Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2006
KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
ĐỀ A:
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
Có những oxit sau : MgO, Fe
3
O
4
, SO
2
, CuO, P
2
O
5
, K
2
O
5
Dãy các oxit nào sau đây tác dụng được với H
2
SO
4
trong dung dòch?
A. MgO, Fe
3
O
4
, SO
2
5
, CuO
Câu 2:(4 điểm) có những chất sau :
A.CuO ; B. H
2
; C. SO
3
; D. P
2
O
5
; E. CO
Hãy chọn một trong các chất trên điền vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau :
1. …………+ H
2
O
→
H
2
SO
4
2. 3H
2
O + …………
→
2 H
3
PO
4
3. ……………+2 HCl
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………......................................................
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2006
KIỂM TRA 15 PHÚT
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
ĐỀ A:
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
Có những chất sau : MgO, Ag, Zn, CuO,Al
2
O
3
, Cu, FeO, Na
2
O
Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dòch HCl
A MgO, Cu, Al
2
O
3
, FeO , CuO, Na
CuCl
2
+ ……………….
2 H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
→
Na
2
SO
4
+…………..+………
3 2HCl +CaCO
3
→
CaCl
2
+ ………… +………..
4 H
2
SO
4
+…………
→
……………………………………......................................................
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2006
KIỂM TRA 45 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 9
Điểm Lời phê của giáo viên
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ A:
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dòch làm q tím chuyển thành màu đỏ:
A.K
2
O B.CaO C.BaO D.SO
3
b) Một dung dòch có các tính chất :
-Tác dụng với nhiều kim loại như: Mg, Zn, Fe đều giải phóng hiđro
-Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
Dung dòch đó là:
A.NaOH B.NaCl C.HCl D.H
2
SO
4 đặc,nguội
c) Có các chất sau:CaO, Fe
2
O
3
, SO
SO
4,
HNO
3
,
CaO
c
2
) Dãy gồm các chất đều là oxit:
A
CaO,
SO
3,
HNO
3
B. CaO, SO
3
, Fe
2
O
3
C. SO
3
, NaOH, HCl, CaCl
2
D. H
đặc, nóng 3 Có chất kết tủa trắng xuất hiện
D Nhúng q tím vào dung dòch
Ca(OH)
2
4 Có khí không màu thoát ra5 Q tím chuyển thành màu xanh
Câu 3:(3điểm) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
CaSO
3
FeS
2
→
SO
2
→
H
2
SO
3
→
Na
2
CO
3
→
SO
2
ĐỀ B:
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Để phân biệt hai dung dòch Na
2
SO
4
và Na
2
CO
3
, người ta có thể dùng dung dòch thuốc
thử nào sau đây:
A.BaCl
2
B.HCl C.AgNO
3
D.NaOH
b) Đơn chất nào sau đây tác dụng với dung dòch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí:
A.Cacbon B.Sắt C.Đồng D.Lưu huỳnh
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
c) Cho những axit sau :H
2
SO
3
, HNO
3
, NO
2
, SO
3
, CO
2
, P
2
O
5
B.SO
2
, NO
2
, SO
3
, CO
2
, P
2
O
5
C.SO
2
, N
2
O
5
, SO
3
Câu 3:(3điểm) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
(2) (3) (4)
(1) SO
2
→
H
2
SO
3
→
Na
2
SO
3
→
SO
2
H
2
SO
4
(6)
(5) Na
2
SO
4
→
BaSO
4
Câu 4:(3điểm) Dẫn 2,24 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) đi qua 700ml dung dòch Ca(OH)
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2006
KIỂM TRA 15 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
ĐỀ A:
Câu 1:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của oxi, X là nguyên tố
nào sau đây:
A.Ca B.Na C.Fe D.Mg
b) Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52 , trong đó số proton là 17
thì:
A.Số electron= 18 và số nơtron= 17 B.Số electron= 17 và số nơtron= 18
C .Số electron= 16 và số nơtron= 19 D. Số electron= 19 và số nơtron= 16
c) Khối lượng thực của nguyên tử oxi tính ra gam có thể là:
A.2,6568.10
-22
g B.2,6.10
-24
g C.1,328.10
-22
g D.26,568.10
-24
g
Câu 2:(4điểm) Có những từ cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng bé, proton, số proton
bằng nơtron, trung hoà về điện, những electron
Hãy chọn từ , cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ Nguyên tử là……………………………………và………………………………………………………………từ nguyên tử tạo ra
mọi chất.Nguyên tử gồm ………………………………mang điện tích dương và vỏ tạo bởi
………………………………………………mang điện tích âm”
Câu 3:(3điểm) Hãy khoanh tròn chữ đúng( Đ) hoặc sai( S )ứng với câu khẳng đònh sau:
2 Proton và electron có cùng khối lượng Đ S
3 Số hạt proton luôn = số hạt nơtron (số p=sốn) Đ S
4 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt nơtron và
proton(khối lượng hạt nhân)
Đ S
5 Khối lượng nguyên tử được coi là khối lượng của các hạt electron và
proton
Đ S
6 Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp Đ S
Câu 3:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của oxi, X là nguyên tố
nào sau đây:
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
A.Ca B.Na C.Fe D.Mg
b) Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52 , trong đó số proton là 17
thì:
A.Số electron= 18 và số nơtron= 17 B.Số electron= 17 và số nơtron= 18
C .Số electron= 16 và số nơtron= 19 D. Số electron= 19 và số nơtron= 16
c) Khối lượng thực của nguyên tử oxi tính ra gam có thể là
A.2,6568.10
-22
g B.2,6.10
-24
g C.1,328.10
-22
g D.26,568.10
)
2
c) Hợp chất Al
x
(NO
3
)
3
có phân tử khối là 213. Giá trò của x là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
d) Cho biết công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y với Cl như
sau : XH
2
; YCl
3
. Hãy chọn công thức nào thích hợp cho hợp chất của X và Y trong số các công
thức cho sau đây:
A. XY
3
B. XY C. X
3
Y
2
D. X
2
Y
3
e) Công thức muối sunfat của kim loại M là MSO
4
.Công thức muối clorua của M là công thức
, SO
2
, Fe(SO
4
)
3
,
Na(NO
3
)
2
Điểm Lời phê của giáo viên
Câu 5:(3 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất có phân tử gồm
Ag(I), Mg, Fe(III) lần lượt liên kết với: (lập nhanh)
a) Lưu huỳnh S(II)
b) Nhóm (PO
4
)
Bài Làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ B:
Phần I :Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Khối lượng tính bằng đơn vò cacbon của năm phân tử bari sunfat là:
A. 1165 đvC B. 1160 đvC C. 1180 đvC D. 1175 đvC
b) Biết Cr (crom) hoá trò III, hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức cho sau
đây:
A.Cr
2
SO
4
B. CrSO
4
C. Cr
2
(SO
4
)
2
D. Cr(SO
4
)
2
c) Hợp chất Al
x
(NO
3
)
3
C .Số electron= 16 và số nơtron= 19 D. Số electron= 19 và số nơtron= 16
f) Hoá trò của nguyên tử hay nhóm nguyên tử có thể nhận các giá trò:
A.Nguyên, dương B.Dương C.m D.Bất kì
Câu 2 :(1 điểm) Có những từ cụm từ sau :hoá trò, nguyên tố, nhóm nguyên tử, khả năng liên kết,
phân tử
Hãy chọn từ , cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Hoá trò của một…………………(hay………………………….)được xác đònh theo……………của H chọn làm đơn vò
và……………của O là hai đơn ’’
Câu 3: (1 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô đúng (Đ) hoặc sai (S)
Trong mỗi nguyên tử :
Đ S
Số hạt proton = số hạt electron
Khối lượng nguyên tử có thể được coi là tổng khối lượng của các hạt electron
và proton
Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
Số hạt proton luôn = số hạt nơtron
Phần II : Tự luận (5 điểm)
Câu 4:(2 điểm) Dựa vào hoá tri các nguyên tố , hãy cho biết công thức hoá học nào là đúng, là
sai, sửa lại các công thức hoá học viết sai cho đúng :Al
2
O
3
, ZnCl, HSO
4
, CaO, Fe(SO
4
)
3
,
K(NO
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ ngày tháng năm 2007
Bài Kiểm Tra
Môn: Hoá Học-Lớp 9
Thời Gian: 45 Phút
I.Trắc nghiệm khách quan:(5.0 điểm)
Câu 1:(3 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Có thể phân biệt dung dòch NaOH và Ca(OH)
2
bằng cách cho một trong các chất khí A, B, C
hay D đi qua từng dung dòch
A.Hiđro B. Hiđroclorua C. Oxi D. cacbon đioxit
b) Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dòch Natrisunfat và
dung dòch Natricacbonat
A.DD Bariclorua B.DD Axitclohiđric D.DD Chì nitrat D.DD Natrihiđroxit
c) Hai muốùi nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dòch :
C.NaOH, CuSO
4
D.CuSO
4
, AgNO
3
e) Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung
dòch:
A.Nhỏ dung dòch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dòch CuCl
2
B.Nhỏ dung dòch H
2
SO
4
vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO
3
C.Nhỏ dung dòch BaCl
2
vào ống nghiệm đựng dung dòch AgNO
3
D.Nhỏ dung dòch HCl vào ống nghiệm đựng dung dòch Na
2
CO
3
f) Để một mẫu CaO trong không khí vài ngày sau đó nhỏ vài giọt dung dòch HCl vào, thấy có
khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong.Sơ đồ phản ánh đúng quá trình chuyển hoá trên là
sơ đồ nào:
A.CaO
→
CaSO
→
CaCO
3
D.Cả B và C
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề:A
Câu 2:(2 điểm) Hãy điền chữ C (có phản ứng) hoặc chữ K (không có phản ứng) vào ô
trống cho phù hợp :
II.Tự luận :(5 điểm)
Câu 3:(2 điểm) Viết các phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học sau :
MgCO
3
(1)
→
MgSO
4
(2)
→
MgCl
2
(3)
→
Mg(OH)
2
(4)
→
MgO
.........................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Fe NaOH H
2
SO
4
BaCl
2
CuSO
4
H
2
SO
4
loãng
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ ngày tháng năm 2007
SO
4
và
K
2
CO
3
A.BaCl
2
B.Pb(NO
3
)
2
C. HCl D.NaOH
c) Các chất trong dãy nào sau đây tác dụng được với dung dòch HCl;
A.Fe, Cu, CuO, SO
2
, NaOH, CuSO
4
B.Fe, CuO, SO
2
, NaOH
C.Cu, CuO, NaOH, CuSO
4
D.Fe, CuO,NaOH
d) Các chất trong dãy nào sau đây tác dụng được với dung dòch BaCl
2
:
A.Fe, Cu, CuO, SO
2
sơ đồ nào:
A.CaO
→
CaSO
3
→
SO
3
→
CaSO
4
B.CaO
→
CaCO
3
→
Ca(OH)
2
→
CO
2
→
CaCO
3
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề:B
C.CaO
O
3
(3)
→
Fe
2
(SO
4
)
3
(4)
→
FeCl
3
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4:(3 điểm) Biết 5 gam hỗn hợp hai muối là Na
2
CO
3
và NaCl tác dụng vừa đủ với 20 ml
dung dòch HCl , sinh ra được 448 ml khí (đktc)
c) Tính nồng độ mol của dung dòch HCl đã dùng
d) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp
Cho: Na= 23, C=12, , O= 16, H= 1, Cl= 35,5
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3
Pb(NO
3
)
2
BaCl
2
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2006
KIỂM TRA 45 phút
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8
ĐỀ A:
I.Trắc nghiệm khách quan:(3.0 điểm)
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Trong các hiện tượng dưới đây hiện tượng nào là hiện tượng hoá học :
A. Đinh sắt để trong không khí bò gỉ
B. Cồn để trong lọ không kín bò bay hơi
C. Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua
D. Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
b) Hoá trò của các nguyên tố Ca, Al, Mg, Fe tương ứng là II, III, II, III .Nhóm công thức viết
đúng là:
A. CaO, Al
2
, MgO, Fe
2
O
3
c) Phương trình hoá học nào được viết là đúng :
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
A. Mg + HCl
→
MgCl
2
+ H
2
B. Mg + 2HCl
→
MgCl
2
+ H
2
C. Mg + 2HCl
→
MgCl + H
2
D. Mg + 6HCl
→
2MgCl
3
+ 3H
a) Mg
b) Al
A. NO
3
B. Cl
2
C. (SO
4
)
2
D. (OH)
3
Phần II : Tự luận (7 điểm)
Câu 3: (3 điểm) Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) Fe + Cl
2
→
FeCl
3
b) CH
4
+ O
2
→
CO
2
+ H
3
f) H
2
SO
4
+ NaOH
→
Na
2
SO
4
+ H
2
O
Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi
phản ứng
Câu 4 : (4 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau :
Al
+ H
2
SO
4
→
Al
x
(SO
4
)
I.Trắc nghiệm khách quan:(3.0 điểm)
Câu 1:(2 điểm) khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng :
a) Trong một phản ứng hoá học , các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng :
A. Số nguyên tử trong mỗi chất B. Số nguyên tố tạo ra chất
C. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố D. Số phân tử của mỗi chất
b) Hoá trò của các nguyên tố S, P, N, C tương ứng là IV, V, V, IV .Nhóm công thức viết đúng
là:
A. SO
2
, P
2
O
5
, N
2
O
3
, CO
2
B. SO
2
, P
2
O
5
, N
2
O
5
, CO
2
+ H
2
Câu 2:( 1 điểm)
a) Đánh dấu X vào công thức hoá học đúng:
a
1
) NaO ; Na
2
O ; NaO
2
;
Na
2
O
3
a
2
) ZnSO
4
; Zn(SO
4
)
2
; Zn
2
SO
4
; Zn
3
b) C
2
H
4
+ O
2
→
CO
2
+ H
2
O
c) CaCO
3
+ HCl
→
CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
d) Fe
2
O
3
+ CO
+ H
2
SO
4
→
Al
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
a) Xác đònh các chỉ số x và y
b) Lập phương trình hoá học. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của bốn cặp chất
trong phản ứng (tuỳ chọn)
Bài Làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
A.K
2
CO
3
, CH
3
COONa, C
2
H
6
B. C
6
H
6
, Ca(HCO
3
)
2
, C
2
H
5
Cl
C. CH
3
Cl, C
2
H
6
O, C
4
, CH
4
, C
3
H
7
Cl
Câu 2: (1 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô đúng (Đ) hoặc sai (S)
TT Đ S
1 Hoá học hữu cơ nghiên cứu tất cả các hợp chất trong thành phần có chứa
cacbon
2 Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ
3 Mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ
4 Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ
Câu 3: (1 điểm) Hãy viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau :C
2
H
5
Br,
C
5
H
10
Câu 4:(3 điểm) Viết các phương trình hoá học cho dãy biến hoá sau :
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
a) CaCO
2
Câu 5: (3 điểm) Cho 69,6 g MnO
2
tác dụng với dung dòch HCl đặc dư thu được một lượng khí
X .Dẫn khí X vào 500ml dung dòch NaOH 4M thu được dung dòch A.Tính nồng độ mol của các
chất trong dung dòch A.Giả thiết rằng thể tích dung dòch sau phản ứng thay đổi không đáng kể
Cho : Mn= 55, Cl= 35,5, O= 16, H= 1, Na=23
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........................
.........................................................................................................................................................
............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
D.SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, SiO
2
, CO
2
b) Các oxit axit
A.SO
3
, KOH, H
2
SO
4
, CaO, CO
2
B.CaO, Fe
2
O
3
, CuO, Na
2
O, BaO
C.H
2
(đktc) và a mol KMnO
4
thu được V
2
lít O
2
(đktc) .Tỉ lệ
V
1
/ V
2
là:
A.2 / 1 B.3 / 1 C.1 / 1 D. 1 / 3
d) Nguyên liệu dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là :
A.Fe
3
O
4
, KClO
3
, H
2
O, không khí
B.HgO, KMnO
4
, CaCO
3
, H
2
O
Đề:
A
B.S + 2O
2
→
SO
4
C.4Fe + 3O
2
→
2Fe
2
O
3
D.3O
2
+ C
2
H
4
→
2CO
2
+ 2H
2
O
Câu 2: (1 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô đúng (Đ) hoặc sai (S)
→
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
d) Fe + FeCl
3
→
FeCl
2
Câu 5: (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g nhôm
a) Tính thể tích khí oxi cần dùng
b) Tính số gam KMnO
4
cần dùng để điều chế lượng oxi dùng cho phản ứng trên
Cho : O= 16, Al= 27, K= 39, Mn= 55
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2
B.CaO, Fe
2
O
3
, CuO, Na
2
O, BaO
C. NaOH, Al(OH)
3
, Ba(OH)
2
, KOH, Mg(OH)
2
D.SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, SiO
2
, CO
2
b) Các oxit axit
A.SO
3
, KOH, H
, P
2
O
5
, SiO
2
, CO
2
c) Nung a mol KClO
3
thu được V
1
lít O
2
(đktc) và a mol KMnO
4
thu được V
2
lít O
2
(đktc) .Tỉ lệ
V
1
/ V
2
là:
A.2 / 1 B.3 / 1 C.1 / 1 D. 1 / 3
d) Nguyên liệu dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là :
A.Fe
3
f) Chỉ ra phương trình hoá học sai:
A.P + O
→
P
2
O
5
Trường:
Lớp:
Họ và tên:
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề:
B