Kiểm tra một tiết môn hoá học 9 ( tiết 10 )
Ngày kiểm tra
I, Mục tiêu : - Củng cố các tính chất của o xit ,a xit.
- HS nhận thức tốt hơn về các loại o xit cũng nh sự khác nhau
- về tính chất của axit H
2
SO
4
đặc và loãng.
- Rèn luyện kỹ năng t duy của hs .
II Lập bảng ma trận
Nội dung
Mức độ nội dung
Trọng số
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tính chất
hoá học
chung của
oxit và axit
6
(1.5đ)
1
(1.25đ)
1
(0.25đ)
3
(2.75đ)
1
(2.0đ)
12
tác dụng
Kết quả ghép B
a. Với dung dịch a xit tạo thành muối
và nớc
.b. Với dung dịch ba zơ tạo thành muối
và nớc
c. Với nớc tạo thành dung dịch a xit
d. Với nớc tạo thành dung dịch ba zơ
e.Với nhiều kim loại tạo thành muối và
hiđro
Câu2(0,5đ) Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất
A,Các cặp chất có thể tác dụng đợc với nhau là:
a,Dung dịch Ca(OH)
2
và dung dịch HCl ; b, P
2
O
5
và Na
2
O
c, CuO và SO
2
; d, Cu và dung dịch H
2
SO
4
e, Mg(OH)
2
và CO
IVđáp án
Phần trắc nghiệm khách quan(2.0đ)
Câu1 : (1.5đ) Ghép các chất ở cột A cho phù hợp với nội dung ở cột B.trong bảng sau:
A
1- Oxit ba zơ tác
dụng
2- Oxit a xit tác
dụng
3-Dung dịch axit
tác dụng
Kết quả ghép
1 với a và d
2 với b và c
3 với b và e
B
a. Với dung dịch a xit tạo thành muối
và nớc
.b. Với dung dịch ba zơ tạo thành muối
và nớc
c. Với nớc tạo thành dung dịch a xit
d. Với nớc tạo thành dung dịch ba zơ
e.Với nhiều kim loại tạo thành muối và
hiđro
Câu2(0,5đ)
A Khoanh tròn ý i
B Khoanh trò ý c
Câu 3 : (2đ)
a, Fe + H
2
SO
n
Zn
=
65
5.6
= 0.1 (mol)
m
HCL
=
100
71
.200 = 142 (g)
a, Phơng trình hoá học :
Zn + 2HCL
ZnCL
2
+ H
2
1 mol 2 mol 1 mol 1 mol
0.1 mol 0.2 mol 0.1 mol 0.1 mol
Từ PTHH ta có : n
HCl
=2n
Zn
= 0.2 mol
m
HCL
= 0,2 . 36,5 =7,3(g)
3,206
6,13
. 100% = 6,6%
V.Nhận xét
VI Kết quả
Lớp Sĩ số Tổng
số bài
KT
Điểm
0 3,0 3,5 4,5 5,0 6,5 7,0 8,5 9,0 10,0
SL % SL % SL % SL % SL %
9a 30 30 14 46,7 8 26,7 7 23,3 0 0 1 3,3
9b 30 30 15 50,0 9 30,0 4 13,3 2 6,7 0 0
9c 31 31 9 29,0 10 32,3 9 29,0 3 9,7 0 0
Tổng 91 91
38 41,7 27 29,7 20 22,0 5 5,5 1 1,1
3
Kiểm tra môn hoá học lớp 8
Tiết 16
thời gian kiểm tra thứ ngày tháng năm 2008
I, Mục tiêu : Củng cố lại kiến thức hoá học về nguyên tử , nguyên tố hoa học . Phân tử
, đơn chất hợp chất .CTHH hoá trị PTK,NTK .
Phát triển năng lực t duy của học sinh .
II Lập bảng ma trận
Nội dung
Mức độ nội dung
Trọng số
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng 10
(5.0đ)
6
(3.0đ)
2
(2.0đ)
18
(10.0đ)
III, Đề kiểm tra :
A, Phần trắc nghiệm :
Câu 1 : (0,75đ) Hãy ghép các ý ở cột A với các nội dung ở cột B sao cho phù hợp
A Kết quả
ghép
B
a, Đơn chất
b, Hợp chất
c, Hỗn hợp
1- Gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn
2- Gồm một hai hay nhiều nguyên tử cùng loại
liên kết với nhau
3- Gồm hai hay nhiều nguyên tố hoá học liên
kết với nhau
4- Chỉ gồm một nguyên tử
Câu2 : (1đ) Hãy đánh dấu đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các đầu câu a,b,c,d.
Nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng :
a, Thành phần hạt nhân
b, Khối lợng hạt nhân
c, Điện tích hạt nhân
4
d, Số proton
3
là (I) của
nhóm SO
4là (II ),của nhóm OH là (I) của S là (II) của Cl là (I) Hãy viết lại công thức
hoá học sau cho đúng vào các ô vuông sau :
a, Al
3
SO
4
. . e Al(Cl)
3
b, AlNO
3
. . g Al
3
S
2
c, Al
2
PO
4 .3
d, Al(OH)
2
. .
e AlCl
3
b, Al(NO
3
)
3
d, Al(OH)
3
g Al
2
S
3
V.Nhận xét
VI Kết quả
Lớp Sĩ số Tổng
số bài
KT
Điểm
0 3,0 3,5 4,5 5,0 6,5 7,0 8,5 9,0 10,0
SL % SL % SL % SL % SL %
Tổng
Kiểm tra môn hoá học lớp 9
Tiết 20
thời gian kiểm tra : thứ ngày tháng năm 2008
I mục tiêu : Củng cố lại các kiến thức về các hợp chất vô cơ ( tính chất hoá học , mối
quan hệ ).
6
(3.0đ)
2
(2.0đ)
13
(10.0đ)
III Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1(1đ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái a hoặc b,c,d đứng trớc câu trả lời đúng
1 Các cặp chất đều tác dụng đợc với dung dịch BaCl
2
là:
a, H
2
SO
4
, CuSO
4
c, NaOH và CuSO
4
b, Cu(OH)
2
và K
2
SO
4
d,CaCO
3
và K
2
b, CuO và KOH d, NaOH và NaCl
4- Các cặp chất đều tác dụng đợc với dung dịch Ca(OH)
2
là:
a, H
2
SO
4
và KCl c, CO
2
và KOH
b, CuO
và SO
2
d, Na
2
CO
3
và HCl
Câu 2: (1đ) Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp
A Kết quả ghép B
a. Canxi Oxit là 1. Canxi cacbonat
b.Canxi Oxit đợc tạo ra
từ phản ứng phân huỷ
2. Oxit bazơ
c. Canxi Oxit tác dụng
với nớc
3. Sát trùng diệt nấm
khử độc.
III, Đáp án :
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1(1đ):
1 Các cặp chất đều tác dụng đợc với dung dịch BaCl
2
là: a, H
2
SO
4
, CuSO
4
2- Các cặp chất đều tác dụng đợc với dung dịch HCl là: a, CaO và CaCO
3
3- Các cặp chất đều làm cho quì tím ẩm đổi màu là: a, Na
2
O và SO
3
4- Các cặp chất đều tác dụng đợc với dung dịch Ca(OH)
2
là:d, Na
2
CO
3
và HCl
Câu 2: (1 đ) (ghép đúng mỗi trờng hợp (0,25 điểm)
a- 2 b- 1 c 4 d 3
Phần II: Tự luận (8 đ)
Câu 3: (1,5 đ) Dùng quỳ tím nhận biết đợc (0,5 đ)
- Nêu đúng hiện tợng
(l)
CuCl
2(dd)
+ H
2
SO
4 (d d)
CuSO
4(d d)
+ 2HCl
CuSO
4(d d)
+ NaOH
(d d) Cu(OH)
2(r)
+ Na
2
SO
4(d d)
Cu(OH)
2(r)t
CuO
8
Ta có phơng trình hoá học :
FeCl
3
+ 3NaOH
3NaCl + Fe(OH)
3
1mol 3mol 3mol 1mol
0,2mol 0,6mol 0,6mol 0,2mol
Theo phơng trình hoá học ta có :
0,2mol FeCl
3
phản ứng chỉ cần dùng 0,6mol NaOH
10 mol đã có
NaOH d (tính
theo FeCl
3
) nNaOH d = 10- 0,6 =9,4 (mol)
mNaOH d = 9,4x40 =376 (g)
nFeCl
3
= nFe(OH)
3
= 0,2 mol
b, nNaCl =0,6 mol
mNaOH = 9,4x58,5 = 35,8 (g)
9
- Rèn luyện kỹ năng tính theo phơng trình hoá học.
II Lập bảng ma trận
Nội dung
Mức độ nội dung
Trọng số
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Sự biến đổi
chất, phơng
trình hoá
học. Định
luật bảo toàn
khối lợng
3
(1.0đ)
5
(1.0đ)
1
(2.0đ)
9
(4.0đ)
Kỹ năng,
tính toán hoá
học
2
(4.0đ)
2
(2.0đ)
4
- Trong một phản ứng hoá học các chất tham gia và sản phẩm chứa cùng :
a, Số lợng nguyên tử.
b, Số lợng nguyêntố .
c, Số lợng nguyên tử của mỗi nguyên tố .
d, Số lợng nguyên tử và số loại nguyên tử .
Câu4: (0.25) Hãy chọn ý trả lời đúng nhất cho kết luận sau: Trong một phản ứng hoá
học , tổng khối lợng của các chất sản phẩm bằng bằng tổng khối lợng của các chất
tham gia là vì:Trong một phản ứng hoá học
a, Phân tử của các chất đợc bảo tồn
10
b, Chỉ thay đổi vị trí phân tử của các chất.
c, Chỉ thay đổi các phân tử của chất còn số nguyên tử của mỗi nguyên tốgiữ nguyên.
B, Phần tự luận :(8.0đ)
Câu5 (2đ) Hãy lập phơng trình hoá họctheo sơ đồ phản ứng sau :
a, K + O
2 K
2
O
b, Al + ZnCl
2 AlCl
3
+ Zn
c, FeS
2
a, hãy lập phơng trình của phản ứng .
b,Tính khối lợng ma giê o xit tạo thành .
Câu8: (2đ) hãy cho hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ chấm trong
các phơng trình hoá học sau :
a, 2NaCl + Ag
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ .........
b, Zn + H
2
SO
4
......... + H
2
IV, Đáp án
Câu1 : HS đánh đúng ý (d) cho (0.25đ)
Câu2: (0.5đ)
1: 1- phơng trình hoá học 2- chất tham gia 3- sản phẩm
4- hệ số 5- số nguyên tử 6- nguyên tố
2: 7- PTHH 8- phân tử 9- nguyên tử
10- tỉ số 11- tỉ lệ hệ số 12- chất
Câu3 (0.75đ) Đánh đúng ở ý: c , e. Đánh sai ở các ý còn lại mỗi ý đánh đúng cho
(0.25đ )
Câu4: (0.25đ) Chọn ý (c)
B, Phần tự luận :(8.0đ)
2
(SO
4
)
3 3BaSO
4
+ 2Fe(OH)
3
Câu6 :(2.0đ)
A, Số hạt n =82 .37:100= 30 hạt
P = e = (82-30): 2 = 26
Câu7: (2đ)
a,HS lập đúngphơng trình hoá học cho 1đ
MgCO
3t
MgO + CO
2
11
(Viết sai công thức hoá học không cho điểm)
b, Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có phơng trình về khôí lợng sau :
mMgCO
3
= mMgO + mCO
2
số bài
KT
Điểm
0 3,0 3,5 4,5 5,0 6,5 7,0 8,5 9,0 10,0
SL % SL % SL % SL % SL %
Tổng
kiểm tra học kỳ I hoá học 8
12