do
3 2 nên ta có 0,1.a
3
0,1.a
2
0,1.a 1 0 a 10
Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất
Trang 7
Do