Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh_Đồng Nai
Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm
mà crom và sắt đều có hóa trị (III)?
A. dung dịch HCl (không có không khí)
B. S
C. dung dịch Cu(NO3)2
D. Cl2
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
B. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng
C. Cho Na vào H2O
D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung
dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được
3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A. 3,42 gam
B. 3,24 gam
C. 2,70 gam
D. 2,16 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng.
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
D. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. xanh lam
B. vàng nhạt
C. trắng xanh
D. nâu đỏ
Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ visco
B. Tơ nitron
C. Tơ tằm
D. Tơ capron
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit
B. quặng pirit
C. quặng boxit
C. K
D. Li
Câu 14: Tính khối lượng thép (chứa 0,1% C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa
64% Fe2O3). Biết hiệu suất của phản ứng là 75% và giả sử trong thành phần thép chỉ chứa C
và Fe.
A. 3,63 tấn
B. 3,36 tấn
C. 6,33 tấn
D. 3,66 tấn
Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
B. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,...
C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
D. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
A. dẫn nhiệt
B. tính khử
C. dẫn điện
D. tính dẻo
Câu 21: Cho vào bình cần 200 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 100 ml dung dịch H 2SO4 20%
quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát
hiện tượng trong bình cầu (2). Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là
A. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất.
B. Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp.
C. Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành 2 lớp.
D. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp
Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần
chìm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?
A. Sn
B. Ni
C. Zn
D. Pb
C. glucozơ
D. etyl axetat
Câu 23: Chất không có phản ứng thủy phân là
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 27: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) với điện cực
trơ màng ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn
hơn khối lượng dung dịch Y là 4,54 gam . Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al. Mặt khác,
cho toàn bộ dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3, sau khi phản ứng xong thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. 20,46
B. 14,35
C. 17,22
D. 17,59
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc.
(2) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho metylamin vào dung dịch FeSO4.
(4) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
X
71,5
Không hiện
tượng
Nhận định nào sau đây là sai?
Y
235
Không hiện
Z
-6,3
Kết tủa trắng
tượng
T
-5,5
Mất màu nước
brom
A. T tham gia phản ứng thủy phân.
B. Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường.
C. X là glyxin.
D. Z không làm quỳ tím đổi màu.
Câu 31: X là este đơn chức trong phân tử có chứa vòng benzen. Phần trăm khối lượng của
nguyên tố oxi trong X là 26,229%. Nhận xét nào sau về X là đúng?
A. Xà phòng hòa hoàn toàn X thu được muối và ancol.
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Cho Ba vào dung dịch CuCl2.
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
(4) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn).
(5) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (môi trường axit).
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng:
+ CH3COOH
C6H12O6 → X → Y → T →
C6H10O4.
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A. Chất X không tan trong nước.
B. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2.
C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
D. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ của X.
Câu 36: Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3), phenyl
axetat (4), etyl propionat (5). Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và
ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
A. 1
B. 2
B. 72,40%
C. 27,60%
D. 42,09%
Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe 2O3 trong điều kiện
không có không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia
hỗn hợp thành hai phần
- Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 8,96 lít H 2 (đktc) và còn lại chất rắn
không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1.
- Hòa tan hết phần 2 vào dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít H 2 (đktc)
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 50,0
B. 130,0
C. 80,0
D. 170,0
Câu 40: Trộn 30,51 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 13,92 gam FeCO3 được hỗn hợp
Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 1,68 mol KHSO 4 sau phản ứng thu được dung
dịch Z chứa 250,23 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa
0,03 mol H2). Thêm 1,71 mol NaOH vào Z, đun nóng nhẹ thì toàn bộ muối sắt chuyển thành
hiđroxit và hết khí thoát ra. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi
thu được 34,50 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 9,66
35-C
6-B
16-A
26-B
36-C
7-A
17-D
27-A
37-C
8-D
18-A
28-D
38-A
9-A
19-B
29-D
39-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Cr + 2HCl → CrCl2 + H2, Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2Cr +3 S → Cr2S3 , Fe + S → FeS
Cr + Cu(NO3)2 → Cr(NO3)2 + Cu, Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
10-C
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án C
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án B
Câu 21: Đáp án D
Câu 22: Đáp án C
Câu 23: Đáp án C
Câu 24: Đáp án D
Câu 25: Đáp án A
Câu 26: Đáp án B
a. Gang trắng chứa ít cacbon và silic nên được dùng để làm nguyên liệu chế tạo thép. Gang
xám chứa nhiều cacbon và silic được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,... → 1 sai
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit Fe2O3 (tecmit) được dùng để hàn đường ray → 2 đúng
CaSO4.H2O gọi là thạch cao nung dùng để bó bột, nặn tượng → 3 sai
Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không → 4 đúng
Phèn chua K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O được dùng để làm trong nước đục → 5 đúng
Câu 27: Đáp án A
Nhận thấy tỉ lệ số mol FeCl2 và NaCl là 1:2 → khi Fe2+ điện phân catot thì bên anot Cl- vẫn
GLyxin tồn tại ở dạng lưỡng cực nên có nhiệt độ nóng chảy cao hơn tristearin . Nhiệt độ nóng
chảy của Y > X → Y là glyxin và X là tristearin → C sai
Y chứa nhóm NH2 tham gia phản ứng với HCl → B đúng
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 31: Đáp án B
MX = 16.2 : 0,26229 = 122 ( C7H6O2)
Công thức thoả mãn X là HCOOC6H5 → C sai
Xà phòng hòa hoàn toàn X thu được 2 muối và nước → A sai
0,1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được HCOONa: 0,1 mol và C 6H5ONa :
0,1 mol → m = 18,4 gam → B đúng
X không tan không nước → D sai
Câu 32: Đáp án D
Gọi số mol của Na và Ba lần lượt là x, y mol
23x + 137y = 26,3 x = 0, 25
ta có hệ
→
x + 2y = 0, 275.2
y = 0,15
Có nOH- = 2nH2 = 0,55 mol
Thấy 3< nOH- : nAl3+ = 0,55 : 0,15 < 4 → xảy ra sự hoàn tan kết tủa
Gọi số mol của Al(OH)3 và AlO2- lần lượt là a, b
x + y = 0,15
x = 0, 05
ta có hệ
→
3x + 4y = 0, 275.2
y = 0,1
Có nBa2+ = 0,15 mol < nSO42- = 0,225 mol → nBaSO4 = 0,15 mol
→ CH2=CH2 (Y) + H2O
C2H5OH
170o C
CH2=CH24 + H2O → CH2OH-CH2OH (T)+ MnO2 + KOH
CH2OH-CH2OH + 2CH3COOH→ CH3COOCH2-CH2-OOC-CH3 + 2H2O
X là glucozo tan tốt trong nước → A sai
là CH2=CH2 không phản ứng với KHCO3 → B sai
T là HO-CH2-CH2-OH chứa 2 nhóm OH liên kề nên phản ứng được với Cu(OH) 2 ở điều kiện
thường
Câu 36: Đáp án C
Câu 37: Đáp án C
Y gồm CO2 và H2O. Hấp thụ Y vào nước vôi trong dư → nCO2= nCaCO3 = 0,6 mol
mdd giảm = nCaCO3 - mCO2 - mH2O → nH2O = 0,56 mol
Gọi công thức của X là CnH2n+2-aNaOa+1
Có n = 0,6 : 0,06 = 10
Có H = 0,56. 2: 0,06 =
56
56
10
→ 2.n+ 2-a =
→a=
3
3
3
0,06 mol X có khối lượng là 0,06. ( 12.10 +
56
thì chỉ duy nhất TH m = 5 và n = 8 thỏa mãn.!
lại để ý tương quan ∑nCO2 – ∑nH2O = 0,13 mol = x + 2y
||→ các este đều chứa 1πC=C ||→ este đơn là C5H8O2 và 3 este đồng phân dạng C8H12O4
Yêu cầu %meste hai chức trong X = 0,04 × 172 ÷ 11,88 ≈ 57,91
Câu 39: Đáp án B
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
Hỗn hợp hoà tan trong NaOH sinh khí → chât rắn chứa Al, Al2O3 :x mol, Fe: 2x mol
Phần 1: → nAl = 2nH2 : 3= 0,8/3 mol
Chất rắn còn lại là Fe: 2x mol
% Fe =
2x.56
.100% = 44,8% → x = 0,2
2x.56 + 102x + 0,8 / 3.27
mphần 1 = 0,8/3.27 +0,2.102 +0,2.2. 56= 50 gam
Khi cho phần 1 tác dụng với HCl sinh ra 0,4 + 0,2.2 = 0,8 mol H2
Cứ 50 gam chất rắn tác dụng với HCl sinh ra 0,8 mol H2
→ 75 gam chất rắn tác dụng với HCl sinh ra 1,2 mol H2
→ ∑m = 50 + 75 = 125 gam
Câu 40: Đáp án B
Fe3+
2+
N
Fe
Fe(NO3 ) 2 : xmol
O
Al3+ : 0,33