303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LŨY THỪA (CO DAP AN) - Pdf 39

01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

iD

ai
H

oc

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

ai

Li

eu

On

Th

303 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM LUỸ THỪA – HÀM
SỐ LUỸ THỪA

SDT: 0946798489
BỜ NGOONG – CHƯ SÊ – GIA LAI

ww

2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Câu 1. Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?



2 1 2

 được kết quả là:

Th

.a1

 a  0  . Kết quả là:

5

B. a

On

5 3

D. 1

3 1

3 1


D. x m . y n   xy 

m

n

oc

C.  x n   x nm

B.  xy   x n . y n

A. xm .xn  xmn

01

Sưu tầm và tổng hợp Nguyễn Bảo Vương

5

D. a 4

a.5 a

B.

a7 . a
3
a


m/

Câu 6. Thực hiện phép tính biểu thức  a3 .a8  :  a5 .a 4 
B. a 8

15
8

 x  0

B. x

ce

A. x

x x x x

bo
o

Câu 7. Biểu thức

k.

A. a 2

2



a5
a

 a  0  được kết quả là:



Câu 8. Cho biểu thức A   a  1   b  1 . Nếu a = 2  3
A. 1

1

C. a 6

7
8

1



4

D.

/T

3


thì giá trị của A là:

D. 4



1 
a  a   1 thì giá trị của  là:
2
1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
C. 1

D. 0

2016

là:

3

B. D   ;    1;  
4

1
x. x

B. y ' 

9

/T

D. D   3;  

3

D. D   ;     2;  
2


D. D   3;5

ps

2 4

C. y ' 

54
x
4

D. y '  


3

Câu 14. Tập xác định của hàm số y   x  3 2  4 5  x là:
A. D   3;   \ 5

ai
H



iD



Câu 12. Tập xác định của hàm số y  2 x  x  3
A. D   3;  

D. D   ; 2

C. D   ; 2 

oc

B. D   2;  

01

là:


7

7 x

3x 2

x

3

 8

6

B. y ' 

fa

5

5

ce

A. y ' 

bo
o

Câu 17. Đạo hàm của hàm số y  5 x3  8 là:


D. y ' 

3x 2
5 5  x3  8 

4

tại điểm x  1 là:
C. y ' 1  1

D. y ' 1  1
2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


TÀI LIỆU ÔN THI THPT www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

x 1
. Kết quả f '  0  là:
x 1
1
2
B. f '  0   
C. f '  0  
5
5

ps

D.   

a a (a dương) là:

C. a

k.

B.

3

D.   

C.   

co

Câu 27. Biểu thức rút gọn của

D. 3
D. 3

C.   

m/

Câu 26. Nếu a  1 và a  a thì:

A. a 2
B. a 3
Câu 23. Số 16 có bao nhiêu căn bậc 4?
A. 0
B. 1
Câu 24. Số -8 có bao nhiêu căn bậc 3?
A. 0
B. 1
Câu 25. Nếu a  1 và a  a  thì:
A.   
B.   

A.

n
a

a (a dương) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

ai

3

/T

Câu 22. Biểu thức

D. a  n 

On


4
5

B. a

5
6

ce

A. a

bo
o

Câu 28. Biểu thức a 2 . 3 a (a dương) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
C. a

3
2

D. a

5
2

w.

4

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
5
6

A. a

B. a

13
6

C. a

13
5

D. a

7
2

Câu 31. Biểu thức b : b (b dương) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
1

3

1


A. b 3

ai
H

1 1
Câu 32. Biểu thức b. 3 .b 2 (b dương) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
b

13

14

12

5

A. a 3

B. a 3

C. a 5

D. a 3

1

Li



ps

B. a

14
5

a 3 a a (a dương) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

1

2

B. a 2

C. a 3

gr

1

A. a 3

ou

A. a

17
3

a

k.

a
b

bo
o

A.

co

m/

 a b 4
Câu 36. Biểu thức rút gọn của  7 5  (a,b dương) là:
 b a


a
C.  
b

2

b
D.  
a


w.

A. b  1

4

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


TÀI LIỆU ÔN THI THPT www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

a 2  5 a 8

1
a 1

C. a  1
4
3

A. a 2

B.

a

(a 2


C.  0;  

D.  ;0 

ou

A. R

Th

5 3

D. a 2 .b2

a.b

On

Câu 40. Biểu thức rút gọn của

C.

iD

a b  ab
(a,b dương) là:
3
a3b


B.

a 2  3 a 1

ai

A. a  1

3

ai
H


Câu 38. Biểu thức rút gọn của
a 
a

1
3

m/

B. R \ 3

là:

C.  3;  

D.  0;  


Câu 44. Đạo hàm của hàm số y  x 4 là:
B. 4x 5

w.

Câu 45. Đạo hàm của hàm số y  (3  x )
7

8
x 3  x2  3
3

ww
A.

2

7

4
B.  x 2  3  x 2  3
3



4
3

C. 3x5

GIO VIấN: NGUYN BO VNG


4

Câu 47: Tính: K =

10 3 :10 2 0, 25

A. 10

D. 24

C. 12

D. 15

, ta đ-ợc

0

B. -10
3

Câu 49: Tính: K = 0, 04
A. 90

1,5

2


C. -1

D. 4

B. 3

co

A. 2

m/

gr

Câu 50: Tính: K = 8 7 : 8 7 35 .3 5 , ta đ-ợc

D.

/T

B.

ps

33
13

ou



B. 16

01

1 3
, ta đ-ợc:
8

iD

A. 12

0,75

Th

1
Câu 46: Tính: K =
16

2

k.

Câu 51: Cho a là một số d-ơng, biểu thức a 3 a viết d-ới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
7

5


ww

Câu 53: Biểu thức
A. x

7
3

B. a

2
3

C. a

5
8

D. a

7
3

x. 3 x. 6 x5 (x > 0) viết d-ới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

B. x

5
2



D. 4

x 4 x 12 x5 . Khi đó f(2,7) bằng:

B. 3,7

Câu 57: Tính: K = 43 2 .21
A. 5

13
10

C. 4,7
2

D. 5,7

: 24 2 , ta đ-ợc:

B. 6

ai
H

B.

Th

A. 1


3

C. 7

D. 8

Li

Câu 54: Cho f(x) =

C. x x 1 0

x4 5 0

B.



4

3 2

2 2
3







co

C. 2 2



gr

3 2

m/



ou

Câu 59: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.

1
6

/T

A. x + 1 = 0

1
5



1,7

1
C.
3

1

3

2



2 2
D.
3 3

e

fa

A. <

ce

Câu 61: Cho > . Kết luận nào sau đây là đúng?
B. >


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BI TP TRC NGHIM
LU THA HM LU THA
GIO VIấN: NGUYN BO VNG
B. 2x

C. x + 1

C. 9a 2 b

x8 x 1 , ta đ-ợc:
4

C. - x 4 x 1

B. x2 x 1

A. x4(x + 1)

D. x x 1

2

11

5

Li

Câu 67: Rút gọn biểu thức K =


B. x2 + x + 1

D. x2 - 1

co

1
a a 1 thì giá trị của là:
2

k.

Câu 68: Nếu

x

D.

1

2 12
B.
3

A. x2 + 1

x

232 2

x

ou

4

gr

A.

On

x x x x : x 16 , ta đ-ợc:

Câu 65: Rút gọn biểu thức:

ai
H

4

iD

Câu 64: Rút gọn biểu thức:

D. Kết quả khác

oc

B. -9a2b


ce

A. -3 < < 3

w.

Câu 70: Trục căn thức ở mẫu biểu thức
3

ww

A.

25 3 10 3 4
3

B.

3

532

C. < 3

1
3

ta đ-ợc:


3 1

2

: b 2

3

B. b2

A. b

D. 4a

oc

B. 2a

01

(a > 0), ta đ-ợc:

(b > 0), ta đ-ợc:
C. b3

D. b4

iD

A. a



A. 1

Li

4



1

C. 3



và b = 2 3



1

thì giá trị của A là:

D. 4

/T

ai



1
C. R\ ;
2

1 1
D. ;
2 2

bo
o

có tập xác định là:

B. (-: 2] [2; +) C. R

A. [-2; 2]

1

2

k.

Câu 77: Hàm số y = 4 x 2

co

A. R


Câu 79: Hàm số y =

B. (1; +)
3

x

2



1

2

C. (-1; 1)

D. R\{-1; 1}

có đạo hàm là:

9

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BI TP TRC NGHIM
LU THA HM LU THA
GIO VIấN: NGUYN BO VNG


3bx 2
2 3 a bx3

ps

C. 2

D. 4

gr

x2
. Đạo hàm f(0) bằng:
x 1
B.

1
3

4

C.

3

2

D. 4


Câu 83: Cho f(x) = x 2 3 x 2 . Đạo hàm f(1) bằng:
A.

D. R\{0; 2}

a bx3 có đạo hàm là:

B. y =

3 3 a bx3

D. 4

2x x2 . Đạo hàm f(x) có tập xác định là:

B. (0; 2)

Câu 82: Hàm số y =

ai
H

1
3

iD

B.

oc

3 3 x2 1

Câu 80: Hàm số y =
A.

4x

B. y =

Li

4x

ai

A. y =

bo
o

Câu 85: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A. y = x-4

ce

B. y = x



3


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


TI LIU ễN THI THPT www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2017
BIấN SON V SU TM

B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

01

C. Đồ thị hàm số có hai đ-ờng tiệm cận

oc

D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng


B. y =



x 1
2
2





C. 2 - 1

D. 3

Li

A. + 2

On

Câu 89: Trên đồ thị của hàm số y = x 2 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2 . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0
có hệ số góc bằng:

1 3 1 3
Cõu 90. Tớnh biu thc 2
c kt qu l:
.4
C. 64

3
Cõu 91. Rỳt gn biu thc: P

2 1

2 1

3

1
72


ou

A. 4

ai

2

1
27

co

Cõu 93. Kt qu 2 2 l kt qu rỳt gn ca biu thc no sau õy?

2. 3 8

B.

bo
o

A.

25. 23
C.
8

k.

C. a 5

fa

A. a

4

D.

D. a 2

2 1

.a1

3

a 0 . Kt qu l:

11

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
B. a 3


D. D   ;    1;  
4


là:

Li

Cau 98. Tập xác định của hàm số y   2 x 2  x  3
 3
B. D  R \ 1; 
 2

3

C. D   1; 
2


3

D. D   ; 1   ;  
2


ai

A. D  R



Câu 97. Tập xác định của hàm số y  2 x  x  4

D.

Th

a.3 a

eu

B.

ai
H

a4 . a
3
a

/T

3

A.

oc

Câu 96. Kết quả a 2  a  0  là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?



w.

C. y ' 

bo
o

Câu 102. Đạo hàm của hàm số y  5 x3  8 là:

3x 2

5 5 x3  8

6

B. y ' 

D. y ' 

3x3
2 5 x3  8

3x 2
5 5  x3  8 

4

12


a5

D.

11
a6

ps

A.

D. a

C. 12

Câu 106: Cho a  0 , biểu thức
7
a6

6
5

, ta được

B. -10
2
a3.

Câu 104. Câu


6

6

D. y ' 

Th

104. Cho a là một số dương, biểu thức a

2
3

43
x
3

oc

C. y ' 

iD

76
x
6

On

B. y ' 


1
2

w.

fa

3 2
x 1
2

B.



, ta được .





D. A  24

C. A  18



Câu 109: Đạo hàm của hàm số y  x  1




3x 2
x 1
2

3
2

1
2

là biểu thức nào sau đây .





C. 3x x 2  1

1
2





D. 3x x 2  1

4



C. R



2

/T

B.R

C.(1;3)


ou

B. R\{2}

C.(-;2)

gr

A.R

oc

D.(1;+)

ps


B. 1; 

A. R

2



D. 1; 

C. R \ {1}

ai
H



là:

On

B. 1; 

A. R

2

iD


m/

Câu 116: Tập xác định của hàm số y  x 2  x  6 4 là :


1

C. R \  3; 2 

A. D  R

fa

2



B. D  (  ;  1)  (2 ;  )
D. D  ( 1 ; 2)

ce

C. D   1 ; 2

bo
o

Câu 117: Tập xác định của hàm số f ( x )  ( x 2  x  2)

D.(-;-3) (2;+)

7
4

B. Hàm số có đạo hàm là

C. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận

D. Đồ thị hàm số luôn đi qua A(1;1)

(x >0)

iD

ai
H

3
x
4

A. Hàm số nghịch biến trên R

B. y 

1
2

On

D. y  2

Th

Câu 120: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó .
1
2

oc

01

Câu 119: Cho hàm số y  x 4 . Khẳng định nào sau đây sai .



1
2

B. y  x



4
3

C. y  x 2

ou

A. y  x



Câu 123: Hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận .

1
x



a a

 

B. a

a
 
a

 

C. a

ce

A. a



bo
o

w.

A. D   ;  

B. D  R




1
2

C. D   ; 

D. D 

1 
\ 
2

Câu 126: Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa.
15

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

1
A. y   
 

oc

Câu 127: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa .

iD

Câu 128 : Khẳng định nào sau đây là sai :

On

Th

A. Hàm số y  x ,  R có đồ thị là đường cong.

Câu 129: Cho x, y  0 và  ,  

ai

. Đẳng thức nào sau đây là sai .



B.  xy   x . y


 


x đồng biến trên khoảng  0; 

C. Hàm số y 

A.

eu

B. Đồ thị của hàm số y  x 3 có 2 đường tiệm cận.

m/

Câu 130: Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng .



1
3

B.Hàm số y  x 3 luôn nghịch biến trên

.

k.

co

A.Hàm số y  x 2 luôn đồng biến trên



4

là :

ww

Câu 132: Kết quả đạo hàm của hàm số f ( x )  ( x

2

D. b

16

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


TÀI LIỆU ÔN THI THPT www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

2

2


1
B. ( x 2  1) 3
3

 

1
 
 3

B. 3 3  31,7

iD

1,4

C.  1 
3

oc

Câu 133: Khẳng định nào sau đây là đúng .

01

2


2
A. x ( x 2  1) 3
3

n








/T

2

A. 9a b

ai

Câu 135 : Kết quả nào sau đây , là kết quả rút gọn biểu thức : 81a b .

2

B.

Câu 138:Biểu thức

ce

x15 : x5

x10

a


D. a

7
30

( x  0) ,Không phải là kết quả rút gọn của biểu thức nào sau đây:

fa

A.

6

a.3 a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là :

bo
o

A. a

17
10

5

C. a

m/

Câu 137: Biểu thức

x 2 .x 5

D.

có kết quả là :
D. 5
2

Câu 140: Kết quả nào sau đây, là kết quả rút gọn biểu thức : b .a

2 2 7

.a 22 7 , (a  0) .
17

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
C. ab

Câu 141: Với x  0 ,biểu thức

B.

x


A.

3
4

2

Câu 145: Với x  5 , kết quả nào sau đây là đúng:
11

11

D. x
3 2

1
Câu 146: Cho m > 0. Biểu thức m . 
m
3

2

3
4

ab



4

a 
Câu 148: Rút gọn biểu thức: P 
a4

ai

3

m/



a12b12

a2
B.
b

a
A.
b

A.

2 3 3

ps

C. m


A. m

10

3
3
B.     
 x
 x

On

 x
 x
A.     
4
4

eu

12

01

B. ab

iD

4 2


ww

Câu 149: Biểu thức a 2  a  0  , là kết quả rút gọn của biểu thức nào sau đây:
18

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


TÀI LIỆU ÔN THI THPT www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

3

a.5 a

B.

a7 . a
3
a

4

C. a5 . a

D.

a5
a


iD

100

A. 3200  2300

B. a 3  a

5

a

C.

1
a 2016

3

1



D.

a 2017

C.



gr

ou

5 1

mn

ai

 2   2

n

1
1
B.       m  n
9
9

/T

A.

m

n

2

2b

co

m/

Câu 163: Cho a, b  0 . Kết quả rút gọn biểu thức N 

A. N 

a2
1
a

Li

Câu 162: Chọn phát biểu sai
m

On

1

1



eu

3

b

3

3



2

 1 là :

D. N 

2a
a

2

3

b

3

3

fa

w.

2

B. y 



x  1
2
2



D. y   x   1
2
2

C. y  x    1

01

A. y 

1

1

1

C. x 5   x  1 6  0



B. a 2 (a  b)

Câu 171: Khẳng định nào sau đây, là khẳng định đúng .

Câu 172: Biểu thức

A. x

B. x

2016

D.

x x x x
7
8

ce

bo
o


Câu 173: Rút gọn biểu thức

B. x  1






x 1

được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

15
16

D.



x3  1

x  x 1

x

 x  0

3
16

được kết quả là:

C. x  1

D.

15
8



B.

2
D. a a  b

gr


2

C. 1 

2



3

m/

2

co

2 1


2

ww

w.

 5 6 1 
 a 6  a . a



Câu 174: Biểu thức thu gọn của A  
là :
3
a
20

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


TÀI LIỆU ÔN THI THPT www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

C. A  a 2  a D. A  a 2  a

B. A  1  a

5

3
Câu 175: Cho p   
4

iD

A. A  a  1

C.

On
eu

a 1
2

2
a 1

D. 3( a  1)

ai

B.

Li

A. 3 a

Th


B. P  2a

ce

bo
o

Câu 179 : Biểu thức A 

5
4

x y  xy
4

5
4

x  4y

B. x+y

C. P  a  1

1

( x  0, y  0) . ta được :
D. P  a  1


D. 4

C. 3

ou

A. 1

ps

/T

Câu 177 : Cho biểu thức A  (a  1)1  (b  1)1 . Nếu a  (2  3) 1 và b  (2  3)1 thì giá trị
của A là :

21

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
2
  13

3
a a  a 


 2

a  3 b  a 3  b 3  3 ab  ta được:





C. H  a  b

D. H  a  b

/T

A. H  2b

b b a
ta được:
a6b

6

eu

A. F  ab ;

a

1
3

3

2

B. K 

1
;
a

C. K 

m/

1
;
b

co

A. K 

gr

ou

ps

1


Câu 184 : Cho a, b  0 , Rút gọn biểu thức: M 
A. M  2b

1
;
ab

5
4



b



1
2

1
2

3

b2

b b




A. xm .xn  xmn

B.  xy   x n . y n
n

C.  x n   ( x m )n
m

D. x m   x m 
2

2

22

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


TÀI LIỆU ÔN THI THPT www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

a 
Câu 187. Rút gọn biểu thức: P 

5 2

A. a 2

C. 1

a7 . a
3
a

4

C. a 2 . 5 a

D.

a5
a

a2

B. a 5  a

2

1

C.



a 2016

1
a 2017


1

eu

Câu 189. Cho 0  a  1. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. a  5 

Th

a.5 a

On

3

A.

iD

Câu 188. Kết quả a 2  a  0  là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?

7

B. x 8

ou

gr

15


C. x 32

D. x 16

x3  8

x2 x 4

B. x  4



 x  0  được kết quả là:
C. x  4



ce

Câu 193. Tập xác định của hàm số y  4 x  3 x  3  x

fa

A. D  (;3)

B. D  [0; )





www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
5

2

D   ;  
B.
3


2

D   ; 
C.
3


2

D   ; 
D.
3


oc


x2 .4 x

54
x
4

ou

D. y '  

1

4 x5
4

gr

C. y ' 

5

ps

A. y '  

1
là:
x .4 x

/T

bo
o

A.

y' 

m/

Câu 198. Đạo hàm của hàm số y  5 x 2 . x3 là:
B. y ' 
D. y ' 

7 10 3
x
10

7
10

10 x3

y' 

3x

2

5 x  8 x  23
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status