câu hỏi ôn tập 12 nâng cao - Pdf 43

Chương I . DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1. Câu phát biểu nào sau đây là đúng
A.Dao động của hệ chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn là dao động tự do .
B. Chu kỳ của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài .
C. Chu kỳ dao động của hệ dao động tự do phụ thuộc vào biên độ dao động .
D. Chuyển động của con lắc đơn luôn luôn được coi là dao động tự do .
2. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là
A. dao động điều hòa . B. dao động tự do
C. dao động tuần hoàn D. dao động cưỡng bức
3. Dao động của hệ chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là
A. dao động cưỡng bức B. dao động tắt dần
C. dao động tự do D. dao động tuần hoàn
4. Đặc điểm nào sau đây đúng đối với dao động điều hòa ?
A. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu .
B. Vectơ vận tốc
v
r
của vật dao động điều hòa biến thiên theo định luật dạng sin ( hay cosin) đối với
thời gian .
C. Vectơ vận tốc
v
r
đổi chiều khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng .
D. trong dao động điều hòa , hai vectơ vận tốc và gia tốc luôn luôn cùng chiều .
5. Điều nào sau đây không đúng đối với dao động điều hòa ?
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng .
B. Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa cùng chiều khi vật chuyển động từ hai biên về
vị trí cân bằng .
C. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng
D. Chu kỳ dao động phụ thuộc vào biên độ dao động
6. Cho biểu thức li độ của dao động điều hòa : x = Asin(

, khi khối lượng của vật là m = m
2
thì chu kỳ dao động là T
2
. Khi khối lượng của vật là
m = m
1
+ m
2
thì chu kỳ dao động là
A.
1 2
1
T
T T
=
+
B.
1 2
T T T= +
C.
2 2
1 2
T T T= +
D.
1 2
2 2
1 2
T T
T T+

A. x
1
và x
2
ngược pha B. x
1
và x
3
ngược pha
C. x
2
và x
3
ngược pha D. x
1
và x
3
cùng pha
18. Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E
0
. Động năng của quả cầu khi qua li độ x =
A/2 là :
A. 3E
0
/4 B. E
0
/2 C. E
0
/3 D. E
0

của hệ phụ thuộc cách kích thích .
A. Cả hai phát biểu đều đúng và có tương quan . B. Cả hai phát biểu đều đúng và không có tương quan
C. phát biểu 1 đúng , phát biểu 2 sai D. phát biểu 1 sai , phát biểu 2 đúng
25. Chọn câu phát biểu đúng
A. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ
B. Biên độ của dao động điều hoà phụ thuộc vào tần số riêng của hệ
C. Chuyển động của con lắc đơn luôn luôn được coi là dao động tự do
D. Chu kỳ của dao động tự do không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
26. Chọn câu phát biểu đúng
A. Năng lượng của vật dao động điều hòa tỉ lệ với biên độ dao động
B. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi vật có độ lệch cực đại
C. Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi qua vị trí cân bằng
D. Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa luôn ngược hướng nhau
27. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asinωt . B. x = Asin(ωt + π ) C. x = Asin(ωt - π/2) D. x = Asin(ωt + π/2)
28. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asinωt . B. x = Asin(ωt + π ) C. x = Asin(ωt - π/2) D. x = Asin(ωt + π/2)
29. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí biên ở phía
dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asinωt . B. x = Asin(ωt + π/4 ) C. x = Asin(ωt - π/2) D. x = Asin(ωt + π/2)
30. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = A/2 và
đang đi theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asinωt . B. x = Asin(ωt + π/6 ) C. x = Asin(ωt + 5π/6) D. x = Asin(ωt + π/2)
31. Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay x
m
), li
độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là
A.

D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
33. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. gia tốc trọng trường.
C. chiều dài dây treo. D. vĩ độ địa lý.
34. Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc
trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng
biểu thức
A.
1
2
m
T
k
π
=
. B.
1
2
g
T
l
π
=

. C.
2
k
T
m
π

C.
1
2
m
T
k
π
=
D.
2
k
T
m
π
=
37. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường. B. chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai chiều dài con lắc. D. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
38. Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. lệch pha
2
π
so với li độ. C. ngược pha với li độ. D. sớm pha
4
π
so với li độ.
39.Trong dao động điều hòa, gia tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. lệch pha
2
π

A A−
D. A =
2 2
1 2
A A+

44. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , cùng biên độ có :
A. Tần số gấp đôi tần số các dao động thành phần B. Biên độ A =2Acos
1 2
2
ϕ ϕ


C. Biên độ A = 2A
1 2
cos(
ϕ ϕ

D. Biên độ A = 2A
1 2
cos
2
ϕ ϕ


45. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , cùng biên độ A , có độ
lệch pha π/3 là :
A. A = A
2
B. A = A

2 2
1 2 1 2 2 1
2 cos( )A A A A
ϕ ϕ
+ − −
47. Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số, khác biên độ
được xác định :
A.
1 1 2 2
1
1 1 2 2
1 1 21 2 2 2
A sin sin
B. tg =
cos c
1 cos cos
sin s n oi s
A A A
t Ag A A A
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ ϕ ϕϕ
ϕϕ

+
+
=
+
C.

2
=
3
π
C. ϕ
1
- ϕ
2
= k
2
π
D. ϕ
1
- ϕ
2
= 2
3
π

49. Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số và cùng biên độ A . Biên độ dao
động tổng hợp là A
3
. Độ lệch pha của 2 dao động thành phần là :
A. π/6 B. π/3 C. π/2 D. π
50) Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hòa . Khi khối lượng của vật là m = m
1
thì chu kỳ dao động là T
1
= 0,6s , khi khối lượng của vật là m = m
2

2
A
x = ±
C.
2
2
A
x = ±
D.
2
4
A
x = ±

53) Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Asinπt ( x = cm ; t = s)
Thời gian để quả cầu dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là :
A. 1s B. 0,5s C. 1,5s D. 2s
54) Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Asinπt ( x = cm ; t = s) .Thời gian để quả cầu dao động từ
vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = A/2 là :
A. 1/6s B. 5/6s C. 0.5s D. 0.25s
55) Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Asinπt ( x = cm ; t = s) . Thời gian để quả cầu dao động từ
vị trí x = A/2 đến vị trí biên là :
A. 0,25s B. 0,5s C. 1/3s D. 1/6s
56) Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định , đầu dưới gắn một vật dao động điều hòa có tần
số góc 10rad/s . Nếu coi gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là :
A. 5cm B. 8cm C. 10cm D. 6cm
57) Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà
với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong

A. x = 4
3
cm B. x = - 4
3
cm C. x = 4 cm D. x = 4
2
cm
63) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8sin(10πt - π/6) (cm). Vận tốc của chất điểm ở thời
điểm t = 0,05s là :
A. v = - 40π cm/s B. v = 40π cm/s C. v = 40π
3
cm/s D. v = - 40π
3
cm/s
64) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(10
2
t - π/2) (cm)
Li độ của vật ở thời điểm t bằng
1
8
chu kỳ dao động là :
A. x = 0 B. x = 2,5
2
cm C. x = 5 cm D. x = - 2,5
2
cm
65) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(10
2
t - π/2) (cm)
Li độ của vật khi có vận tốc v = 40

67) Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc là 2,5rad/s , khi nó qua li độ x = 3cm thì vận tốc của nó là v =
10cm/s . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 5cm B. 3cm C. 4cm D. 6cm
68) Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng m = 100g gắn vào đầu lò xo có độ cứng k = 40N/m , con lắc
dao động với biên độ 5cm . Khi qua li độ 3cm thì động năng của quả cầu là
A. 0,32J B. 0,032J C. 320J D. 32J
69) Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định , đầu dưới mang một quả nặng có
khối lượng m = 100g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao động không
vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s
2
. Lực cực đại của lò xo tác dụng lên quả nặng là
A. 1,6N B. 2,6N C. 3,6N D. 4N
70) Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định , đầu dưới mang một quả nặng có
khối lượng m = 200g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao động không
vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s
2
. Lực cực tiểu của lò xo tác dụng lên quả nặng là
A. 0N B. 0,4N C. 0,04N D. 4N
71) Trong cùng một khoảng thời gian , con lắc thứ nhất thực hiện được 10 chu kỳ , con lắc thứ hai thực hiện
được 6 chu kỳ . Hiệu số chiều dài của chúng là 16cm . Chiều dài của hai con lắc ấy là :
A. l
1
= 25cm , l
2
= 9cm B. l
1
= 9cm , l
2
= 25cm
C. l

A. 2mm B. 2cm C. 20cm D. 2m
75) Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương , có
phương trình dao động là : x
1
= 5sin(10t + π)(cm) , x
2
= 10sin(10t - π/3)(cm) . Giá trị cực đại của lực tổng hợp
tác dụng lên vật là :
. 50 3A N

. 5 3B N

. 0,5 3C N

. 5D N
76) Cho x
1
= 3sin(2πt + π/6) và x
2
=
3
sin(2πt + 2π/3) . Biểu thức của x = x
1
+ x
2
là :
A. x = 2
3
sin (2πt + π/6) B. x


5sin(10 )( )
2
x t cm
π
π
= +
. D.
5sin(10 )( )
6
x t cm
π
π
= +
.
78) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là : x
1
= 4sin100πt (cm) và x
2
= 3sin(100πt +
π/2) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là :
A. 5cm B. 3,5cm C. 1cm D. 7cm
Chương II. SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC
1. Chọn câu phát biểu đúng
A. Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. Sóng cơ học truyền được trong chân không
D. Sóng trên mặt nước là sóng ngang .
2. Chọn câu phát biểu đúng
A. Chất rắn và chất lỏng truyền được cả sóng ngang và sóng dọc
B. Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc

A. mức cường độ âm B. độ to của âm
C. cường độ âm D. năng lượng âm
12. Chọn câu phát biều sai
A. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
B. Nói chung vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và nhỏ nhất trong chất khí
C. Các vật liệu cách âm như bông , tấm xốp truyền âm kém vì tính đàn hồi kém
D. Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm
15. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn có
A. cùng tần số B. cùng pha
C. cùng tần số và cùng pha D. cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi
16. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha , cùng biên độ .
B. truyền ngược chiều nhau
C. xuất phát từ hai nguồn dao động ngược pha
D. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương , cùng tần số , cùng pha .
17. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước , những điểm nào mà hiệu đường đi bằng một số nguyên bước
sóng thì
A. đứng yên B. biên độ sóng tại đó cực đại
C. biên độ sóng bằng biên độ thành phần D. biên độ sóng không đổi
18. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước , những điểm nào mà hiệu đường đi bằng một số lẻ nửa bước sóng
thì
A. đứng yên B. biên độ sóng tại đó cực đại
C. biên độ sóng bằng biên độ thành phần D. biên độ sóng không đổi
19 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước . A và B là 2 nguồn kết hợp , λ là bước sóng
A. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực đại kế tiếp trên đoạn AB là λ .
B. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu kế tiếp trên đoạn AB là λ/4
C. Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu kế tiếp
trên đoạn AB là λ/2
D. Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu kế tiếp
trên đoạn AB là λ/4

A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha π/4
22. Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B cố
định . Điều kiện để có sóng dừng trên dây là :
. (2 1)A l k
λ
= +

. (2 1)
2
B l k
λ
= +

. (2 1)
4
C l k
λ
= +

.
2
D l k
λ
=

23. Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. L/2. B. L/4. C. L. D. 2L.
24. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.

d d k
λ
− = +
. C. d
1
– d
2
= kλ . D.
1 2
2d d k
λ
− =
.
31. Trong hiện tượng sóng dừng , tại điểm nút sóng tới và sóng phản xạ
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha nhau
32. Trong hiện tượng sóng dừng , tại điểm bụng sóng tới và sóng phản xạ
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha nhau
33) Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ
được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
34) Một sóng ngang có phương trình là u = 8sin2π(10t – x/50)(mm) , trong đó x tính bằng cm , t tính bằng giây .
Vận tốc của sóng là
A. 5m/s B. 0,5m/s C. 500m/s D. 50m/s
35) Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz , người ta thấy khoảng cách giữa 2 điểm gần
nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là 80cm . Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 400m/s B. 400cm/s C. 16m/s D. 6,25m/s
36) Một ống sáo dài 80cm , hở hai đầu , tạo một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống , trong
khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng . Bước sóng của âm là
A. 80cm B. 40cm C. 20cm D. 160cm
37) Một sợi dây đàn hồi dài 60cm , được rung với tần số 50Hz , trên dây tạo thành sóng dừng ổn định có 4 bụng

Chương III . ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều ? Trong một chu kỳ :
A. Từ trường do dòng điện sinh ra đổi chiều 2 lần
B. Cường độ qua cực trị hai lần
C. Điện lượng trung bình tải qua mạch triệt tiêu
D. Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trên mạch triệt tiêu
2. Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iosin(ωt + ϕ ). Cường độ hiệu dụng của dòng
điện xoay chiều đó là
A. I =
0
2
I
B. I =
0
2I
C. I = 2I
0
D. I =
0
2
2
I

3. Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều ?
A. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để phân tích nước thành hyđrô và ôxy
C. Để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều người ta dùng ampe kế khung quay
D. Từ trường do dòng điện xoay chiều tạo ra biến thiên điều hòa có cùng tần số với dòng điện
4. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

A. Mạch không tiêu thụ công suất B. Tổng trở của đoạn mạch : Z = Lω - 1/Cω 
C. Tổng trở của đoạn mạch Z = Lω - 1/Cω nếu LCω
2
> 1 D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt thì độ lệch pha của hiệu
điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
1
.
L
C
A tg
R
ω
ω
ϕ

=

1
.
C
L
B tg
R
ω
ω
ϕ

=


U
R

15. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch R , L , C không phân nhánh có dạng u = U
0
sinωt(V) ( với U
0
không
đổi) . Nếu LCω
2
= 1 thì phát biểu nào sau đây sai ?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R
C. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt cực đại
D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
16. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp . Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu phần tử X là
3
U , giữa 2 đầu
phần tử Y là 2U . Hai phần tử X và Y tương ứng là :
A. tụ điện và điện trở thuần B. cuộn dây và điện trở thuần
C. tụ điện và cuộn dây thuần cảm D. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
17. Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn B. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
18. Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện xoay chiều là
A. gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện nhỏ B. gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
19. Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm C. B. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

C. Z
L
< Z
C
D. Z
L
= R
23. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A. chọn dây có điện trở suất lớn. B. tăng chiều dài của dây.
C. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. D. giảm tiết diện của dây.
24. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện kiểu cảm ứng dựa vào
A. hiện tượng tự cảm B. cách tạo ra từ trường quay
C. hiện tượng cảm ứng điện từ D. hiện tượng cảm ứng điện từ và cách tạo ra từ trường quay


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status