www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY – HỌC BỒI DƯỠNG
LẦN 1
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán – Khối 12
01
Thời gian làm bài: 90 phút
oc
Câu 1: Bất phương trình log 1 ( x 2 3x 2) 1 có tập nghiệm là:
2
B. 0; 2 3;7
C. ;1 D. 0;1 2;3
ai
H
A. 0; 2
B. 2;0 C. 0; 2
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥( ABCD ) và SA =
a 3 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
a3
4
a3 3
C.
4
a3 3
D.
2
ro
A. a 3 3
ok
.c
om
/g
B.
bo
Câu 5: Phương trình 43 x2 16 có nghiệm là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 7: Cho hàm số y x3 2mx 2 (m 3) x 4 (Cm ). Giá trị của tham số m để đưởng
thẳng (d ) : y x 4 cắt (Cm ) tại ba điểm phân biệt A(0;4), B, C sao cho tam giác KBC có
diện tích bằng 8 2 với điểm K(1;3) là
1 137
2
B. m
1 137
2
C. m
1 137
2
D. m
1 137
2
nT
hi
D
Câu 9: Phương trình 9.log22 x 5log2 x 4 0 có 2 nghiệm x1 , x2 . Khi đó tích x1. x2 bằng:
A. 64
B. 32
C. 16
D. 36
1
3
om
/g
A. x1.x2
ro
Câu 10: Phương trình 32 x 1 4.3x 1 0 có 2 nghiệm x1 , x2 x1 x2 . Khi đó:
4
3
C. 2 x1 x2 0.
.c
B. x1 x2
ok
D. x1 2 x2 1
53 x
1
5 3 x
C.
f ( x)dx 3 .e
D.
f ( x)dx 5 .e
C
C
C
C
Câu 12: Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.105 mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở
khu rừng đó là 4% mỗi năm. Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ ?
A. 2016.103(m3)
B. 4,8666.103(m3) C. 125.107(m3)
D. 36.105(m3)
2 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
a
B.
2
a
C.
2
D. 2 a
Ta
iL
ie
uO
Câu 15: Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích 384 cm2. Biết
rằng trang giấy được canh lề trái là 2cm, lề phải là 2 cm, lề trên 3 cm và lề dưới là 3 cm.
Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có chiều dài và chiều rộng là:
A. 24 cm và 16 cm
B. 32cm và 12 cm
C. 40 cm và 20 cm D. 30 cm và 20 cm
Câu 16: Hàm số y x ( x 2 1)e có tập xác định là:
A. R
B. (1; +∞ )
C. (-1; 1)
D. R \ {−1;1}
x
up
.fa
ce
2(log y x log x y ) 5
Câu 18: Giải hệ phương trình
:
xy 8
w
w
w
A. (2; 4), (4; 2)
B. (4; 16) , (2; 4)
C. (2; 4), (4; 3)
D. (1; 4), (4; 2)
Câu 19: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x 2 x 1 trên đoạn [−1;2]
lần lược là:
A. 21 ; 0
B. 19 ;
6
C.
a3 3
8
D.
a3 3
2
ai
H
3a 3 3
4
4
Ta
iL
ie
;1
5
;
4
Câu 22: Tập ngiệm của bất phương trình là:
2
2
nT
hi
D
B.
oc
3a 3 3
A.
8
Câu 23: Nguyên hàm của hàm số f ( x) 3 3x 1 là:
1
f ( x)dx 4 (3x 1) 3x 1 C
f ( x)dx 3x 1 C
3
ok
.c
x 1
x 1
x2
B.
x 1
2x 1
C.
x 1
A.
4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
x3
1 x
D.
3x 1 3
là:
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình log 4 (3 1).log 1
4
4 16
hi
Câu 26: Gọi M (C ) : y
uO
123
6
121
B.
6
119
C.
6
125
D.
6
up
s/
Ta
iL
ie
A.
e ex 1
ex
D. f '( x)
e2 x 1
x2 x 2
x 2 4 x 3 là:
2
2 x 3x 5
A. { − 1; −3} . B. {1; − 3}. C. {−1; 3}. D. {1; 3} .
w
w
w
.fa
Câu 28: Tập nghiệm của phương trình log 2
Câu 29: Tìm m để phương trình x 4 5 x 2 4 log 2 m có 8 nghiệm phân biệt:
A. 0 m 4 29
B. 4 29 m 4 29
5 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
3ln x
3
4
3ln x
3
4
3ln x
3
3ln x
x3 C
uO
A.
x3 C
Ta
iL
ie
x3
3
x3
3
x3
3
x3
3;1
D.
dx
có kết quả bằng:
x( x 3)
.c
Câu 33: Nguyên hàm M
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
1 x3
A. M ln
C
3
112
a3 3
B.
12
a 3 13
C.
12
243a3
D.
12
ai
H
oc
01
A.
D
Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x 4 4 x 2 2 :
hi
A. Có cực đại, không có cực tiểu
nT
/g
ro
C.
.c
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A (2;-1;6);B(-3;-1;4);C(5;-1;0) Khi đó ta có:
A. ∆ABC nhọn B. ∆ABC vuông tại A C. ∆ABC vuông tại B
D. ∆ABC vuông tại C
bo
ok
Câu 38: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy a = 4 , biết diện tích tam giác A
BC ' bằng 8. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:
ce
A. 4 3
B. 8 3
w
w
w
a 3
7
oc
3a
5
ai
H
A.
01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, góc ABC 600
15
24
C.
15
8
D.
x 1
cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích
bằng 8.
A. m =2
B. m≠ ±2
C. m = ±4
D. m =1/ 2
om
/g
ro
Câu 41: Cho hàm số y
.c
Câu 42: Cho hình nón có đường cao bằng 20cm, bán kính đáy 25cm. Diện tích xung
quanh hình nón đó là:
ok
A. 125 41cm2
B. 120 41cm2
bo
C. 480 41cm2
8 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
C. T ; 1
V1 1
V2 4
C.
V1
2
V2
D.
V1
1
V2
nT
B.
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm
A(2; 1;5); B(5; 5;7), M ( x; y;1) . Với giá trị nào của x, y thì A, B, M thẳng hàng.
A. x =-4;y = − 7 . B. x = − 4 ; y = 7
C. x = 4 ; y = 7
D. x = − 4 ; y = -7
01
5
D. T 2;
2
B.
9 7
8
C.
81 7
4
D.
9 7
2
.c
81 7
độ 2u 5v là:
A.
B.
C.
D.
(-1;4;12)
(1;-1;-12)
(8;-11;9)
(-8;11;-9)
9 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 48: Với a log 2 3; b log 2 5 thì:
1 a b
1 b
2a b
B. log 30
2b
a 2b
C. log 30
2b
2a b
D. log 30
25B
36D
47A
5C
15D
26B
37D
48A
D. m = 2
up
s/
3B
13A
24C
35D
46A
ro
2C
12B
23A
34A
45A
C. m = 1
43D
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
1D
11A
22C
33A
44A
B. m = 0
om
/g
A. m = 3
f ( x) a b , a 1
b, log a f ( x) b
; f ( x) 0
b
f ( x) a , 0 a 1
Cách giải:
1
2
1
x( x 3) 0
x 3x 2
1
x 0;1 2;3
2
1
2
( x 1)( x 2) 0
2
x 3x 2 0
Chọn đáp án D.
D
Phương pháp:
Ta
iL
ie
uO
y ' 3 x 2 6 x y ' 0 x 0; x 2
Nhận thấy đạo hàm f’(x) của hàm số khi đi qua điểm x= 0 thì đổi dấu từ âm sang
dương.
Vậy đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
.c
Chọn đáp án C.
ok
Câu 3:
Phương pháp:
y f ( x).e x y ' ( f ( x) f '( x)).e x
Cách giải:
y ( x 2 2 x 2)e x
bo
-
w
w
w
.fa
1
1
a3 3
VS . ABCD .SA.S ABCD .a 3.(a 2 )
3
3
3
Chọn đáp án C.
oc
Câu 5:
D
hi
4
3
uO
3x 2 log 4 16 2 x
nT
-
ai
; bán kính đường tròn nội tiếp R2 =
2 3
3
.c
om
/g
ro
up
s/
-
ok
V 1 R13
4
3
+ Thể tích của khối cầu= V .R
V 2 R 23
3
Cách giải:
+ Vì hình nón có thiết diện là Tam giác đều cạnh a
bo
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng. Nếu đồ thị là hàm
số bậc 3 thì sẽ có 3 giao điểm. Trong đó thường sẽ có 1 giao điểm xác định được cụ
thể, gọi điểm đó là A. 2 điểm chưa xác định được cụ thể gọi là B( x1 ; y1 ); C x2 ; y2
+ Trong đó x1 ; x2 là nghiệm của 1 phương trình bậc 2 :
01
ax 2 bx c 0
D
ai
H
oc
b
x
x
1
x 0
2
x 2mx (m 2) 0(1)
Gọi x1 ; x2 là 2 nghiệm phân biệt của (1) B( x1 ; y1 ); C x2 ; y2
.c
om
/g
ro
Điều kiện để (1) có 2 nghiệm phân biệt :
m 2
2
2
b 4ac (2m) 4(m 2) 4(m 2)(m 1) 0
m 1
x1 x2 2m
x .x m 2
1 2
Vì B,C thuộc đường thẳng (d) nên ta có:
bo
ok
Cách giải:
y x3 3x 2 2
y ' 3x 2 6 x y '(1) 9
13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A là:
y y '(1)( x 1) 2 9 x 7
Chọn đáp án D.
Phương pháp:
+ Đặt ẩn phụ t , đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc 2. Từ đó áp dụng định
lý viet
+ log a x1 log a x2 log a x1.x2 b x1.x2 a b
Cách giải:
log 22 x 5log 2 x 4 0
-
D
ai
H
up
s/
Phương pháp:
+ Đặt ẩn phụ t đưa về phương trình bậc 2 ẩn t
Cách giải:
32 x 1 4.3x 1 0.x1 , x2 x1 x2
-
3t 2 4t 1 0
ro
t 3x (t 0)
.c
om
/g
t 1 3x 1 x 0
x1 1; x2 0 x1 x2
x
t 1/ 3 3 1/ 3 x 1
Chọn đáp án D.
ok
-
f ( x)dx e
1 53 x
1
e d (5 3x) .e53 x C
3
3
Chọn đáp án A.
Câu 12:
-
Phương pháp:
+ Giả sử A có trữ lượng là x đơn vị. Sau mỗi 1 năm thì A tăng lên thêm a% ( Trữ
lượng của A không bị thêm vào hay bớt ra bất kỳ hình thức nào). Vậy sau n năm thì
trữ lượng của A là
14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
-
-
uO
+ Điều kiện để hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x= a:
f '(a ) 0
f ''(a ) 0x TXD
hi
D
f '(a ) 0
f ''(a ) 0x TXD
up
s/
f '( x) 3x 2 2(m 1) x (m2 3m 2)
f ''( x) 6 x 2(m 1)
+ Điều kiện để hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x= 2:
f '(2) 0
f ''(2) 0x TXD
om
/g
w
.fa
ce
bo
-
Câu 15:
-
Phương pháp:
+ Bất đẳng thức cosi cho 2 số dương a,b .
a b 2 ab . Dấu “=” khi và chỉ khi a=b
15 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Cách giải:
+ Gọi 2 độ dài của trang chữ của quyển sách Văn là x , y ( Trong đó y là chiều rộng ;x
là chiều dài)
x.y=384
+ Trang giấy được canh lề trái là 2cm, lề phải là 2 cm Chiều rộng trang chữ tăng
thêm 4 cm Chiều rộng trang giấy là : y+4
+ Trang giấy lề trên 3 cm và lề dưới là 3 cm Chiều dài trang chữ tăng thêm 6 cm
Chiều rộng trang giấy là : x+6
Phương pháp:
+ Đặt ẩn phụ t rồi đưa về phương trình bậc 2 ẩn t
Cách giải:
-
uO
Câu 17:
x
3x 8.3 2 15 0.
om
/g
Chọn đáp án D.
ro
up
s/
x
x
2
x
. Thì a,b là nghiệm của phương trình X 2 mX n 0
ab n
Cách giải:
a log y x; b log x y.
w
w
w
.fa
ce
-
log y x.log x y 1 ab 1
a b 5 / 2
a, b : X 2 5 / 2. X 1 0 a 2; b 1/ 2
ab 1
x. y 8
log y x 2 x y 2
( x; y ) (4; 2)
2
x y
Chọn đáp án A.
Câu 19:
9
ai
H
oc
-
x[ 1;2]
x[ 1;2]
Phương pháp:
m.(a 2 ) x n.(ab) x p.(b 2 ) x 0
2x
x
a
a
m. n. p 0
b
b
ro
x
a
t m.t 2 nt p 0
b
Cách giải:
6.9 x 13.6 x 6.4 x 0
-
x
x
ok
.c
9
3
6. 13. 6 0
4
2
x
w
w
w
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
A
oc
-
01
( P) (Q) d
I d
IS d ( IS ( P))
IO d ( IO (Q))
Góc giữa mặt bên (P) và mặt đáy (Q) = Góc SIO.
Cách giải:
ai
H
C
hi
D
/g
Tam giác A’MC’ vuông tại M : A’M=A’C’. Sin(60)=
3
a
2
Tam giác AA’M vuông tại A’ : AA’=A’M.Tan(60)=3a/2.
ok
.c
VABC . A ' B 'C ' AA '.S ABC
1
3a 3 3
AA '. . AB. AC.sin 60
2
8
bo
Chọn đáp án A.
Câu 22:
Phương pháp:
w
1
4
5 4 x
4
01
1 x 1 1
1 x 1
1 x 1
1
1
2
2
2
2
5 4x
4x 5
5
0
0 x 1;
x 1
x 1
4
d
(
ax
b
)
.
.(
ax
b
)
C
a
a
a n 1
Cách giải:
1
4
1 3
1
1 3
3
3
3
nT
f ( x)dx 3 3x 1dx
uO
-
hi
D
f ( x)dx n (ax b)dx
ai
H
Phương pháp:
-
Ta
iL
ie
1
ro
ngang y
ax b
d
với a, c ≠ 0, ad ≠ bc có tiệm cận đứng x và tiệm cận
cx d
c
up
s/
-
Phương pháp:
f ( x) a b , a 1
a, log a f ( x) b
; f ( x) 0
b
f ( x) a , 0 a 1
f ( x) a b , a 1
b, log a f ( x) b
; f ( x) 0
b
f
(
x
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
log 4 (3x 1).log 1
4
log 4 (3x 1).log 4
3x 1 3
16
4
16
3
3
log 4 (3x 1). log 4 16 log 4 (3x 1)
x
3 1 4
4
01
t log 4 (3x 1).
t 1,5 log 4 (3x 1) 1,5 3x 1 41,5 x 2
t (2 t ) 0, 75 t 2t 0, 75 0
Ta có y=f’(m).(x-m)+ f(m)
+ Đường thẳng y=ax+b cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B.
-
D
Câu 26 :
Cách giải:
2x 1
3
y
y '
y '(2) 3.
x 1
( x 1)2
+ Phương trình đường Tiếp tuyến tại điểm có y= 5;x=2 của đồ thì y=f(x)
y y '(2).( x 2) 5 y 3( x 2) 5 y 3x 11
a 3; b 11.
121
SOBC
6
Chọn đáp án B.
Câu 27:
Phương pháp:
.c
Cách giải:
w
w
w
.fa
-
f ( x) ln(e x e2 x 1);
ex
e2 x
e x (1
e2 x
)
2x
2x
ex
e
1
e
x
, log a log a x log a y;( x, y 0)
y
+ Xét y f (t ) đơn điệu trên một khoảng (a,b)
Nếu f (m) f (n); m, n (a, b) m n
Cách giải:
x2 x 2
x2 4 x 3
2
2 x 3x 5
log 2 ( x 2 x 2) log 2 (2 x 2 3x 5) 2 x 2 3x 5 ( x 2 x 2)
log 2 ( x 2 x 2) ( x 2 x 2) log 2 (2 x 2 3x 5) 2 x 2 3x 5
1
1 0; t 0
t.ln 2
F(t ) là hàm số đồng biến trên khoảng từ 1 đến dương vô cùng
x 2 x 2 2 x 2 3x 5 x 2 4 x 3 0 x 1; x 3
Chọn đáp án D.
Ta
iL
ie
uO
nT
bo
ok
.c
cực trị của hàm số y ax 4 bx 2 c
Vì đồ thị (C) là 1 hàm số chứa dầu giá trị tuyệt đối, nên trước tiên ta vẽ và khảo sát đồ
thị hàm số y ax 4 bx 2 c , Sau đó lấy đối xứng đồ thị vừa vẽ qua trục Ox và chỉ lấy
phần đồ thị phía trên trục Ox ta được (C).
Từ đồ thị vừa vẽ nhận thấy đường thẳng y= k nằm dưới đỉnh cực trị thấp nhất của (C )
thì sẽ cắt (C ) tại 8 giao điểm.
Cách giải:
+ Xét số giao điểm của y=f(x) và y= log 2 m
w
w
w
.fa
ce
-
y x4 5x2 4
y ' 4 x3 10 x y ' 0 x0 0; x0
ai
H
y ' 3 x 2 6 x y ' 0 x 0; x 2
Đạo hàm f’(x) của hàm số đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x=2
X=2 là điểm cực đại
D
-
01
Phương pháp:
+ Lấy đạo hàm f’(x) của hàm số. Cho f’(x) bằng 0 sau đó tìm nghiệm.
+ Lập bảng biến thiên tìm điểm cực đại, điểm cực tiểu
Cách giải:
y x3 3x 2 1
-
Câu 31:
Phương pháp:
n n m n
n m
x dx m n . x C
Cách giải:
x3
Chọn đáp án D.
-
up
s/
Ta
iL
ie
uO
-
Câu 32:
ro
Phương pháp:
-
om
/g
x 0
, log a x log a y; a 1 y 0
2
x 3
3x 2 0
6
6
6 5 x 0
x x 1;
5
5
3x 2 6 5 x
x 1
Chọn đáp án A.
Câu 33:
22 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn
– Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
-
ai
H
Câu 34:
hi
nT
uO
-
D
Phương pháp:
+ Trong tam giác ABC có AM là đường trung tuyến
AB 2 AC 2 BC 2
2
AM
2
4
Cách giải:
-
up
s/
GA SA.cos 60
2
bo
ok
SG SA.sin 60
w
w
w
.fa
ce
+ Gọi M là trung điểm của BC A;G;M thẳng hàng ( vì G là trọng tâm tam giác
3
9
ABC G thuộc đường trung tuyến AM) AM= .GA a
2
4
Trong tam giác ABC có AM là đường trung tuyến
AM 2
AB 2 AC 2 BC 2 x 2 3x 2 4 x 2
243a 3
VS . ABC .SG.S ABC
3
112
Câu 35:
Phương pháp:
+ Hàm số trùng phương ta được đạo hàm là hàm số bậc 3 f’(x)=0 luôn có nghiệm
Đồ thị hàm số hàm trùng phương có ít nhất 1 điểm cực trị.
+ Tìm điểm cực trị của hàm số Lấy đạo hàm f’(x) sau đó xét bảng biến thiên tìm
điểm cực đại;cực tiểu.
Cách giải:
y x4 4x2 2
+
y ' 4 x 3 8 x 0 y ' 0 x 0
Đạo hàm f’(x) của hàm số đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x=0
X=0 là điểm cực tiểu
Chọn đáp án D.
hi
D
ai
H
-
oc
D
om
/g
A
C
ok
.c
B
A'
bo
D'
w
w
w
.fa
ce
VABCD. A ' B 'C ' D ' CC '.B ' C '.C ' D ' 2 5a 3
01
Chọn đáp án D.
ai
H
Phương pháp:
+ Khi biết tọa độ của A,B,C. Muốn kiểm tra tam giác ABC có phải tam giác vuông
hay không ta dùng định lý Pitago đảo ( sau khi đã tính độ dài các cạnh AB;BC:CA)
-
+ A(a; b; c); B(m; n; p) AB 2 a m (b n) 2 (c p ) 2
nT
hi
Cách giải:
AB 2 125; BC 2 80; CA2 45
uO
BC 2 CA2 AB 2
ABC vuông tại C.
Ta
oc
Câu 37:
A
.c
C
M
ok
B
w
w
w
.fa
ce
bo
+ Nhận thấy Tam giác A’AB= Tam giác A’AC theo trường hợp cạnh – góc – cạnh (