130 đề thi thử THPTQG năm 2017 môn hóa học THPT thái phúc thái bình lần 1 file word có lời giải - Pdf 43

Đề thi thử THPTQG_Lần 1_Trường THPT Thái Phúc_Thái Bình
Câu 1: Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:
A. CH3COONa và C2H5OH.

B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH.

D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH

B. CH3–CH(NH2)–COOH

C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH

D. H2N–CH2-CH2–COOH

Câu 3: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dd HNO 3 loãng thấy có khí NO (là sản phẩm khử
duy nhất) thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là:
A. 21,56 gam

B. 21,65 gam

C. 22,56 gam

D. 22,65 gam

C. Zn + Fe(NO3)2.



D. 37,50

Câu 8: Trong nước cứng tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(HCO 3)2 . Có thể
dùng dd nào sau đây để loại cation trong muối trên ra khỏi nước?
A. dd HCl.

B. dd K2SO4.

C. dd Na2CO3.

D. dd NaNO3.

Câu 9: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:
A. Al

B. Na

C. Mg

D. Fe

Câu 10: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A. CuSO4 và ZnCl2.

B. CuSO4 và HCl.

C. ZnCl2 và FeCl3.

D. HCl và AlCl3.


D. xenluloz .

Câu 14: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác d ụng được v ới n ước
ở nhiệt độ thường là:
A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 15: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A. Ca và Fe.

B. Mg và Zn.

C. Na và Cu.

D. Fe và Cu.

Câu 16: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với dd axit sunfuric loãng d ư.
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:
A. 4,48 lit.

B. 4,48 lit.

C. 6,72 lit.


D. 4

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà
phòng) và:
A. ancol đơn chức.

B. phenol.

C. este đơn chức.

D. glixerol.

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch HNO 3, thu được x mol NO2 (là sản
phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là:
A. 0,15.

B. 0,05.

C. 0,25

D. 0,10

Câu 22: Chọn câu sai:
A. xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dd AgNO3/NH3.
B. tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH) 2, t o thành dd
phức chất màu xanh lam
C. tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn.


D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Câu 26: Cho 20,6 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim lo ại kiềm th ổ
tác dụng với dd HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra ( đktc). Cô c ạn dd, mu ối khan thu được
đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại. Giá trị của m là:
A. 8,9

B. 8,7

C. 8,8

D. 8,6

C. (-CH2-CHBr-)n.

D. (-CH2-CHF-)n.

Câu 27: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)n.

B. (-CH2-CH2-)n.

Câu 28: Dd loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?
A. H2SO4

B. FeCl3

C. HCl



B. CH3COOH và CH3OH.

C. CH3COOH và C2H5OH.

D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

Câu 32: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong 700 ml dd HCl 2M thu được dd X. Cho 750 ml dd
NaOH 2M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam k ết t ủa. Giá tr ị c ủa
m là?
A. 15,6

B. 11,7

C. 23,4

D. 31,2

Câu 33: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic. Hấp
thụ hết lượng khí cacbonic bởi dd vôi trong dư, thu được 50 g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 56,25 g.

B.

36 g.

C. 112,5 g.

D. 225 g.


D. thạch cao nung.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gam gồm một chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và
X không chứa quá 4 nguyên tử oxi, cần 30,576 lít oxi (đktc), thu được H 2O và N2 và 49,28
gam CO2. Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N. M ặt khác, cho KOH d ư tác
dụng với 26,46 gam X, thu được hỗn hợp Y chứa hai ancol Z và T là đồng đẳng liên ti ếp và a
gam muối. Biết MZ < MT và phân tử trung bình của Y là 39. Giá trị của a là:
A. 28,86

B. 34,24

C. 30,18

D. 31,22

Câu 38: Cho dd X chứa a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dd chứa 4,8a mol AgNO 3 thu được
64,62 gam kết tủa và dd Y. Khối lượng chất tan có trong dd Y là:
A. 55,56 gam

B. 38,60 gam

C. 56,41 gam

D. 40,44 gam

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B ( M A > 4MB) đc trộn
theo tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được dd Y chứa (m + 12,24)
gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch Y phản ứng tối đa với 360 ml dd
HCl 2M thu được dd Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng x ảy ra hoàn toàn. K ết
luận nào sau đây đúng?

23-B
33-A

4-D
14-C
24-A
34-C

5-B
15-D
25-A
35-B

6-C
16-C
26-D
36-C

7-B
17-A
27-A
37-D

8-C
18-C
28-D
38-A

9-B
19-A

Câu 19: Đáp án A
a. Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe
b. Na + H2O → NaOH + 0,5H2. ZnSO4 + 2NaOH → Zn(OH)+ Na2SO4
c. CO + Al2O3 : không phản ứng
d. Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag
e. Cu(OH)2 –––to–→ CuO + H2O
f. Chú ý nung trong điều kiện có không khí thu được al2O3 và oxit sắt
Câu 20: Đáp án D
Câu 21: Đáp án D
Câu 22: Đáp án B
Câu 23: Đáp án B
Câu 24: Đáp án A
Câu 25: Đáp án A
Câu 26: Đáp án D
Câu 27: Đáp án A
Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 28: Đáp án D
Câu 29: Đáp án A
Câu 30: Đáp án C
2Na +2 H2O → 2NaOH + H2
Ba +2 H2O → Ba(OH)2 + H2
Nhận thấy nOH- = 2nH2 = 0,6 mol
Trung hòa 1/10 dung dịch X chứa 0,06 mol OHOH- + H+ → H2O
→ nH+ = nOH- = nHCl = 0,06 mol → V = 0,6 lít.
Câu 31: Đáp án A
Câu 32: Đáp án C
Dung dịch thu được chứa NaCl : 1,4 mol, NaAlO2 : 0,1 mol
bảo toàn nguyên tố

→ nNaOH= xn + x
Khi cho hỗn hợp muối Y tác dụng với HCl → n HCl = 2xn + 2x = 0,72 → xn+ x = 0,36 mol
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân trong NaOH
→ m + 0,36. 40 = m + 12,24 + 18. 2x → x = 0,06 → n = 5
Gọi số mol muối Gly, Ala lần lượt là a, b mol
a = 0,18
a + b = 0,36
→
Ta có hệ 
→ Gly : Ala = 1:1
( 75 + 36,5 ) a + ( 89 + 36,5 ) b + 0,36.58,5 = 63, 72 b = 0,18
Vậy có 2 cặp thỏa mãn A : Gly-Gly-Gly-Ala-Ala : 0,06 mol và Ala : 0,06 mol (Loại M A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status