Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Bãi Cháy Hạ Long Lần 1 File word Có lời giải chi tiết - Pdf 43

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT BÃI CHÁY- HẠ LONG LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = x 3 − 3x 2 + 2
B. y = x 4 − 2x 2 − 1
2x + 1
C. y = x 4 − 3x 2 + 2
D. y =
x −1
2x + 4
Câu 2: Cho hàm số f ( x ) = 2
. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
x + 5x + 6
A. Đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận là các đường x = −2, x = −3 và y = 0 .
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là các đường thẳng x = −2 và x = −3
C. Đồ thị hàm số đã cho có một đượng tiệm cận đứng là đường thẳng x = −3 và một đường
tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0
D. Đồ thị hàm số đã cho chỉ có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.
Câu 3: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y = 2 ( x + 2 ) + 3
4


C. F ( x ) = 2 3x − 2 + C

2
3x − 2 + C
3
1
+C
D. F ( x ) =
( 3x − 2 ) 3x − 2
B. F ( x ) =

−2017 x
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e
−2017 x
+C
A. ∫ f ( x ) dx = e

−2017 x
+C
B. ∫ f ( x ) dx = −2017.e

1 −2017 x
e
+C
2017
Câu 8: Một khối chóp tứ giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao là 3a. Tính thể tích khối chóp đó
a3
3a 3
A.
B. a 3


D. y CĐ = −5

Câu 12: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ¡ \ { −1;1} , liên tục trên khoảng xác định
−∞
+∞
x
0
1
−1
y’
+
||
+
+∞
+∞
+∞
+∞
y
−∞
3
2
Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số không có đạo hàm tại x = 0 nhưng vẫn đạt giá trị cực đại tại x = 0
B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x = −1 và x = 1
C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = −1
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = −3, y = 3
4
Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 1 −
trên đoạn [ −1; 2]


C. x = 2

D. x = 3

C. y ' = x2017 x −1

2017 x
D. y ' =
ln 2017

Câu 17: Giải bất phương trình log 3 ( 2x − 1) < 2
1
1
1
A. x

2
2
2
2
Câu 18: Tìm tập xác định D của hàm số y = log ( − x + 5x − 4 )
A. D = [ 1; 4]

B. D = ( −∞;1) ∪ ( 4; +∞ )

C. D = ( −∞;1] ∪ ( 4; +∞ )
Câu 19: Cho hàm số f ( x ) =


D. ∫ f ( 2x − 3) dx = 2F ( 2x − 3 ) + C
1
x +1
B. ∫ f ( x ) dx = 6x − ln ( x + 1) + C

2
Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x +
3
A. ∫ f ( x ) dx = x − ln x + 1 + C

3
C. ∫ f ( x ) dx = x − ln x + 2 + C

3
D. ∫ f ( x ) dx = x + ln ( x + 1) + C

1
π 4 3
, biết F  ÷ =
2
cos 3x
3
9
1
B. F ( x ) = tan 3x + 3
3

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm F(x) của hàm số f ( x ) =
A. F ( x ) = 2 tan 3x − 3


6
3
6
4
3
Câu 25: Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương là 54 cm . Tính thể tích của khối
lập phương đó.
A. 9 cm3
B. 27 cm3
C. 81 cm3
D. 18 cm3
Câu 26: Một khối lăng trụ tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt bằng 6cm, 8cm, 10cm,
cạnh bên có độ dài bằng 7cm và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích khối
lăng trụ đó.
A. 21 3 cm3
B. 84 3 cm3
C. 84 cm3
D. 42 cm3
Câu 27: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm . Cho tam giác này quay
xung quanh trục AC ta được một khối xoay. Tính thể tích khối xoay đó.
A. 12π cm3
B. 16π cm3
C. 20π cm3
D. 16 cm3
Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh cùng bằng 2a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp đó
a 2
a 3
A.
B. a 2

B. m = −1

D. I ( −3; 4;5 ) , R = 4

C. m = 2

D. m = 1
x+3
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y = 2

x + 2x − m
hai tiệm cận đứng
A. m ≤ −1
B. m > 1 và m ≠ 3
C. m > −1
D. m ≥ 0
Câu 33: Một bể bơi hình chữ nhật rộng 50m, dài 200m. Một vận động viên tập luyện chạy
phối hợp với bơi như sau: Xuất phát từ vị trí A chạy theo chiều dài bể bơi đến vị trí điểm M
và bơi từ điểm M thẳng đến đích là điểm B(đường nét đậm) như hình vẽ. Hỏi vận động viên
đó nên chọn vị trí điểm M cách điểm A bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) để
đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là 1,4 m/s và vận tốc chạy là 4,2 m/s.

A. 183m
B. 182m
C. 181m
D. 180m
a

1
Câu 34: Cho a và b là các số thực dương


14
( 7x − 3) ln 2

C. y ' =

14
3 − 7x ln 2

Câu 36: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 5x < 7 − 2x
A. ¡
B. ( −∞;1)
C. ( 1; +∞ )

D. y ' =

D. ∅

3
Câu 37: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos x sin x

1
4
B. ∫ f ( x ) dx = − cos x + C
4
1 4
1 4
C. ∫ f ( x ) dx = sin x + C
D. ∫ f ( x ) dx = − sin x + C
4

Câu 39: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có thể tích V. Tính theo V thể tích của khối
tứ diện D'.ABC
V
V
V
V
A.
B.
C.
D.
3
6
9
12
Câu 40: Xét khối hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng đi qua A, trọng tâm G của tam
giác SBC và song song với BC chia khối chóp thành hai phần, tính tỉ số thể tích (số lớn chia
số bé) của chúng.
5
5
3
4
A.
B.
C.
D.
3
4
2
3
Câu 41: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy lần lượt ngoại tiếp hai hình vuông đối diện của

C. ( x + 2 ) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 14

D. ( x + 2 ) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 14

2
2

2
2

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
x + 9 − x = − x 2 + 9x − m có nghiệm
9
A. m ≤

Trang 5


A. 264334 con
B. 270443 con
C. 300560 con
D. 614678 con
Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều cạnh 2a và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 4a 3 .
Tính khẳng cách h giữa hai đường thẳng SD và AC.
a 39
2a 39
2a 33
2a 39
A. h =
B. h =
C. h =
D. h =
13
13
11
9
0
Câu 49: Cho hình nón đỉnh S, tâm đáy là O, góc ở đỉnh là 135 . Trên đường tròn đáy lấy
điểm A cố định và điểm M di động. Tìm số vị trí M để diện tích SAM đạt giá trị lớn nhất
A. Vô số
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm


3-D

4-D

5-D

6-B

7-D

8-B

9-C

10-D

11-D

12-B

13-A

14-D

15-D

16-A

17-B


33-B

34-B

35-C

36-B

37-B

38-A

39-B

40-B

41-D

42-B

43-D

44-B

45-A

46-C

47-A

x →−∞
+ Để tìm đường tiệm cận đứng thì hàm số phải ra vô tận khi x tiến đến một giá trị x 0
= ±∞ , hay lim− = ±∞ thì ( ∆ ) : x = x là đường tiệm cận đứng của ( C ) : y = f ( x ) .
Nếu xlim
0
→ x 0+
x → x0
- Cách giải: Hàm số có tập xác định D = ¡ \ { −2; −3}
lim f ( x ) = 0 ⇒ y = 0 là tiệm cận ngang

x →±∞

Trang 7


lim + f ( x ) = −∞; lim − f ( x ) = +∞ ⇒ x = −3 là tiệm cận đứng
x →( −3)

x → ( −3 )

Tương tự x = −2 là nghiệm của tử nên không là tiệm cận.
Câu 3: Đáp án D
- Phương pháp: tính đạo hàm rồi xét đạo hàm bằng 0
- Cách giải: Có y ' ( x ) = 8 ( x + 2 )

3

y ' ( x ) = 0 ⇔ x = −2 . Xét dấu của y ' : y' > 0 khi x > −2
vậy hàm số đồng biến trên khoảng ( −2; +∞ )
Câu 4: Đáp án D

3x − 2 + C
3
3x − 2

Câu 7: Đáp án D
f ( x)
- Phương pháp: công thức nguyên hàm ∫ e =

1
.ef ( x ) + C
f ( x)

Trang 8


−2017x
=−
- Cách giải: ∫ e

1 −2017 x
e
2017

Câu 8: Đáp án B
1
- Phương pháp: Vchóp = .h.S đáy
3
1
2
3

. Xét dấu của y’:
x = 4
x
y’
y

−∞

0


+

+∞

4
+

−5
−37
Trang 9


Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 0 ⇒ y CĐ = −5
Câu 12: Đáp án B
- Phương pháp: phân tích bảng biến thiên
- Cách giải: Dựa vào BBT ta thấy
Hàm số không có đạo hàm tại x = 0 nhưng vẫn đạt giá trị cực tiểu tại x = 0 nên A sai
Tại điểm x = −1 thì y = +∞ nên không là cực trị
Chỉ có đt y = 3 là tiệm cận ngang C sai


x = 2
x−2
1 

⇔ ( x − 2 ) 1 −
÷= 0 ⇔ x = 0
x +1
 x +1 


Vậy 2 giao điểm là ( 2;0 ) , ( 0; −2 )
⇒ y1 + y 2 = −2
Câu 15: Đáp án D
- Phương pháp: biến đổi 2 vế về cùng 1 cơ số
Trang 10


3( x −1)
x
x −1
2x
⇔ 2x = 3 ( x − 1) ⇔ x = 3
- Cách giải: 4 = 8 ⇔ 2 = 2

Câu 16: Đáp án A
x
x
- Phương pháp: ( a ) ' = a .ln a



2

−1

x −1
x
Hoặc 3 > 5

3x −1 > 5x

2

−1

3x
5

x 2 −1

> 3 ⇔ 3x > 3.5x

⇔ log 3 3x −1 > log 3 5x
2

−1

2

−1

1
+C
x

1 
 2
3
- Cách giải: Ta có: ∫  3x +
÷dx = x + ln x + 1 + C
x +1 

Câu 22: Đáp án B
- Phương pháp: trước hết tìm nguyên hàm của số f(x) ở dạng F ( x ) + C
Dựa vào điều kiện tìm C
- Cách giải: f ( x ) =
1

∫ f ( x ) dx = ∫ cos

2

1
cos 2 3x

1
dx = tan 3x + C . Đến đây ta có thể chọn B rồi
3x
3

π

1
Sđáy. h
3

- Cách giải:
Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC vì, I là trung điểm của BC
Trang 12


Vì SABC là chóp tam giác đều
=> SH là đường cao của khối chóp
AI vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao
AH =

2
a 3
AI =
3
3

h = SH = SA 2 − AH 2 =
Sđáy = S∆ABC
Vchóp =

a2 6
3

a2 3
=
4

Câu 27: Đáp án A
- Phương pháp: Tam giác vuông xoay xung quanh 1 cạnh góc
vuông được khối nón có chiều cao là trục quay, đáy là đường
tròn có bán kính là cạnh góc vuông còn lại.

Trang 13


Vnón =

1
.h.Sđáy
3

- Cách giải:
h = AC = 4
Sđáy = π.AB2 = π.32 = 9π
1
V = .4.9π = 12π
3
Câu 28: Đáp án B
- Phương pháp:
Chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông, đường cao đi qua tâm đáy
Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều là 1 điểm nằm trên đường cao của chóp và
cách đều các đỉnh chóp.
- Cách giải:
Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp ⇒ OS = OA
Kẻ OH ⊥ SA = H ⇒ là trung điểm của SA
AC cắt BD = K ⇒ SK ⊥ ( ABCD ) = K
+) Có ∆SHO ~ ∆SKA ( g.g )

SK = SA 2 − AK 2 =
Khi đó: SO = 2a.

a
a 2

( 2a )

2

− 2a 2 = a 2

=a 2

Câu 29: Đáp án C
- Phương pháp:
Hình bình hành ABCD có AB // CD và AB = CD
- Cách giải:
uuuu
r uuur
Để ABCD là hình bình hành ⇔ AM = DC
⇔ ( 1;3; −7 ) = ( −3 − x D ;1 − y D ; −2 − z D )
Trang 14


 x D = −3 − 1 = − 4

⇔  y D = 1 − 3 = −2
→ D ( −4; −2;5 )
z = −2 − −7 = 5
0
f ' ( x 0 ) = 0
Nếu 
thì hàm số đạt cực đại tại x 0
f " ( x 0 ) < 0
3
2
2
- Cách giải: y = − x + 2mx − ( m + m − 1) x − 1

y ' = −3x 2 + 4mx − ( m 2 + m − 1) ⇒ y" = −6x 2 + 4m

2
B. log 3 a ( a + a b ) = 12 + 3log a ( a b )

⇔ log a

 a2 
a 4 + a 2b
a2 + b
=
12

log
=
12

log
+ 1÷ = 12 . Chưa rút ra đc kết luận gì
a
a 
a 2b
b
 b


4
2
2
2
C. log 3 a ( a + a b ) = 4 + 3log a ( a + b ) ⇔ 3log a a = 4 ⇔ 6 = 4 Sai
4


Câu 36: Đáp án B
- Phương pháp: Chuyển vế và hàm f(x) , những bài như này thì f(x) thường đồng biến hoặc
nghịch biến suy ra pt f(x)=0 có nghiệm duy nhất
+Kẻ BBT để thấy rõ hơn
- Cách giải: Ta có: 5x > 0 với ∀x nên ( 7 − 2x ) > 0 ⇒ x

VSAMND 2 4 5
= + =
VSABCD 6 18 9



VSAMND
5
5
=
=
VMNBCDA 9 − 5 4

Câu 41: Đáp án D
- Phương pháp:
Vlăng trụ = B.h
Rđáy =

1
độ dài đường chéo hình vuông nội tiếp
2

- Cách giải:
Vì lăng trụ ngoại tiếp lập phương ⇒ h = 10
Ta có R =

1
102 + 102 = 5 2
2


⇒ HA = HB = HC

( d ) ⊥ ( ABC )
⇒ OH / / SA ( ⊥ ( ABC ) )
Từ H kẻ 
( d ) ∩ SC = O
Khi đó, OH là đường trung bình của ∆SAC → O là trung điểm của SC
⇒ OS = OA ( 1)
Lại có: O ∈ ( d ) → OA = OB = OC
Từ (1) (2) => O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC
+)Tìm R
1
Có R = OS = SC
2
Xét ∆ABC vuông cân tại B có: AC = AB2 + BC2 = a 2 + a 2 = a 2
Xét ∆SAC vuông tại A có: SC = SA 2 + AC2 =

( a 2) +( a 2)
2

2

= 2a

1
⇒ R = OS = .2a = a
2
4
4 3
3

( xA − xB )

2

+ ( yA − yB ) + ( zA − zB )
2

2

- Cách giải:
Gọi I là trung điểm của AB => I là tâm mặt cầu đường kính AB
 x + x B y A + y B z A + z B   1 − 5 1 + 3 −3 + 1 
→ I A
;
;
;
;
÷ = ( −2; 2; −1)
÷= 
2
2
2   2
2
2 

Ta có: R =

1
1
2

- Cách giải: f ( x ) =

cos x − 1
m cos x − 1

ĐK: m cos x − 1 ≠ 0 ⇔ cos x ≠
f '( x ) =

sinx ( m − 1)

( m cos x − 1)

2

1
m

π
≤ 0 trên  0; ÷ ⇔ sin x ( m − 1) ≤ 0 ⇔ m ≤ 1
 3

Câu 46: Đáp án C
- Phương pháp: Áp dụng công thức A ( 1 + r ) n +

a ( 1+ r ) − ( 1+ r)
r

- Cách giải: áp dụng công thức ta được:
30 ( 1 + 0, 0048 ) +
n

- Phương pháp: +Tìm chiều cao của chóp ta áp dụng định lý
( α ) ∩ ( β ) = d

⇒ d ⊥ ( β)
( α ) ⊥ ( β )

d ∈ ( α )
+Tìm độ dài các cạnh rồi gắn trục
- Cách giải:
Gọi H là trung điểm của AB
Vì ∆SAB đều ⇒ SH ⊥ AB và SH = a 3
Mà ( SAB ) ⊥ ( ABCD ) ⇒ SH chính là đường cao của hình chóp
SABCD =

3Vchop
SH

= a 2 4 3 ⇒ BC = 2 3a

Chọn trục tọa độ Hxyz trong đó
H ( 0;0;0 )

(

A ( a;0;0 )

uuur
AC = −2a; 2 3a;0

(


uuur uuur
 u AC ; u SD  = −3; 3; −3 3


uuu
r
AS = −a;0;a 3

(

(

)

)

Trang 21

)

)

(

C −a; 2 3a;0

)



1
·
·
SSAM = SA.SM.sin ASM
= SM 2 .sin ASM
2
2
1
SSAM ≤ SM 2
2
1
·
⇒ SSAM max = SM 2 khi sin ASM
=1
2
·
⇒ ASM
= 900
Câu 50: Đáp án C
- Phương pháp:
+Thêm điểm khác vào
uur uur uur uur
+ Trong không gian lấy điểm I sao cho IA + IB + IC + ID = 0 từ đó tìm được điểm I
uuuu
r uuur uuur uuuu
r
+ Để MA + MB + MC + MD nhỏ nhất thi M trùng với I
- Cách giải:
uur uur uur uur
Trong không gian lấy điểm I(x;y;z) sao cho IA + IB + IC + ID = 0

⇒ MA + MB + MC + MD

min

uuu
r
⇔ MI

min

⇔ M là hình chiếu của I lên Oyz ⇔ M ( 0;1; 4 )

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT BÃI CHÁY- HẠ LONG LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN

ĐỊNH DẠNG MCMIX

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = x 3 − 3x 2 + 2
B. y = x 4 − 2x 2 − 1
2x + 1
C. y = x 4 − 3x 2 + 2
D. y =
x −1


C. ¡

D. ( 2; +∞ )

Câu 5: Cho hàm số y = log π x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
4

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định
B. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng đứng là trục Oy
C. Hàm số đã cho có tập xác định D = ( 0; +∞ )
D. Đồ thị hàm số đã cho luôn nằm phía trên trục hoành
[
]
1
Câu 6: Tìm các hàm số F(x), biết rằng F ' ( x ) =
3x − 2
Trang 23


2
3x − 2 + C
3
1
+C
D. F ( x ) =
( 3x − 2 ) 3x − 2

A. F ( x ) = 3x − 2 + C

B. F ( x ) =

B. a 3
C. 3a 3
D.
3
2
[
]
Câu 9: Một hình nón có đường kính đáy bằng 40cm, độ dài đường sinh bằng 50cm. Tính
diện tích xung quanh hình nón đó.
A. 200π cm 2
B. 1000 cm 2
C. 1000π cm 2
D. 2000 cm 2
[
]
Câu 10: Xét trong không gian với hệ tọa độ Oxy, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A. Đối xứng của điểm A ( 3; −4; 2 ) qua mặt phẳng Oyz là điểm ( −3; −4; 2 )
B. Đối xứng của điểm A ( 3; −4; 2 ) qua mặt phẳng Oxy là điểm ( 3; −4; −2 )
C. Đối xứng của điểm A ( 3; −4; 2 ) qua mặt phẳng Ozx là điểm ( 3; 4; 2 )
D. Đối xứng của điểm A ( 3; −4; 2 ) qua gốc tọa độ O là điểm ( −3; 4; 2 )
[
]
Câu 11: Tìm giá trị cực đại y CĐ của hàm số y = x 3 − 6x 2 − 5
A. y CĐ = 37
B. y CĐ = 5
C. y CĐ = −37
D. y CĐ = −5
[
]
Câu 12: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ¡ \ { −1;1} , liên tục trên khoảng xác định
−∞
+∞
x
0

[ −1;2]

[ −1;2]

[
]
Trang 24

[ −1;2]


x−2
và đường thẳng y = x − 2 cắt nhau tại hai điểm
x +1
phân biệt có tung độ lần lượt là y1 , y 2 . Tính y1 + y 2
Câu 14: Biết rằng đồ thị hàm số y =

A. y1 + y 2 = −4
B. y1 + y 2 = 2
[
]
Câu 15: Giải phương trình 4 x = 8x −1
A. x = −3
B. x = −2
[
]
Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số y = 2017 x
A. y ' = 2017 x ln 2017 B. y ' = 2017 x

C. y1 + y2 = 4

D. y1 + y 2 = −2


Câu 19: Cho hàm số f ( x ) =

2017 x
ln 2017

D. D = ( 1; 4 )
3x

. Hỏi khẳng định nào sau đây là sai?
2
5x −1
2
A. f ( x ) > 3 ⇔ x − 1 − ( x − 1) log 3 5 > 0
3
B. f ( x ) > 3 ⇔ ( x − 1) ln 3 − ( x − 1) ln 5 > 0

2
C. f ( x ) > 3 ⇔ ( x − 1) log 0,5 3 − ( x − 1) log 0,5 5 > 0
2
D. f ( x ) > 3 ⇔ ( x − 1) log 3 − ( x − 1) log 5 > 0

[
]

Câu 20: Biết ∫ f ( u ) du = F ( u ) + C . Tìm khẳng định đúng
A. ∫ f ( 2x − 3) dx = 2F ( x ) − 3 + C
C. ∫ f ( 2x − 3) dx =

1
F ( 2x − 3 ) + C
2

cos 3x
3
9



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status