thi thu dai hoc le quy don - Pdf 43

ĐH- 3 Mã đề: 045
Sở GD & ĐT tỉnh Điện Biên
Kỳ thi thử đại học lần thứ ba
Trờng THPT chuyên Lê Quý Đôn
Năm học 2007 2008
---------- ---------- Môn: Vật Lý
( đề thi gồm 50 câu trong 5 trang)
Thời gian làm bài: 90phút
Đề bài
Câu 1 :
Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lợng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều hoà theo
phơng trình: x = 4sin( 10
5
t) cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá
treo có giá trị là:
A.
F
MAX
= 4 N; F
min
= 2 N.
B.
F
MAX
= 3 N; F
min
= 0 N.
C.
F

=
1,0087u;1u = 931,5 Mev/c
2
Nếu có 1kmol He đợc tạo thành thì năng lợng toả ra của phản ứng là:
A. 174.10
12
KJ. B. 17,4.10
12
KJ C. 1,74.10
12
J. D. 1,74.10
12
KJ.
Câu 3 :
Một sóng cơ học truyền theo phơng Ox với phơng trình dao động tại O: x = 4 sin
2

t (cm) . Vận
tốc truyền sóng v = 0,4 m/s . Một điểm M cách O khoảng d = OM . Biết li độ của dao động tại M ở
thời điểm t là 3 cm . Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là:
A. x
M
= 3 cm B. x
M
= - 4 cm C. x
M
= 4 cm D. x
M
= -3 cm
Câu 4 :

3

) (v).
C. u
c
= 100
2
sin(100

t -
2

) (v). D. u
c
= 100
2
sin(100

t -
4
3

) (v).
Câu 5 :
Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn
xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi P
max
, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là
A. 0. B.
4

mm.
D.
AB
min
= 1,52mm.
Câu 7 :
Một thợ lặn đứng ở đáy sông chỉ nhìn thấy các vật nằm ở dới đáy cách ngời đó ít nhất một đoạn R
= 15m theo phơng nằm ngang nhờ tia phản xạ từ mặt nớc. Hỏi ngời đó đang đứng ở độ sâu H bằng
bao nhiêu mét biết mắt ngời ở độ cao h = 1,5m, chiết suất của nớc n = 1,33.
A. H = 7,33(m). B. H = 7,53(m). C. H = 8,33 (m). D. H = 6,23(m).
Câu 8 : Sóng âm không có tính chất nào sau đây?
A.
Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B.
Truyền đợc trong chất rắn, lỏng, khí.
C.
Mang năng lợng tỉ lệ với bình phơng biên độ sóng.
D.
Là sóng ngang.
Câu 9 :
Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để phát ra
dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 3000 vòng /phút. B. 300 vòng/phút. C. 500 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút.
Câu 10 :
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C =
( )
4
10 / F



trên tụ là Q
0
= 2.10
-6
C, và cờng độ dòng điện cực đại là I
0
= 0,314 A. Tần số dao động điện từ tự do
trong mạch là.
A.
f = 50000 Hz.
B.
f = 2,5.10
6
Hz
C.
f = 25000Hz.
D.
f = 3.10
6
Hz.
Câu 12 :
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0
c. Biết hệ số nở dài của dây treo con
lắc
15
10.2

=
K


.Khi vật có vận tốc v =

40
cm/s, gia
tốc của vật là
A.
2
/28 sm

B.
2
/24 sm

C.
2
/232 sm

D.
2
/216 sm

Câu 15 :
Trong thí nghiệm giao thoa Iâng a = 1,5mm, D = 1,5m. ánh sáng đi qua 2 khe gồm hai bức xạ đơn
sắc
mm
àà
48,0;64,0
21
==

vạch có

tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lợng cần thiết để ion hoá nguyên
tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A. E

16.10
- 19
J. B. E

10,85.10
- 19
J.
C. E

21,74.10
- 19
J. D. E

13,6.10
- 19
J.
Câu 18 :
Chọn câu trả lời sai. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A.
Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trờng này sang môi trờng

Câu 21 :
Chu kì bán rã
14
6
C là 5590 năm. Một mẩu gỗ cổ có độ phóng xạ là 197 phân rã/phút. Một mẩu gỗ
khác cùng loại cùng khối lợng của cây mới hạ xuống, có độ phóng xạ 1350 phân rã/ phút. Tuổi của
mẩu gỗ cổ là:
A. 1552,5 năm. B. 1,55 25.10
5
năm. C. 1,55 25.10
6
năm. D. 15522 năm.
Câu 22 :
Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính R = 30 cm. Biết chiết suất của
thấu kính đối với tia đỏ n
đ
= 1,5; đối với tia tím n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ
và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là
Trang2/5
ĐH- 3 Mã đề: 045
A. 2,22
m
à
. B. 2,22cm. C. 2,22mm. D. 1,22cm.
Câu 23 :
Trong một ống Rơnghen, cờng độ dòng điện đi qua ống là 0,8mAvà hiệu điện thế giữa anốt và catốt
của ống là U = 1,2KV. Đối catốt là một bản platin có diện tích 1cm
2

Câu 26 :
Một mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do có phơng trình điện tích là q
= 12.10
-12
cos( 2008t - 0,12 )(C). Chu kỳ dao động của năng lợng điện trờng trong mạch nhận giá trị
nào trong các giá trị sau:
A.
T = 1,56.10
-3
s.
B.
T = 3,13.10
-3
s.
C.
T = 6,26.10
-3
s.
D.
T = 15,6.10
-3
s.
Câu 27 : Điều nào sau đây không đúng khi nói về tia gama?
A.
Tia gama là chùm hạt photon có năng lợng cao.
B.
Tia gama có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia Rơnghen.
C.
Tia gama thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn.
D.

U
h
= U
AK
= -1,5V. Công thoát của e bứt khỏi catốt là.
A. 2 eV. B. 2,4 eV. C. 1,6 eV. D. 3,2 eV.
Câu 30 :
Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lợt là f
1
= 1cm và f
2
= 4cm. Một ngời mắt
tốt có OC
C
= Đ = 25 cm, đặt mắt sát thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không điều tiết. Độ bội
giác của kính khi đó là G = 90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng.
A.
19,4cm.
B.
20cm.
C.
17cm.
D.
6,44cm.
Câu 31 : Chọn câu trả lời đúng. Chất phóng xạ S
1
có chu kì bán rã T
1
, chất phóng xạ S
2

còn lại
.
4
1
C.
Chất phóng xạ S
1
còn lại
1
2
, chất phóng xạ S
2
còn lại
.
2
1
D.
Chất phóng xạ S
1
còn lại
4
1
, chất phóng xạ S
2
còn lại
.
2
1
Câu 32 :
Một ngời viễn thị có Đ = 40cm, dùng một kính lúp có f = 10cm để quan sát ảnh của một vật nhỏ đặt

Mắc vào hai đầu một tụ điện một nguồn xoay chiều thì :
Trang3/5
ĐH- 3 Mã đề: 045
A.
Cờng độ dòng điện qua tụ tỷ lệ nghịch với C.
B
Không có điện tích chạy qua C.
C.
Có một dòng điện tích chạy qua tụ điện.
D
Cờng độ dòng điện qua tụ tỷ lệ nghịch với f.
Câu 35 :
Một nguồn sáng đơn sắc đợc đặt cách tế bào quang điện một đoạn d, thì để triệt tiêu dòng quang
điện cần có hiệu điện thế hãm U
h
= -2V. Khi đa nguồn sáng cách tế bào quang điện một đoạn d
= 0,5 d thì hiệu điện thế hãm sẽ là.
A.
-1 V.
B.
-4 V.
C.
-2 V.
D.
- 0,5 V
Câu 36 :
Một lăng kính tam giác ABC có chiết suất
3n =
. Tia sáng tới mặt AB cho tia ló với góc lệch cực
tiểu đúng bằng góc chiết quang A. Góc chiết quang A nhận giá trị nào trong các giá trị sau :

B.
40 cm/s.
C.
60 cm/s.
D.
80 cm/s.
Câu 38 :
Dới tác dụng của bức xạ

, hạt nhân của các đồng vị bền của bêri (
9
4
Be
) và của cácbon (
12
6
C
) có thể
tách thành các hạt nhân hêli (
4
2
He
) và sinh hoặc không sinh ra các hạt khác kèm theo. Cho biết khối
lợng của các hạt nhân : m(Be) = 9,0022u ; m(He) = 4,0015u ; m(C) = 12u ; m(n) = 1,0087u. Tần số
tối thiểu của lợng tử

để thực hiện đợc hai phản ứng đó nhận cặp giá trị đúng nào trong các cặp giá
trị sau :
A.
f

1MIN
= 2,136.10
21
Hz; f
2MIN
= 1,0118.10
21
Hz.
Câu 39 :
Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện có C thay đổi, cuộn cảm có độ tự cảm L=
H
2

và điện trở r = 30

mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U = 60 V và tần số f = 50 Hz. Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C
1
thì công suất
tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30W. Tính giá trị R và C
1.
.
A.
R = 120

; C
1
=
F
10

D.
R = 100

; C
1
=
F
2
10
4


.
Câu 40 : Chọn câu trả lời sai. Khi kính hiển vi đợc điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì:
A.
Khoảng cách giữa hai kính là l = f
1
+ f
2
.
B.
Góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt.
C.
Mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết.
D.
Độ bội giác G =
21
ff
D


Câu 43 :
Một đờng dây có điện trở 10 tải điện từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ. Máy phát điện có suất
điện động E = 220V, điện trở trong r= 1. Công suất cực đại ở cuối đờng dây và hiệu điện thế ở
cuối đờng dây( 2 đầu nơi tiêu dùng ) khi đó nhận cặp giá trị đúng nào trong các cặp giá trị sau?
A.
P
MAX
= 4400W và U = 110V.
B.
P
MAX
= 1100W và U = 110V.
C.
P
MAX
= 2200W và U = 220V.
D.
Không đủ dữ kiện để tính.
Câu 44 :
Trong mạch dao động lí tởng, tụ điện có điện dung C = 5
à
F, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại
là 8.10
- 5
C. Năng lợng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:
A.
W =16.10
4
J.
B.

100
Câu 46 :
Hai mũi nhọn S
1
, S
2
đợc gắn vào đầu một cần rung có tần số 20 Hz, đợc đặt cho chạm nhẹ vào mặt
chất lỏng. Gõ nhẹ cho cần rung dao động thì S
1
, S
2
dao động theo phơng thẳng đứng. Giữa hai điểm
S
1
, S
2
ngời ta đếm đợc 12 hypebol, quỹ tích các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa 2 đỉnh của 2
hypebol ngoài cùng là 22 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là.
A.
v = 160 cm/s.
B.
v = 16 cm/s.
C.
v = 8 cm/s.
D.
v = 80 cm /s.
Câu 47 :
Một mạch dao động của máy thu vô tuyến điện, điện dung của tụ điện biến thiên từ 10pF đến
500 pF, độ tự cảm của tụ điện biến thiên từ 0,5 àH đến 10 àH. Các sóng vô tuyến điện bắt đợc có b-
ớc sóng nằm trong giới hạn.

.
Màn E đặt vuông góc với trung trực của S
1
S
2
, cách giao tuyến I là d
2
. Trên màn E có giao thoa ánh
sáng, khoảng cách 3 vân sáng liên tiếp là 1,5mm. Khoảng cách d
2
là:
A. 1,6m. B. 1,5m. C. 1,8m. D. 1,9m.
Câu 50 : Chọn câu trả lời sai: Tính chất của sóng điện từ:
A.
Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng C = 3.10
8
m/s
B.
Truyền đợc trong môi trờng vật chất kể cả chân không.
C.
Sóng điện từ mang năng lợng tỉ lệ với bình phơng tần số.
D.
Là sóng ngang.
-------------------- Hết --------------------

Trang5/5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status