Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn: 21/ 8/ 2016
Ngày dạy: 22 / 8 / 2016
Đ/chỉnh:
/ / 2016
BÀI MỞ ĐẦU
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải:
1. Kiến thức:
- Nêu được mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của môn học.
- Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên và các đặc điểm tiến hóa của
con người so với động vật.
- Nêu được các phương pháp học tập bộ môn.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Yêu thích bộ môn.
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
- Mô hình cấu tạo cơ thể người.
- Chuẩn bị tranh vẽ H1.1, H1.2
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
3. Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Ở lớp 6,7 các em đã được tìm hiểu về 2 sinh vật khá gần gũi ở quanh ta đấy
yêu cầu HS trình bày
thiên nhiên
10
GV: Hoàn thiện kiến thức cho HS
II. Nhiệm vụ của môn cơ thể người
Phút
Hoạt Động 2
và vệ sinh
Tìm hiểu nhiệm vụ của môn học cơ - Cung cấp những kiến thức về cấu
thể người và vệ sinh
tạo, sinh lý của các cơ quan trong cơ
GV: Nêu câu hỏi:
thể
Bộ môn cơ thể người và vệ sinh cho - Thấy được mối quan hệ giữa cơ thể
chúng ta biết điều gì
người và môi trường để đề ra các biện
HS: Đọc mục ■, thảo luận trả lời:
pháp bảo vệcơ thể
Nhiệm vụ của bộ môn
- Thấy rõ mối liên quan giữa môn
Biện pháp bảo vệ cơ thể
học với các môn khoa học khác như y
trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra học, TDTT, điêu khắc, hội họa…
kết luận
GV: Chốt kiến thức cho HS, lấy VD
GV: Mối quan hệ giữa bộ môn Cơ
thể người và Vệ sinh với các ngành
nghề trong xã hội (những môn KH
khác)
III. Phương pháp học tập bộ môn
Tiết 2
Chương I. KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên các cơ quan trong cơ thể, xác định vị trí của các hệ cơ quan trong
cơ thể.
- Giải thích đượcvai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt
động của các cơ quan.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ
- Yêu thích bộ môn.
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Thảo luận nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Chuẩn bị mô hình người, bảng phụ
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Kẻ bảng 2 vào vở
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
- Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa người và động vật thuộc
lớp thú?
- Nêu những nhiệm vụ của môn cơ thể người và vệ sinh?
3. Nội dung bài mới:
thể người giống với thú, chứng tỏ
người có nguồn gốc từ động vật
Không tác động mạnh vào một số cơ
quan: tim, phổi
15
Hoạt Động 2
Phút Tìm hiểu các hệ cơ quan
GV: Hệ cơ quan là gì
HS: Đọc mục ■ trả lời
GV: Yêu cầu HS quan sátmô hình
người và hoàn thành bảng 2 SGK/9.
HS: Thảo luận hoàn thành bảng trong
vở BT
GV: Kẻ bảng 2 lên bảng và yêu cầu
HS lên bảng điền
HS: Lên điền bảng -> HS khác nhận
xét, bổ sung -> GV NX chốt lại Đá
đúng
Các cơ quan trong hệ cơ
Hệ cơ quan
quan
Hệ vận
Cơ và xương
động
Miệng, ống tiêu hóa, tuyến
Tiêu hóa
tiêu hóa
- Cơ thể gồm 3 phần: Đầu , thân,
tay chân
Thận, ống dẫn nước tiểu và
bóng đái
Lọc máu tạo nước tiểu
Thần kinh
Não, tủy, dây TK, hạch TK
Điều hòa, điều khiển, phối hợp
hoạt động của các cơ quan
Ngoài những hệ cơ quan trên còn có
những hệ cơ quan nào?
HS: Nêu được: hệ sinh dục và hệ nội
tiết
4. Củng cố: (4 Phút)
- Cơ thể người có mấy hệ cơ quan? Chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ
cơ quan?
- Sự phối hợp của các hệ cơ quan được thể hiện như thế nào?
- Lấy VD phân tích vai trò của hệ thần kinh trong sự điều hòa hoạt động của các
hệ cơ quan trong cơ thể
- Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng: Thấy trời mưa chạy nhanh về nhà
5. Dặn dò: (1 Phút)
- Học bài và làm BT
- Ôn lại cấu tạo TBTV
Tuần 2
cơ quan?
- Sự phối hợp của các hệ cơ quan được thể hiện như thế nào?
3. Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều được cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất là TB. Vậy
TB có cấu tạo như thế nào?....
b/ Triển khai bài.
NỘI DUNG KIẾN THỨC
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
10
Hoạt Động 1
I. Cấu tạo tế bào
Phút Tìm hiểu về cấu tạo của tế bào
- Tế bào gồm ba phần:
GV: Yêu cầu HS đọc mục “Em có + Màng sinh chất
biết?” SGK/13 cho biết:
+ TB chất (Chất nguyên sinh):
TB có hình dạng và kích thước khác gồm các bào quan như ti thể,
nhau như thế nào?
lưới nội chất, bộ máy gôngi,
HS: nêu được
ribôxôm, trung thể.
TB có dạng hình đĩa, cầu, sao, trụ,
sợi...
Kích thước: lớn, nhỏ,...
GV: Tuy TB có nhiều hình dạng và
kích thước khác nhau nhưng đều có
cấu tạo giống nhau
sinh trưởng, sinh sản, di truyền đều
được tiến hành ở TB)
HS: Dựa vào bảng và trả lời
GV: Chốt kiến thức
10
Hoạt Động 3
Phút Tìm hiểu thành phần hóa học của tế
bào
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK và thảo luận trả lời câu hỏi:
Cho biết thành phần hóa học của tế
+ Nhân: NSTvà nhân con
II. Chức năng của các bộ phận
trong tế bào
- Màng tế bào: giúp tế bào thực
hiện trao đổi chất
- Chất tế bào: thực hiện các hoạt
động sống
- Nhân: điều khiển mội hoạt
động sống của tế bào
III. Thành phần hóa học của tế
bào
- Tế bào gồm hỗn hợp nhiều
chất vô cơ và hữu cơ
bào?
- Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
5. Dặn dò: (1 Phút)
- Học bài
- Đọc mục: Em có biết
- Ôn tập phần mô TV
Tuần 2
Tiết 4
Ngày soạn: 28/ 8/ 2016
Ngày dạy: 31 / 8 / 2016
Đ/chỉnh: / 8 /2016
MÔ
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải:
1. Kiến thức:
- Nêu được khái niệm mô, phân biệt được các loại mô chính trong cơ thể
- HS nắm được cấu tạo và chức năng từng loại mô trong cơ thể
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ
- Yêu thích bộ môn.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Thảo luận nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
- Chuẩn bị tranh vẽ cấu tạo các loại mô,bảng phụ
án đúng
Nội
Mô biểu bì
Mô liên kết
dung
Vị trí
- Phủ ngoài cơ - Nằm trong chất
thể, lót các cơ nền, có khắp cơ thể
quan rỗng
NỘI DUNG KIẾN THỨC
I. Khái niệm mô
- Mô là tập hợp các tế bào
chuyên hóa, có cấu tạo giống
nhau, cùng thực hiện một
chức năng nhất định
- Mô gồm: Tế bào và phi bào
II. Các loại mô
- Nội dung: phiếu học tập
Mô thần
kinh
- Nằm ở dưới - Nằm ở tủy
da, gắn vào sống,
tận
xương, thành cùng các cơ
Mô cơ
ống tiêu hóa
- Chủ yếu là
tế bào, phi
bào rất ít
- Tế bào có
vân ngang hay
không có vân
ngang
- Các tế bào
xếp thành bó
gồm mô cơ
vân, cơ trơn,
cơ tim
- Cơ co giãn
tạo nên sự vận
động của cơ
thể
quan
- Các tế bào
thần kinh và
TBTK đệm
- Nơ ron có
các sợi trục
và
sợi
nhánh,
có
thân
Ngày soạn: 04/ 9/ 2016
Ngày dạy: 07 / 9 / 2016
Đ/chỉnh: / 9 / 2016
PHẢN XẠ
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
- Nêu được cấu tạo và chức năng của nơron
- Chỉ rõ 5 thành phần của một cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh
trong cung phản xạ
- Phân biệt được cung phản xạ và vòng phản xạ
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ
- Yêu thích bộ môn.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Thảo luận nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Chuẩn bị tranh vẽ H6.1, H6.2
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
- Ôn bài
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Mô cơ vân, cơ trơn và cơ tim có đặc điểm gì khác nhau về cấu tạo và chức năng?
3. Nội dung bài mới:
giác và nơron vận động?
Có mấy loại nơron? Cấu tạo và chức
năng của mỗi loại nơron?
HS: Thảo luận trả lời
GV: Chốt kiến thức cho HS
phát sinh xung thần kinh
+ Dẫn truyền: là khả năng lan
truyền xung thần kinh theo một
chiều nhất định từ nơi phát sinh
và tiếp nhận về thân nơron và
truyền đi dọc theo sợi trục
- Có 3 loại nơron:
+ Nơron hướng tâm: dẫn truyền
xung thần kinh về TWTK
+ Nơron trung gian: liên lạc giữa
các nơron
+ Nơron li tâm: dẫn truyền xung
thần kinh từ TWTK về cơ quan
phản ứng
20
Hoạt Động 2
II. Cung phản xạ
Phút Tìm hiểu cung phản xạ
1. Phản xạ
VĐ 1: Tìm hiểu khái niệm phản xạ
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể
GV: Mọi hoạt động của cơ thể đều là trả lời các kích thích từ môi
phản xạ
trường bên trong hay bên ngoài
- Cung phản xạ là con đường mà
Cung phản xạ có vai trò gì?(giúp PX xung thần kinh truyền từ cơ quan
thc hin c)
HS: Tho lun tr li
GV: Hon thin kin thc cho HS
V 3: Tỡm hiu vũng phn x
GV: Yờu cu HS quan sỏt H6.2 v tho
lun nhúm thc hin lnh.
Vũng phn x cú ý ngha nh th no
trong i sng?
HS: Tr li -> GV NX cht li KT
GV: Yờu cu HS c kt lun chung
th cm qua TWTK n c quan
phn ng
3. Vũng phn x
- Vũng phn x l lung thn
kinh bao gm cung phn x v
ng phn hi (Xung TK
hng tõm ngc t c quan th
cm v c quan phn ng v
TWTK)
- Vũng phn x iu chnh phn
x nh lung thụng tin ngc
4. Cng c: (4 Phỳt)
- Phn x l gỡ? Cho vớ d?
- Phõn bit vũng phn x v cung phn x?
III. Hoạt động dạy học
Kiểm tra:
- Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh theo nhóm
- Phát dụng cụ cho nhóm trởng (Kiểm kê số lợng)
- Phát hộp tiêu bản mẫu
2. Bài mới
I/ Hoạt động 1:Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ
vân
Mục tiêu: Làm đợc tiêu bản, khi quan sát nhìn thấy tế
bào
Hoạt động dạy
- GVghi nội dung
các bớc tiến hành
lên bản.
- GVlàm mẫu một
lần và nêu các chú
ý cần thiết khi
tiến hành.
- GV nhận xét và
giao cho các nhóm
làm thực hành
Chú ý:
- Đặt lamen
sao cho
không có bọt
- Qs dới vật
kính với độ
phóng đại
nhân.
Nội dung
Các bớc tiến hành
quan sát
- Rạch da đùi ếch
lấy một bắp cơ
- Dùng kim nhọn
rạch theo chiều
dọc bắp cơ
- Dùng kim mũi mác
tách lấy các sợi cơ
đặt lên lam kính
- Nhỏ 1 giọt dd
sinh lí 0,65% NaCl
lên tế bào cơ
- Đậy lamen và
quan sát dới kính
hiển vi
II/ Hoạt động 2
Quan sát tiêu bản cá loại mô khác
Mục tiêu: Hs quan sát phải vẽ lại đợc hình tế bào của mô sụn,
mô xơng, mô cơ vân, mô biểu bì và phân biệt đợc sự khác
nhau của các mô
- Hs quan sát một
số loại mô: tế bào
mô sụn, mô xơng,
mô biểu bì
GV: Nhận xét giờ học
- Khen các nhóm nghiêm túc làm việc có kết quả tốt
- Phê bình các nhóm làm việc cha tốt cần rút kinh nghiệm
cho lần thực hành sau
- Các nhóm nêu các khó khăn khi tiến hành
- Lý do các nhóm cha hoàn thành dc nội dung thực hành
* Yêu cầu các nhóm làm vệ sinh rọn sạch lớp, nhóm trởng phân
công ngời lao động thu rọn dụng cụ rửa sạch bàn giao lại cho
thầy.
V.
Dăn dò
- Học sinh viết bài thu hoạch theo mẫu SGK-trang 19
Hs ôn lại kiến thức về mô thần kình
Ngy son: 04 / 9/ 2016
Ngy dy:14 / 9 / 2016
/chinh:
/9 /2016
CHNG II. VN NG
B XNG
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
- Trình bày được các thành phần chính của bộ xương và xác định được vị trí các
xương chính trên ngay cơ thể mình
- HS phân biệt được các loại xương dài, xương ngắn, xương dẹt về hình dạng và
cấu tạo
- Phân biệt được các loại khớp xương
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
điểm mỗi phần?
+ Xương chi: x. đai vai và các
Bộ xương người thích nghi với dáng xương tay, xương đai hông và
đứng thẳng như thế nào?
các xương chân
Xương tay, xương chân có đặc điểm - Chức năng: nâng đỡ cơ thể,
gì giống và khác nhau? ý nghĩa?
bảo vệ và là chỗ bám của các cơ
HS: Thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung
GV: Chốt ghi bảng
15
Hoạt Động 2:
II. Phân biệt các khớp xương
Phút Tìm hiểu về các khớp xương
Khớp xương là nơi tiếp giáp
GV: Yờu cu HS quan sỏt H7.4 v gia cỏc u xng
tho lun:
Gm 3 loi:
Th no l mt khp xng? Cú my - Khp ng: c ng d dng
loi?
- Khp bỏn ng: c ng hn
Mụ t c im ca cỏc loi khp?
ch
Kh nng c ng ca cỏc loi khp - Khp bt ng: Khụng c
khỏc nhau nh th no? Vỡ sao cú s ng
khỏc nhau ú?
HS: Quan sỏt v tho lun sau ú
II. Đồ dùng
GV: + Tranh vẽ hình 8.1 đến 8.4 SGK.
+ Hai đùi xơng ếch sạch.
+ Panh, đèn cồn, cốc nớc lã, cốc đựng dung dịch axit HCl
10%.
HS: Xơng đùi ếch, hay xơng sờn gà.
III. Hoạt động dạy học
1Kiểm tra
GV: Bộ xơng ngời gồm mấy phần? Cho biết các xơng ở mỗi
phần đó?
3. Bài mới
Mở bài: HS đọc mục: Em có biết ở trang 31. Thông tin đó
cho các em biết xơng có sức chịu đựng rất lớn. Do đâu mà
xơng có khả năng đó?
I/ Hoạt động 1:
CU TO CA XNG
Mục tiêu: Chỉ ra đợc cấu tạo của xơng dài, xng dẹt và
chức năng của nó.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Nội dung
GV đa câu hỏi có - HS có thể đa ra
a- Cấu tạo và chức
tính chất đặt vấn khẳng định của
năng của xơng
nghĩa gì đối với
chức năng của x- sung.
Vậy điều khẳng
ơng?
định lúc đầu là
GV kiểm tra kiến
Kết luận: Nội dung
thức các em thông đúng.
- Các nhóm nghiên kiến thức ở bảng
qua phần trình
cứu SGK bảng 8.1
8.1
bày của nhóm.
trang 29
b- Cấu tạo và chức
1,2 nhóm trình
năng xơng ngắn
bày.
và xơng dẹt
- HS nhớ lại kiến
- GV yêu cầu: Nêu
thức bài trớc tự trả
cấu tạo và chức
năng của xơng
dài.
- Hãy kể tên các xơng dẹt và xơng
ngắn ở cơ thể ngời?
- Xơng dẹt và xơng ngắn có cấu
-Trong là mô xơng
xốp.
* Chức năng: Chứa
tuỷ đỏ
- HS có thể nêu:
Giống hình trụ
cầu, tháp Epphen,
vòm nhà thờ
II/ Hoạt động 2 : THNH PHN HO HC V TNH CHT CA XNG
Hoạt động dạy
- GV cho HS biểu
diễn thí nghiệm
trớc lớp
- Kết quả thí
nghiệm:
+ Đối với xơng
ngâm thì dùng
kết quả đã chuẩn
bị trớc.
+ Đối với xơng đốt
đặt lên giấy gõ
Hoạt động học
Nội dung
- HS biểu diễn thí
nghiệm.
+ Bọt khí đó là
CO2.
- Xơng mất phần
rắn bị hoà vào
HCl chỉ có thể là
chất có canxi và
cacbon.
Nhóm khác bổ
sung.
Kết luận: Xơng
gồm:
+ Chất vô cơ: Muối
canxi.
+ Chất hữu cơ:
Cốt giao.
* Tính chất: Rắn
chắc và đàn hồi.
III / Hoạt động 3: S TO RA V DI RA CA XNG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
- Xơng dài ra và to - HS nghiên cứu
lên do đâu?
thông tin trong
SGK quan sát
hình 8.4 và 8.5
trang 29, 30, ghi
nhớ kiến thức.
của các tế bào
màng xơng.
* Kết luận chung:
HS đọc kết luận
cuối bài.
- GV cho Hs làm bài tập 1 trang 31.
- GV chữa bằng cách:
+ Cho HS đổi bài cho nhau.
+ GV thông báo đáp án đúng.
+ HS tự chấm bài cho nhau.
+ Tìm hiểu có bao nhiêu em làm đúng.
V.
Dăn dò
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
Tit 9
Ngy son: 18/ 9/ 2016
Ngy dy: 26 / 9 / 2016
/chinh: / 9 / 2016
CU TO V TNH CHT CA C
I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
- Trỡnh by c cu to ca t bo c v bp c
- Gii thớch c tớnh cht c bn ca c l s co c v nờu c ý ngha ca s
co c
2. K nng:
- Rốn k nng quan sỏt, phõn tớch, tng hp.
cứu SGK, thảo luận:
+ Bắp cơ có cấu tạo như thế nào?
+ Tế bào cơ có cấu tạo như thế nào?
HS quan sát và đọc SGK, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết
luận
GV: Giảng giải thêm về cấu tạo của
bắp cơ, tế bào cơ, nhấn mạnh: Vân
ngang có được là do đĩa sáng, đĩa tối
thon có gân, phần bụng phình
to
+ Trong: có nhiều sợi cơ (TB
cơ) tập trung thành bó cơ
- Tế bào cơ: có nhiều tơ cơ,
gồm hai loại
+ Tơ cơ dày: có các mấu sinh
chất, tạo nên vân tối
+ Tơ cơ mỏng: trơn tạo nên vân
sáng
+ Các tơ cơ xếp xen kẽ với
nhau tạo nên đĩa sáng và đĩa tối
Đơn vị cấu trúc: là giới hạn
giữa tơ cơ dày và tơ cơ
mỏng(đĩa tối ở giữa, hai nửa
đĩa sáng ở hai đầu)
II. Tính chất của cơ
10
Hoạt động 2:
Phân tích sự phối hợp hoạt động của cơ
2 đầu và cơ 3 đầu ở cánh tay?
HS: Quan sát H9.4 và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận
GV: Hoàn thiện kiến thức cho HS
GV: Yêu cầu HS đọc kết luận chung
4. Cng c: (4 Phỳt)
- c im no ca t bo c phự hp vi chc nng co c?
- Nờu tớnh cht ca c v ý ngha ca s co c?
5. Dn dũ: (1 Phỳt)
- Hc bi
- c mc Em cú bit
- Son bi mi, ụn 1 s kin thc v lc, cụng c hc.
Tit 10
Ngy son: 25/ 9/ 2016
Ngy dy: 28/ 9 / 2016
/chinh: / 9 / 2016
HOT NG CA C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Chứng minh đợc sự co cơ sinh ra công. Công của cơ đc
sử dụng vào lao động và hoạt động sống.
- Nêu đợc nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống
mỏi cơ.
- Nêu c ích lợi của việc luyện tập cơ.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
chữa
- GV đa đáp án
- Kết quả đúng: co, lực đẩy,
lực kéo.
- Y/c HS nghiên cứu TT độc - Nghiên cứu TT
lập. Lu ý:
+ Yếu tố trực tiếp: lực
? Yếu tố nào trực tiếp, gián + Yếu tố gián tiếp: co cơ
tiếp sinh công?
- Bài tập: lập công thức tính - Công thức:
công sinh ra khi kéo gầu nớc A=F (kéo).s mà F=P=mg
có khối lợng m, đi đợc quãng A=m.g.s
=
m.10.s
đờng s
(g=9,8~10)
? Công phụ thuộc vào yếu tố - Trả lời độc lập: m,s (tỉ lệ
nào?
thuận)
? Công phụ thuộc vào yếu tố - Khi cơ không mang trọng lnào?
ng của vật hoặc trọng l? Khi nào A=0?
ng của vật quá lớn.
- Lực tác dụng.
? n=const, A phụ thuộc vào - Trả lời độc lập. Các HS khác
yếu tố nào?
quả cân nh bảng 10, ghi kết
quả biên độ co cơ ngón tay.
? Khi nào đạt đợc Amax
? Mỏi cơ là gì?
- HD HS đọc TT:
? Năng lợng cung cấp cho cơ
co lấy từ đâu? Bằng con đờng nào?
? Yếu tố nào làm giảm biên
độ co cơ?
?Vì sao có sự tích tụ axit
lăctic
Hoạt động của học sinh
- Một HS lên tiến hành
- Một HS khác lập bảng ghi
kết quả thực nghiệm ( tơng
tự bảng 10).
- Các nhóm thảo luận 4 nội
dung lệnh 2:
Biên độ giảm dần (có thể
về 0)
- Khối lợng vật, nhịp co cơ
thích hợp, trạng thái thần
kinh tốt.
- HS đọc TT
- Chất dinh dỡng (G), đờng
máu