giáo án ngữ văn 7 bài 15 - Pdf 43

Ngày soạn: 7/9/2015
Ngày dạy: 7B: 10/9; 7A: 12/9/2015
Ngữ văn: Bài 4 - Tiết 15

ĐẠI TỪ
I. Mục tiêu:
* Mức độ cần đạt
- HS hiểu được khái niệm đại từ,các loại đại từ tiếng Việt
- HS có kĩ năng nhận biết, đặt câu có sử dụng đại từ; áp dụng giải bài tập
- HS có ý thức sử dụng đại từ hợp với tình huống giao tiếp.
* Trọng tâm kiến thức, kĩ năng:
1. Kiến thức:
- HS hiểu, ghi nhớ được khái niệm đại từ, các loại đại từ.
2. Kĩ năng:
- Có ý thức sử dụng đại từ trong nói và viết. Biết vận dụng đặt câu có sử dụng
đại từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
II. Rèn luyện kĩ năng sống:
1. Kĩ năng ra quyết định: Lựa chọn cách sử dụng đại từ phù hợp tình huống
giao tiếp.
2. Kĩ năng giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ kinh
nghiệm về cách sử dụng đại từ.
III. Chuẩn bị
- GV: Phiếu học tập.
- HS: Trả lời câu hỏi SGK.
III. Phương pháp/ kỹ thuật dạy học:
- Quy nạp, phân tích, thực hành, trao đổi đàm thoại.
- Thảo luận nhóm bàn
IV. Tổ chức giờ học
1. Ổn định tổ chức: (1p).
2. Kiểm tra bài cũ: (3p)
GV treo bảng phụ ghi bài tập:

Mục tiêu: - HS hiểu được thế nào là
đại từ ; có mấy loại đại từ.
9p
HS đọc BT SGK tr 54-55. Chú ý các
từ in đậm.
H: Từ “nó” trong đoạn văn a, b chỉ ai?
Chỉ vật gì?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
GV nhận xet
* H: Nhờ đâu em biết được nghĩa của
hai từ “nó” trong hai đoạn văn này?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ TG: 1p
(Nhờ những từ ngữ đi kèm trước và
sau).
H: Từ thế ở đoạn văn 3 trỏ sự việc gì?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
H: Vì đâu em xác định được điều đó?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
(Nhờ câu trước nó)
H: Từ “ai" trong bài ca dao dùng để
làm gì?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
GV: Để hỏi
* H: Qua bốn ví dụ em thấy các từ in
đậm được dùng làm gì?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
- Các từ: nó, thế dùng để trỏ về người,
sự việc.
- Từ ai : dùng để hỏi.
Gọi là đại từ

H: Tìm một đại từ và đặt câu với đại
từ đó?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
VD: Đã ba ngày rồi mà nó chưa về.

- Đại từ có thể đảm nhiệm các vai
trò...
II. Các loại đại từ
1. Đại từ để trỏ
a. Bài tập

HS đọc bài tập SGK
- Tôi đã nói rồi mà nó không chịu 10p
nghe
- Mớ rau này bao nhiêu tiền?
- Bạn đang học Tiếng Việt tớ cũng thế
-> hoạt động
H: Các đại từ tôi, tao, tớ… trỏ gì?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
Đại từ tôi, tao, tớ : trỏ người, vật
GV: nhận xét
H: Các đại từ bấy, bấy nhiêu trỏ gì?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
Bao nhiêu, bấy nhiêu: số lượng.
GV: nhận xét
H: Đại từ vậy, thế trỏ gì? Đặt câu?
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
Vậy, thế: trỏ hoạt động, tính chất.
GV: nhận xét
VD: Bạn đang học Tiếng Việt tớ cũng


Các đại từ : ai, bao nhiêu, thế, sao:
Dùng để hỏi người, hỏi số lượng, hỏi
hoạt động
3


HS HĐCN trình bày, chia sẻ
HS đọc ghi nhớ.

b. Ghi nhớ (SGK tr - 56)
- Đại từ để hỏi dùng để:
+ Hỏi về người, sự vật
+ Hỏi về số lượng
+ Hỏi về hoạt động, tính chất sự việc

GV khái quát 2 loại Đại từ và đưa bài
tập.
KNS: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng về
cách sử dụng đại từ. GV treo bảng phụ
bài tập nhanh:
*H. Chọn đại từ thích hợp điền vào
chỗ trống trong đoạn văn và cho biết
loại đại từ, chức vụ của đại từ ?
Ai, nó, chúng tôi, thế, sao, bao
nhiêu
HS HĐCN trình bày, chia sẻ
Lớp 7B luôn ý thức tốt về việc học.
(Ai) cũng tự mình trau dồi kiến thức,
CN

Nó, hắn, y Chúng nó, họ
b. mình1: ngôi 1 -> người nói
mình2: ngôi 2
HS đọc yêu cầu bài tập.
HS hoạt động cá nhân- chia sẻ

2. Bài tập2
VD: - Ngày mai cô sang nhà cháu
4


GV nhận xét, bổ sung.

nhé.
- Ông ơi ông vớt tôi nao...

GV lưu ý: Trong tiếng việt, một số
danh từ chỉ quan hệ họ hàng thân
thuộc như cô, dì, chú, bác…, chỉ chức
vụ: bí thư, chủ tịch…, chỉ nghề
nghiệp: bác sĩ, cô giáo….thường được
dùng để xưng hô -> gọi là đại từ lâm
thời.
HS đọc yêu cầu bài tập
GV gọi hs lên bảng thực hiện bài tập
HS nhận xét.
GV nhận xét, KL.

3. Bài tập 3: Đặt câu
a. Cả lớp, ai cũng được cô khen.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status