de thi thu thptqg nam 2017 mon hoa hoc truong thpt chuyen le thanh tong lan 1 file word co loi giai - Pdf 43

Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Chuyên Lê Thánh Tông_Quảng Nam
Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
A. C2H4 + H2O → C2H5OH (xúc tác: H2SO4 loãng)
B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
C. C2H5OH → C2H4 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc)

→ CH3CHOOC2H5 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc)
D. CH3COOH + CH3CH2OH ¬


Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể
KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z.
Các khí X, Y và Z lần lượt là
A. SO2, O2 và Cl2

B. Cl2, O2 và H2S

C. H2, O2 và Cl2

D. H2, NO2 và Cl2

Câu 3: Trong các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng
phương pháp điện phân?
A. 2

B. 4

C. 1



B. 1,3

C. 1,304

D. 1,333

Câu 7: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được
kết tủa?
A. HCl

B. NaCl

C. CuCl2

D. AlCl3

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có công thức phân tử C 3H8O3N2. Cho một lượng X
phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ
gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z chỉ gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y
thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là:
A. 840

B. 960

C. 420

D. 480

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

D. Fe(NO3)3

Câu 12: Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu:
A. Xanh thẫm

B. vàng

C. đen

D. tím

Câu 13: Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe 2O3 rồi
dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
28,1 gam chất rắn. Tổng thể tích khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là
A. 11,2 lít

B. 8,4 lít

C. 22,4 lít

D. 5,6 lít

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 14: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H 2SO4 0,1M. Cô cạn
dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 13,95 gam


Câu 18: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Ag

B. Au

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(I) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(II) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(III) Cho tinh thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hòa rồi đun nóng
(IV) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl
(V) Đun nóng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
Số thí nghiệm không sinh ra đơn chất là:
A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 20: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A. ZnCl2 và FeCl3

B. AgNO3 và H2SO4 loãng

C. HCl và AlCl3

D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội


Câu 24: Cho 7,68 gam hỗn hợp Fe 2O3 và Cu tác dụng với HCl dư, sau phản ứng còn lại 3,2
gam Cu. Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là
A. 3,2 gam

B. 2,3 gam

C. 4,48 gam

D. 4,42 gam

Câu 25: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,015

B. 0,010

C. 0,030

D. 0,020

Câu 26: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là
A. 51,46%

B. 44,44%

C. 53,33%

D. 49,38%

C. CH4 và NH3

hoàn toàn, thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. Cho dung dịch NH 3 dư vào dung
dịch X thu được kết tủa Y. Thành phần của kết tủa Y là
A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 B. Fe(OH)3

C. Fe(OH)2

D. Fe(OH)3, Cu(OH)2

Câu 31: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường
A. Điện phân dung dịch AlCl3
B. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
C. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
D. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 32: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa
xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là
A. Na2SO4 và BaCl2

B. Ba(NO3)2 và Na2CO3

C. Ba(NO3)2 và K2SO4

D. KNO3 và Na2CO3

Câu 33: Tỉ lệ số người chết về bệnh phối do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không
hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
A. Moocphin

B. cafein

C. nicotin

B. Tính dẻo

C. Ánh kim

D. Tính dẫn điện

Câu 37: Hỗn hợp X chứa chất A (C 5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam
hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (M D < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn
chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H 2 bằng 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp
Y là:
A. 5,36

B. 4,24

C. 8,18

D. 8,04

Câu 38: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3,
CH2OHCH(OH)CHO và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dung vừa
đủ 12,04 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 1,9 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của CH2COOC2H3 trong X là:
A. 24,92%

B. 31,16%

C. 15,58%

D. 12,46%

12-B
22-B

3-A
13-A
23-A

4-D
14-A
24-A

5-A
15-B
25-B

6-D
16-A
26-C

7-D
17-D
27-D

8-B
18-D
28-D

9-D
19-B
29-C

Nhận thấy C2H4 là chất khí, C6H5NH3Cl là chất rắn nên sẽ không thu được bằng cách ngưng
tụ → loại C, B
Chất trong bình cầu là chất lỏng mà C2H4 là chất khí loại A
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án D
Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc → X, Y chứa CHO
X và Y đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối → X, Y đều chứa nhóm COO
MX < MY < 70 → X là HCOOH, Y là HCOOCH3
→ MY : MX = 60 : 45 =1,333
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án B
4 chất hữu cơ thỏa mãn là CH3CH2NH3NO3, (CH3)2NH2NO3, H2N-CH2-NH3+. HCO3-, (NH3CH2-NH3)2+ . CO32Khi tham gia phản ứng với NaOH sinh ra muối NaNO3 : x mol và Na2CO3 : y mol
85x + 106y = 29, 28
 x = 0,12
Ta có hệ 
→
 x + y = 0,3
 y = 0,18
nNaOH = 0,12+ 2. 0,18 = 0,48 mol → V = 0,96 lit
Câu 9: Đáp án D
1. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4
2. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO +H2O
3. 2HCl + Na2CO3 → NaCl + CO2 + H2O
4. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
5.Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra : 1,2, 5
Câu 10: Đáp án C


Vậy khối lượng muối khan là: 0,1.56 + 0,1.35,5 + 0, 05.96 = 13,95g
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án B
1. Mg + Fe2(SO4)3 dư → MgSO4 + 2FeSO4
2. H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S + 2HCl
3. NaNO2 + NH4Cl → N2 + NaCl + 2H2O
4. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
5. 2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl
Thí nghiệm không sinh ra đơn chất là:1,4,5
Câu 20: Đáp án B
Câu 21: Đáp án D
Câu 22: Đáp án B
Câu 23: Đáp án A
Câu 24: Đáp án A
Vì sau phản ứng còn 3,2 gam Cu và HCl dư → chứng tỏ Fe2O3 phản ứng hết và dung dịch thu
được chứa FeCl2 và CuCl2
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2
Gọi số mol của Fe2O3 là x mol thì số mol của Cu tham gia phản ứng là x mol
Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


→ 160x + 64x = 7,68 - 3,2 → x = 0,02 mol → m = 3,2 gam.
Câu 25: Đáp án B
Câu 26: Đáp án C
Câu 27: Đáp án D

16.(3 + x)
= 0,213018 → x ≈ 1,5
12.(5 + 6x) + 10 + 12x + 16.(3 + x) + 14.(2 + 2x)

Gly-Ala-(Lys)1,5 + 5HCl + 2,5H2O → muối
mmuối = 0,16. ( 75 + 89 + 146.1,5 - 2,5. 18) + 0,16.5. 36,5 + 0,16.2,5. 18 = 90,48 gam
Câu 40: Đáp án B
Gọi số mol của Fe2O3, FeO lần lượt là x, y
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


% Fe =

56.(2x + y)
.100% =52,5% (1)
160x + 72y + 64z

 Fe 2+ : 2x + y
 2+
Cu : xmol
Vì sau phản ứng còn 0,2m gam Cu dư nên dung dịch Y chứa  +
 H du : 0,168 − 6x − 2y
Cl − : 0,168mol

Có 64z = 0,2m + 64x → 64z =0,2. (160x + 72y + 64z) + 64x (2)
 Fe 2+ : 2x + y
 2+
 AgCl : 0,168mol
Cu : xmol


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status