Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Đô Lương 1_Nghệ An
Câu 1: Trong 4 kim loại K, Fe, Cu, Ag, kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện
phân nóng chảy là
A. Cu
B. K
C. Ag
D. Fe
C. CH3 – NH – C2H5
D. C2H5NH2
C. Glyxerol
D. Anilin
Câu 2: Công thức nào sau đây là amin bậc một?
A. (CH3)3N
B. CH3- NH- CH3
Câu 3: Chất nào sau đây là aminoaxit?
A. Axit glutaric
B. Axit glutamic
Câu 4: Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau
A. CH2=CHCH2Cl
B. dung dịch phenolphthalein
C. nước brom
D. dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 8: Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng?
to
→ Fe3O4
A. 3Fe + 2O2
o
t
→ FeS
C. Fe + S
o
t
→ FeCl2
B. Fedư + Cl2
o
t
→ FeI2
D. Fe + I2
Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo
A. (C17H35COO)3C3H5
B. Al, Cu
C. Fe, Zn
D. Fe, Cr
Câu 13: Trong các kim loại Be, Na, Mg, Ca, Sr, Ba. Số kim loại tác dụng được với nước ở
điều kiện thường là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 14: Trong số các kim loại: Al, Zn, Fe, Cr. Số kim loại tác dụng được với cả dung dịch
NaOH và HCl là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
1. Isobutyl axetat có mùi chuối chín.
2. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.
3. Poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 19: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do:
A. quá trình sản xuất gang thép
B. clo và các hợp chất của clo
C. mưa axit
D. khí CO2
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 20: Este X có công thức phân tử C8H8O2, có chứa vòng benzen. Số công thức cấu tạo
của X là
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 21: Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?
A. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
B. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.
C. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
D. Nhôm tan được trong dung dịch NH3.
Câu 22: Chọn câu không đúng.
A. Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính
B. 3,28 gam
C. 10,4 gam
D. 8,2 gam
Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại
phản ứng oxi hoá khử là:
A. 8
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 28: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu
nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Dung dịch
(1)
(2)
(4)
(5)
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 30: Hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO4 được hòa tan hoàn toàn trong nước thành dung dịch
Y. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2
điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot (ở cùng điều
kiện nhiệt độ và áp suất). % khối lượng của NaCl trong X là:
A. 19,60%
B. 52,31%
C. 35,42%
D. 68,69%
Câu 31: Sục V ml CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,02M và Ba(OH) 2
0,02M. Đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,985 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch
NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa. Giá trị của V là:
A. 560ml
B. 448ml
+ HCl
→ Y
→ Z → X.
CrO3 → X
X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là
Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3
B. NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3
C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2
D. Na2Cr2O7,Na2CrO4, CrCl3
Câu 35: Amin X có chứa vòng benzen. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là
RNH3Cl. Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức
cấu tạo thỏa mãn?
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, xenlulozơ, glucozơ,
saccarozơ bằng oxi. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2
C. 58,64
D. 56,85
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este E bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi
cô cạn chỉ thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn
hơn 68). Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần dùng 6,496 lít O 2 (đktc), thu được 4,24 gam
Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng muối có
khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là
A. 36,61%
B. 37,16%
C. 63,39%
D. 27,46%
Câu 40: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol
Cu(NO3)2 và y mol HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra (NO là sản phẩm
khử duy nhất của N+5) . Ta có đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào
thời gian phản ứng:
Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Tỉ lệ x : y là ?
A. 1:12
B. 1:8
6-D
16-C
26-B
36-A
7-C
17-A
27-D
37-A
8-B
18-A
28-B
38-D
9-A
19-B
29-D
39-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án C
Câu 8: Đáp án B
Các este thoả mãn là
HCOOCH2C6H5, HCOOC6H5CH3 (o,p,m)
CH3COOC6H5, C6H5COOCH3
Câu 21: Đáp án A
Câu 22: Đáp án A
Câu 23: Đáp án D
Câu 24: Đáp án B
Câu 25: Đáp án B
Chất rắn không tan là Al → dung dịch thu được chứa KAlO2 : x mol
Bảo toàn electron → 3nAl + nK = 2nH2 → 4x = 0,4 mol → x = 0,1 mol
→ m = 0,1. 39 +0,1. 27 + 4,7 = 11,3 gam .
Câu 26: Đáp án B
Câu 27: Đáp án D
Câu 28: Đáp án B
Xét phản ứng giữa chất (1) và (5) thấy H2SO4 phản ứng với BaCl2 tạo kết tủa → loại D
Na2CO3 cũng tạo kết tủa với BaCl2 → A
xét đáp án C → (2) và (4) là MgCl 2 và H2SO4 → (2) và (4) không tham gia phản ứng với
nhau → loại C
Câu 29: Đáp án D
a, Cu(OH)2 +2 C3H8O3 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O
b, C2H4 + Br2 → C2H4 Br2
Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
c, CH3COOCH3 + 3,5O2 –––to–→ 3CO2 + 3H2O
d, H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
Câu 30: Đáp án D
Ở anot có Cl- và H2 O có thể điện phân sinh O2
Ở catot có Cu2+ và H2 O có thể điện phân. Khí sinh ra chỉ là H2 : x mol
Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2
Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào Ca(OH)2 dư thu được CaCO3 : x mol → 100x =12x + 18y +
185,6
mbình tăng = mCO2 + mH2O → 12x + 18y 83,2 = 44x + 18y
Giải hệ → x = 2,6 và y = 2,4
→ m = 74,4 gam.
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 37: Đáp án A
Gọi số mol của HNO3 tham gia phản ứng là x mol → số mol H2O là 0,5x mol
Bảo toàn khối lượng → m +0,03. 32 + 63x = m + 73,44 +0,32. 30 +0,5x. 18 → x = 1,52 mol
Câu 38: Đáp án D
NH − CH 2 − CO
Quy đổi hỗn hợp về CH 2
H O
2
Thí nghiệm 1 → nNH-CH2-CO = nNaOH = 0,55 mol, nH2O = nX = 0,2 mol
→ nNH-CH2-CO : nH2O = 11: 4
NH − CH 2 − CO :11x
53,83 gam CH 2 : y
+O2 → (11x.2 + y ) mol CO2
H O : 4x
2
57.11z + 14y + 4x.18 = 53,83
x = 0, 07
Ta có hệ
→
11x.2 + y = 1,89
7,32
Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 40: Đáp án D
Dựa vào đồ thị thấy tại thời điểm m-18 gam thì Mg phản ứng hết H + và NO3- sinh ra Mg2+ và
NO
Khi đó toàn bộ lượng NO3- chuyển hóa hết thành NO : 2a mol
Có nMg phản ứng = 18 : 24 = 0,75 mol
Bảo toàn electron → 0,75.2 = 2a. 3 → a = 0,25 mol
→ nH+ pư = 0,25. 8 = 2 mol → nH+ dư : b- 2 mol
Tại thời điểm m- 8 thì Mg phản ứng với Cu2+ sinh ra Cu
Tại thời điểm m- 14 thì Mg tiếp tục phản ứng với HCl dư sinh khí H2
Bảo toàn electron → nMg phản ứng =
b − 2 + 0, 25.2 + 0,5.3
= 0,5b
2
Khi đó 14= 24. 0,5b - 0,25. 64 → b= 2,5
a : b= 0,25 : 2,5 = 1: 10.
Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải