200 câu trắc nghiệm hoá THCS đề xuất thi tuyển sinh lớp 10 có đáp án - Pdf 43

ĐỀ TRẮC NGHIỆM HĨA 9 CHƯƠNG I

Câu 1: Dãy oxit nào sau đây vừa tan trong nước và vừa hút ẩm.
A. BaO, SiO2
B. Fe2O3, SiO2
(*)C. CaO, SO2
D. Fe2O3, P2O5
Câu 2: Chất nào sau đây không tác dụng HCl và H2SO4 loãng
A. Mg
(*)B. Cu
C. MgCO3
D. CuO
Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối
(*)A. Fe2O3, HCl, KOH, Na2CO3.
B. HCl, KOH, Fe2O3, Na2CO3
C. KOH, Na2CO3, HCl, Fe2O3
D. Na2CO3, KOH, Fe2O3, HCl
Câu 4: Người ta dẫn hổn hợp khí gồm: CO2, SO2, CO, N2. đi qua bình đựng dung dòch nước vôi trong
Ca(OH)2. Khí thoát ra khỏi bình là:
A. Không có khí nào
B. CO, CO2, N2
(*)C. CO, N2
D. SO2, N2, CO2.
Câu 5: Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A. NaCl và H2SO4
(*)B. Na2SO3 và H2SO4
C. Na2SO4 và CuCl2
D. NaCl và Na2SO4
Câu 6: Có hai oxit sau: K2O và P2O5 có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau
đây:
A. Chỉ dung axit

Câu 12: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối K2CO3.
Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1,5 M
(*)B. 2M
C. 1M
D. 3M
Câu 13: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu
trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
A. 0,25M
B. 0,7M
C. 0,45M
(*)D. 0,5M
Câu 14: Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần
dùng là:
A. 10g
(*)B. 8g
C. 9g
D. 15g
Câu 15: Cho 100ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol/l của
dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
A. 2M và 1M
B. 1,5M và 0,5 M
C. 1M và 2M
(*)D. 1M và 0,5M
Trang 1


Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4g MgO trong 245 g dung dịch H2SO4. Để trung hòa lượng axit
còn dư phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ phần trăm dung dịch H2SO4 ban đầu là:
A. 15%

(*)D. SO2
Câu 22: Chỉ dùng thêm nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được các oxit :
A. MgO; Na2O; K2O
(*)B. P2O5; MgO; K2O
C. Al2O3; ZnO; Na2O
D. SiO2; MgO; FeO.
Câu 23: Trong thành phần khí thải công nghiệp có các khí SO2 ; NO ; NO2 ; NH3 ; CO2 ; CO ; N2. Khí gây ra hiện
tượng mưa axit là :
A. SO2 ; CO ; NO2
B. NO ; NO2 ; NH3
C. NO2 ; N2 ; CO2
(*)D. SO2 ; NO2 ; CO2
Câu 24: Trên bao bì một loại phân bón kép NPK có ghi 20.10.10.
Cách ghi trên có ý nghĩa :
A. 20% N ; 10% P ; 10% K.
(*)B. 20% N ; 10% P2O5 ; 10% K2O.
C. 20% N2O5 ; 10% P2O5 ; 10% K2O.
D. 20% (NH2)2CO ; 10% Ca(H2PO4)2 ; 10% KCl.
Câu 25: Trong dạ dày người có một lượng axit HCl ổn định và axit này có tác dụng trong quá trình tiêu hoá
thức ăn. Vì lí do nào đó lượng axit này tăng lên sẽ gây nên hiện tượng đau dạ dày. Muối sau được dùng làm
thuốc chữa đau dạ dày :
(*)A. NaHCO3
B. CaCO3
C. NaCl
D. KNO3
Câu 26: Nung hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 đến khối lượng không đổi thu được 3,8 g chất rắn và giải
phóng 1,68 lít khí CO2 (đktc). Hàm lượng MgCO3 trong hỗn hợp là :
A. 30,57 %
(*)C. 29,58 %
B. 30%

A. CaCO3
B. MgSO4
C. NaHCO3
(*)D. Ca(HCO3)2

Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án

1
C

2
B

3
A

4
C

5
B



16
D

17
B

18
B

19
A

20
C

21
D

22
B

23
D

24
B

25
A

B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu.
C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na
D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 3: Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
A. Na, Al
(*)B. K, Na
C. Al, Cu
D. Mg, K
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng:
→ Y + H2O
X + HCl 
→ Z ↓ + NaCl
Y + NaOH 
→ Y + H2O
Z + HCl 
X là :
(*)A. Fe
B. Fe2O3
C. Na2O
D. MgSO4
Câu 5: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4.
A. Fe
B. Mg
C. Cu
(*)D. Zn
Câu 6: Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:
A. AgNO3
B. HCl
(*)C. Al
D. Mg

B. 40% và 60%
C. 50% và 50%
(*)D. 70% và 30%
Câu 12: Cho lá kẽm có khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat. Sau một thời gian phản ứng kết thúc thì
khối lượng lá kẽm là 49,82 g. Khối lượng kẽm đã tác dụng là:
A. 17,55g
B. 5,85g
(*)C. 11,7g
D. 11,5g
Câu 13: Cho một lá sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch đồng sunfat. Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra thì
khối lượng lá sắt là 51g. Số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,25 mol
B. 0,1875 mol
C. 0,15 mol
(*)D. 0,125 mol
Câu 14: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch
B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Thành phần chất rắn D
là:
A. Al, Fe và Cu
(*)B. Fe, Cu và Ag
C. Al, Cu và Ag
D. Kết quả khác

Trang 4


Câu 15: Nhúng một lá Nhôm vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy lá Nhôm sau phản ứng ra khỏi dung
dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 g. Khối lượng nhôm đã phản ứng là:
A. 0,27 g
B. 0,81 g

A. Cr
(*)B. Al
C. Fe
D. Kết quả khác
Câu 21: Kim loại X có những tính chất sau :
– Tỉ khối lớn hơn 1.
– Phản ứng với oxi khi nung nóng.
– Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag.
– Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II. Kim loại X là :
A. Cu
B. Na
C. Al
(*) D. Fe
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một kim loại trong khí oxi dư thu được oxit, trong đó % khối lượng kim loại :
80% > % Khối lượng kim loại > 70%. Kim loại là :
A. Mg
(*)B. Fe
C. Al
D. Cu
.
Câu 23 Cho hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ
dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại. 3 kim loại đó là :
A.
Al,
Cu,
Ag
(*)B. Fe,
Cu,
Ag
C.

Trang 5


Câu 27. Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất :
A. AgNO3
B. HCl
(*)C. Al
D. Mg
Câu 28. Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với lượng
dư dung dịch :
A. HCl
B. NaCl
(*)C. KOH
D. HNO3
Câu 29 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng :
A. Na, Al, Cu, Mg
(*)B. Zn, Mg, Na, Al
C. Na, Fe, Cu, K, Mg
D. K, Na, Al, Ag
Câu 30.. Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
A. Na, Al
(*)B. K, Na
C. Al, Cu
D. Mg, K
ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4

B
C
B
C
A
A
án
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
Đáp
D
B
B
C
C
C
C
C
B
án

--------------------- HẾT ---------------------

(*)A. HI>HBr>HCl>HF
B. HBr>HI>HCl>HF
C. HF>HCl>HBr>HI
D. Cả B, C
Câu 5: X là nguyên tố phi kim hóa trị III trong hợp chất với khí Hiđrô. Biết phần trăm khối lượng của hiđro
trong hợp chất là 17,65%. Nguyên Tố X là nguyên tố nào sau đây:
A. Clo
(*)B. Nitơ
C. Phốt pho
D. Cacbon
Câu 6: Nguyên tố X tạo được hợp chất ssau: XH3 và X2O5 Trong bảng HTTH các nguyên tos hóa học, nguyên
tố X cùng nhóm với:
A. Agon
(*)B. Nitơ
C. Ôxi
D. Flo
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 2,84g hổn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại có hóa tri II thuộc chu kì khác nhau
trong hệ thống tuần hoànbbằng dung dịch HCl ta thu được 0,672ml khí CO2 (đktc). Biết kim loại này có số mol
gấp đôi kim loại k
Hai kim loại đó là:
A. Ba và Ag
B. Ca và Cu
C. Fe và Zn
(*)D. Mg và Ca
Câu 8: X à ôxít của nitơ, 1 lít khí này nặng hơn 1 ít khí Oxi 1,4375 lần (đktc). Công thức phân tử của X là:
A. N2O4
B. NO
(*)C. NO2
D. Tất cả đều sai
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,36g hợp chất X sinh ra 0,896 lít SO2 (đktc) và 0,72g H2O. Biết tỷ khối của X so

B. 10cm3 H2
3
C. Chỉ có 10cm hơi nước
(*)D. 5cm3 O2
Câu 14: Những cặp chát nào sau đây không phản ứng với nhau
(*)A. Zn và Ne
B. Br và Ba
C. H và S
D. O và Na
Câu 15: Để khử hoàn toàn 40g hổn hợp CuO và Fe2O3 người ta dùng 15,68 lit khí CO (đktc)
Thành phần phần trăm của mỗi oxít trong hổn hợp là:
(*)A. 20% và 80%
B. 30% và 70%
C. 50,5% và 49,5%
D. 35% và 65%
Câu 16: Khử 24gam hổn hợp CuO và Fe2O3 bằng CO, thu được 1,76gam hổn hợp hai kim loại, đem hòa tan
hổn hợp 2 kim loại này bằng dung dịch HCl thì thu được 0,448 lít H2. Vậy thành phần phần trăm về khối lượng
của mỗi ôxít kim loại ban đầu là:
A. 50,8% và 49,2%
B. 56,2% và 43,8%
(*)C. 33,3% và 66,7%
D. 64% và 36%
Câu 17: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và khí Cl2 cho cùng 1 loại muối clrua kim loại?
A. Cu
B. Fe
C. Ag
(*)D. Zn
Câu 18: Trong số các hợp chất sau: Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2, CaHPO4, NH4H2PO4 hợp chất nào có hàm lượng
phốt pho lớn nhất?
A. Ca(H2PO4)2

Câu 24: Khí CO2 dùng làm chất chữa cháy vì :
A. Khí CO2 không duy trì sự cháy.
B. Khí CO2 là oxit axit.
C. Khí CO2 nặng hơn không khí.
(*)D. Cả A và C.
Câu 25: Cho các khí : SO2 ; CO2 ; O2 ; H2 ; N2.
Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :
A. SO2 và H2
C. SO2
B. O2 và SO2
(*)D. CO2
Câu 26: Trong các hành vi phá hoại môi trường :
a) Chặt, phá rừng.
b) Làm tràn dầu ra biển.
c) Làm cháy rừng.
Trang 8


d) Không xử lí nước thải từ các nhà máy.
e) Xả rác thải bừa bãi.
Hành vi gây ra hiệu ứng nhà kính :
A. a và b ;
B. b và c ;
C. d và e ;
(*)D : a và c
Câu 27: Thành phần chính của thủy tinh là :
A. NaOH ; Si ; H2SiO3
(*)B. Na2SiO3 ; CaSiO3
C. SiO2 ; Na2CO3
D. CaSiO3 ; SiO2

2
A
C

Trang 9

(*)C. HCl

D. H2SO4 đặc

3
C

4
A

5
B

6
B

7
B

8
D

9
A


20
D

21
B

22
B

23
B

24
D

25
D

26
D

27
B

28
D

29
C

B. etilen
(*)C. benzen
D. axit axetic
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. Dầu mỏ là một đơn chất
(*)B. Dầu mỏ l hổn hợp tự nhiên của nhiều loại
hidrocacbon
C. Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định
D. Cả a,b,c
Câu 7: Sản phẩm chính của khí thiên nhiên là:
A. etilen
B. benzen
(*)C. mêtan
D. axetilen
Câu 8: Số CTCT cĩ thể cĩ ứng với cơng thức phn tử C5H12 l:
A. 2
(*)B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Một hiđrôcacbon có chứa 75% cac bon. Hiđrôcacbon đó có CTHH là:
A. C2H2
B. C4H10
(*)C. CH4
D. C2H4
Câu 10: Có hai bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2 để phân biệt các chất ta phải dùng:
A. dd HCl
(*)B. Dung dịch Ca(OH)2
C. Nước Brom
D. Tất cả đều sai
Câu 11: Các phương trình hóa học sau phương trình nào đúng:

D. 59% > %CH4 > 48%
Câu 15: Cho cc chất: CH4, C2H4, C2H2, C6H6. Chất no có thể lm mất mu dung dịch brơm:
Trang 10


(*)A. CH4, C2H4, C2H2
B. C2H4, C2H2, C6H6
C. C2H4, C2H2
D. CH4, C2H2, C6H6
Câu 16: Khí CH4 bị lẫn tạp chất l CO2 v C2H4. Dùng chất nào sau đây để thu được khí CH4 tinh khiết:
(*)A. dd Ca(OH)2 v dd brom
B. dd NaCl v dd Bom
C. dd Ca(OH)2 v dd NaOH
D. dd Bom v dd Na2CO3
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hidrôcacbon X thu được tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O l 2:1. Vậy X l :
A. C2H4
B. C6H12
C. C3H8
(*)D. C2H2
Câu 18: Cơng thức chung của chất bo l:
A. (RCOO)3C3H5
(*)B. (CH3COO)3C3H5
C. RCOOC2H5
D. RCOONa
Câu 19: Dy cc chất no sau đây là hợp chất hữu cơ:
A. CH3Cl, C2H6ONa, CaCO3.
(*)B. C3H6, C6H6, CH3Cl.
C. C2H6ONa, CaCO3, CH4.
D. CO2, C3H6, C6H6.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỏn hợp gồm mêtan và etylen. Lấy toàn bộ khí CO2 sinh ra cho o dung

(*)D. Khai thác làm cạn kiệt nguồn thuỷ sản, hải sản.
Câu 26: Trong các chất sau chất nào không phải là nhiên liệu :
A. Than, củi.
(*)B. Axit sunfuric đặc.
C. Dầu hoả.
D. Khí etilen.
Câu 27: Để chứng minh phản ứng của benzen với brom là phản ứng thế, một học sinh đã dùng :
A. Dung dịch H2SO4.
B. Giấy phenolphtalein.
C. Dung dịch NaOH.
(*)D. Giấy quỳ tím.
Câu 28: Cho các chất : H2O ; HCl ; Cl2 ; O2 ; CO2. Khí metan phản ứng được với :
A. H2O ; HCl
B. HCl ; Cl2
(*)C. Cl2 ; O2
D. O2 ; CO2
Câu 29: Công thức phân tử C5H11Cl có số công thức cấu tạo là :
A. 9
(*)B. 8
C. 7
D. 6
Trang 11


Câu 30: Dãy các chất sau là các hiđrocacbon :
A. CH4 ; C2H4 ; CH3Cl
C. C2H2 ; C2H5OH ; C6H12

Câu
Đáp

A

11
C

12
B

13
B

14
B

15
A

16
A

17
D

21
B

22
C

23

C

29
B

30
D

ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÓA 9 CHƯƠNG V
Câu 1: Chất nào sau đây không tác dụng với Natri giải phóng khí Hiđrô:
A. Nước
B. Axetic
C. Rượu etylic
Câu 2: Rượu etylic phản ứng được với Natri vì:
A. Trong phân tử c nguyên tử H và O.
B. Trong phân tử c nguyên tử C , H tử O.
(*)C. Trong phân tử c nhóm - OH.
D. Trong phân tử c nguyên tử oxi
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng được với axít axêtic và rượu etylic:
(*)A. Na
B. ZnCl2
C. Zn(OH)2
D. Cu
Câu 4: Nguyên nhân gây ra tính axít của axít axêtic:
A. Do axit axetic là dẫn xuất của hiđrôcacbon.
B. Trong phân tử axit axetic có nhóm - OH.
(*)C. Trong phân tử axit axetic có chứa nhóm -C = O
|
O- H
D. Trong phân tử axit axetic có chứa nhóm -C = O |

Câu 9: Có thể phân biệt rựơu và Benzen bằng những cách nào sau đây:
A. Dng H2O
B. Dng Na
C. Đốt cháy mỗi chất
(*)D. Tất cả đều được
Câu 10: Phương pháp dùng dể phân biệt rượu etylic, axít axêtic, benzen đơn giản nhất là:
(*)A. Quì tím v nước
B. Dd Br v H2O
C. Clo v H2O
D. O2 v H2O
Câu 11: Từ cc chất CH3COOH, C2H5OH, CH4, CH3COONAHy lập mối quan hệ của cc chất theo sơ đồ sau: X1
 X2  X3  X4 . Có mấy chuổi biến hóa theo sơ đồ trên:
A. 1
(*)B. 2
C. 3
D. 4
0
Câu 12: Khi hòa tan 50g C6H12O6 vo 250g H2O ở 20 C thì thu được dung dịch bo hòa Độ tan của đường ở
200C l:
(*)A. 20g
B. 10g
C. 15g
D. 30g
Câu 13: Hòa tan axít axtic vo nước thành dung dịch A Để trung hòa 100ml dung dịch A cần 200ml dung dịch
NaOH 0,2M. Vậy nồng độ của dung dịch A bằng:
A. 0,05M
(*)B. 0,40M
C. 0,304M
D. 0,215M
Câu 14: Cho 60gam axít axêtic tác dụng với 100g rượu etylic Hiệu xuất phản ứng 62,5%, lượng este thu được

phản ứng xảy ra hồn tồn, thể tích khí đo ở đktc)
A. 20,23g v 19,15 lít
(*)B. 25,55g v 12,44lít
C. 31,72g v 22,36 lít
D. Kết quả khác
Câu 20: Trong điều kiện có xúc tác, V lít etilen (đktc) hợp nước thành rượu etylic, lượng rượu thu được tác
dụng hết với Na tạo thành 11,2 lít H2 (đktc). Thể tích của etylen l:
A. 11,2 l
(*)B. 22,4 l
C. 33,6 l
D. Không xác định được
o
Câu 21: Rượu etylic 35 nghĩa là :
A. Rượu sôi ở 35oC.
B. Dung dịch rượu có 35% rượu etylic nguyên chất.
(*)C. 35 phần thể tích rượu etylic trong 100 phần thể tích rượu và nước.
D. Số gam rượu trong 100 gam nước là 35 gam.
Câu 22: Giấm ăn là :
A. Dung dịch axit HCl nồng độ 2 đến 5%.
(*)B. Dung dịch axit axetic nồng độ 2-5%.
C. Dung dịch axit axetic nồng độ 5-10%.
D. Dung dịch nước quả chanh ép.
Câu 23: Cho các chất có công thức hoá học sau : Na, NaCl, C12H22O11, CH3COOH, C6H6, C2H5OH, C2H4.
Chất có trong thành phần gia vị nấu ăn là :
Trang 13


A. Na, NaCl, C12H22O11, CH3COOH

B. NaCl, C12H22O11, C6H6, C2H5OH

1. Hợp chất hữu cơ X tạo bởi C, H và O có một số tính chất :
– Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.
– Tác dụng với natri giải phóng khí hiđro.
– Tham gia phản ứng tạo sản phẩm este.
– Không tác dụng với dung dịch NaOH.
X là :
A. CH3–O–CH3 ; (*)B. C2H5–OH ; C. CH3-COOH ; D. CH3COO–C2H5
Câu 29: Để nhận ra 3 lọ đựng các dung dịch không màu : CH3COOH, C6H12O6 ; C2H5OH bị mất nhãn, có thể
dùng cách nào trong các cách sau để nhận ra ba dung dịch trên :
A. Giấy quỳ tím.

B. Dung dịch Ag2O/NH3.

C. Giấy quỳ tím và Na
(*)D. Giấy quỳ tím và dung dịch Ag2O/NH3.
Câu 30: Cho các chất : metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic, etan.
Dãy gồm các chất chỉ có liên kết đơn :
A. Metan, etilen, axetilen.
(*)B. Rượu etylic, metan, etan.
C. Benzen, rượu etylic, axit axetic.
D. Etan, etilen, axit axetic.

1
D

2
C

3
A


ĐÁP ÁN
6
C

Trang 14

7
B

8
C

9
D

10
A

17
D

18
C

19
C

20
B


29
D

30
B

--------------------- HẾT --------------------KHỐ 8
CHƯƠNG I
Câu 1: Cho các công thức hhóa học của một số chất sau : Br2, AlCl3, Zn, S, MgO, H2. Trong đó :
A) có 3 đơn chất, 3 hợp chất.
B) có 2 đơn chất, 4 hợp chất.
(*)C) có 4 đơn chất, 2 hợp chất.
Câu 2: Cho công thức hoá học của nguyên tố R (phi kim) với hiđro là H2R và M (kim loại) với oxi là M2O3 ;
Cụng thức hóa học hợp chất của R với M là :
A) MR ;
(*)B) M2R3 ; C) M3R2 ;
D) M2R.
Câu 3: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
Ở áp suất khí quyển :
A) Nước cất sôi ở 100 oC.
B) Nước muối có nhiệt độ sôi nhỏ hơn 100 oC.
C) Nước đường đông đặc ở nhiệt độ lớn hơn 0 oC.
(*)D) Nước cất đông đặc ở nhiệt độ nhỏ hơn 0 oC.
Câu 4: Nguyên tử trung hoà về điện là do :
A) có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
B) có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
(*)C ) cú số hạt proton bằng số hạt electron.
D) tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron.
Câu 5 Cho các thí dụ :


B) 98 đvC ;

C) 100 đvC ;

D) 94 đvC

Câu 10: Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm SO4 (hóa trị II) là X2(SO4)3 và hợp chất tạo
bởi nhóm nguyên tử Y với H (hoá trị I) là HY.
Công thức hóa học của hợp chất giữa nguyên tố X với nhóm nguyên tử Y là :
A) XY2

B) X3Y

(*)C) XY3

D) XY

ĐÁP ÁN
Câu
Đáp
án

1
C

2
B

3

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Hiện tượng hoá học là :
A) 1, 2 ;
B) 3, 4 ;
(*)C) 4, 5 ;
D) 3, 5.
Câu 2: Câu phát biểu nào đúng, câu phát biểu nào sai trong các câu sau :
A) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi nguyên tử này thành nguyên tử khác.
(*)B) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi phân tử này thành phân tử khác.
C) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi nguyên tố này thành nguyên tố khác.
D) Các phản ứng hoá học cần được đun nóng và có chất xúc tác.
Câu 3: Phản ứng cháy là một trong những phản ứng quan trọng trong đời sống và sản xuất. Tuy nhiên phản
ứng cháy đôi khi cũng gây ra những tai hoạ hoả hoạn khủng khiếp. Để dập tắt đám cháy người ta dùng
các biện pháp sau :
a) Phun nước vào đám cháy.
b) Trùm kín vật đang cháy.
c) Phun khí CO2 trùm lên đám cháy.
(*)d) Tất cả các phương án trên
Câu 4: Trên 2 đĩa cân A và B để 2 cốc đựng 2 dung dịch có khối lượng bằng nhau. Đĩa A để cốc đựng dung
dịch axit sunfuric, đĩa B để cốc đựng dung dịch muối ăn. Rót vào 2 cốc mỗi cốc cùng một lượng dung
dịch bari clorua. Ở cốc A xảy ra phản ứng giữa bari clorua với axit sunfurric sinh ra chất kết tủa không
tan. Cốc B không xảy ra phản ứng. Hiện tượng nào xảy ra trong các hiện tượng sau :
A) Cân lệch về đĩa A.
B) Cân lệch về đĩa B.
C) Cân lệch về đĩa A, sau một thời gian cân lệch về đĩa B.
(*)D) Cân vẫn thăng bằng.
Câu 5: Quá trình sau đây là quá trình hoá học :
A) Tấm kẽm gò thành thùng.
B) Làm bay hơi nước biển thu được muối ăn.
(*)C) Điện phân nước biển thu được khí clo.

A) Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi vật thể này thành vật thể khác.
(*)B) Trong phản ứng hoá học tổng khối lượng chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng chất sản
phẩm tạo thành sau phản ứng.
C) Hiện tượng chất thay đổi trạng thái mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu gọi là hiện tượng hoá học.
D) Hệ số trong phương trình hoá học cho biết số nguyên tử trong phân tử chất.
Câu 8: Sau đây là sơ đồ của phản ứng giữa CaCO3 và HNO3:
→ Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
CaCO3 + HNO3
Tỉ lệ số phân tử CaCO3 và HNO3 tham gia phản ứng là :
A) 1 : 1 ;
B) 2 : 1 ;
(*)C) 1 : 2 ;
D) 1 : 3
Câu 9: Một hợp chất khí được tạo bởi hai nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 75% về khối lượng. Công thức
hoá học của hợp chất khí là :
(*)A) CH4
B) C2H2
C) C2H4
D) C2H6.
Câu 10: Trên hai đĩa cân để hai cốc. Cốc (1) đựng dung dịch BaCl2 và cốc (2) đựng dung dịch AgNO3. Điều
chỉnh cho cân về vị trí thăng bằng. Cho vào cốc (1) 10 g Na2SO4 và cốc (2) 10 g NaCl.
Biết ở cốc (1) xảy ra phản ứng :
→ BaSO4↓ + 2NaCl
BaCl2+ Na2SO4 
Ở cốc (2) xảy ra phản ứng :
→ AgCl ↓ + NaNO3
AgNO3 + NaCl 
Hiện tượng quan sát được là :
(*)A) Cân không lệch về bên nào.
B) Cân lệch về bên phải.

A)
X;Y;Z;R
(*)C) R ; X ; Y ; Z
B) Z ; Y ; X ; R
D)
Z;X;Y;R
Trang 17


Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng,
(*)A) 1 mol của mọi chất đều chứa 6,02.1023 nguyên tử hay phân tử chất đó.
B) Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 1 mol chất đều bằng 22,4 lít.
C) Các chất có số mol bằng nhau thì khối lượng bằng nhau.
D) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một
khối lượngkhí.
Câu 3: Chất khí X có tỉ khối so với không khí bằng 2,21. X là khí :
A) CO2 ;

(*) B) SO2 ;

C) H2S ;

D) SO3.

Câu 4: Ở điều kiện (t o= 0 oC ; p = 1atm) 1 g H2 và 16 g O2 :
(*)A) có thể tích bằng nhau.

B) đều có thể tích 22,4 lít.

C) có thể tích khác nhau.

hợp chất của Y với hiđro có công thức là YH4. Hợp chất của X với Y có công thức hoá học là :
A. XY ;
B. X2Y3 ;
C. X3Y4 ;
(*)D. X4Y3 ;
Câu 10: Khối lượng của 1 mol Cu là
A. 64 đvC;
B. 64 kg ;
(*)C. 64g ;
(*)D. 64 l ;
ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
C
A
B
A
D
B
C
B
án

A) Chất phải nhẹ.
(*)B) Chất phải tiếp xúc với oxi.
C) Chất phải có nhiệt độ sôi cao.
D) Chất phải được nghiền nhỏ.
Câu 5: Để thu được nước tinh khiết từ nước có tạp chất người ta làm như sau :
A) Lọc. ;
(*)B) Chưng cất ;
C) Điện phân ;
D) Làm lạnh.
Câu 6: Dầu hoả không tan trong nước, nhẹ hơn nước. Để tách dầu hoả ra khỏi nước người ta làm như sau :
A) lọc ;
(*)C) chiết ;
B) chưng cất ;
D) cả ba cách trên.
Câu 7: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
1. Phản ứng của khí H2 với khí O2 gây nổ khi :
A) Tỉ lệ về khối lượng của hiđro và oxi là 2: 1.
B) Tỉ lệ về số nguyên tử hiđro và số nguyên tử oxi là 4 : 1.
C) Tỉ lệ về số mol H2 và O2 là 1 : 2.
(*)D) Tỉ lệ về thể tích khí H2 và O2 là 2 : 1.
Câu 8: Cho a g kim loại phản ứng với dung dịch axit HCl lấy dư, thể tích khí H2 thu được lớn nhất khi kim
loại là :
A) Zn ;
(*)B) Al ;
C) Mg ;
D) Fe.
Câu 9: Cho các chất sau : Cu ; H2SO4 ; CaO ; Mg ; S ; O2 ; NaOH ; Fe.
Chất dùng để điều chế khí H2 là :
A) Cu, H2SO4, CuO ;
C) NaOH, Mg, Fe ;

án
CHƯƠNG 6
Trang 19


Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Dung dịch là hỗn hợp chất lỏng và chất rắn.
B. Dung dịch là hỗn hợp nước và chất rắn.
C. Dung dịch là hỗn hợp của hai chất lỏng.
(*)D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
Câu 2: Để có dung dịch NaOH nồng độ 15% người ta làm như sau:
A) Cho 15 g NaOH hoà tan vào 100 g nước.
(*)B) Cho 15 g NaOH hoà tan vào 85 g nước.
C) Cho 15 g NaOH hoà tan vào 100 ml nước.
D) Cho 15 g NaOH hoà tan vào 85 ml nước.
Câu 3: Để có dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M người ta làm như sau :
(*)A) Hoà tan 8 g CuSO4 vào 100 ml nước.
B) Hoà tan 8 g CuSO4 vào 100 g nước.
C) Hoà tan 8 g CuSO4 vào 70 g nước khuấy đều rồi thêm nước cho đủ 100 ml.
D) Hoà tan 8 g CuSO4 vào 92 g nước.
Câu 4: Ở 25 oC dung dịch AgNO3 bão hoà có độ tan 222 g, nồng độ % của
dung dịch AgNO3 là :
A) 80,2% ;

(*)B) 68,9% ; C) 22,22% ;

D) 111%.

Câu 5: Đun nóng dung dịch chất rắn A và giữ ở nhiệt độ không đổi 100 oC.
Đồ thị sau biểu thị nồng độ dung dịch chứa chất rắn A theo thời gian :

A) CaCl2 ; Ca3(PO4)2 ; KOH
B) Ca3(PO4)2 ; Mg(OH)2 ; Ba(OH)2
C) Na2CO3 ; CaCl2 ; SO3
(*)D) CaCl2 ; Na2CO3 ; Ca3(PO4)2
Câu 10: Dãy các công thức hoá học biểu diễn kiềm là:
(*)A) NaOH ; KOH ; Ba(OH)2
B) Mg(OH)2 ; NaOH ; KOH
C) KOH ; CaCl2 ; HCl
D) NaOH ; Ba(OH)2 ; HNO3
Câu
Đáp
án

Trang 21

1
D

2
B

3
A

4
B

5
C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status