THI THU PHAN HOA HUU CO-12 (Kho, hay) - Pdf 43

Đặng Tám Lê Văn Hu Thi thử- Phần Hữu Cơ -2009
________________________________________________________________________________
Đề thi thử trắc nghiệm
Môn: Hoá học.
Lớp 12 (Thời gian 90 phút). MĐ: 001
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Rợu A tác dụng với Na (d) cho một thể tích H
2
bằng thể tích hơi của rợu A đã dùng. Mặt khác, đốt
cháy hết một thể tích hơi A thì đợc cha đến ba thể tích khí CO
2
các thể tích đều đo ở cùng điều kiện. Rợu A có
tên gọi là:
A: Rợu etylic B: Rợu Propylic C: Propandiol D: Etilenglicol
Câu 2: Benzen không phản ứng với dung dịch brom, nhng phenol làm mất mầu dung dịch brom nhanh chóng
vì:
A: Phenol có tính axit B: Tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic
C: Do ảnh hởng của nhóm -OH, các vị trí o và p trong phenol giầu điện tích âm, tạo điều kiện dễ dàng cho các
tác nhân Br
+
tấn công.
D: Do gốc C
6
H
5
- ảnh hởng đến tính chất của nhóm -OH.
Câu 3: Cho các hợp chất:
X
1
: CH
3

2
OH NH
2

Chất nào bị ôxi hoá bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A: X
1
, X
2
, X
4
B: X
3
,X
4
, X
5
C: X
2
,X
3
, X
4
D: X
2
,X
5
, X
4
Câu 4: Số đồng phân mạch hở bền của C


B: Tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
C: Tác dụng với Ag
2
O/NH
3
. D: Tác dụng với Na
2
CO
3
.
Câu 8: Phân tử axit hữu cơ có 5 nguyên tử cabon; hai nhóm chức mạch hở, cha no, có một nối đôi ở mạch
các bon thì CTPT là :
A.C
5
H
6
O
4
B.C
5
H
8
O
4
C. C
5
H
0
,TCuO
B . B không tham gia phản ứng tráng gơng. Thì CTCT của
C
4
H
10
O có thể là:
A:CH
3
CHOHCH
2
-CH
3
B:CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH C: (CH
3
)
2
CH CH
2

C: C
n
H
2n
_
4
O
2
D: C
n
H
2n
_
8
O
4
Câu 12: A có CTPT C
4
H
7
O
2
Cl. A tác dụng với NaOH tạo ra C
2
H
5
OH. A có thể có cấu tạo:
A: ClCH
2
COOC

6
H
12
O
6
C: C
2
H
6
; C
2
H
5
Cl và C
2
H
4

B: CH
4
; C
2
H
2
và C
2
H
4
D: HO-CH
2

yx
) .Công thức phân tử 2 rợu là:
A: C
3
H
8
O và C
5
H
10
O B: CH
4
O và C
3
H
6
O C: C
2
H
6
O và C
4
H
8
O D: C
4
H
10
O và C
6

COOCH
3
D: CH
3
CHO
Câu 17 : Cho các chất sau đây: CH
3
CHO, CH
2
-

CH
2
, glucozơ, rợu etylic
OH OH
Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết các chất trên đựng riêng trong các lọ.
A: Ag
2
O/NH
3
B: Cu(OH)
2
C: Quì tím D: Dung dịch brôm
Câu 18: X là rợu bền, X có CTCT : OH
A: CH
3
CH
2
OH B: CH
3

3
C: OHC - CH
2
- COOH D: OHC - COOH
Câu 22: Cho một số hoá chất hữu cơ sau: HCHO, HCOOH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
,CH
3
CHO, glucozơ.
Những hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng:
A: HCHO, CH
3
CHO, glucozơ, CH
3
COOH B: HCHO, HCOOH, HCOOCH
3
, CH
3
CHO, glucozơ
C: HCHO, CH
3
CHO, CH
3
COOH, glucozơ D: CH
3
CHO, HCOOH, CH
3
COOH, HCHO, HCOOCH

2
;CuO;CH
3
OH D.CH
3
COOH;CH
3
OH;CH
3
CHO;Na
2
CO
3
Câu 24: Công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ có dạng (C
3
H
7
ClO)
n
thì công thức phân tử của hợp chất
là:
A: C
3
H
7
ClO B: C
6
H
14
Cl

2
O từ một rợu đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn đợc chất hữu cơ B có tỉ khối so với A bằng 1,7. Xác định công thức phân tử rợu A.
A: C
2
H
5
OH B: CH
3
OH C: C
4
H
9
OH D: Kết quả khác
Câu 27: Thực hiện phản ứng tách H
2
O từ một rợu no đơn chức B ở một điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng
xong thu đợc chất hữu cơ C có tỉ khối đối với B bằng 0,7. công thức phân tử của B là:
A: CH
3
OH B: C
2
H
5
OH C: C
3
H
7
OH D: C
4

A: C
n
H
2n + 2 - x
(OH)
x
B:C
n
H
2n + 2
O
x
C:C
n
H
2n + 2
O D:C
n
H
2n + 1
OH
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức cha no, có một liên kết

ở mạch cacbon ta thu đợc CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol n
H2O
: n

Câu 33: Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen. Khối lợng phân tử của Y bằng 94(dvc) cho biết CTCT
của Y?
A: C
6
H
5
CH
2
OH B: C
6
H
5
OH C: C
6
H
4
(CH
3
)OH D:Kết quả khác
Câu 34: Phênol phản ứng đợc với anđêhìtomic trong môi trờng :
A:AXit B:Bazơ C.Trung tính D.Cả axit và bazơ
Câu 35:Theo phơng pháp Schutzenbach để điều chế axit axetic ngời ta làm theo phơng pháp :
Đặng Tám Lê Văn Hu Thi thử- Phần Hữu Cơ -2009
________________________________________________________________________________
A.Sục không khí vào bình chứa rợu.
B.Cho không khí tiếp xúc nhiều vớí rợu ở trên bề mặt.
C.Phunn rợu từ trên xuống đồng thời thổi không khí từ dới lên.
D.Phun rợu từ dới lên đồng thời nén không khí từ trên xuống.
Câu 36: Khi cho một anđêhit A tác dụng với dung dịch AgNO
3

H
7
O
2
Cl (A)

khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2
chất có khả năng tráng gơng. Công thức đúng của A là:
A: HCOOCH
2
-CHCl -CH
3
B: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl
C: C
2
H
5
COOCH
2
Cl D: HCOOCHCl -C
2
H
5
Câu 39: Thuỷ phân este có công thức phân tử C

H
10
O
2
Câu 41: Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. A là:
A: CH
3
COOH B: C
2
H
4
(COOH)
2
C: C
2
H
5
COOH D: CH
2
(COOH)
2
Câu 42: Cho một lợng brôm d vào dung dịch anilinđợc 4,95 gam kết tủa . Khối lợng của anilin trong dung
dịch là (gam).
A: 1,534 B: 1,65 C: 2,79 D: Đáp án khác
Câu 43: Để trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M amin đó là:
A: CH
5
N B: C
2
H

A: Axit no một nối đôi B: Axit không no một nối ba C: Kết quả khác D: HOOCCH
2
COOH
Câu 46: Có các axit sau :
A
1
: C
2
H
5
COOH A
2
: CH
3
COOH A
3
: ClCH
2
COOH A
4
: (CH
3
)
2
CHCOOH
Tính axit đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
A. A
3
< A
2

A: CH
3
COOCH

B: C
2
H
3
COOCH
3
C: HCOOCH
3
D: Không đủ giả thiết để xác định
Câu48: Cho các hợp chất hữu cơ sau: HCHO, CH
3
COOH, HCOOH, glucozơ, glixerin. A vừa có khả năng
phản ứng với NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng. A là:
A: HCHO B: Glucozơ C: HCOOH D: CH
3
COOH
Câu 49: Este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có số đồng phân là:
A: 3 B: 4 C: 5 D:6
Câu 50: Cho este có công thức cấu tạo sau: CH
3

O
4

C: C
n
H
2n
_
4
O
2
D: C
n
H
2n
_
8
O
4
Câu 2: A có CTPT C
4
H
7
O
2
Cl. A tác dụng với NaOH tạo ra C
2
H
5
OH. A có thể có cấu tạo:

A: CH
3
OH; H CHO và C
6
H
12
O
6
C: C
2
H
6
; C
2
H
5
Cl và C
2
H
4

B: CH
4
; C
2
H
2
và C
2
H

Biết x+y =6(
1

yx
) .Công thức phân tử 2 rợu là:
A: C
3
H
8
O và C
5
H
10
O B: CH
4
O và C
3
H
6
O C: C
2
H
6
O và C
4
H
8
O D: C
4
H

3
COOCH
3
D: CH
3
CHO
Câu 7 : Cho các chất sau đây: CH
3
CHO, CH
2
-

CH
2
, glucozơ, rợu etylic
OH OH
Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết các chất trên đựng riêng trong các lọ.
A: Ag
2
O/NH
3
B: Cu(OH)
2
C: Quì tím D: Dung dịch brôm
Câu 8: X là rợu bền, X có CTCT : OH
A: CH
3
CH
2
OH B: CH

12
O
2
B: C
3
H
6
O
2
C: C
5
H
10
O
2
D: C
4
H
10
O
2
Câu 12: Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. A là:
A: CH
3
COOH B: C
2
H
4
(COOH)
2

H
4
(COOH)
2
B: C
2
H
5
COOH C: C
2
H
3
COOH D: CH
2
(COOH)
2
Câu 16: Đốt cháy hết a mol một axit hữu cơ hai lần axit cần 0,5 mol oxi.Axit đó là:
A: Axit no một nối đôi B: Axit không no một nối ba C: đáp án khác D: HOOCCH
2
COOH
Câu 17: Có các axit sau :
A
1
: C
2
H
5
COOH A
2
: CH

2
< A
3
<A
1
<A
4
D.A
1
< A
2
<A
3
<A
4
Câu 18: Phân tích định lợng một este ngời ta đợc kết quả % C = 40%
%H=6,66% .Este là:
Đặng Tám Lê Văn Hu Thi thử- Phần Hữu Cơ -2009
________________________________________________________________________________
A: CH
3
COOCH

B: C
2
H
3
COOCH
3
C: HCOOCH

3
C: OHC - CH
2
- COOH D: OHC - COOH
Câu 23: Cho một số hoá chất hữu cơ sau: HCHO, HCOOH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
,CH
3
CHO, glucozơ.
Những hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng:
A: HCHO, CH
3
CHO, glucozơ, CH
3
COOH B: HCHO, HCOOH, HCOOCH
3
, CH
3
CHO, glucozơ
C: HCHO, CH
3
CHO, CH
3
COOH, glucozơ D: CH
3
CHO, HCOOH, CH
3
COOH, HCHO, HCOOCH

2
;CuO;CH
3
OH D.CH
3
COOH;CH
3
OH;CH
3
CHO;Na
2
CO
3
Câu 25: Công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ có dạng (C
3
H
7
ClO)
n
thì công thức phân tử của hợp chất
là:
A: C
3
H
7
ClO B: C
6
H
14
Cl

2
O từ một rợu đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn đợc chất hữu cơ B có tỉ khối so với A bằng 1,7. Xác định công thức phân tử rợu A.
A: C
2
H
5
OH B: CH
3
OH C: C
4
H
9
OH D: Kết quả khác
Câu 28: Thực hiện phản ứng tách H
2
O từ một rợu no đơn chức B ở một điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng
xong thu đợc chất hữu cơ C có tỉ khối đối với B bằng 0,7. công thức phân tử của B là:
A: CH
3
OH B: C
2
H
5
OH C: C
3
H
7
OH D: C
4

A: C
n
H
2n + 2 - x
(OH)
x
B: C
n
H
2n + 2
O
x
C :C
n
H
2n + 2
O D: C
n
H
2n + 1
OH
Câu 32: Rợu A tác dụng với Na (d) cho một thể tích H
2
bằng thể tích hơi của rợu A đã dùng. Mặt khác, đốt
cháy hết một thể tích hơi A thì đợc cha đến ba thể tích khí CO
2
các thể tích đều đo ở cùng điều kiện. Rợu A có
tên gọi là:
A: Rợu etylic B: Rợu Propylic C: Propandiol D: Etilenglicol
Câu 33 Benzen không phản ứng với dung dịch brom, nhng phenol làm mất mầu dung dịch brom nhanh chóng

3
-CH-CH
2
-OH
X
2
: (CH
3
)
3
C OH X
4
: CH
3
CO- CH
2
- CH
2
OH NH
2

Chất nào bị ôxi hoá bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A: X
1
, X
2
, X
4
B: X
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status