Thầy: Phạm Hồng Quân 093.31.31.731
12H2
(Ca 2 tối Ba-Năm)
CẨM NANG HÓA 12-CHƯƠNG 1
CẨM NANG BÀI TẬP ESTE – CHẤT BÉO
PHẦN CƠ BẢN
Dạng 1: TÊN GỌI ESTE
1. Tên của este đơn chức là RCOOR’ = Tên gốc R’ (vần yl) + tên gốc axit RCOO (vần at)
(trang 93)
(trang 113)
2. Chú ý: về mặt cấu tạo, este có hai cách trình bày xi và ngược:
Xi: RCOOR’
Ngược: R’OOCR hoặc R’OCOR
Dù là cách nào thì cũng gọi R’ (vần yl) trước và RCOO (gốc axit, vần at) sau.
3. Ví dụ:
(1) CH2=CH-COOCH(CH3)2: .....................................
(2) CH3COOCH2-CH = CH2: ......................................
(3) CH3COOCH2CH2CH(CH3)2..................................
(4) CH3COOCH2C6H5: ................................................
(5) CH3OOCCH2CH3: ..............................................
(6) CH3OOC-COOCH3: ....................................... ....
(7) CH2=C(CH3)-COOCH3: ................................. ....
(8) C6H5COOCH3: ...................................................
Dạng 2: VIẾT ĐỒNG PHÂN ESTE
1. Cần có cái nhìn tổng qt: Ứng với CTPT CnH2nO2 (có 1 liên kết ) có thể có nhiều loại chất khác
TRẢ LỜI CẢ NHỮNG CÂU HỎI NGỚ NGẨN NHẤT
Este
1
Thầy: Phạm Hồng Quân 093.31.31.731
CẨM NANG HÓA 12-CHƯƠNG 1
BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 2
Câu 1. Có bao nhiêu CTCT các este mạch hở có CTPT C4H6O2?
Câu 2. Có bao nhiêu đồng phân este C5H10O2 có phản ứng tráng bạc?
Câu 3. Chất X có CTPT C5H10O2 có phản ứng với NaOH nhưng khơng có phản ứng tráng bạc, có bao nhiêu CTCT
của X thỏa mãn?
Câu 4. Chất hữu cơ đơn chức X có CTPT C4H8O2. X có phản ứng với NaOH nhưng khơng phản ứng Na. Số CTCT
có thể có của X là bao nhiêu?
Câu 5. Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là:
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 6. Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
nhiệt độ sôi : andehit
< ancol < axit cacboxylic < muối : CH3 COONa, KCl...
các bazơ kim loại như NaOH,KOH...
có liên kết hidro
xeton
có liên kết hidro
nhưng bền hơn ancol
có liên kết ion
dân xuất halogen
nguyên nhân:
không có liên kết hidro
BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 3
Câu 11. Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sơi giảm dần là
A. (3);(2);(1).
B. (2);(1);(3).
C. (1);(2);(3).
D. (3);(1);(2).
Câu 12. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sơi của các chất tăng dần?
A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5
C. CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH
Câu 13. Chất nào có nhiệt độ sơi thấp nhất :
A.C4H9OH
B.C3H7COOH
CH3COOC(CH3)=CH2+ NaOH → ............................................................................................
5/ Este khi thủy phân tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương:
TH1:
TH2:
6/ Este hai chức tạo bởi axit hai chức và ancol đơn chức:
R1OOCCxHyCOOR2 + NaOH → .............................................................................................
7/ Este hai chức tạo bởi ancol hai chức và axit đơn chức:
R1COOCxHyOOCR2→ ...............................................................................................................
CH3COOCH2CH2OOCC2H5 + NaOH → ................................................................................
8/ Este hai chức phức tạp:
R1COOCxHyCOOR2 + NaOH→ ...............................................................................................
9/ Este tạp chức lơi thơi: ví dụ RCOOC6H4COOCH=CH2
CH3COOC6H4OOCCH=CH2 + NaOH → ..................................................................................
HOOC-C6H4-COOC(CH3)=CH2 + NaOH→ .............................................................................
BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 4
Câu 14. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong
dãy tham gia phản ứng tráng gương là?
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 15. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl axetat trong dd kiềm là:
A. Một muối và một ancol
B. Một muối và một anđehit
C. Một axit cacboxylic và một ancol
D. Một axit cacboxylic và một xeton
Câu 16. ( CĐ- 2013): Hợp chất X có CTPT là C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một
anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
xt,t
CH3CHO + 1/2O2
CH3COOH
0
3. Nhưng có hai phản ứng đặc biệt giúp điều chế axit trực tiếp từ ancol:
Phương pháp lên men giấm:
men giấm
C2H5OH + O2
CH3COOH + H2O
Phương pháp ghép độc:
xt,t
CH3OH + CO
CH3COOH
0
4. Các phản ứng quan trọng cần nhớ thêm:
o Điều chế metan
CaO, t
.........................................
CH3COONa + NaOH
0
Al4C3 + H2O ..................................................................
o Điều chế ancol etylic:
xt,t
CH4+ O2
................................................................
0
t
CH3OH + CuO
........................................................
0
o Điều chế axetilen:
1500 C,lln
CH4
.................................................................
0
CaC2 + H2O
.............................................................
o Điều chế axit axetic:
men giấm
C2H5OH + O2
...................................................
xt,t
CH3OH + CO
.......................................................
0
xt,t
CH3CHO + 1/2O2
Câu 19. Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X
Y2X có tên là:
A.Isopropyl fomat
B. Propyl fomat
C.Metyl propionat
D.Etyl axetat.
Câu 20. Thủy phân este E đơn chức (có mặt H2SO4 lỗng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều
chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. metyl axetat.
B. propyl fomat.
C. ancol etylic.
D. etylfomat.
DẠNG 6. TÌM CTPT ESTE
Dạng BT
Dựa vào
%C, %H
hay %O
Cách làm
Bước 1: Trước tiên phải viết được dạng CTPT chung của este, trong đó có các dạng thường gặp
sau:
+ este no đơn chức mạch hở: CnH2nO2
+ este đơn chức mạch hở có 1 liên kết đơi C=C: CnH2n-2O2
Bước 2: Viết biểu thức của phần trăm các ngun tố rồi giải tìm n.
Loại este
%C
%H
%O
%O=
14n+30
MA
M A d A/B .M B
MB
+ dựa vào sự hóa hơi: VA VB n A n B M A
mA
nA
+ dựa vào khối lượng riêng của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn: MA = 22,4.DA
(trong đó DA là khối lượng riêng của hơi chất A (g/lít) ở đktc).
Dựa vào
phản ứng
cháy
Bước 1: Viết phương trình phản ứng (hoặc chỉ cần sơ đồ phản ứng, miễn là có các chất mà đề cho
biết số liệu), cân bằng.
Bước 2: Lập tỉ lệ:
số gam số mol
=
, sau đó giải phương trình tìm ẩn số n.
M
hệsố
BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 6
Câu 21. Tìm CTPT các este sau:
2. Lưu ý: đơi khi hay gặp cụm từ “cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn”.
Nếu NaOH có dư:
mrắn = mRCOONa + mNaOH dư
Nếu NaOH khơng dư
m rắn = mRCOONa
3. Nếu đốt cháy hỗn hợp sau pư xà phòng hóa thì sản phẩm cháy sẽ có cả Na2CO3, CO2 và H2O. Lúc đó :
nNaOH ban đầu = 2nNa2CO3 và nC(este)=nNa2CO3+nCO2
4. Nếu tỉ lệ mol neste :nNaOH = 1:2 thì là este của phenol, sẽ phải có dạng RCOOC6H5 hoặc RCOOC6H4R’, lúc
đó ta viết : RCOOC6H4R’ + 2NaOH→ RCOONa + R’C6H4ONa + H2O
BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 7
Câu 22. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung
dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 23. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH
1M (đun nóng). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. CTCT của X là
A. CH2 =CH-CH2-COO-CH3.
B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
C. CH3 -COO-CH=CH-CH3.
D. CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Câu 24. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau
phản ứng, cơ cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Cơng thức cấu tạo của X là
A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3. C. C2H5COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOC2H5.
DẠNG 8: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG TRONG BÀI TOÁN XUÔI – BÀI TOÁN NGƯC
Dạng toán
Cách làm
Ta có thể dùng 1 trong hai cơng thức sau để tính hiệu suất:
mbanđầu
mthực tế =
mpư
H
.100
mlý thuyết
100
.H
6
Thầy: Phạm Hồng Quân 093.31.31.731
CẨM NANG HÓA 12-CHƯƠNG 1
BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 8
Câu 25. ( ĐH 2015): Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hố tính theo axit là:
A. 20,75%.
B. 36,67%.
C. 25,00%.
D. 50,00%.
Câu 26. ( CĐ 2015): Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được
26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hố là
A. 75%.
D. Kết qủa khác
Câu 32. Cho 0,92 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 50% thì khối lượng este thu được là:
A. 0,74 gam.
B. 0,55 gam.
C. 0,75 gam.
D. 0,76 gam.
DẠNG 9. SỐ CÔNG THỨC CẤU TẠO CHẤT BÉO
Đun glixerol với hỗn hợp gồm hai axit béo là R1COOH và R2COOH. Hãy cho biết:
a/ Tổng số chất béo tạo thành là bao nhiêu? Gồm các CTCT nào?
b/ Trong số 6 chất béo đó, có mấy chất béo chỉ chứa một loại gốc axit béo?
c/ Trong số 6 chất béo đó, có mấy chất béo chứa hai loại gốc axit béo R1COOH và R2COOH ?
d/ Trong số 6 chất béo đó, có mấy chất béo chứa hai loại gốc axit béo R1COOH và R2COOH theo tỉ lệ mol
1:2 ?
e/ Trong số 6 chất béo đó, có mấy chất béo chứa hai loại gốc axit béo R1COOH và R2COOH theo tỉ lệ mol
2:1 ?
BÀI TẬP VẬN DỤNG DẠNG 9
Câu 33. Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
Câu 34. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H33COONa và glixerol.
D.6
Câu 39. Xà phòng hóa chất béo Y thu được glixerol và hỗn hợp muối của hai loại axit béo. Số CTCT có thể có
của Y là:
A.2
B. 3
C. 4
D.6
Câu 40. Xà phòng hóa chất béo Z thu được glixerol và hỗn hợp muối của axit panmitic và axit stearic theo tỉ
lệ mol là 2:1. Số CTCT có thể có của Z là:
A. 2
B. 3
C. 4
D.6
DẠNG 10. BÀI TOÁN XÀ PHÒNG HÓA CHẤT BÉO
Dù là loại chất béo nào, chúng ta cũng nên đặt CTCT thu gọn là (RCOO)3C3H5 để dễ viết phản ứng.
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH3RCOONa + C3H5(OH)3
Lưu ý: Để giải bài tốn xà phòng hóa chất béo, ta thường dùng BTKL để làm, tuy nhiên thường đề bài tốn này
chỉ cho hai số liệu, do vậy để sử dụng định luật bảo tồn khối lượng thì phải tìm ra số liệu thứ ba.
a. Trường hợp thường gặp: đề cho số liệu NaOH hoặc số liệu glixerol. Ví dụ đề cho biết 50 kg chất béo tác
dụng vừa đủ 2,4 kg NaOH. Ta cần tìm thêm mglixerol theo qui tắc sau:
Theo sơ đồ:
3NaOH
C3H5(OH)3
120 g