dao dong dieu hoa - Pdf 43

Ch ương II - DAO ĐỘNG CƠ. TÔN THẤT DIỆU
1.Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?
A.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0. B.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất.
C.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại. D.Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0
2.Một vật doa động điều hoà có pt là: x = Acos
t
ω
Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí
nào dưới đây.
A.Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo B.Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo
C.Khi vật qua vị trí biên dương D. Khi vật qua vị trí biên âm
3.Năng lượng của một vật dao động điều hoà
A.tỉ lệ với biên độ dao động . B.bằng động năng của vật khi vật có li độ cực đại
C.bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại. D.bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân
bằng.
4.Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = Acos( ω t + φ ).Hệ thức biểu diễn mối liên
hệ giữa biên độ A, li độ x , vận tốc v và vận tốc góc là
A. A
2
= x
2
+ v
2
/ ω
2
B. A
2
= x
2
- v
2

cm
6.Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 2cos( 2 π t + π /3 ) (cm; s)
Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25 s là
A. 1 cm và -2π √3 cm. B. 1 cm và 2π √3 cm.
C. -1 cm và 2π √3 cm. D. Đáp số khác.
7.Một vật dao động điều hoà theo pt:
)(20cos10 cmtx
π
=
Khi vận tốc của vật v = - 100
π
cm/s thì
vật có ly độ là:
A.x =
cm5
±
B.x =
35
±
cm C.x =
cm6
±
D. x =0
8.Trong quá trình dao động trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn ,viên bi của con lắc lò xo chịu tác
dụng bởi các lực đáng kể là:
A. Lực kéo, lực đàn hồi, trọng lựcvà phản lực của mặt ngang
B. Lực kéo, lực đàn hồi, trọng lựcvà lực ma sát .
C Lực đàn hồi, trọng lực, phản lực của mặt ngang và lực ma sát
D. Lực đàn hồi, trọng lực và phản lực của mặt ngang .
9.Một con lắc nằm ngang, dđ trên quỹ đạo MN quanh VTCB 0. Nhận xét nào dưới đây sai.

2
=10. Độ cứng của lò xo là :
A. 16 N/m B. 1 N/m C. 1/ 1600 N/m D. 16000N/m
15.Mợt con lắc lò xo dao đợng điều hòa với biên đợ A, tại ly đợ nào thì đợng năng bằng thế năng.
A. x =
2
A
±
B. x =
4
A
±
C. x =
4
2A
±
D. x =
2
2A
±
16.Một vật khối lượng m = 10g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/m), Kéo vật khỏi VTCB
rồi bng tay cho dao động. Chu kỳ dao động là:
A.0,157(s) B.0,196(s) C.0,314(s) D.0,628(s)
17.Khi treo vật m vào đầu một lò xo ,lò xo giãn ra thêm 10 cm .(Lấy g= 10,00m/s
2
).Chu kì dao động
của vật là:
A. 62,8 s B. 6,28 s C. 0,628 s D. Đáp số khác.
18.Mợt vật dao đợng điều hòa với biên đợ A , ly đợ x ,vận tớc v ,liên hệ theo biểu thức là:
A. A

+
2
ω
x
2
19.Một con lắc lò xo gồm vật nặng kl m=500g dđ đh với chu kỳ 0,5(s), (cho
2
π
=10). Độ cứng của
lò xo là:
A.16N/m B. 80N/m C. 160N/m D. Một giá trị khác
20.Cho phương trình dao động điều hòa có dạng: x = 4cos(
π
t +
2
π
) cm. Quả cầu đi qua vò trí
có x = 2cm lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động là
A). 1/6s B). 7/6s C). 11/6s D). 5/6s
21.Mợt chất điểm có khới lượng m dao đợng đ h trên đoạn thẳng dài 4cm, với tần sớ f=5Hz.
Lúc t=0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì biểu thức tọa đợ theo thời gian là :
a.
x 2sin10 t (cm)= π
b.
x 2sin(10 t + ) (cm)
2
π
= π
c.
x 2sin(10 t + ) (cm)= π π

vào hệ dao động với chu kỳ
2
T
= 0,8 (s). Nếu gắn cả 2 quả cầu
vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là:
A.T = 1 (s) B. T= 1,4 (s) C. T=0,2(s) D. T=0,48(s)
25
.Một vật khối lượng m = 500g treo vào lò xo có độ cứng k = 50N/m kéo vật ra khỏi VTCB 2cm rồi truyền cho
nó 1 vận tốc ban đầu
0
v
= 20cm/s,

theo hướng kéo. Cơ năng của hệ là:
A.E = 25.10
- 4
J B.E = 1,25.10
-2
J C.E = 1.10
-2
J D. Đáp án khác.
26.Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lò xo nằm ngang. Kéo vật cho lò xo dãn ra
10cm rồi bng tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s) động năng của vật khi có ly độ x
= 5cm là:
A.E
đ
= 7,4.10
-3
J B.E
đ

0383. 286313, D§: 01686284053
Ch ương II - DAO ĐỘNG CƠ. TÔN THẤT DIỆU
28. Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không ðáng kể, ðộ cứng k và một hòn bi khối lượng m
gắn vào ðầu lò xo, ðầu kia của lò xo ðược treo vào một ðiểm cố ðịnh. Kích thích cho con lắc dao
động ðiều hòa theo phương thẳng ðứng. Chu kỳ dao ðộng của con lắc là
A. T=2
π
k
m
B.T=2
π
m
k
C. T=
π
2
1
k
m
B. T=
π
2
1
m
k

29.Một vật dao ðộng ðiều hòa với biên ðộ A, tần số góc
ω
. Chọn gốc thời gian là lúc vật ði qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao ðộng của vật là

thì khối lượng m bằng
A. 800 g. B. 200 g. C. 50 g. D. 100 g.
Câu 33: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không
đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Câu 34: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài và
viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường
g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α
có biểu thức là
A. mg l(3 - 2cosα). B. mg l(1 - sinα). C. mgl (1 + cosα). D. mgl (1 - cosα).
Câu 35: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
1
3sin( )( )
4
x t cm
π
ω
= −

2
4sin( )( )
4
x t cm
π
ω
= +
. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

g
l
B. T = 2
π
l
g
C. T =
π
g
l
D.T =
π
l
g

Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acos ωt và có cơ năng là E.
Động năng của vật tại thời điểm t là
A. Eđ =
2
E
sin
2
ωt . B. Eđ =
2
E
cos
2
ωt C.Eđ = Ecos
2
ωt D. Eđ = Esin

con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này

A. 101 cm. B. 99 cm. C. 100 cm. D. 98 cm.
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động
điều hòa. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s
thì khối lượng m bằng
A. 200 g. B. 800 g. C. 100 g. D.50g.
Câu 46: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng ( coi chiều dài của con lắc
khôngđổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm
B. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
C. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
D. không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 47: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng
đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí
cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ
khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A. 4/15 s B. 7/30 s C. 3/10 s D. 1/30 s
Câu 49: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí
cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cảnKhi vật
nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 52: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động
điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2
3
m/s
2
. Biên độ
Trang 4_________________VẬT LÝ 12 ______________niên khoá 2008-2009
HS, nhãm HS cÇn gia s chÊt lîng cao xin h·y liªn hÖ víi chóng t«i theo sè ®iÖn tho¹i sau
0383. 286313, D§: 01686284053
Ch ương II - DAO ĐỘNG CƠ. TƠN THẤT DIỆU
dao động của viên bi là A. 16cm. B. 4cm C. 2cm D. 8cm
53. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 0,04cos
π
t (m-s) . Vận tốc trung bình của
chất điểm trong 1/4 chu kỳ, tính từ lúc t = 0.
A). 0,08m/s B). 0,1m/s C). 0,01m/s D). 0,06m/s

54. Quả cầu gắn vào lò xo treo thẳng đứng. Ở vò trí cân bằng lò xo giản ra 4cm,
lấy g=10m/s
2
=
π
2
m/s
2

Phương trình dao động là:
A). x =

4cos( 20t ) cm B). x =

4cos( 20t +
π
) cm
C). x =

4cos( 20t +
2
π
) cm D). x =

4cos( 20t -
2
π
) cm
59. Một con lắc lò xo gồm một quả cầu nhỏ có khối lượng 100g ,lò xo nhẹ có độ cứng
0,1N/cm.Quả cầu dao động với biên độ 4cm.Vận tốc lớn nhất của quả cầu là:
A). 40cm/s B). 4cm/s C). 0,4cm/s D). 2cm/s
60.Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần
số dao động là:
A. 1 Hz B. 1,2 Hz C. 3 Hz D. 4,6 Hz
61. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz. Trong quá trình
dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s. Chiều dài tự nhiên của
nó là:
A. 48 cm B. 46,8 cm C. 42 cm D. 40 cm
63. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25sin(20t + 2

động điều hòa với tần số f = 5Hz, cơ năng là 0,08J lấy g = 10m/s2
Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2cm là
A. 3 B. 13 C. 12 D. 4
Trang 5_________________VẬT LÝ 12 ______________niên khố 2008-2009
HS, nhãm HS cÇn gia s chÊt lỵng cao xin h·y liªn hƯ víi chóng t«i theo sè ®iƯn tho¹i sau
0383. 286313, D§: 01686284053


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status