- -
Download Tài Liệu - Đề Thi Free
CHƯƠNG III
HỆ THỐNG CÂU HỎI TEST TRONG CHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC LỚP 10
PTTH
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
CÂU 1:
Điền vào các chỗ trống sau bằng những từ thích hợp
1. Cho đến thế kỉ 19, rất nhiều nhà bác học cho rằng: mọi chất đều được tạo nên từ
những phần tử cực kì………nhoû……………….không phân chia được nữa: đó
là…………ngtu(ptử)………………. Là có thật và có cấu tạo phức tạp hơn là
người ta vẫn tưởng
2. Ngày nay người ta đã biết rằng……………………….gồm có hạt nhân mang điện
dương và……………………… mang điện âm
CÂU 2:
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng, và vào chữ S nếu câu đó là
sai
1. Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất ở trạng thái hóa hợp và mang
điện
2. Nguyên tử gồm những hạt có mang điện
3. Nguyên tử là hạt đại diện cho nguyên tố hóa học và không bị chia nhỏ
trong phản ứng hóa học
4. Những nguyên tử của một nguyên tố hóa học thì thuộc cùng một loại và
đồng nhất như nhau
5. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích
6. Trong một nguyên tử, khi biết điện tích hạt nhân Z (số hiệu nguyên tử) ta
có thể suy ra số electron, proton và nơtron của nguyên tử ấy
Hãy chọn phát biểu đúng nhất của cấu tạo nguyên tử trên đây.
CÂU 6:
Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
A. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton
B. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron
mang điện dương
D. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron
không mang điện
CÂU 7:
Chọn định nghĩa đúng của điện tích hạt nhân nguyên tử Z
A. Số electron của nguyên tử
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C. Số proton trong hạt nhân
D. Số nơtron trong hạt nhân
E. Khối lượng của nguyên tử
CÂU 8:
Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu:
A. 10
-6
m B. 10
-8
m C. 10
-10
m D. 10
-20
m
5. Trong một nguyên tử trung hòa về điện, số proton bằng số electron
6. Khối lượng của một nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử
CÂU 13:
Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và electron có:
A. Proton B. Nơtron C. 2 điều A và B D. Không có gì
CÂU 14:
Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1.
Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng.
A. Cl
36
17
B. O
16
8
C. Na
23
11
D. H
1
2CÂU 15: Cho số hiệu nguyên tử của Cacbon, Nitơ và Flo lần lượt là 6, 7, 9. Khối lượng
nguyên tử của chúng lần lượt là 12, 14, 19. Xét kí hiệu nào sau đây viết sai:
A. H
1
1
B. O
2
1
là 2 nguyên tố đồng vị
D. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có
trong nguyên tử
E. Khối lượng nguyên tử của các nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung
bình của hỗn hợp các đồng vị có kể đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
CÂU 18:
Nhận định 2 kí hiệu X
25
12
và Y
25
11
. Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau:
A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học
B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị
C. X và Y cùng có 25 electron
D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)
E. Cả B và C
CÂU 19:
Chọn định nghĩa đúng của nguyên tố hóa học:
A. Tất cả những nguyên tử có cùng số nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
B. Tất cả những nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa
học
C. Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều thuộc cùng một
nguyên tố hóa học
D. Tất cả những nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
23
11
ta có 11 electron
11 proton
12 nơtron
4. Nguyên tử sắt (Fe) có 26 electron, 26 proton và 30 nơtron ta có thể biểu diễn cấu
tạo của nguyên tử Fe như thế nào? ………………………………
5. Cho S
32
16
tìm số electron, proton và nơtron 16 electron
16 proton
16 nơtron
6. Nguyên tử K có 20 nơtron trong nhân, số hiệu nguyên tử của K là 19, tìm số khối
của K 39………………………………….
CÂU 23.
Xét các thành phần cấu tạo
I. Số proton trong nhân
II. Số electron ngoài nhân
III. Số nơtron trong nhân
IV. Khối lượng nguyên tử
Các nguyên tử trung hòa có cùng kí hiệu nguyên tố có cùng những thành phần nào sau
đây:
A. I và II B. I và III D. II và IV
C. I, II và III E. I, II, III và IV
CÂU 24. Trong kí hiệu X
A
Z
E. Cả A, B, C, D đều sai
CÂU 27.
Nguyên tử Hiđrô (kể cả đồng vị) là nguyên tử đơn giản nhất, nó gồm có:
A. Một proton và một electron
B. Một nơtron và một electron
C. Hai proton và một electron
D. Một proton, một nơtron và một electron
CÂU 28.
Các đồng vị có:
A. Cùng số khối A
B. Cùng số hiệu nguyên tử Z
C. Cùng chiếm các ô khác nhau trong bảng HTTH
D. Cùng số nơtron
CÂU 29.
Hai nguyên tử đồng vị có:
A. Cùng khối lượng
B. Cùng số electron
C. Cùng số proton
D. Cùng tính chất hóa học
E. Cùng số nơtron
CÂU 30.
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu sai
1. Mỗi chất chỉ có một đồng vị tự nhiên, các đồng vị khác là những
đồng vị nhân tạo
2. Nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị tự nhiên có thành
phần không đổi
C. Khu vực không gian xung quang hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của
electron tại từng thời điểm
D. Tập hợp các electron quanh hạt nhân nguyên tử
E. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là
lớn nhất
CÂU 34.
Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu?
A. Trục x
B. Trục y
C. Trục z
D. Tâm nguyên tử
E. Khắp mọi hướng xuất phát từ nhân
CÂU 35.
Số lượng và hình dạng obitan nguyên tử phụ thuộc vào:
A. Số khối A của nguyên tử Z
B. Điện tích hạt nhân Z
C. Lớp electron
D. Đặc điểm của mỗi phân lớp electron
E. Hai điều C, D
CÂU 36.
Obitan nguyên tử có định nghĩa đúng nhất với câu nào dưới đây:
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại
từng thời điểm
B. Tập hợp các phân lớp trong cùng một lớp
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2
electron cùng một lúc
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là
C. 3 electron
D. 4 electron
E. Một số electron khác
CÂU 41.
Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
A. Nguyên tử lượng tăng dần
B. Điện tích hạt nhân tăng dần
C. Số khối tăng dần
D. Mức năng lượng
E. Sự bão hòa của các lớp electron
CÂU 42.
Điều nào sau đây sai:
A. Trong nhân của nguyên tử H
1
1
có 1 nơtron
B. Phân lớp s có tối đa 2 electron
C. Phân lớp p có tối đa 6 electron
D. Phân lớp d có tối đa 10 electron
E. Phân lớp f có tối đa 14 electron
CÂU 43.
Dựa vào nguyên lí vững bền hãy xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây
sai:
A. 1s < 2s
B. 2p > 2s
C. 3s < 4s
D. 3d < 4s
Các nguyên tố trong bảng HTTH được sắp xếp theo thứ tự……………….tăng
dần. Chọn câu đúng nhất dưới đây có thể điền vào phần ………………… cho hợp nghĩa
A. Số khối A
B. Nguyên tử lượng
C. Năng lượng
D. Điện tích hạt nhân
E. Độ âm điện (khả năng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử hút electron về
phía mình)
CÂU 47.
Điều nào đúng trong các điều sau khi cho biết kí hiệu là 3p
5
A. Có 3 phân lớp p
B. Phân lớp p thuộc lớp thứ 3
C. Phân lớp p có nhiều nhất 5 electron
D. Hai điều A, C
E. Hai điều B, C
CÂU 48.
K có điện tích hạt nhân Z = 19 thì K có 1 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân
lớp:
A. 4s B. 3d C. 3p D.4p E. Khác
Hai nguyên tử X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng chu kì thuộc bảng HTTH có tổng số
điện tích hạt nhân là 25. Từ giả thiết trên hãy trả lời các câu hỏi thứ 49, 50, 51 sau đây.
CÂU 49.
Số điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là:
A. 5 và 6 B. 7 và 8 C. 12 và 13 D. 11 và 12 E. Các kết quả trên đều sai
2. 1s
2
2s
2
2p
4
3. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
4. 1s
1
5. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
2
2p
3
C. ………………………… 2s
2
2p
6
D. ………………………… 3s
2
3p
1
E. ………………………… 3s
2
3p
3
F. ………………………… 3s
2
3p
5
G. ………………………… 3s
2
3p
6
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2CÂU 57. Tìm phát biểu sai
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối luowngj nguyên tử tăng
dần
C. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau
D. Cả 2 điều A, C
CÂU 58.
Tìm phát biểu sai
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B. Trong chu kì, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân
C. Chu kì nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển
hình
D. Hai điều A, B
CÂU 59.
Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A. Khi nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm một số electron, nguyên tố lưu huỳnh đã biến
thành nguyên tố khác
B. Khi nguyên tử lưu huỳnh bớt một số electron, nguyên tố lưu huỳnh đã biến thành
nguyên tố khác
C. Khi nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm một số electron, nguyên tố lưu huỳnh vẫn
không biến đổi thành nguyên tố khác
D. Khi nguyên tử lưu huỳnh mất bớt một số electron, nguyên tố lưu huỳnh vẫn
không biến đổi thành nguyên tố khác
E. Hai điều A, B
F. Hai điều C, D
CÂU 63.
Xét xem mệnh đề nào sau đây đúng:
A. Khi hạt nhân nguyên tử cacbon nhận thêm 1 proton nó vẫn là nguyên tố cacbon
B. Khi hạt nhân nguyên tử cacbon nhận thêm một proton, nó đã biến thành nguyên tố
khác
C. Bất kì hạt nhân nguyên tử của nguyên tố nào nhận thêm 1 proton nó vẫn là
nguyên tố đó
D. Sản phẩm của sự tự phân rã đó là những nguyên tử của các nguyên tố có điện tích
hạt nhân lớn hơn
E. Một nguyên tố phóng xạ không thể do một nguyên tố phóng xạ khác sinh ra
CÂU 64.
Phương trình nào sau đây đặc trưng cho biến đổi hạt nhân
A. H + H → H
2
B. H
2
O (rắn) → H
3
)(2 +→+
B. NHC
13
7
1
1
12
6
→+
C. I
2
(rắn) → I
2
(hơi)
D. C + 2H
2
→ CH
4
CÂU 66.
Hoàn thành các phản ứng hạt nhân
A. HHeNa
1
1
4
2
23
11
+→+
ra ở mệnh đề I.
Hãy dùng các quy ước sau đây để trả lời các câu trắc nghiệm
A. Mệnh đề I đúng. Mệnh đề II đúng. Mệnh đề II giải thích sự kiện nêu ra ở mệnh đề
I
B. Mệnh đề I đúng. Mệnh đề II đúng. Mệnh đề II không liên quan với mệnh đề I
C. Mệnh đề I đúng. Mệnh đề II sai
D. Mệnh đề I sai. Mệnh đề II đúng
E. Mệnh đề I và II đều sai
CÂU 68.
I. Nguyên tử F
12
9
có 10 nơtron
II. Vì số nơtron N = A – Z = 19 – 9 = 10
CÂU 69.
I. Lớp electron M (n=3) chứa tối đa 18 electron
II. Vì lớp thứ tự n chứa tối đa 2n
2
electron
CÂU 70.
I. Những nguyên tử đồng vị có những tính chất hóa học khác nhau
II. Vì những nguyên tử đồng vị có số nơtron khác nhau
CÂU 71.
23
11
có cấu hình electron
D.
+
Na
23
11
có cấu hình electron
Cột II
1. 1s
2
2s
2
2p
6
2. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3. 1s
2
2s
2
Đ S
Đ S
4. Canxi là một chất kiềm
5. Các khí hiếm hầu như không tham gia vào phản ứng hóa học
6. Một nguyên tử có thể mất tất cả các electron ngoài cùng để đạt tới cấu trúc
của khí trơ gần nhất
7. Các khí trơ (trừ He) đều bền vững vì chúng đề có 8 electron ở lớp ngoài
cùng
8. Khối lượng của 1 ion rất khác khối lượng của nguyên tử tương ứng trung
hòa về điện
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1
Câu 1. 1. nhỏ bé, nguyên tử. Nguyên tử
2. Nguyên tử, phần vỏ
Câu 2. 1-S 2-Đ 3-Đ 4-Đ 5-Đ
Câu 3. C
4. K
5. D
6. D
7. C
8. C
30. 1-S 2-Đ 3-S 4-Đ
31. B
32. BC
74. A3 B1 C2 D4
75. 1-S 2-Đ 3-Đ 4-S 5-Đ 6-Đ
33. E
34. E
35. D
36. D
37. B
38. B
39. D
40. B
41. D
42. A
43. D
44. B
45. B
46. D
47. B
48. A
49. C
50. C
51. A
52. C
53. D
54. A
55. A: 1s
2
2
2p
6
56. B
57. B
58. C
59. A
60. B
61. (1) U
238
92
(2) Chữ U là kí hiuệ
nguyên tố Urani. Số 92 là
điện tích hạt nhân, 238 là
số khối
(3) 92 ; (4) 92
(5) điều chế nhân tạo
(6) đồng vị
(7) số nơtron
(8) giống nhau
(9) khác nhau ít nhiều
(10) các nguyên tử có
cùng số electron và cùng
kiểu cấu trúc
62. G (F)
63. B
64. C
65. D
CÂU 77. Liên kết nào bền nhất:
A. Liên kết đơn B. Liên kết đôi C.Liên kết ba
CÂU 78.
Obitan phân tử do 2 obitan nguyên tử xen phủ lên nhau mà tạo ra. Hai obitan
nguyên tử này là:
A. Obitan s và obitan s
B. Obitan s và obitan p
C. Obitan p và obitan p
D. Cả 3 trường hợp A, B, C
E. Hai trường hợp A, B
CÂU 79.
Ion là
A. Những hạt nhỏ có mang điện âm hay dương
B. Những hạt nhỏ có mang điện
C. Những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có mang điện
CÂU 80.
Ion dương là
A. Những nguyên tử đã nhận thêm electron
B. Những nguyên tử đã nhận thêm proton
C. Những nguyên tử đã nhường electron
CÂU 81.
Điện tích của ion là:
A. Dương B. Âm C.Trung hòa
CÂU 82.
3
B. Cl
2
O D. NCl
3
F.NO
CÂU 85.
Cho biết công thức electron của các phân tử F
2
, CO
2
, N
2
, SO
2
và ion NH
4
+
dưới
đây. Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử đó và cho biết kiểu liên kết tương ứng.
CTCT Kiểu liên kết
A.
::
F
:
::
.
::
OSO ……………… ………………
E. [
H
HNH
H
:: ]
+
……………… ……………….
CÂU 86.
Xét các tính chất
I. Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy cao
II. Dẫn điện ở trạng thái dung dịch hay nóng chảy
III. Dễ hòa tan trong nước
IV. Dễ hóa lỏng
Các hợp chất ion có những tính chất nào sau đây
A. I, II C. I, II và III E. I, II, III và IV
B. I, III D. I, II và IV
CÂU 87. Trong các hợp chất sau đây, chất nào là hợp chất ion
A. Na
2
O
B. CO
2
5. Về phương diện cộng hóa trị, một nguyên tử có thể góp chung với một
nguyên tử khác nhiều electron
6. Nguyên tử Nitơ (N) có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên ta có thể dự đoán
rằng nguyên tử N có thể góp chung 3 electron với các nguyên tử khác
7. Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị
8. Liên kết cho nhận là một giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
9. Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển tiếp giữa liên tiếp cộng hóa
trị không cực và liên kết ion Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 90.
Điền vào các chỗ trống sau:
1. Hợp chất K
+
Cl
HO
→←
−
Trong công thức ấy:
A. Có bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?
B. Có bao nhiêu liên kết phối trí?
C. Về phương diện liên kết có giống nhau không?
D. Cl còn mấy cặp electron chưa dùng đến?
5. 2Cl + …………… → 2Cl
-
Ca - …………… → Ca
2+
6. Nếu hiệu số độ âm điện giữa 2 nguyên tử
A. >1,77 ta có liên kết gì?
B. <1,77 ta có liên kết gì?
C. =0 ta có liên kết gì?
7. Trong 2 phân tử Cl
2
, HCl liên kết cộng hóa trị của phân tử nào?
A. Không bị phân cực …………………………………………………………
B. Bị phân cực…………………………………………………………………
8. Cho C
6
và S
16
hãy viết công thức cấu tạo của CS
2
2
O
7
Biết rằng đi từ trái sang phải tính chất kim loại của các nguyên tố yếu
dần………………………………………………………………………………………
CÂU 93.
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là
sai.
1. Các kim loại chỉ có khả năng tạo thành cation không bao giờ tạo
thành anion
2. Hiđrô có khả năng tạo thành H
-
trong các hợp chất với kim loại mạnh
3. Liên kết ion được tạo nên do sự góp chung electron từ nguyên tử nọ
sang nguyên tử kia
4. Trong tinh thể Canxi Clorua có bao nhiêu ion Ca
2+
thì có bấy nhiêu
ion clorua Cl
-
5. Tổng những hóa trị cao nhất của mỗi nguyên tố trong các oxit và
trong các hợp chất khí với hiđrô bằng 8
Đ S
Đ S
Đ S
3
2. N
2
3. NaBr
4. MgO
5. BCl3
CÂU 96.
Chọn những định nghĩa đúng của hóa trị
A. Hóa trị là những electron ở lớp bên ngoài có khả năng tham gia vào việc tạo thành
liên kết hóa học
B. Hóa trị của một nguyên tố tức là số electron chưa ghép đôi
C. Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion bằng số điện tích của ion đó
D. Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị bằng số liên kết mà nguyên
tử của nguyên tố đó có thể tạo thành với các nguyên tử của nguyên tố khác
E. Hóa trị của một nguyên tố là số điện tích âm hay dương hay bằng không
CÂU 97.
Hóa trị của một nguyên tố có tính chất:
A. Nhất định và không đổi
B. Thay đổi tùy phân tử
C. Thay đổi theo điều kiện thí nghiệm
CÂU 98.
Lực hút giữa các phân tử thì:
A. Yếu hơn nhiều so với lực liên kết cộng hóa trị
B. Yếu hơn nhiều so với lực hút tĩnh điện giữa các ion
C. Rất yếu, không đáng kể
5. Nhôm (Al)
CÂU 102.
Ở điều kiện tiêu chuẩn (t=O
0
C,p = 1atm) 2g H
2
và 32g O
2
chiếm những thể
tích như thế nào?
A. Bằng nhau
B. Khác nhau
C. Cùng thể tích 22.4l
D. Cùng thể tích 11.2l
E. Tất cả đều sai
CÂU 103.
Ở điều kiện tiêu chuẩn 22g CO
2
và 28g N
2
chiếm những thể tích như thế nào?
A. Bằng nhau và bằng 22.4l
B. Bằng nhau và bằng 11.2l
C. Thể tích CO
2
bằng 22.4l và thể tích N
2
bằng 11.2l
B. Cùng có thể tích 22.4l
C. Có cùng số phân tử và có thể tích bằng nhau
D. Không có các tính chất trên
E. Có các tính chất A, B, C
CÂU 106.
Nhận định 4 điều:
I. 16g Oxi II. 2g Hiđrô III. 32g Oxi IV. 12g Nitơ
Theo định luật Avôgadrô thì tập hợp có cùng thể tích trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất
A.I, II B. II, IV C. II, III D. II, IV E. II, III, IV
Các câu trắc nghiệm sau đây (107 – 112) đều gồm 2 mệnh đề:
Mệnh đề thứ nhất nêu lên sự kiện I
Mệnh đề thứ hai nêu lên sự kiện II có ý muốn giải thích sự kieän I
Khi chọn câu trả lời ta theo quy ước sau:
A. I đúng, II đúng và có tương quan (giải thích được)
B. I đúng. II đúng nhưng không tương quan (không giải thích được)
C. I đúng, II sai
D. I sai, II đúng
E. I sai, II sai
CÂU 107.
I. Độ âm điện của Na lớn hơn độ âm điện của K
II. Vì Na và K cùng thuộc phân nhóm chính nhóm I của bẳng HTTH các nguyên tố
hóa học, cùng có 1 electron ở lớp ngoài cùng
CÂU 108.
I. Bán kính nguyên tử của Cl nhỏ hơn bán kính nguyên tử của F
II. Vì Cl có ít lớp electron hơn F
A. Cùng thể tích
B. Cùng thể tích là 22.4l
C. Cùng thể tích là 22.4l ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
D. Cùng nhiệt độ và áp suất
E. Cùng số phân tử
CÂU 114.
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là
sai
1. Trong một phân nhóm chính của HTTH, khi đi từ trên xuống dưới bán kính
nguyên tử càng tăng và độ âm điện càng giảm
2. Trong một chu kì của HTTH, khi đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử càng
tăng và độ âm điện càng tăng
3. Các nguyên tố thuộc phân nhóm chính có số electron ở lớp ngoài cùng bằng 8
trừ đi số thứ tự của nhom
4. Biết được số thứ tự chu kì, số thứ tự nhóm, số thứ tự của nguyên tố ta viết được
cấu hình electron
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 115. Sự sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH dựa vào:
A. Hóa trị
B. Điện tích hạt nhân
C. Độ âm điện
CÂU 120.
Tất cả các khí hiếm (trừ He)
A. Đều có độ âm điện mạnh
B. Đều có độ âm điện yếu
C. Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
CÂU 121.
Nguyên tử X dễ thu electron hơn nguyên tử Y thì:
A. Nhân của X có nhiều điện tích dương hơn nhân của Y
B. Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
D. Hai câu A, C đúng
E. Ba câu A, B, C đúng
CÂU 122.
Điều nào sau đây sai khi nói về bảng HTTH
A. Các nguyên tố trong phân nhóm chính nhóm I có 1 electron ở lớp ngoài cùng
B. Trong cùng một chu kì, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải
C. Nguyên tố nào ở chu kì 5 phải có 5 lớp electron
D. Trong cùng một phân nhóm chính bán kính nguyên tử thường tăng từ trên xuống
dưới.
E. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
CÂU 123.
Trong bảng HTTH các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào?
A. Khối lượng nguyên tử tăng dần
B. Điện tích hạt nhân Z tăng dần
C. Số nơtron tăng dần
D. Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần
C. Cl (Z=19)
D. Br (Z=35)
E. I (Z=53)
CÂU 128.
Chọn phát biểu đúng:
A. Trong cùng một chu kì từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần
B. Trong cùng một chu kì từ trái sang phải độ âm điện tăng dần
C. Nguyên tố ở phân nhóm phụ nhóm III có 3 electron ở lớp ngoài cùng
D. Nguyên tố ở nhóm VIII có 8 electron ở lớp ngoài cùng
E. Hiđrô là nguyên tố kim loại vì ở phân nhóm chính nhóm I
CÂU 129.
Nguyên tố ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm VII có Z bằng bao nhiêu?
A. 7
B. 12
C. 15
D. 17
E. 19
CÂU 130.
Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
CÂU 133. Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn (đối với 20 nguyên tố đầu bảng)
A. Khối lượng nguyên tử
B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử
C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
D. Số electron lớp ngoài cùng
CÂU 134. Xét xem bazơ nào mạnh nhất?
A. NaOH
B. Mg(OH)
2
C. Be(OH)
2
D. Al(OH)
3CÂU 135. Xét xem axit nào mạnh nhất?
A. H
2
SiO
3
B. H
3
PO
4
≡
N, liên kết ba
D. O = S → O, liên kết cho-nhận
E.
+
→−
H
HNH
H
|
|
liên kết cho-nhận
86C; 87A; 88D; 89 (1-S; 2-Đ; 3-Đ; 4-S; 5-Đ; 6-Đ; 7-Đ; 8-Đ; 9-Đ)
90 (1) A: nhường một; B: nhận một
(2) A: +2 ; B: -1