ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ LỚP 11 THPT- LHP (Năm học 2016- 2017)
[dùng cho thi lại (nếu có)]
A. TRẮC NGHIỆM.
I- SỬ THẾ GIỚI
1 – Ngày 4-5- 1919, tại Trung Quốc đã xảy ra sự kiện lịch sử
A. cách mạng Tân Hợi làm chấm dứt chế độ phong kiến.
B. Đảng Cộng sản Trung Quốc ra đời.
C. phong trào Ngũ Tứ của học sinh, sinh viên và công nhân.
D. tổ chức Quốc dân đảng được thành lập.
2 – Phong trào Ngũ Tứ đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang
A. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B. cách mạng tư sản kiểu mới.
C. cáh mạng xã hội chủ nghĩa.
D. cách mạng tư sản dân quyền.
3 – Nắm quyền lãnh đạo phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ sau Chiến tranh thứ nhất là
A. Đảng Cộng sản Ấn Độ. B. Đảng Quốc đại Ấn Độ. C. binh lính Ấn Độ trong quân đội Anh. D. trí thức tư sản.
4 – Phương pháp đấu tranh chủ yếu của Đảng Quốc đại và lãnh tụ Gan đi ở Ấn Độ từ năm 1919- 1939 là
A. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị.
B. khởi nghĩa vũ trang.
C. hòa bình, không sử dụng bạo lực, bất hợp tác.
D. đấu tranh nghị trường.
5– Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á (tính đến năm 1939), không trở thành thuộc địa của các nước thực dân phương Tây là:
A. Miến Điện.
B. Xiêm.
C. Mã Lai.
D. Inđônêxia
6 – Nét mới trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A. có sự liên minh giữa công nhân và nông dân.
B. có sự liên minh giữa tư sản và vô sản.
C. sự lớn mạnh của giai cấp tư sản dân tộc.
D. có sự liên minh giữa địa chủ và tư sản..
A. khiêu khích, quấy rối để thăm dò.
B. xúi giục các nước cộng hòa thuộc Liên Xô nổi dậy, rồi nhảy vào can thiệp.
C. tiến hành chiến tranh gián điệp.
D. tiến hành “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh và bất ngờ.
14 – Chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Hítle bị phá sản tại trận đánh nào trong Chiến tranh thế giới thứ hai ?
A. trận En Alamen .
B. trận Lê-nin- grát.
C. trận Mát- xcơ- va.
D. trận Xta-lin- grát.
15 – Chiến tranh thế giới thứ hai lan rộng ra toàn thế giới khi:
A. Đức tấn công toàn bộ châu Âu, Bắc Phi.
B. Italia, Nhật và các nước đồng minh khác của Đức tham chiến.
C. Đức, Nhật, Italia tấn công khắp thế giới.
D. Nhật tấn công Mĩ, Mĩ tuyên chiến với Nhật sau đó là Đức, Italia.
16 –Ngày 1- 1- 1942, tại Oa sinh tơn (Mĩ) khối Đồng minh chống phát xít ra đời bằng sự kiện
A. Anh, Mĩ, Liên Xô kí hiệp ước thành lập khối Đồng minh.
B. Anh, Mĩ, Liên Xô lập khối Đồng minh.
C. 26 nước (Anh, Mĩ, Xô đứng đầu) ra Tuyên ngôn Liên Hợp Quốc.
D. Anh, Mĩ, Liên Xô kí cam kết với nhau.
17 – Trận đánh quyết định buộc phát xít Đức đầu hàng Đồng minh vô điều kiện trong Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. trận Cuốc- xcơ.
B. trận Xta-lin- grát.
C. trận Béc- lin.
D. trận Mát- xcơ- va.
18 – Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu được kết thúc bằng sự kiện lịch sử
A. thủ đô Béc- lin của Đức bị quân Đồng minh đánh chiếm.
B. Hít le tự sát.
C. nước Đức kí văn bản đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.
D. quân Đồng minh đánh thắng quân Đức.
19 – Chiến tranh thế giới thứ hai trên toàn thế giới được kết thúc bằng sự kiện lịch sử
B. Trương Quyền .
C. Nguyễn Hữu Huân.
D. Trương Định.
25 – Người thủ lĩnh nghĩa quân chống Pháp tại Nam Kì, được nhân dân tôn là Bình Tây Đại Nguyên soái vào năm 1862 là
A. Nguyễn Trung Trực.
B. Trương Định.
C. Nguyễn Hữu Huân.
D. Phan Thanh Giản.
26- Chỉ trong 5 ngày (20 đến 24-6- 1862), Pháp chiếm được 3 tỉnh (An Giang, Hà Tiên, Vĩnh Long) là nhờ vào
A. Pháp có vũ khí, tàu chiến hiện đại.
B. quân ta khiếp sợ trước vũ khí, tàu chiến hiện đại của Pháp nên phải đầu hàng.
C. do ltriều đình giao 3 tỉnh cho Pháp. D. Phan Thanh Giản đầu hàng ở Vĩnh Long và khuyên 2 tỉnh còn lại đầu hàng.
27 –Lực lượng đóng vai trò chủ chốt trong phong trào kháng chiến ở Nam Kì trong những năm cuối thế kỉ XIX là
A. sĩ phu, văn thân.
B. công nhân, nông dân. C. sĩ phu, văn thân, nông dân. D. địa chủ, phú nông, nông dân
28– Người chỉ huy quân ta chiến đấu chống lại sự tấn công của quân Pháp tại thành Hà Nội vào ngày 20- 11- 1873 là
A. Nguyễn Thiện Thuật.
B. Nguyễn Tri Phương.
C. Hoàng Diệu.
D. Phan Đình Phùng.
29– Nguyên nhân thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội và các tỉnh Bắc Kì vào năm 1882- 1883 là
A. yêu cầu về thị trường, nguyên liêu, nhân công và lợi nhuận . B. triều Huế vi phạm Hiệp ước năm 1874.
D. khởi nghĩa Yên Thế của Hoàng Hoa Thám.
36– Cao Thắng- một trợ thủ đắc lực của Phan Đình Phùng trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê, xuất thân từ một gia đình
A. một gia đình nhà nho nghèo.
B. một gia đình địa chủ.
C. một gia đình quan lại.
D.một gia đình nông dân.
37 – Phong trào Cần vương( cuối thế kỉ XIX) chống Pháp ở Việt Nam được kết thúc bằng sự kiện
A. vua Hàm Nghi bị Pháp bắt, cự tuyệt mọi sự dụ dỗ của Pháp và bị đày sang Angiêri.
B. Phan Đình Phùng hi sinh.
C. những thủ lĩnh cuối cùng của cuộc khởi nghĩa Hương Khê lần lượt rơi vào tay Pháp.
D. triều Huế đầu hàng Pháp.
38 – Nguyên nhân bùng nổ phong trào nông dân Yên Thế ở Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
A. do sự áp bức bóc lột nặng nề của giai cấp địa .
B. muốn lật đổ triều Nguyễn, thiết lập một vương triều khác.
C. muốn thành lập một vùng tự trị riêng.
D. căm thù Pháp, chống Pháp để bảo vệ cuộc sống tự do.
39. Từ cuối thế kỉ XIX, Toàn quyền Đông Dương là Pôn Đume đã tiến hành chương trình kinh tế gì ở Đông Dương?
A. tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
B. tiến hành “khai khẩn đất hoang” tại hạ lưu sông MêKông.
C. lập hệ thống ngân hàng và kho bạc ở Đông Dương.
D. tiến hành lập đồn điền trồng cao su ở Nam Kì, Trung Kì.
40. Nội dung nổi bật nhất khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tại Đông Dương từ cuối thế kỉ XIX là
A. chú trọng khai thác mỏ than và kim loại.
B. chính sách cướp đoạt ruộng đất của Pháp.
C. xây dựng nhà máy điện, nước, bưu điện
D. xây dựng hệ thống đường giao thông hiện đại
41. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 1 tại Đông Dương từ năm 1897, Pháp đã cho du nhập phương thức sản xuất mới là
A. phương thức sản xuất kiểu châu Âu.
B. phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa.
C. phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
D. công nhân.
48. Tư sản Việt Nam đầu thế kỉ XX trở nên giàu có là nhờ vào hoạt động
A. sản xuất hàng công nghiệp.
B. khai thác khoáng sản.
C. buôn bán.
D. làm nhà thầu.
49. Các nhà yêu nước tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX quyết định con đường cứu nước theo khuynh dân chủ tư sản vì
A.đang bế tắc đường lối, tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản tiến bộ hơn.
B. được sự trợ giúp của tư sản Việt Nam.
C. triều đình nhà Nguyễn đã chuyển sang chế độ Quân chủ Lập hiến.
D. phù hợp với xu thế thời đại.
50. Vào đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu bị chịu ảnh hưởng lớn nhất về đường lối dân chủ tư sản là của
A. cuộc vận động Duy tân của Trung Quốc (1898). B. Sách Tân thư, Tân báo của Khang Hữu Vi, Lương Khải Siêu .
C. cuộc cách mạng ở Nga vào các năm 1905- 1907. D. những đổi mới của Nhật sau cuộc Duy tân Minh trị (1868)
51. Vào đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu chủ trương muốn giành độc lập dân tộc thì phải bằng con đường nào
A. bạo lực vũ trang.
B. bạo lực chính trị.
C. kết hợp vũ trang với chính trị. D. kết hợp chính trị với vũ trang .
52. Tháng 05/1904, Phan Bội Châu lập Duy tân hội với chủ trương sau khi giành được độc lập thì thể chế chính trị của nước ta
A. dân chủ nhân dân.
B. Cộng hòa Dân quốc.
C. quân chủ lập hiến.
D. cộng hòa tư bản.
53. Vì sao vào đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu lại hướng đến Nhật để cứu nước giải phóng dân tộc Việt Nam
A. Nhật muốn đuổi Pháp ra khỏi Việt Nam- đây là cơ hội cho ta.
B. Nhật là tấm gương sáng cho Việt Nam noi theo.
C. Nhật cùng màu da, cùng văn hoá Hán học, hùng mạnh nhờ CNTB. D. Nhật hứa giúp đỡ Việt Nam giành độc lập.
54. Do đâu phong trào Đông du do Phan Bội Châu lãnh đạo vào đầu thế kỉ XX lại bị thất bại ?
A. không được nhân dân ủng hộ. B. Nhật-Pháp cấu kết với nhau để trục xuất thanh niên yêu nước Việt Nam ở Nhật.
C. bị Pháp đàn áp khủng bố.
B. đều xuất phát từ tinh thần yêu nước.
C. ra nước ngoài học tập kinh nghiệm để làm cách mạng.
D. dựa vào thế lực bên ngoài để cứu nước.
62. Để phục vụ cho Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) tại châu Âu, Pháp bắt nước ta đóng góp những gì ?
A. tiền bạc, nhiên liệu, con người và lâm sản.
B. tiền bạc, kim loại, con người và nông lâm sản.
C. vũ khí, con người, tiền bạc và nông lâm sản.
D. tiền bạc, nhiên liệu, con người và ô tô, tàu thủy
63. Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918), công nghiệp khai khoáng thuộc địa Việt Nam phát triển như thế nào ?
A. phải gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt của nước Pháp.
B. nhiều nhà máy, xí nghiệp hoạt động cầm chừng.
C. tăng vốn cho các mỏ đang khai thác, ra đời 1 số công ti mới. D
64. Trong Chiến tranh thế giới thứ 1(1914-1918), công thương nghiệp và giao thông vận tải ở nước ta có điều kiện phát triển vì:
A. hàng hóa nhập khẩu giảm hẳn vì chiến tranh. B. Pháp khuyến khích sản xuất để nền kinh tế nước ta được phát triển.
C. sản xuất trong nước đã đáp ứng được nhu cầu. D. Pháp nới lỏng độc quyền, cho tư bản người Việt kinh doanh khá tự do.
65. Kinh doanh vận tải của tư sản người Việt trong năm 1914- 1918, thì nhà tư sản người Việt kinh doanh có quy mô lớn nhất ?
A. Nguyễn Hữu Thu.
B. Bạch Thái Bửu.
C. Phạm Văn Phi.
D. Lê Văn Phúc.
66. Tình hình nông nghiệp Việt Nam như thế nào trong các năm 1914- 1918 ?
A. nông nghiệp lạc hậu, không có gì đổi mới, ruộng đất hoang hóa nhiều.
B.nông nghiệp bước đầu sản xuất hàng hóa.
C. từ chỗ độc canh cây lúa đã chuyển một phần sang trồng cây công nghiệp. D. các tiến bộ khoa học, kĩ thuật được áp dụng.
67. Giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kì Pháp thuộc đã ra đời trong hoàn cảnh nào ?
A. Pháp làm bần cùng hóa nông dân nước ta.
B. Pháp đẩy mạnh sản xuất kinh doanh tại nước ta từ năm1914- 1918.
C. Pháp bắt nông dân nước ta làm công nhân.
A. vua Duy Tân, Thái Phiên, Trần Cao Vân đều bị bắt. B. vua Duy Tân trở lại ngai vàng, hai người còn lại bị giết.
C.vua Duy Tân bị giam lỏng, hai người còn lại bị đi tù. D. vua Duy Tân bị lưu đày ở Rêuyniông hai người còn lại bị giết.
75. Thái Nguyên vào đầu thế kỉ XX là nơi giam giữ những người yêu nước của phong trào chống Pháp nào ?
A. vận động khởi nghĩa của Thái Phiên và Trần Cao Vân.
B. phong trào Cần vương của vua Hàm Nghi.
C. Đông du, Đông Kinh nghĩa thục, khởi nghĩa Yên Thế.
D. phong trào chống thuế ở Trung Kì.
76. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa của binh lính Thái Nguyên vào năm 1917 là
A. Phan Bội Châu, Hoàng Hoa Thám.
B. Trịnh Văn Cấn và Lương Ngọc Quyến.
C. người của Việt Nam Quang phục hội.
D. vua Duy Tân, Thái Phiên, Trần Cao Vân
77. Ai đặt quốc hiệu nước ta là Đại Hùng vào năm 1917 ?
A. Trịnh Văn Cấn và Lương Ngọc Quyến.
B. Phan Bội Châu, Hoàng Hoa Thám.
C. vua Hàm Nghi và Tôn Thất thuyết.
D. vua Duy Tân, Thái Phiên, Trần Cao Vân.
78. Kết quả cuộc khởi nghĩa của binh lính Thái Nguyên vào năm 1917 là
A. kéo dài được 6 tháng thì tan rã.
B. nghĩa quân tự giải tán.
C. kéo dài được 7 tháng thì tan rã.
D. rút vào hoạt động du kích.
79. Nguyễn Tất Thành/ Hồ Chí Minh xuất thân từ
A. gia đình công nhân có truyền thống đấu tranh giai cấp.
B. gia đình trí thức phong kiến yêu nước.
C. gia đình tiểu tư sản có học thức và có ý thức dân tộc.
D. gia đình nông dân tham gia chống Pháp.
80. Trước khi ra đi tìm đường cứu nước thì Nguyễn Tất Thành thuộc giai cấp/tầng lớp xã hội nào của Việt Nam thời thuộc địa
A. công nhân.
B. nông dân.
I- LỊCH SỬ VIỆT NAM
1- Người Nguyên thuỷ có mặt đầu tiên ở nước ta là người nào ?
A- Người Sơn Vi ;
B- Người Hoà Bình ;
C- Người Tối cổ ;
D- Phùng Nguyên ;
2 – Người tối cổ ở Việt Nam sử dụng phương thức nào để sinh sống ?
A. săn bắt, hái lượn.
B. săn bắn, hái lượn.
C. hái lượn.
D. trồng trọt và chăn nuôi
3- Cư dân văn hóa Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Đồng Nai ra đời cách ngày nay 3000- 4000 năm, có điểm giống nhau là
A. Sử dụng công cụ lao động bằng đồng.
B. nông nghiệp trồng lúa nước.
C. định cư ở lưu vực các con sông lớn.
D. theo chế độ phụ hệ, phụ quyền.
4- Nhà nước Âu Lạc ra đời dựa trên cơ sở
A. sự kế tiếp và phát triển cao hơn nhà nước Văn Lang. B. song song cùng tồn tại với nhà nước Văn Lang.
C. thu hẹp của nhà nước Văn Lang.
D. bao trùm lên trên nhà nước Văn Lang.
5– Nguyên nhân quyết định làm mất nước Âu Lạc và trở thành thuộc địa của phương bắc từ năm 179TCN là
A. Triệu Đà dùng mưu kế thông gia để chiếm Âu Lạc. B. Trọng Thủy đánh cắp các bí mật quân sự của Âu Lạc.
C. An Dương Vương mất cảnh giác trước Triệu Đà.
D. Mỵ Châu tin theo lời Trọng Thủy làm lộ bí mật quân sự.
6 – Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ (cư dân Văn Lang- Âu Lạc) là:
A. sùng bái tự nhiên.
B. lực lượng siêu nhiên mà con người sợ hãi.
C. thờ các vị thần
D. thờ cúng tổ tiên, các anh hùng và người có công với dân, với nước.
7 – Trên cơ sở của văn hóa Óc Eo, một quốc gia cổ được hình thành có tên gọi là:
C. Lê Thánh Tông ;
D. Hồ Quý Ly ;
14– Ý nghĩa lớn nhất về chiến thắng Bạch Đằng vào năm 938 của Ngô Quyền là
A. Ngô Quyền lên làm vua, mở đầu thời kì phong kiến ở nước ta.
B. Trung Quốc không dám xâm lược nước ta.
C. mở ra thời đại mới- thời đại độc lập , tự chủ lâu dài của dân tộc ta. D. chấm dứt gần 1000 năm mất nước của ta.
15 – Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế và lấy hiệu Đinh Tiên Hoàng và đặt tên nước là
A. Văn Lang.
B.Âu Lạc.
C. Đại Cồ Việt.
D. Đại Việt
16 – Năm 1054, nhà Lý đổi từ nước Đại Cồ Việt thành tên nước
A. Việt Nam.
B. Đại Nam.
C. Đại Việt.
D. Âu Lạc.
17 –Đối với Trung Quốc thì các triều đại Lý, Trần, Lê đã thực hiện chính sách đối ngoại chủ yếu là
A. hòa hiếu.
B. thân thiện.
C. chiến tranh.
D. thần phục
18– Thực hiện chủ trương đánh giặc, năm 1075- Lý Thường Kiệt đã
A. đem quân tập kích lên đất Tống, đánh tan các căn cứ hành binh của địch. B. lập phòng tuyến đánh địch ở sông Cầu.
C. cho người sang Champa, Ai Lao để liên kết lập liên minh quân sự .
D. tập kích quân Tống trên sông, trên biển.
19 – Thế kỉ XIII, thiên tài quân sự nổi danh nhất nước Đại Việt là
A. Trần Quang Khải.
B. Trần Quốc Toản.
C. Trần Khánh Dư.
D. Trần Quốc Tuấn
26– Người lãnh đạo kháng chiến chống quân Thanh thắng lợi vào năm 1789 ở nước ta là
A. Nguyễn Nhạc.
B. Nguyễn Lữ.
C. NguyễnHuệ .
D. Nguyễn Nhạc- Nguyễn Lữ- NguyễnHuệ .
27 – Sau khi đánh bại quân xâm lượcThanh (Trung Quốc), vua Quang Trung thực hiện chính sách đối ngoại với nhà Thanh là
A. hòa hảo.
B. hòa hiếu.
C.hòa bình .
D. hòa thuận.
28 – Thế kỉ XVII chữ Quốc ngữ theo mẫu tự Latinh (a,b, c..) cũng được sáng tạo nhưng lúc đầu chữ Quốc ngữ ra đời do nhu cầu
A. truyền đạo.
B. viết văn tự thay chữ Hán, Nôm.
C. sáng tác văn học.
D. tất cả các ý đều đúng.
29 – Trong các thế kỉ XVI- XVIII ở nước ta, chữ Nôm được đưa vào nội dung thi cử từ
A. Lê- Trịnh .
B. triều Nguyễn.
C. triều Mạc.
D. triều Tây Sơn.
30– Ý không phản ánh đúng tình hình phát triển của khoa học- kĩ thuật nước ta trong các thế kỉ XVI- XVIII là
A. bên cạnh các bộ sử nhà nước, có nhiều bộ sử của tư nhân.
B. khoa học- kĩ thuật được quan tâm đầu tư phát triển.
C. xuất hiện nhiều công trình về địa lí, quân sự, y học, ....
D.một số kĩ thuật phương Tây du nhập vào
31 – Ông vua nào của nhà Nguyễn vào năm 1804 đổi tên nước ta thành tên nước Việt Nam ?
A. Bảo Đại.
B. Minh Mạng.
C. Gia Long.
D. Tự Đức.
II- LỊCH SỬ THẾ GIỚI
38. Mâu thuẫn chủ yếu làm bùng nổ cuộc cách mạng tư sản ở Anh vào năm 1642 là
A. giữa nông dân với quý tộc phong kiến nhất là quý tộc mới.
B. giữa tư sản với quý tộc phong kiến.
C. giữa tư sản, quý tộc mới với các thế lực phong kiến phản động. D. giữa nông dân, tư sản với phong kiến.
39. Nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cách mạng tư sản Anh vào năm 1642 là
A. do tranh chấp ngôi vua.
B. do vấn đề tài chính.
C. do vấn đề kinh tế.
D. do mâu thuẫn giai cấp.
40. Cuộc cách mạng tư sản bùng nổ (1642) ở nước Anh diễn ra với hình thức gì ?
A. giải phóng dân tộc
B. nội chiến.
C. chống ngoại xâm.
D. cải cách đất nước.
41. Ai là người lãnh đạo Quốc hội chống lại nhà vua Anh trong thời gian từ năm 1640- 1648
A. Ô Crôm oen.
B. Sác lơ I.
C. Vimhen Ôrangiơ.
D. Gioóc giơ Oa sinh tơn
42. Năm 1649, cách mạng tư sản Anh đạt đến đỉnh cao vì
A. lật đổ chế độ phong kiến và đem ruộng đất về cho nông dân.
B. nhà vua bị xử tử, chế độ cộng hòa ra đời .
C. chế độ Quân chủ lập hiến được thiết lập và cải cách ruộng đất.
D. Nội chiến kết thúc, chế độ cộng hòa ra đời
43. Từ năm 1688 trở đi , nước Anh với chế độ chính trị nào ?
A. chế độ độc tài quân sự.
B. chế độ quân chủ lập hiến.
C. chế độ cộng hòa.
D. chế độ quân chủ chuyên chế.
D. Anh và 13 thuộc địa kí hòa ước tại Véc xay
51. Cuộc cách mạng tư sản ở Mĩ lần thứ nhất (1775- 1783) được tiến hành bằng hình thức gì ?
A. Chiến tranh giành độc lập. B. Nội chiến kết hợp với chống ngoại xâm.
C. nội chiến giữa hai bên .
D. tiến hành công cuộc duy tân đất nước.
52. Ngày 4- 7 hàng năm là ngày Quốc khánh của Hợp chúng quốc Mĩ vì đó là ngày
A. bùng nổ cuộc chiến tranh của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ.
B. Anh công nhận nền độc lập của 13 thuộc địa
C. Đại hội lục địa thông qua bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra USA. D. 13 thuộc địa giành thắng lợi trong chiến tranh
53. giai cấp/ tầng lớp nào lãnh đạo cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ vào nửa sau thế kỉ XVIII
A. tư sản và quý tộc mới. B. tư sản và chủ nô. C. tư sản và địa chủ mới. D.quý tộc quân phiệt được tư sản ủng hộ.
54. Vị Tổng thống đầu tiên của Hợp chúng quốc Mĩ là ai ?
A. Ô Crôm oen.
B. Sác lơ I.
C. Vimhen Ôrangiơ.
D. Gioóc giơ Oa sinh tơn
55. Vì sao nói cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ (1775- 1783)thực chất là cuộc cách mạng tư sản ?
A. mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Mĩ. B. giai cấp tư sản lên nắm quyền ở 13 thuộc địa cũ của Anh.
C. lật đổ ách thống trị của các nhà tư bản Anh.
D. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ở Mĩ phát triển.
56. Cuối thế kỉ XVIII, nền nông nghiệp của Pháp với hình thức kinh doanh ruộng đất là
A. trang trại như của Anh. B. đồn điền như của Mĩ. C. kết hợp giữa trang trại và đồn điền. D. phát canh thu tô.
57. đẳng cấp thứ 3 của xã hội Pháp trước năm 1789 bao gồm những giai cấp và tầng lớp nào ?
A. quý tộc, nông dân, bình dân. B. tăng lữ, tư sản, nô lệ. C. tư sản, nông dân, bình dân.
D. tư sản, nông dân, nô lệ.
58. Nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cách mạng tư sản Anh vào năm 1642 là
A. do tranh chấp ngôi vua.
B. do vấn đề tài chính.
C. do vấn đề kinh tế.
D. do mâu thuẫn giai cấp.
C. nhân dân là lực lượng chính đưa cách mạng đạt tới đỉnh cao. D. giai cấp tư sản là giai cấp lãnh đạo cách mạng.
66. Vì sao Anh phải tiến hành Cách mạng công nghiệp từ nửa sau thế kỉ XVIII ?
A. tình hình chính trị ổn định, nguồn nhân lực dồi dào.
B. có đầy đủ về vốn, nhân công và kĩ thuật.
C. để tăng năng suất, nâng cao đời sống cho nhân dân.
D.để củng cố và phát huy thành quả cách mạng tư sản.
67.Vì sao khi tiến hành Cách mạng công nghiệp ở Anh trong thế kỉ XVIII- XIX, bắt đầu từ công nghiệp dệt vải bông ?
A. phù hợp thực tế về vốn, kĩ thuật, nhân công và thị trường tiêu thụ. B. giải quyết được sự dư thừa lao động.
C.vốn đầu tư ít, thu hồi vốn nhanh và đòi hỏi kĩ thuật không cao.
D. nguyên liệu tai chỗ, giá thành rẻ.
68. Năm 1784, Giêm Oát phát minh ra máy hơi nước- sự kiện này có ý nghĩa lớn lao nhất là
A. các nhà máy có thể xây dựng ở những nơi thuân tiện.
B. tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng lên rõ rệt.
C. lao động bằng tay dần được thay thế bằng máy móc.
D. khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.
69. Đầu thế kỉ XIX, nhờ kết quả của Cách mạng công nghiệp mà nước Anh được mệnh danh là
A. “công xưởng của thế giới”.
B. “thần kì về kinh tế” .
C. “con rồng kinh tế ”.
D. “đại nhảy vọt ”
70. Các cuộc Cách mạng công nghiệp diễn ra tại Anh, Pháp và Đức từ thế kỉ XVIII- XIX đã làm thay đổi diện mạocác nước là
A. mức sống được nâng cao, giao thông thuận lợi. B.nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân ra đời.
C. nông nghiệp đi vào chuyên canh, thâm canh.
D. điện khí hóa, cơ giới hóa và chuyên môn hóa trong lao động.
71. Lực lượng lãnh đạo quá trình thống nhất Đức trong thập niên 60-70 của thế kỉ XIX là
A. giai cấp tư sản và phong kiến quân phiệt Áo. B. giai cấp phong kiến mới và tư sản Phổ được nhân dân ủng hộ.
C. giai cấp tư sản và quý tộc mới của Áo.
D. bộ phận quý tộc quân phiệt Phổ được giai cấp tư sản ủng hộ.
C. chiếc tàu thủy ra đời.
D. chiếc tàu hỏa ra đời.
80. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, công nghiệp của Anh từ hàng thứ nhất tụt xuống hàng thứ ba thế giới, với lí do chính là
A. công nghiệp phát triển sớm, lạc hậu về kĩ thuật.
C. chỉ lo chú trọng đầu tư ra nước ngoài .
B. bại trận và phải bồi thường chiến tranh.
D. nghèo về tài nguyên thiên nhiên.
81. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, công nghiệp của Đức vươn lên hàng thứ hai thế giới, với lí do chính là
A. thừa hưởng các thành tựu khoa hoc- kĩ thuật thế giới. C. thị trường dân tộc được thống nhất.
B. lợi nhuận nhờ chiến tranh Pháp- Phổ (1870- 1871)
D. tài nguyên thiên nhiên phong phú
82. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, nông nghiệp Mĩ phát triển nhanh và nơi cung cấp sản phẩm cho c hâu Âu, với lí do chính là
A. do Anh, Pháp, Đức chỉ lo phát triển công nghiệp.
C.phương thức canh tác hiện đại (chuyên canh, cơ giới hóa..).
B. nhờ cuộc “cách mạng xanh ” trong nông nghiệp
D. điều kiện tự nhiên thuận lợi, đất đai bao la và màu mỡ.
83. Chủ nghĩa đế quốc Anh vào cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, Lênin nhận định: Anh là chủ nghĩa đế quốc thực dân, vì
A. giới cầm quyền ở Anh chỉ chú tâm đến xâm lược thuộc địa.
B. Anh có hệ thống thuộc địa rải khắp toàn cầu.
C. Anh chỉ chú trọng xuất cảng tư bản sang các thuộc địa.
D. Anh đi xâm lược thuộc địa sớm nhất thế giới.
84. Trong các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ở nửa đầu thế kỉ XIX, cuộc đấu tranh diễn ra trong thời gian dài nhất là
A. khởi nghĩa vũ trang của công nhân dệt ở thành phố Li- ông (Pháp).
B. phong trào Hiến chương ở Anh
C.khởi nghĩa vũ trang của công nhân dệt ở vùng Sơlêdin (Đức).
D. phong trào công nhân đập phá máy móc.
85. Ba đại diện xuất sắc nhất của học thuyết về Chủ nghĩa xã hội không tưởng vào nửađầu thế kỉ XIX là
A. Mông texkiơ, Vonte, Ruxo. B. Mác, Engghen, Lênin. C.Xanh Xi mông, Phuriê, Ooen. D. Xanh Ximông,Vonte, Lênin.
86. Tuyên ngôn Đảng của Đảng cộng sản ra đời vào thời gian nào ?
A. năm 1836.
4- Thành tựu và nguyên nhân của thành tựu công nghiệp ở Đức vào cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
5- Học thuyết Chủ nghĩa xã hội khoa học(chủ nghĩa Mác): thời gian ra đời, nội dung và ý nghĩa.
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ : Sử- GDCD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Krông Păk, ngày 10
tháng 4
năm 2017
BÁO CÁO THI ĐUA ĐỢT 3 HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 -2017
Phần báo cáo của tổ chuyên môn:
I.
Công tác tư tưởng:
1. Số GV vi phạm cuộc vận động “ hai không”: …0…………………………………
2. Số GV vi phạm ATGT: .......................................0......................................................
3. Số GV vi phạm cuộc vận động “xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”0
4. Số GV không tham gia học tập các văn bản luật: ..0..................................................
5. Số GV tham gia đóng góp quỹ đền ơn đáp nghĩa: 5 , tổng số tiền: Đầy đủ đồng.
6. Số GV tham gia đóng góp quỹ khuyến học:
5 , tổng số tiền: Đầy đủ đồng.
7. Số GV tham gia đóng góp quỹ khác:
5 , tổng số tiền: Đầy đủ
đồng.
II. Công tác chuyên môn:
- Số Lớp có học sinh bỏ học: 3; Số lượng: 8
4. Lớp hoàn thành việc đóng góp các khoản theo quy định của năm học: 2
Lớp chưa hoàn thành đóng góp các khoản trong năm học : 12A4
V.Đề nghị khen thưởng ( Căn cứ nội dung thi đua tổ đề nghị khen thưởng)
2. Danh sách đề nghị khen thưởng ( nếu có): TRẦN THỊ NGỌC HOA
VI- XẾP LOẠI
STT Họ và tên
Chuyên môn
PCĐ Đ LS
Chung
1
Nguyễn Cao Tin
Tốt
Tốt
Tốt
2
Phan Quốc Ngọc
Tốt
Tốt
Tốt
3
Nguyễn Thị Phương Tốt
Tốt
Tốt
4
Trần thị Ngọc Hoa
Tốt
Tốt
Tốt
5
thế kỉ
XVI- XVIII
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Việt Nam ở
nửa đầu thế
kỉ XIX
Nhận biết
tiên ở nước ta
Số câu: 1.(3)
Số điểm: 0,25
Biết được ai là
người chế tạo súng
thần cơ
Số câu: 1.( 10)
Số điểm: 0,25
Biết được triều đại
đầu tiên dùng chữ
viết dân tộc; thành
thị lớn nhất ở Đàng
Trong
Số câu: 2( 15, 17)
Số điểm: 0,5
Biết được ông vua
đổi tên nước; chính
Số điểm: 0,55
Số điểm: 0,75
Thấy được mục Thấy được trận
đích của chữ
thắng
quyết
mới; kết quả nội định
chiến, khai
hoang, KHKT
Số câu: 4
Số câu: 1( 13)
(14, 16, 18, 19) Số điểm: 0,25
Số điểm: 1,0
Nhận biết luật Xác định được
pháp bảo vệ tiêu chí đỉnh
ai?
Truyện cao để đánh giá
công
Kiều viết bằng Thủ
nghiệp
Cộng
người Champa
Số câu: 6
1,5 điểm=15%
Số câu: 6
1,5điểm= 15%
Số câu :4
Số điểm: 1
10%
Số câu: 5
1,25điểm=12,5
%
Số câu 4
Số điểm: 1
20%
10%
Số câu: 24
Số điểm: 6
Tỉ lệ: 60 %
TỰ LUẬN
Việt Nam từ
nguyên thủy
đến thế kỉ X
Biết được thời gian Nhận biết kết Thấy được ý
của chiến thắng quả về mặt quân nghĩa về hiện
Bạch Đằng
sự
tại
Tỉ lệ %
SBD ………………..Phòng:…..
Thí sinh:………………………….
Số câu: 1/4
Số điểm: 0,5
5
Số câu: 1/4
Số điểm: 0,5
5
Số câu: 3/8
Số điểm: 0,75
7,5
Hạn chế của Hạn chế xuyên suốt
giáo dục thế kỉ gần 9 thế kỉ của nền
X- XV
giáo dục Việt Nam
3 phần 8 câu
0,75 đ; 7,5
¼
2/8
2/8
0,5; 5
1,0; 5
1,5 đ; 15
Thời lượng: 45 phút; Ngày...........2017
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Nhận xét & chữ kí của Giám khảo
ĐỀ CHÍNH THỨC ( mã đề: gốc )
I- TRẮC NGHIỆM( 0,25đ/câu) Chọn 1 trong 4 ý (A, B, C, D)mà học sinh cho là đúng nhất và ghi vào 24 ô trống sau:
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 2
3
Ý
24
Chương 1 (nt-10)
1 – Sự nghiệp giành quyền tự chủ của họ Khúc vào đầu thế kỉ X, có ý nghĩa lịch sử là
A. tạo điều kiện để đưa đất nước vươn lên, phát triển hùng mạnh. B. đem lại nền độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.
C. tạo điều kiện để đi đến hoàn toàn thắng lợi vào năm 938.
D. khôi phục lại sự nghiệp Hùng Vương
B. thân thiện.
C. chiến tranh.
D. thần phục
9– Thực hiện chủ trương đánh giặc, năm 1075- Lý Thường Kiệt đã
A. đem quân tập kích lên đất Tống, đánh tan các căn cứ hành binh của địch. B. lập phòng tuyến đánh địch ở sông Cầu.
C. cho người sang Champa, Ai Lao để liên kết lập liên minh quân sự .
D. tập kích quân Tống trên sông, trên biển.
10– Ai là người chỉ đạo “chế tạo súng thần cơ và đóng các thuyền chiến có lầu” ở nước ta vào thế kỉ XV ?
A. Hồ Qúy Ly.
B. Hồ Hán Thương.
C. Hồ Nguyên Trừng.
D. Cao Thắng.
11 –Nguyên nhân quang trọng nhất dẫn đến sự phát triển của thương nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X- XV là
A. các chính sách khuyến khích thương nghiệp của nhà nước phong kiến Đại Việt.
B. xây dựng cảng Vân Đồn.
C. sự phát triển của nông nghiệp, thủ công nghiệp khi đất nước độc lập, thống nhất.
D. đô thị Thăng Long ra đời.
12 – Chiến thắng to lớn nhất, vẻ vang nhất của quân dân Đại Việt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược ở thế kỉ XIII là
A. Đông Bộ Đầu.
B. trận chiến trên sông Bạch Đằng.
C. Chương Dương.
D. Hàm Tử.
Chương 3 (16-18)
13 – Trận thắng quyết định cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh ở nước ta vào thế kỉ XVIII là
A. Bạch Đằng,
B. Chi Lăng- Xương Giang.
C. Rạch Gầm- Xoài Mút.
D. Ngọc Hồi- Đống Đa.
chương 4 (19)
20– Ông vua nào của nhà Nguyễn vào năm 1804 đổi tên nước ta thành tên nước Việt Nam ?
A. Bảo Đại.
B. Minh Mạng.
C. Gia Long.
D. Tự Đức.
21 –Dưới thời nhà Nguyễn ở nước ta, bộ Hoàng triều luật lệ.được ban hành nhằm mục đích
A. bảo vệ nhà nước và các tôn ti trật tự phong kiến.
B. bảo vệ quyền lợi của hoàng tộc .
C. bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động.
D. bảo vệ quyền lợi của nhà vua.
22 – Chính sách đối ngoại với các nước châu Âu của triều đình nhà Nguyễn ở nước ta là :
A. bắt các nước phương Tây phải thần phục.
C. phục tùng các nước phương Tây .
B. không quan hệ với các nước phương Tây.
D. mở cửa, đặt quan hệ ngoại giao với nhiều nước châu Âu
23– “ Truyện Kiều ” ra đời ở thế kỉ XIX tại nước ta Nguyễn Du sáng tác và viết bằng chữ :
A. chữ Quốc Ngữ.
B. bằng chữ Hán.
C. bằng chữ Latinh.
D. bằng chữ Nôm.
24 – Thành tựu cao nhất của nghành Thủ công nghiệp ở nước ta vào nửa đầu thế kỉ XIX là
A. chế tao được đồng hồ.
B. đúc được súng đại bác theo kiểu phương Tây.
C. đúc được súng thần cơ.
D. đóng được tàu thủy chạy bằng máy hơi nước.
II- TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1(2 điểm) - Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền diễn ra thời gian nào ? Nêu kết quả và ý nghĩa của chiến thắng đó.
Câu 2(2 điểm) - Nêu thành tựu của nền giáo dục nước ta từ thế kỉ X- XV ? Hạn chế giáo dục nước ta từ thế kỉ X- XVIII là gì ?
BÀI LÀM
Điểm
0,25
0,5
0,5
0,75
0,25
0,25
0,5
0,25
từ thế
kỉ XXV
+ Không tạo điều kiện cho phát triển kinh tế.
+ Nội dung giáo dục chỉ là kinh sử. Các bộ môn khoa học tự nhiên không được chú ý, không được đưa
vào khoa cử.
ĐỀ CHÍNH THỨC ( mã đề: 101)
I- TRẮC NGHIỆM ( 0,25đ/câu x 24 câu = 6 điểm)
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16
A
B
D
ĐỀ CHÍNH THỨC ( mã đề: 103 )
I- TRẮC NGHIỆM( 0,25đ/câu) Chọn 1 trong 4 ý (A, B, C, D)mà học sinh cho là đúng nhất và ghi vào 24 ô trống sau:
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 2
3
Ý
A B C D B C D A C D B A C B B D A C C D B A A
24
ĐỀ CHÍNH THỨC ( mã đề: 105 )
I- TRẮC NGHIỆM( 0,25đ/câu) Chọn 1 trong 4 ý (A, B, C, D)mà học sinh cho là đúng nhất và ghi vào 24 ô trống sau:
Câu 1
2
3
4
5
C
D
A
C
D
A
B
A
B
C
D
D
A
B
C
12C
Lịch sử
Nguyễn
Nguyễn
Thị
Thị
2 Lê Thị Sang
12C
Lịch sử
Phương
Phương
3 Lý Thị Thông
12C
Lịch sử
3- Thời gian bồi dưỡng : chiều thứ bảy hàng tuần đến khi đi thi.
4- Thời lượng bồi dưỡng : 30 tiết
Cô Nguyễn Thị Phương là người chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì sĩ số, thời gian, thời
lượng và hiệu quả của việc bồi dưỡng học sinh để đi thi học sinh giỏi môn Lịch sử của tổ, của
trường.
Nơi nhận
- BGH nhà trường
- Nguyễn Thị Phương
- Lưu trong hồ sơ của tổ
T/M tổ Sử- GDCD
Tổ trưởng
Nguyễn Cao Tin
nhiệm
12A4
11C
10C1
76
76
76
Số tiết
kiêm
nhiệm
(Tổ
trưởng,
Chủ tịch
công
đoàn,
thanh tra,
thư ký,...)
57
38
19
57
Số tiết
nghỉ
dạy
(Công
tiết
coi
kiểm
tra
Tổng
số
tết
20
18
22
14
35
9
314
324
325
325
321
213
102
Ghi chú
Nghỉ từ
tuần 13
12A4
11C
10C
Số
Số
tiết
tiết
kiêm thực
nhiệm dạy
76
76
76
57
38
19
57
102
102
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ : Sử- GDCD
234
186
206
3
6
2
2
20
18
22
14
35
9
314
324
325
325
321
213
Nghỉ từ tuần 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Krông Păc, ngày 13 tháng 2 năm 2017
BÁO CÁO TẬP HUẤN CHUYÊN MÔN
Kính gởi BGH trường THPT Lê Hồng Phong ( ở huyện Krông Păc, tỉnh Đăk Lăk).
Xin báo cáo công tác tập huấn chuyên môn cho giáo viên trong tổ như sau: