bài tập trắc nghiệm lao phổi và đáp án - Pdf 43

LAO PHỖI
1. Tổn thương lao phổi cũ ổn định là:
A. Thâm nhiễm
B. Nốt
C. Kê thể nốt
D. Bã đậu
@E. Nốt vôi
2. Tổn thương lao phổi không tiến triển là:
A. Thâm nhiễm
B. Nốt
C. Bã đậu
@D. Xơ
E. Hang
3. Tổn thương lao phổi tiến triển là, ngoại trừ:
A. Thâm nhiễm
B. Nốt
C. Hang mới
D. Kê
@E. Xơ
4. Tổn thương lao phổi cũ ổn định là, ngoại trừ:
A. Nốt vôi
B. Dãi xơ
C. Hang cũ
D. Đám xơ
@E. Nốt
5. Triệu chứng cơ năng nghi ngờ lao phổi là, ngoại trừ:
A. Ho khạc đờm kéo dài
B. Ho ra máu
C. Sốt về chiều và tối
D. Đau ngực, khó thở
@E. Phổi nghe ran ẩm

C. BK đờm
D. Phản ứng Mantoux
@E. Công thức máu
11. Chẩn đoán xác định lao phổi dựa vào:
A. Lâm sàng
@B. BK đờm
C. X quang phổi
D. Công thức máu
E. Phản ứng Mantoux
12. Hang lao được hình thành bởi tổ chức:
A. Viêm bã đậu
B. Bã đậu đã hóa lỏng
@C. Bã đậu đã thoát ra ngoài
D. Bã đậu đã vôi hóa
E. Bã đậu có lớp vỏ xơ bao bọc
13. Tổ chức bã đậu là, ngoại trừ:
A. Mủ lao
B. Có thể hóa lỏng
C. Có thể vôi hóa
D. Tổn thương đặc hiệu lao
@E. Bắt đầu phản ứng viêm lao
14. Biện pháp phòng bệnh lao phổi là, ngoại trừ:
A. Điều trị lao tích cực
B. Thanh xử lý chất thải
C. Cách ly giường lao cá nhân
@D. Điều trị nội trú
E. Tiêm chủng BCG vaccin
15. Ran nổ khô là ran, ngoại trừ:
A. Phế nang
B. Nghe cuối thời kỳ hít vào

20. Gây xẹp nhu mô phổi do, ngoại trừ:
A. Xơ phổi
B. U phổi
C. Dị vật
D. Tràn khí màng phổi
@E. Khí phế thủng
21. Lao kê ở phổi được xếp vào:
A. Thể lao mạn tính.
B. Thể lao bán cấp.
C. Thể lao nặng.
D. Thể lao tiềm tàng.
@E. Thể lao cấp tính.
22. Đường gây bệnh của lao kê là:
A. Đường phế quản.
B. Đường tiếp cận.
C. Đường bạch huyết.
@D. Đường máu.
E. Đường máu và đường bạch huyết.
23. Khởi phát lao kê ở trẻ em:
@A. Rầm rộ.
B. Từ từ.
C. Cả hai hình thức rầm rộ và từ từ.
D. Tiềm tàng.
E. Các câu trên đều đúng.
24. Khởi phát lao kê ở người lớn:
A. Rầm rộ.
B. Từ từ.
@C. Cả hai hình thức rầm rộ và từ từ.
3


@C. Tiêm chủng vaccin BCG.
D. Hóa dự phòng ( phòng bệnh bằng Isoniazid ).
E. Cách ly trẻ với nguồn lây chính.
30. Phác đồ điều trị lao kê thường phối hợp:
@A. 5 thứ thuốc kháng lao.
B. 3 thứ thuốc kháng lao.
C. 4 thứ thuốc kháng lao.
D. 2 thứ thuốc kháng lao.
E. 6 thứ thuốc kháng lao.
31. Trong điều trị lao kê, liều lượng Isoniazid hàng ngày là:
A. 4 - 5 mg / kg / ngày
B. 6 - 8 mg / kg / ngày.
@C. 4 - 6 mg / kg / ngày.
D. 5 - 10 mg / kg / ngày.
E. 10 - 15 mg / kg / ngày.
32. Trong điều trị lao kê,liều lượng hàng ngày của Rifampicin
A. 10 - 12 mg / kg / ngày.
B. 8 - 10 mg / kg / ngày.
@C. 8 - 12 mg / kg / ngày.
4


D. 10 - 15 mg / kg / ngày.
E. 6 - 8 mg / kg / ngày.
33. Trong điều trị lao kê, 15 - 20 mg / kg / ngày dùng hàng ngày là liều lượng của
thuốc:
A. Streptomycin.
B. Rifampicin.
@C. Ethambutol.
D. Isoniazid.

C. Điều trị nội khoa.
@D. Hóa trị liệu.
E. Kết hợp nội ngoại khoa.
39. Bệnh nhân có triệu chứng nghi ngờ lao kê ở phổi cần phải làm:
A. Chụp X quang phổi.
B. Nuôi cấy đàm.
C. Soi đàm trực tiếp nhiều lần.
@D. Chụp X quang phổi và soi đàm trực tiếp.
E. Tốc độ lắng máu.
5


40. Biện pháp cơ bản để phòng bệnh lao kê ở người lớn là:
A. Phát hiện sớm các thể lao.
B. Cách ly bệnh nhân lao phổi.
C. Xử lý tốt các chất thải bệnh nhân lao.
@D. Phát hiện và điều trị lao phổi AFB(+).
E. Tiêm phòng vaccin BCG.
41. Trong ho ra máu, yếu tố này tác động làm tăng tuần hoàn đến phổi. Đó là yếu tố:
A. Viêm nhiễm.
B. Tổn thương xơ của phổi.
C. Lao động nặng.
@D. Sốt.
E. Thay đổi thời tiết.
42. Trong ho ra máu ,yếu tố này làm tăng đột ngột áp lực trong phổi dễ làm tổn thương
mạch máu. Đó là yếu tố:
@A. Ho
B. Đi nắng lâu.
C. Tổn thương xơ của phổi.
D. Thay đổi độ ẩm.



D. Thiếu oxy não.
@E. Các câu trên đều đúng.
48. Tất cả bệnh nhân có ho ra máu ,cần phải làm:
A. Soi phế quản.
B. Chụp X quang phổi.
@C. Xét nghiệm đàm nhiều lần tìm BK.
D. Huyết đồ.
E. Chụp phế quản có cản quang.
49. Nguyên nhân ho ra máu thường gặp ở Việt Nam là:
A. Lao phổi.
B. Giãn phế quản.
C. Ung thư phế quản - phổi.
D. Lao phổi,giãn phế quản.
@E. Lao phổi,giãn phế quản,ung thư phế quản - phổi.
50. Ho ra máu dẫn đến các hậu quả sau,ngoại trừ:
A. Tử vong.
B. Trụy tim mạch.
@C. Lao lan tràn theo đường máu.
D. Thiếu máu.
E. Xẹp phổi.
51. Khi bệnh nhân đang ho ra máu ,nhân viên tuyến y tế cơ sở cần phải:
A. Chuyển bệnh nhân đi ngay lên tuyến trên.
B. Giữ lại để cấp cứu.
@C. Sơ cứu rồi chuyển lên tuyến trên.
D. Sử dụng kháng sinh để phòng bội nhiễm trước khi chuyển lên tuyến trên
E. Truyền máu rồi chuyển lên tuyến trên.
52. Aminazin là tên biệt dược của:
A. Phenothiazin.

E. Sandostantin + Dolargan + Phenergan.
57. Thuốc y học dân tộc có tác dụng điều trị ho ra máu là:
A. Cây rẻ quạt.
@B. Hoa hòe.
C. Thảo quyết minh.
D. Bồ công anh.
E. Kim ngân.
58. Giảm tác dụng gây nôn của Morphin, người ta dùng:
A. Primperan.
B. Aminazin.
@C. Atropin.
D. Seduxen.
E. Nospa.
59. Ho ra máu trong lao phổi được xem là:
A. Triệu chứng phát hiện bệnh thường gặp.
@B. Biến chứng của lao phổi.
C. Lao phổi có tiên lượng nặng.
D. Dễ lây bệnh cho cộng đồng.
E. Gặp khó khăn trong điều trị.
60. Bệnh nhân N, 64 tuổi, ho ra máu theo đàm,chọn cách xử trí nào là phù hợp nhất:
A. Morphin.
B. Aminazin.
C. Đông miên.
@D. Giảm ho ra máu + seduxen.
E. Bactrim.
61. Thường khởi bệnh của lao phổi rầm rộ: ho kéo dài, sốt nhẹ, hội chứng nhiễm trùng
nhiễm độc... dễ phát hiện ( 60-75% ).
A. Đúng
B. Sai
62. Hiện nay lao kê ít gặp hơn phế quản phế viêm lao.


9


BỆNH LAO PHỐI HỢP HIV/ AIDS
1. Thông tin nào sau đây là không đúng với tình hình dịch tể lao và HIV/AIDS:
A. HIV thúc đẩy bệnh lao tiến triển nhanh hơn.
B. HIV là yếu tố thuận lợi nhất làm cho người nhiễm lao trở thành bệnh lao.
@C. Bệnh lao là nguyên nhân xếp thứ hai gây tử vong cho người nhiễm HIV.
D. Tình hình bệnh lao nhiễm HIV tăng nhanh ở Việt Nam.
E. Những người đồng nhiễm lao và HIV có nguy cơ thành bệnh lao 30 lần mạnh hơn
so với người HIV âm tính.
2. HIV là yếu tố thuận lợi nhất làm cho người nhiễm lao trở thành mắc lao vì HIV:
A. Là một virus có độc tính cao đối với cơ thể.
@B. Tấn công tế bào CD4 mà CD4 lại có vai trò quan trọng trong miễn dịch bệnh lao.
C. Làm giảm hoạt động của tế bào phế nang.
D. Làm giảm đáp ứng miễn dịch của các quần thể lymphô.
E. Làm giảm đáp ứng miễn dịch chống lao.
3. Tác động của HIV đến bệnh lao và chương trình chống lao vì HIV làm:
A. Thay đổi tình hình dịch tể lao.
B. Tăng tỷ lệ tử vong vì bệnh lao.
C. Bệnh cảnh lâm sàng không còn kinh điển.
@D. Giảm tác dụng của các thuốc kháng lao thiết yếu.
E. Khó khăn trong công tác giám sát và quản lý.
4. Tỷ lệ điều trị khỏi ở bệnh nhân lao có nhiễm HIV so với người lao không nhiễm
HIV là:
A. 30 - 40%
@B. 40 - 50%
C. 50 - 60%
D. 60 - 70%

9. Điểm khác biệt của lao phổi HIV (−) và lao phổi HIV (+) là:
A. Ho khạc đờm kéo dài.
B. Tổn thương hang thường gặp ở hạ đòn.
@C. Tổn thương lao gặp ở thuỳ dưới và không có hang.
D. Hay gặp tổn thương xơ.
E. Phản ứng Mantoux (−).
10. Hình ảnh X quang phổi thường gặp ở bệnh nhân lao phổi HIV (+) là:
A. Thâm nhiễm có hang ở các thuỳ dưới.
B. Xơ co kéo gây xẹp phổi.
C. Nốt lan toả 2 phổi.
@D. Ít có hang và hạch trung thất to.
E. Xơ hang thuỳ trên phổi.
11. Chẩn đoán lao phổi trên bệnh nhân nhiễm HIV khó khăn vì:
A. Bệnh cảnh lâm sàng không kinh điển.
@B. Không tìm được AFB trong đờm bằng soi trực tiếp.
C. Phản ứng Mantoux âm tính.
D. Tốc độ lắng máu không tăng.
E. X quang phổi hình ảnh không điển hình.
12. Nhóm có nguy cơ cao nhiễm HIV ở bệnh nhân lao là:
A. Mắc bệnh đái đường.
B. Nghiện thuốc lá.
@C. Nghiện ma tuý.
D. Suy dinh dưỡng.
E. Truyền máu.
13. Nguy cơ phổ biến đồng nhiễm lao HIV là:
A. Có quan hệ tình dục ngoài hôn nhân.
B. Tiền sử truyền máu.
C. Suy dinh dưỡng.
D. Xăm mình.
@E. Tiêm chích ma tuý.

@A. 2HRZE/6HE.
B. 3SHZ/ 6S2H2.
C. 3RHE/6R2H2E2.
D. 2RHZ/4RH.
E. 2SHRZ/6HE.
19. Trên bệnh nhân lao nhiễm HIV, dùng loại kháng lao này sinh ra tác dụng ngoại ý là
sùi da, bong vảy và đau nên kháng lao này là chống chỉ định. Kháng lao đó tên là:
A. Streptomycin.
@B. Thiacetazon.
C. Viomycin.
D. Pyrazinamid.
E. Ethambutol.
20. Đáp ứng điều trị lao ở bệnh nhân nhiễm HIV thường kém do:
A. Phác đồ điều trị kém hiệu quả.
B. Bệnh nhân bỏ trị.
@C. Vi khuẩn kháng thuốc.
D. Mắc các thể lao nặng.
E. Khó giám sát điều trị.
21. Bệnh lao ở người nhiễm HIV thường gặp bệnh cảnh:
A. Lao phổi là phổ biến.
B. Lao ngoài phổi là phổ biến.
C. Lâm sàng lao phổi điển hình.
D. Lâm sàng lao phổi không điển hình.
@E. Lâm sàng lao phổi không điển hình và thường gặp lao ngoài phổi.
22. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ kháng thuốc lao:
A. Nghiện rượu.
B. Nghiện thuốc lá.
C. Nghiện ma túy.
@D. Nhiễm HIV.
E. Bệnh đái tháo đường.

A. Streptomycin.
B. Rifampicin.
@C. Ethambutol.
D. Isoniazid.
E. Pyrazinamid.
28. Thuốc kháng lao nào không có trong phác đồ điều trị bệnh lao nhiễm HIV của
Chương trình chống lao quốc gia:
A. Rifampicin.
B. Pyrazinamid.
C. Ethambutol.
@D. Streptomycin.
E. Isoniazid.
29. Liều kháng lao lượng 8 - 12 mg/ kg/ ngày dùng hàng ngày, sử dụng trong phác đồ
điều trị lao nhiễm HIV, đó là liều lượng của thuốc:
A. Ethambutol.
B. Isoniazid.
C. Pyrazinamid.
@D. Rifampicin.
E. Streptomycin.
30. Yếu tố chính đánh giá kết quả điều trị lao phổi nhiễm HIV là:
@A. X. quang phổi.
B. Công thức máu, tốc độ lắng máu.
C. Soi đàm trực tiếp.
D. Triệu chứng lâm sàng.
13


E. Phản ứng Tuberculin.
31. Theo Tổ chức y tế thế giới, bệnh lao là nguyên nhân gây tử vong thứ 3 ở những
bệnh nhân HIV dương tính.

@C. Tuần 3 ngày cách nhật
D. Tháng 3 tuần
E. Tuần 3 ngày liền nhau
3. Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
A. Phối hợp thuốc
B. Đúng và đủ liều
C. Gồm 2 giai đoạn
@D. Tăng uống giảm chích
E. Thời gian kéo dài
4. Điều trị lao có kiểm soát là, ngoại trừ:
A. Đảm bảo thuốc vào tận máu và dạ dày bệnh nhân
B. Uống thuốc trước mặt nhân viên y tế
C. Bệnh nhân phải được công khai thuốc
@D. Tiêm và uống thuốc cùng một lần
E. Tiêm và phát thuốc theo y lệnh
5. Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
A. Phối hợp từ 3 loại thuốc trở lên
B. Giảm liều khi có độc tính thuốc
@C. Rút ngắn thời gian điều trị
D. Tiêm và uống cùng một lần
E. Gồm 2 giai đoạn tấn công và duy trì
6. Nguyên tắc điều trị lao là:
A. Phối hợp lần lượt từng loại thuốc
B. Tăng liều khi nhờn thuốc
C. Kéo dài khi chưa đáp ứng điều trị
D. Chia 2 lần đối với bệnh nhân yếu
@E. Không được bỏ dở điều trị
7. Nguyên tắc điều trị lao là:
A. Phối hợp càng nhiều thuốc càng tốt
B. Giảm liều khi có suy gan, thận

12. Tác dụng ngoại ý của SM là, ngoại trừ:
A. Rối loạn thăng bằng
B. Ù tai, giảm thính lực
C. Suy thận
D. Dị ứng chậm
@E. Mờ mắt, giảm thị lực
13. Tổ chức điều trị lao chủ yếu là:
A. Nội khoa
B. Ngoại khoa
@C. Ngoại trú
D. Nội trú
E. Nội trú + ngoại trú
14. Chỉ định của VHC là, ngoại trừ:
A. Lao phổi mới AFB (+)
B. Lao phổi mới AFB (−)
C. Lao ngoài phổi
D. Lao cấp tính
@E. Lao kháng thuốc
15. Tác dụng ngoại ý của PZA là:
@A. Sưng và đau các khớp nhỏ
B. Viêm gan hoại tử tế bào gan
C. Suy thận
D. Ù tai, giảm thính lực
E. Mù màu, giảm thị lực
16. Tác dụng ngoại ý của EMB là:
@A. Viêm dây thần kinh thị giác
B. Viêm dây thần kinh thính giác
C. Viêm đa dây thần kinh ngoại biên
D. Viêm gan cấp
16

C. Ù tai, mất thăng bằng
D. Rối loạn tiêu hóa, nôn mửa
E. Viêm gan, vàng da vàng mắt
22. Tác dụng ngoại ý của PZA là:
A. Viêm dây thần kinh số VIII
B. Viêm dây thần kinh số II
C. Viêm đa dây thần kinh ngoại biên
@D. Sưng đau các khớp nhỏ
E. Viêm gan vàng da tắc mật
23. Tác dụng ngoại ý của RIF là, ngoại trừ:
A. Viêm gan vàng da tắc mật
B. Hội chứng giả cúm
C. Xuất huyết giảm tiểu cầu
@D. Suy thận mạn
E. Nổi phát ban
24. Tác dụng ngoại ý của INH là:
A. Viêm gan cấp
@B. Viêm gan hoại tử tế bào gan
C. Viêm gan vàng da vàng mắt
D. Viêm thận mạn
17


E. Viêm thận cấp
25. Ưu điểm của điều trị lao 2 giai đoạn là:
A. Tiêu diệt nhanh vi khuẩn kháng thuốc.
B. Hạn chế tai biến thuốc.
C. Hiệu quả điều trị cao.
D. Hiệu quả và an toàn.
@E. Hiệu quả, an toàn và kinh tế.

30. Nguyên tắc phối hợp thuốc mạnh, liều cao, kéo dài, áp dụng trong điều trị:
A. Lao phổi có biến chứng
B. Lao phổi có diện tổn thương rộng
C. Lao kê phổi
@D. Lao kê phổi + Lao màng não
E. Lao màng phổi
31. Nguy cơ cao của tai biến do dùng Rifampicin: (1) suy thận ; (2) điều trị Rifampicin
cách quãng; (3) nghiện rượu ; (4) suy gan.
A. (1), (2) & (3)
B. (2), (3) & (4)
C. (3) & (4)
18


D. (2) & (4)
@E. (1), (2), (3) & (4)
32. Bệnh nhân có test Streptomycin (+):
A. Cho dùng Streptomycin theo phương pháp giải mẫn cảm
B. Thử lại test một lần nữa để kiểm tra
@C. Không dùng Streptomycin trong điều trị
D. Dùng Streptomycin phối hợp Corticoid
E. Cho tiếp tục dùng, nếu tai biến nặng sẽ ngưng thuốc
33. Nguy cơ tai biến viêm dây thần kinh thị giác của Ethambutol: (1) suy gan ; (2) suy
thận ; (3) bệnh về mắt.
A. (1) & (3)
B. (2)
C. (3)
@D. (1) & (2)
E. (2) & (3)
34. Tác dụng ngoại ý: viêm gan, hội chứng giả cúm, hội chứng dạ dày ruột là của

bệnh ; (4) phác đồ điều trị.
A. (1) & (2)
19


B. (1) & (3)
C. (1), (2) & (3)
@D. (2), (3) & (4)
E. (1), (2), (3) & (4)
39. Đánh giá kết quả điều trị thử lao phổi, yếu tố nào là quan trọng: (1) cải thiện lâm
sàng ; (2) thời gian thay đổi của hình ảnh X. quang ; (3) diễn biến của tốc độ lắng
máu.
A. (1)
B. (2)
C. (1) & (3)
@D. (1) & (2)
E. (1), (2) & (3)
40. Phải phối hợp thuốc kháng lao vì:
A. Điều trị lao có 2 giai đoạn
@B. BK có tính kháng thuốc đột biến
C. BK có tính sinh sản chậm
D. Điều trị lao phải kéo dài
E. BK có trì tính
41. Phải phối hợp thuốc kháng lao để:
@A. Tránh kháng thuốc đột biến
B. Diệt BK ngủ
C. Diệt BK nội bào
D. Rút ngắn thời gian điều trị
E. Tránh kháng thuốc mắc phải
42. Phải phối hợp thuốc kháng lao để:

@A. Đúng
B. Sai
48. Nguyên tắc điều trị lao là thuốc kháng lao có thể chia 2 khi bệnh nhân suy kiệt và
uống ngay sau bữa ăn.
A. Đúng
@B. Sai
49. Điều trị lao có INH. Khi xảy ra dị ứng do thức ăn thì cắt bỏ thức ăn đó và tiếp tục
uống INH.
@A. Đúng
B. Sai
50. Điều trị RIF + INH, khi xảy ra viêm gan vàng da tắc mật hoại tử tế bào gan, thì cắt
RIF và tiếp tục uống INH.
A. Đúng
@B. Sai
51. Lao tái phát khi điều trị lao lần đầu bỏ dở điều trị giữa chừng.
A. Đúng
@B. Sai
52. Nguyên tắc điều trị lao là thời gian. . . . . . . . . . , thường xuyên, đều đặn, liên tục,
không bỏ dở điều trị nửa chừng.
53. DOTS nghĩa là. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
..
54. Giai đoạn điều trị của VHD là 5R3E3H3. Số 3 nghĩa là. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
...

21


ĐẶC ĐIỂM VÀ TÌNH HÌNH BỆNH LAO HIỆN NAY
1. Trước Công nguyên, bệnh lao được xem là bệnh:
@A. Di truyền.

@B. 13 năm.
C. 10 năm.
D. 12 năm.
E. 11 năm.
7. Thuốc kháng lao nào ra đời sớm nhất:
@A. Streptomycin.
B. Isoniazid.
C. Rifampicin.
D. Pyrazinamid.
E. Ethambutol.
8. Streptomycin là kháng sinh tác dụng trên:
A. Vi khuẩn kháng acid - cồn.
B. Vi khuẩn gram dương và vi khuẩn kháng acid - cồn.
C. Vi khuẩn gram dương.
22


@D. Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn kháng acid - cồn.
E. Vi khuẩn gram dương và vi khuẩn gram âm.
9. Isoniazid tìm ra vào năm:
A. 1952.
B. 1950.
C. 1945.
@D. 1944.
E. 1960.
10. Thuốc kháng lao tác dụng diệt khuẩn mạnh nhất là:
A. Streptomycin.
@B. Rifampicin.
C. Isoniazid.
D. Ethambutol.

D. Thường xảy ra tai biến.
@E. Ít chịu tác dụng của thuốc kháng lao thiết yếu.
16. Nguồn lây lao chính là:
@
A. Lao phổi BK trực tiếp (+).
B. Lao phổi BK nuôi cấy (+).
C. Lao phổi BK cô đọng (+).
23


D. Lao màng não.
E. Lao kê.
17. Thời gian nguy hiểm của nguồn lây lao sẽ giảm sau khi điều trị đặc hiệu kháng lao:
@A. 2 tuần.
B. 3tuần.
C. 4 tuần.
D. 6 tuần.
E. 8 tuần.
18. Bệnh nhân nhiễm lao thường:
A. Có triệu chứng lâm sàng.
B. Có tổn thương trên phim X. quang.
@C. Phản ứng IDR (+).
D. Có triệu chứng lâm sàng và phản ứng IDR(+).
E. BK đàm (+).
19. Vaccin BCG được sản xuất từ:
A. Trực khuẩn lao người còn độc tính.
@B. Trực khuẩn lao bò giảm độc tính.
C. Trực khuẩn lao người giảm độc tính.
D. Trực khuẩn lao bò tăng độc tính.
E. Trực khuẩn lao người tăng độc tính.


D. Độc tính vi khuẩn mạnh và sức đề kháng cơ thể bình thường.
@E. Độc tính vi khuẩn mạnh và sức đề kháng cơ thể giảm.
25. Bệnh lao có thể chữa khỏi nếu:
A. Điều trị đủ thời gian.
B. Điều trị sớm.
C. Dùng thuốc đúng liều.
D. Nâng cao sức đề kháng.
@E. Điều trị đúng theo chiến lược DOTS.
26. Biện pháp phòng lao tích cực:
A. Tiêm vaccin BCG.
B. Nơi ở thoáng khí.
C. Ăn nhiều chất đạm.
D. Không hút thuốc lá.
@E. Phát hiện và điều trị sớm nguồn lây.
27. Bệnh lao có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A. Dịch tể lao cao ở các nước kém phát triển.
B. Chi phí điều trị tốn kém.
C. Rất dễ lây.
D. Khó quản lý điều trị.
@E. Hay gặp ở người già.
28. Năm 2000, tỷ lệ nhiễm lao ở bệnh nhân HIV/ AIDS:
A. 1/2.
@B. 1/3.
C. 1/4.
D. 1/5.
E. 2/3.
29. Năm 2000, số người nhiễm trực khuẩn lao kháng thuốc trên thế giới:
A. 50- 100 triệu.
B. 50 -150 triệu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status