ĐỀ KIỂM TRA học kì II môn LỊCH sử 6,7,8,9 năm học 2011 2012 HUẾ - Pdf 43

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS SỐ 1 HƯNG TRẠCH
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ 6
NĂM HỌC 2011 – 2012
Thời gian làm bài : 45 phút
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử Việt Nam từ thế kỷ I – thế
kỷ X đã học ở học kỳ II của lớp 6 so với chương trình. Từ kết quả kiểm tra các em tự
đánh giá mình trong việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnh hoạt động học tập trong
các nội dung sau.
- Thực hiên yêu cầu trong phân phối chương trình của Sở Giáo Dục và Đào Tạo
Quảng Bình
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó điều chỉnh phương pháp, hình
thức dạy học nếu thấy cần thiết.
1. Về kiến thức :
- Chính sách cai trị tàn bạo của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta.
- Nội dung các cuộc khởi nghĩa, kháng chiến lớn trong thời kỳ Bắc Thuộc.
- Tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội ở nước ta thời Bắc thuộc.
- Cuộc đấu tranh giành độc lập tự chủ của họ Khúc, họ Dương và chiến thắng Bạch Đằng
năm 938.
2. Kỹ năng :
- Học sinh có khả năng trình bày vấn đề, viết bài, kỹ năng vận dụng kiến thức để
phân tích,
3. Thái độ : Học sinh tự hào về truyền thống yêu nước, kính phục các anh hùng đã xả
thân vì đất nước.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIÊM TRA
Hình thức: Tự luận
III. THIẾT LẬP MA TRẬN :
Mức
độ
Chủ đề

Lý Bí lên ngôi
hoàng đế.

- Nhận xét về
những chính
sách cai trị của
nhà Hán đối
với nhân dân
ta từ thế kỉ II
TCN đến thế
kỉ I.

Cấp độ cao

Cộn
g


S cõu
S im
T l %

S cõu : 2/3
S im : 2

S cõu : 1
S im :1
Trình bày
diễn biến
kết quả và

S cõu : 1/6
S im : 1

Tng s cõu

Cõu : 2/3

Cõu : 1+5/6

Cõu :1/3+1/6

Tng s im

S im : 2

S im : 6

S im : 2

T l %

T l: 20%

T l: 60%

T l: 20%

S cõu :1
S im : 6
60%

sn vt quý nh ng voi, sng tờ, ngc trai ( 1 im )
- Cho ngi Hỏn sang ln vi dõn ta, bt dõn ta phi theo phong tc tp quỏn ca h, õm
mu ng húa dõn tc ta.... ( 1 im )
* Nhn xột v nhng chớnh sỏch cai tr trờn (1 im) :
Tn bo, thõm him
Cõu 2 ( 1 im) :
Vic Lý Bớ lờn ngụi hong cú ý ngha: Khng nh tinh thn t ch, ý chớ c lp ca
dõn tc ta. .(1 im )
Cõu 3 : (6 im)
* Diễn biến . (3 im)
- Cuối năm 938, đoàn quân xâm lợc của Lu Hoằng Tháo đã kéo vào
cửa biển nớc ta.
Ngô Quyền đã cho Nguyễn Tất Tố ( ngời rất giỏi sông nớc) và một toán
nghĩa quân dùng thuyền ra khiêu chiến, nhử địch tiến sâu vào trong
bãi cọc ( lúc đó thủy triều lên bãi cọc bị ngập, quân Nam Hán không
nhìn thấy). (1 im )
- Khi nớc triều bắt đầu rút, Ngô Quyền dốc toàn lực đánh quật trở lại.
Lực lợng quân thủy ta đã mai phục sẵn ở sông Giá, sông Chanh, cửa
Nam Triệu, kết hợp với lực lợng của Ngô Quyền ở thợng nguồn, 2 cánh
quân b của ta đã ém sẵn ở hai bên bờ sông . Quân ta đánh rất
mạnh ở thợng nguồn quật xuống và 2 bên sờn đánh tạt ngang làm cho
quân Nam Hán tháo chạy hoảng loạn. Trong lúc chạy ra biển thuyền của
chúng đã đâm phải cọc ngầm vỡ tan. Thuyền ta nhỏ luồn lách trên
sông đánh giáp lá cà với địch. Quân địch bỏ thuyền nhy xuống sông
, phn bị giết, phần chết đuối, thiệt hại đến quá nửa. Lu Hoằng Tháo
bỏ mạng. ( 2 im )
* Kết quả.( 1 im)
- Quân Nam Hán thua to. Vua Nam Hán đợc tin con trai tử trận đã
hoảng hốt ra lệnh thu quân về nớc. Trận Bạch Đằng của Ngô Quyền kết
thúc hoàn toàn thắng lợi.

hoảng hốt ra lệnh thu quân về nớc. Trận Bạch Đằng của Ngô Quyền kết
thúc hoàn toàn thắng lợi.
* ý nghĩa lịch sử. ( 1 im)
- Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt hơn 1000 năm Bắc
thuộc của dân tộc ta, mở ra thời kì độc lập lâu dài của đất nớc.
* Chin thng Bch ng nm 938 l mt chin thng v i ca dõn tc ta vỡ :
( 1 im)
- Kt thỳc thng li cuc khỏng chin chng quõn Nam Hỏn ( 0,5 im )
- Khng nh nn c lp hon ton ca t nc ta (0,5 im )
Cõu 2 (3 im) .
* Nhng chớnh sỏch cai tr ca Nh Hỏn i vi nhõn dõn ta ( 2 im ):
- Ra sc búc lt dõn ta bng cỏc th thu nh : Thu mui, st v bt cng np nhng
sn vt quý nh ng voi, sng tờ, ngc trai ( 1 im )
- Cho ngi Hỏn sang ln vi dõn ta, bt dõn ta phi theo phong tc tp quỏn ca h, õm
mu ng húa dõn tc ta.... ( 1 im )
* Nhn xột v nhng chớnh sỏch cai tr trờn (1 im) :
Tn bo, thõm him
Cõu 3( 1 im) :
Vic Lý Bớ lờn ngụi hong cú ý ngha: Khng nh tinh thn t ch, ý chớ c lp ca
dõn tc ta. .(1 im )


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS SỐ 1 HƯNG TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ
7 NĂM HỌC 2011 – 2012
Thời gian làm bài : 45 phút
I . MỤC TIÊU
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử Việt Nam trong học kì II, lớp 7

1 . Lịch sử

Kể tên được

Việt Nam từ

các triều đại

thế kỉ X đến

phong kiến ,

giữa thế kỉ

các bộ luật

XIX .
Số câu

Số câu : 1

Số điểm

Số điểm: 2

Tỉ lệ
Chương V

=20%


Số điểm: 4

=0%
Nêu nguyên nhân Phân
thắng

trào Tây Sơn .

nghĩa lịch sử của thắng lợi và ý
phong

lợi



tích

Bài 25: Phong

trào

ý nguyên nhân

Tây nghĩa lịch sử

Sơn .

của

phong


Quang Trung

chính

của nghĩa

xây dựng đất

vua Quang Trung

sách

0%

= 40 %



nhận xét về

nước .

các

Số câu

Số câu: 0

Số câu: 3/4


Số điểm: 2

Số điểm: 5

Tỉ lệ %

20 %

50 %

chính

10%
0%
Số câu:1/2+1/4

40%
Số câu:3

Số điểm: 3

Số điểm:10

30%

100%


IV. BIấN SON KIM TRA:

chỉ đạo chiến tranh : Thần tốc, bất ngờ, táo bạo, chỉ đạo và tổ chức
chiến đấu cơ động


( 0,5 im ) .
+ Quang Trung ngi anh hựng dõn tc v i ca nhõn dõn ta th k XVIII ( 0,25 im)
* í ngha lch s ( 2 im ) .
( yờu cu nờu v phõn tớch c cỏc ý sau )
+ Lt chớnh quyn phong kin thi nỏt ca h Nguyn , h Trnh , h Lờ . ( 0,5 im ) .
+ Xúa b ranh gii chia ct t nc ( 0,25 im ) .
+ t nn tng thng nht quc gia ( 0,25 im ) .
+ ỏnh tan hai cuc xõm lc ca quõn xõm lc Xiờm v Thanh ( 0,5 im ) .
+ Bo v c nn c lp dõn tc v ton vn lónh th ca t quc ( 0,5 im ) .
Cõu 3 : ( 4 im )
* Chớnh sỏch phc hi , phỏt trin kinh t , n nh xó hi v phỏt trin vn húa dõn tc
ca vua Quang Trung :
a. Phục hồi kinh tế : ( 1,5 im )
*Nông nghiệp : ( 0,75 im )
+ Ban hành chiếu khuyến nông ... ( 0,25 im )
+ Bói b hoc giảm tô thuế .... ( 0,25 im )
-> Chăm lo quyền lợi nông dân, khuyến khích họ trở về quê làm ăn,
chia ruộng công bằng. ( 0,25 im )
* Công - thơng nghiệp : ( 0,75 im )
+ Giảm thuế ( 0,25 im )
+ Mở cửa ải, thông chợ búa-> Lu thông hàng hoá trong nớc, đáp ứng
nhu cầu tiêu dùng của nhân dân . ( 0,25 im )
+ Cỏc ngh th cụng v buụn bỏn c phc hi . ( 0,25 im )
b. Văn hoá, giáo dục : ( 0,75 im )
+ Ban bố Chiếu lập học. ( 0,25 im )
+ Khuyn khớch cỏc huyn , xó m trng hc .... ( 0,25 im )

+ t nn tng thng nht quc gia ( 0,25 im ) .
+ ỏnh tan hai cuc xõm lc ca quõn xõm lc Xiờm v Thanh ( 0,5 im ) .
+ Bo v c nn c lp dõn tc v ton vn lónh th ca t quc ( 0,5 im ) .
Cõu 3 : ( 4 im )
* Chớnh sỏch quc phũng v ng li ngoi giao ca vua Quang Trung : ( 3 im ) .
- Âm mu của kẻ thù : ( 0,5 im ) .
+ Phía Bắc : Lê Duy Mật lén lút hoạt động chng phỏ vựng biờn gii Vit
Trung .
+ Phía Nam : Nguyễn ánh cầu viện Pháp đem quân chiếm lại Gia
Định.
- Chớnh sỏch quõn i - quc phũng ( 1,25 im ) .
+ Thi hành chế độ quân dịch ... ( 0,5 im ) .
+ Củng cố quân đội về mọi mặt , xõy dng quõn i mnh . ( 0,25 im ) .
+ Quõn i gm b binh , thy binh , tng binh v k binh . ( 0,25 im ) .
+ Cú chin thuyn lún v i bỏc ... ( 0,25 im ) .
- Ngoại giao : ( 1,25 im ) .
- Thực hiện đờng lối ngoại giao khéo léo. ( 0,25 im ) .
+ i vi nh Thanh : Mm do nhng kiờn quyt , bo v tng tc t ca t quc .
( 0,5 im ) .
+ i vi Nguyn nh phớa nam , Quang Trung quyt nh m cuc tn cụng ln tiờu
dit hon ton lc lng ca Nguyn nh . ( 0,5 im ) .
* Nhn xột : Chớnh sỏch quc phũng , ngoi giao ỳng n , va cng rn va mm
do .... ( 1 im ) .
*Mt s lu ý khi chm: Trờn õy l nhng ni dung c bn cu ỏp ỏn. Tuy
nhiờn, bi thi ni dung phi y , chớnh xỏc, phn t lun din t phi rừ rng,
sch s, bi lm vt ỏp ỏn cú th thng im ni dung ú song tng im ton
bi khụng quỏ 10 im, bi cú nhiu sai sút cú th tr im tho ỏng.


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BỐ TRẠCH


Thông hiểu

(nội dung,

Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

chương…)
Chương I ( Phần
lịch sử Việt Nam )

Giải

Bài 26

được nét tiêu

Bài 27

biểu của các

Số câu

Số câu : 0

Số câu: 0


=20%

Chương II :

Nêu được các Rút ra nhận

Bài 29 : Chính

chính sách khai xét

sách khai thác

thác thuộc địa chính sách và

thuộc địa của

của thực dân thái độ của

thực dân Pháp và

Pháp

những chuyển

chuyển

biến tầng lớp đối

biến về kinh tế -



Số điểm:0

Số điểm : 3

Số điểm: 1

Số điểm:0

Số điểm: 4

Tỉ lệ %
Bài 30 : Phong

=0%

30%
10%
Vì sao Nguyễn Hướng đi của

trào yêu nước

Tất Thành ra người có gì

chống Pháp từ

đi tìm đường mới so với các

đầu TK XX đến



Tỉ lệ %
Tổng số câu

0%
Số câu:

Tổng số điểm

Số điểm:

Tỉ lệ %

20%
Số câu:3/4+1/2
Số điểm: 5

0%

Số câu: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0

Số điểm:4

20%
0%
Số câu:1+1/2+1/4

người có gì mới so với các nhà yêu nước chống Pháp trước đó ?
V . ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Mã đề 01
Câu1 (2 điểm)
* Cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế có điểm gì khác so với các cuộc khởi nghĩa cùng
thời :


- Mục tiêu cuộc khởi nghĩa không phải là để khôi phục chế độ phong kiến , bảo vệ
ngôi vua như phong trào Cần Vương . Mà nó xuất phát từ quyền lợi của một bộ phận
dân cư và mang tính chất địa phương chủ nghĩa đấu tranh để bảo vệ cuộc sống của
mình . ( 0,5 điểm )
- Lãnh tụ Hoàng Hoa Thám có những phẩm chất đặc biệt : Căm thù đế quốc , phong
kiến mưu trí , dũng cảm , sáng tạo ; trung thành với quyền lợi của những người cùng
cảnh ngộ , hết sức thương yêu nghĩa quân . ( 0,5 điểm )
- Nghĩa quân đều là những nông dân cần cù , chất phác , yêu cuộc sống tự do . ( 0,25
điểm )
- Nổ ra ở vùng trung du , có lối đánh linh hoạt , cơ động . ( 0,25 điểm )
- Tồn tại dai dẳng suốt 30 năm , gây cho địch nhiều tổn thất . ( 0,25 điểm )
- Khởi nghĩa Yên Thế tiêu biểu cho tinh thần quật khởi của nông dân , có tác dụng làm
chậm quá trình xâm lược , bình định vùng trung du và miền núi phía bắc của thực dân
Pháp . ( 0,25 điểm )
Câu 2 ( 4 điểm)
a . Chính sách kinh tế ( 2 điểm )
- Nông nghiệp : Đẩy mạnh cướp đoạt ruộng đất ( 0,25 điểm )
+ Phương pháp bóc lột theo kiểu phát canh thu tô như địa chủ Việt Nam . ( 0,25 điểm )
- Công nghiệp : Tập trung vào khai thác than và kim loại . ( 0,25 điểm )
+ Các ngành sản xuất xi măng gạch ngói , điện nước ..... đem lại cho chúng nguồn lợi
lớn( 0,25 điểm )
- Giao thông vận tải : tăng cường xây dựng để tăng cường bóc lột kinh tế và đàn áp phong

mạng . ( 0,5 điểm )
- Nguười sinh ra trong hoàn cảnh nước nhà bị mất vào tay thực dân Pháp , nhiều cuộc
khởi nghĩa và phong trào cách mạng nổ ra liên tục song không đi đến thắng lợi . Cách
mạng Việt Nam bị bế tắc về đường lối đấu tranh và giai cấp lãnh đạo . ( 0,75 điểm )
- Trong bối cảnh đó với lòng yêu nước nồng nàn muốn tìm ra con đường cứu nước cho
dân tộc Việt Nam , giải phóng đất nước khỏi ách áp bức của thực dân Pháp , đưa đất nước


phát triển theo một con đường mới . Do đó Người đã ra đi tìm đường cứu nước mới cho
dân tộc , bởi vì mặc dù khâm phục Phan Đình Phùng , Phan Bội Châu .... nhưng Nguyễn
Tất Thành không tán thành đườn lối hoạt động của họ . ( 0,75 điểm )
b . Điểm mới trong hướng đi tìm đường cứu nước của Người : ( 2 điểm )
- Xuất phát từ chủ nghĩa Yêu nước , không đi theo con đường cha anh đã đi là sang
phương Đông cầu viện . Người đã đi tìm chân trời mới sang các nước phương tây – đến
quê hương của những từ “ Bình đẳng” , “ Tự do” . “Bác ái” . Từ khảo sát thực tiễn ,
Người đã đúc kết thành kinh nghiệm rồi quyết định đi theo chủ nghĩa Mác – Lê nin .
( 0,5 điểm )
- Ngày 5/6/1911 Nguyễn Tât Thành ra đi tìm dường cứu nước tại Bến Cảng nhà Rồng ....
Cuộc hành trình kéo dài 6 năm qua nhiều nước .... ( 0,5 điểm )
- Năm 1917 người trở lại Pháp , sống và hoạt động trong phong trào công nhân Pháp , tiếp
nhận ảnh hưởng của cách mạng tháng mười Nga , tư tưởng của Người có biến chuyển
( 0,5 điểm )
- Đây là những điều kiện quan trọng để người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho
dân tộc Việt Nam . ( 0,5 điểm )
Mã đề 02
Câu1 (2 điểm)
* . Cuộc khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần
Vương vì :
- Về ý thức trung quân : Phan Đình Phùng và những người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa là
các văn thân , sĩ phu các tỉnh Thanh – Nghệ - Tỉnh . ( 0,5 điểm )

điểm )
- Cuộc sống bấp bênh ... (0,25 điểm )
- Thái độ chính trị : có ý thức dân tộc , đặc biệt là tiểu tư sản trí thức , tích cực tham gia
vào cuộc vận động cứu nước đầu TK XX . (0,25 điểm )
* Giai cấp công nhân hình thành . (0,75 điểm )


- Thành phần : chủ yếu xuất thân từ nông dân .... (0,25 điểm )
- Cuộc sống nghèo khổ ................. (0,25 điểm )
- Thái độ chính trị : có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ , triệt để nhất . (0,25 điểm )
Câu 3 ( 4 điểm).
a . Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước mới vì : ( 2 điểm )
- Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19/5/1890 trong một gia đình trí thức yêu nước ở xã Kim
Liên , huyện Nam Đàn , Tỉnh Nghệ An . Gia đình và quê hương có truyền thống cách
mạng . ( 0,5 điểm )
- Nguười sinh ra trong hoàn cảnh nước nhà bị mất vào tay thực dân Pháp , nhiều cuộc
khởi nghĩa và phong trào cách mạng nổ ra liên tục song không đi đến thắng lợi . Cách
mạng Việt Nam bị bế tắc về đường lối đấu tranh và giai cấp lãnh đạo . ( 0,75 điểm )
- Trong bối cảnh đó với lòng yêu nước nồng nàn muốn tìm ra con đường cứu nước cho
dân tộc Việt Nam , giải phóng đất nước khỏi ách áp bức của thực dân Pháp , đưa đất nước
phát triển theo một con đường mới . Do đó Người đã ra đi tìm đường cứu nước mới cho
dân tộc , bởi vì mặc dù khâm phục Phan Đình Phùng , Phan Bội Châu .... nhưng Nguyễn
Tất Thành không tán thành đườn lối hoạt động của họ . ( 0,75 điểm )
b . Điểm mới trong hướng đi tìm đường cứu nước của Người : ( 2 điểm )
- Xuất phát từ chủ nghĩa Yêu nước , không đi theo con đường cha anh đã đi là sang
phương Đông cầu viện . Người đã đi tìm chân trời mới sang các nước phương tây – đến
quê hương của những từ “ Bình đẳng” , “ Tự do” . “Bác ái” . Từ khảo sát thực tiễn ,
Người đã đúc kết thành kinh nghiệm rồi quyết định đi theo chủ nghĩa Mác – Lê nin .
( 0,5 điểm )
- Ngày 5/6/1911 Nguyễn Tât Thành ra đi tìm dường cứu nước tại Bến Cảng nhà Rồng ....

chọn kiến thức để phân tích, kĩ năng lập luận.
- Về thái độ:
+ Học sinh bày tỏ thái độ, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng, tình cảm đối với những
người có công với nước.
II .HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra viêt, tự luận


III . THIẾT LẬP MA TRẬN
Tên Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ

Cộng

cao
Lịch sử Việt

Nêu nguyên nhân Phân

Nam :

thắng



Số câu

Số câu: 0

nước(1954 – 1975)
Số câu: 1/2

Số câu : 1/2

Số câu : 0

Số câu : 1

Số điểm

Số điểm:0

Số điểm : 2

Số điểm: 2

Số điểm:

Số điểm : 4

0%

20%
Nêu được nội dung


Số điểm

Số điểm: 0

Số điểm:2

Số điểm: 1

Số điểm:0

Số điểm: 3

Tỉ lệ %
Bài 31 : Việt

0%
Trình

20%

10%
Giải thích

0%

30%

Nam từ năm


Xuân 1975.
Số câu: 2/3

Số câu: 0

Xuân 1975
Số câu: 1/3

Số câu: 0

Số câu: 1

Số điểm: 2/3

Số điểm: 0

Số điểm: 1/3

Số điểm:

Số điểm : 3

20%

0%

10%

0



T l %

IV .BIấN SON KIM TRA
Mó 01
Cõu 1 ( 3 im). Trỡnh by hon cnh , ni dung v ý ngha ca i hi i biu ton quc
ln th III ca ng ?
Cõu 2 (4 im). Trỡnh by ý ngha lch s v nguyờn nhõn thng li ca cuc khỏng chin
chng M cu nc t nm 1954 n nm 1975.
Cõu 3 (3 im). Nờu nhng thun li v khú khn ca nc ta sau i thng Xuõn 1975?
Nhim v trc mt ca cỏch mng nc ta sau i thng mựa Xuõn 1975?
Mó 02
Cõu 1 ( 4 im). Phõn tớch ý ngha lch s v nguyờn nhõn thng li ca cuc khỏng
chin chng Phỏp ( 1945 1954 ) ?
Cõu 2 (3 im). Trỡnh by nhng ni dung c bn v ý ngha lch s ca Hip nh Pa ri
nm 1973 v chm dt chin tranh ụng Dng ?
Cõu 3 (3 im). Nờu nhng thun li v khú khn ca nc ta sau i thng Xuõn 1975?
Nhim v trc mt ca cỏch mng nc ta sau i thng mựa Xuõn 1975?
V . HNG DN CHM, BIU IM
Mó 01
Cõu 1 ( 3 im).
* Hoàn cảnh : ( 1 im).
- Đất nớc chia cắt 2 miền: ( 0,25 im).
+ Miền Bắc: Thắng lợi trong vic thc hin nhim v ci to v phỏt trin kinh t .
( 0,25 im).
+ Miền Nam: Cỏch mng cú bc phỏt trin nhy vt vi phong tro Đồng khởi
thắng lợi ( 0,25 im).
- Tháng 9/1960 Đại hội i biu toàn quốc lần III của Đảng họp tại th ụ Hà
Nội. ( 0,25 im).
* Nội dung : ( 1,5 im).

+ Hu phng min Bc khụng ngng ln mnh( 0,5 im).
+ Tỡnh on kt chin u ca nhõn dõn 3 nc ụng Dng; s ng tỡnh, ng h, giỳp
ca cỏc lc lng cỏch mng, hũa bỡnh, dõn ch trờn th gii, nht l ca Liờn xụ v
cỏc nc XHCN.. ( 0,5 im).


Câu 3 (3 điểm). - Thuận lợi: (1điểm)
+ Chấm dứt tình trạng chia cắt đất nước. ( 0,5 điểm).
+ Mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc: độc lập thống nhất, cả nước đi lên CNXH .
( 0,5 điểm).
- Khó khăn: (1điểm)
* Hậu quả chiến tranh để lại hết sức nặng nề:
+ Kinh tế: ruộng đất bỏ hoang, thất nghiệp, bom mìn ở đồng ruộng. ( 0,5 điểm).
+ Xã hội: những tàn dư của xã hội cũ vẫn tồn tại. ( 0,5 điểm).
- Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam: (1 điểm)
+ Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế-văn hóa ở hai miền đất
nước... ( 0,5 điểm).
+ Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước... ( 0,5 điểm).
Mã đề 02
Câu 1 ( 4 điểm).
a . Ý nghĩa lịch sử : ( 2 điểm ) .
- Trong nước : ( 1 điểm )
+ Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược đồng thời chấm dứt ách thống trị của Pháp trong
gần một thế kỉ trên đất nước ta ....
( 0,5 điểm )
+ Miền Bắc hoàn toàn giải phóng chuyển sang giai đoạn cách mạng XHCN , tạo cơ sở để
nhân dân ta giải phóng miền Nam thống nhất tổ quốc .... ( 0,5 điểm )
- Thế giới : ( 1 điểm )
+ Giáng đoàn nặng nề vào tham vọng xâm lược và âm mưu nô dịch của chủ nghĩa đế
quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai , góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của

- Hoa kì cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và
Đông Dương . ( 0,25 điểm )
b , Ý nghĩa : ( 1 điểm )


- Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường , bất khuất của quân dân ta ở hai miền
đất nước . ( 0,25 điểm )
- Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta , phải rút hết quân
về nước . ( 0,25 điểm )
- Là thắng lợi lịch sử quan trọng , tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng
hoàn toàn miền Nam . ( 0,5 điểm )
Câu 3 (3 điểm). - Thuận lợi: (1điểm)
+ Chấm dứt tình trạng chia cắt đất nước. ( 0,5 điểm).
+ Mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc: độc lập thống nhất, cả nước đi lên CNXH .
( 0,5 điểm).
- Khó khăn: (1điểm)
Hậu quả chiến tranh để lại hết sức nặng nề:
+ Kinh tế: ruộng đất bỏ hoang, thất nghiệp, bom mìn ở đồng ruộng. ( 0,5 điểm).
+ Xã hội: những tàn dư của xã hội cũ vẫn tồn tại. ( 0,5 điểm).
- Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam: (1 điểm)
+ Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế-văn hóa ở hai miền đất
nước... ( 0,5 điểm).
+ Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước... ( 0,5 điểm).

Giáo viên ra đề
Lê Thị Huế





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status