Nguyễn Thị Như Ý
Giáo Án Hóa Học 8
Tuần 6
Tiết: 11
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 1
Ngày soạn:
05/10/2007
I. MỤC TIÊU
- Hệ thống hoá kiến thức về các khái niệm cơ bản: Chất, đơn chất và hợp chất, nguyên tử, nguyên tố
hoá học (kí hiệu và nguyên tử khối, phân tử khối)
- Rèn luyện kĩ năng phân biệt chất và vật thể, tách chất ra khải hỗn hợp.
- Viết được kí hiệu các nguyên tố,biết tên nguyên tố và ngược lại .Tính được NTK, PTK.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Sơ đồ về mối quan hệ giữa các chất
- HS ôn tập các kiến thức cơ bản.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1
KIếN THỨC CẦN NHỚ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Kiến thức cần nhớ.
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm.
GV đưa lên màn hình sơ đồ câm tr.29.
Yêu cầu các nhóm thảo luận để điền tiếp vào ô
trống các khái niệm thích hợp.
Chiếu sơ đồ hoàn chỉnh như SGK.
HS điền các khái niệm thích hợp vào ô trống.
HS trả lời những câu hỏi của GV.
Hoạt động 2
TỔNG KẾT VỀ CHẤT, NTỬ, PTỬ.
Hỗn hợp còn lại cho vào nước, nhôm chìm, gỗ
nổi, ta tách riêng được 2 chất.
Bài 3/ tr.31
PTK: 2 x 31 = 62 đvC.
62 - 16
NTK của x bằng: = 23 đvC.
2
X là Natri.
Bài 1
* a ) Klựợng của ngtử oxi là 16 đvC
Klượng của 4H = 4đvC
NTK của x là. 16 -4 = 12đvC
x là Cacbon
b) %C= ( 12:16) x 100%= 75%
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008
21
Nguyễn Thị Như Ý
Giáo Án Hóa Học 8
Hoạt động 4
TRÒ CHƠI
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
N G U Y Ê N T Ử
H Ỗ N H Ợ P
H Ạ T N H Â N
E L E C T R O N
P R O T O N
N G U Y Ê N T Ư
Trò chơi
Nguyễn Thị Như Ý
Giáo Án Hóa Học 8
Tuần 6
Tiết: 12
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Ngày soạn:
05/10/2007
I. MỤC TIÊU
- HS biết được công thức hoá học dùng để biểu diễn chất, gồm 1 kí hiệu hoá học (đơn chất) 2, 3,
KHHH (hợp chất) với các chỉ số ghi ở chân kí hiệu.
-Biết cách viết công thức hoá học khi biết kí hiệu (hoặc tên nguyên tố) và số nguyên tử của mỗi
nguyên tố có trong phân tử chất.
-Biết ý nghĩa công thức và vận dụng vào làm bài tập
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Máy chiếu, bút, giấy trong
-GV tranh vẽ mô hình tượng trưng cho một mẫu.
-Kim loại đồng, khí hidro, khí oxi, nước, muối ăn.
-HS ôn tập kĩ các khái niệm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Vào bài mới: Người ta biểu diễn ngắn gọn một chất bằng công thức hoá học
Công thức hoá học được xây dựng từ các KHHH. Vậy bài này giúp chúng ta biết cách ghi CTHH
và ý nghĩa của CTHH.
Hoạt động 1
TÌM HIÊU CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Tìm hiêu công thức hoá học của đơn
chất
- GV treo tranh:mô hình tượng trưng
- Ơ mẫu khí hiđrovà
oxi phân tử gồm 2
nguyên tử liên kết với
nhau
HS: đơn chất là những
chất tạo nên từ một
nguyên tố hoá học-
công thức của đơn chất
chỉ có một kí hiệu HH
HS ghi CTHH của đơn
chất A
n
-A là kí hiệu của ngtố
-n là chỉ số
I.Công thức hoá học của
đơn chất
Công thưc dạng chung A
x
A:kí hiệu của nguyên tố x là
số nguyên tư (chỉ số)
Nếu x là 1 thì không ghi
Vd: Cu, H
2
, O
2..
Hoạt động2
CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA HỢP CHẤT
Cthức hoá học của hợp chất
GV cho HS nhắc lại định nghĩa hợp chất
nguyên tổ trong một phân tư của chất trên
GV kí hiệu hoá học của các hợp chất
A,B,C,số nguyên tử là x,y,z
Vậy công thức hợp chất có dạng chung như
thế nào?
GV đưa Bài tâp 1 trên bảng phụ
Viết công thức hoá học
a)khí metan phân tử có 1C, 4H
b) nhôm oxit,phân tử có 2Al,3O
c),khí clo phân tử có 2 nguyên tử clo
.Cho biết chất nào là đơn chất , chất nào là
hợp chất
Lưu ý HS cách viết kí hiệu ,cách viết chỉ số
hoạt động 3ý nghĩa của công thức hoá học
GV đặt vấn đề các công thức hoá học trên
cho ta biết những điều gì?
-NaCl gồm 2ngtử
HS :công thức dạng
chung
A
x
B
y
, A
x
B
y
C
z
Trong đó A,B,C là
Axit sunfuric (H
2
SO
4
)
Yêu cầu HS khác nêu ý nghĩa của công
thứcP
2
O
5
HS trả lời
-Gồm 3 ngtố: H, S, O
-2 ngtử H, 1ngtử S,
4ngtử O
-PTK là 98 đvC
III. Ý nghĩa
-Những nguyên tố cấu tạo
nên chất
-Số nguyên tử của từng
nguyên tố
-PTK của chất
lưu ý:đọc SGK trang 33
IVCỦNG CỐLUYÊN TẬP
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
Công thức chung của đơn chất,hợp chất.Ý nghĩa của công thức hoá học?
Hãy cho biết trong các chất sau chất nào là đơn chất chất nào là hợp chất?.Tính PTK
C
2
H
6
- HS bảng trong,bút dạ, giấy trong
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Kiểm tra bài cũ:Viết công thức dạng chung của đơn chất,hợp chất.Nêu ý nghĩa của công thức hoá
học
GV gọi 3 HS lên chữa bài tập số 1,2,3/33,34
Mở bài: Ngtử có khả năng liên kết với nhau. Hóa trị là con số biểu thị khả năng đó. Biết được hóa trị
ta sẽ hiểu và viết đúng cuing như lập được công thức hóa học của hợp chất
Hoạt động 1
cách xác định hoá trị của một nguyên tố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
cách xác định hoá trị của một nguyên tố
Cách xác định:GV thuyết trình gán cho H có
hoá trị I Một nguyên tử nguyên tố khác liên
kết với bao nhiêu nguyên tử H thì nguyên tố
đó có hoá trị bấy nhiêu, tức lấy hóa trị của H
làm đơn vị
Vd: HCl (axit clohiđric), H
2
O ( nước)
NH
3
(ammoniac) , CH
4
(metan)
Hãy xác định hóa trị của Cl, O, N , C?
CTHH Số nt H nt lkết htrị của nt
HCl
H
2
O
4
xác định hoá
-HS trả lời và điền bảng
Cl có hoá trị Ivì Cl liên
kết được với 1 nguyên
tử hiđro
NH
3
:N có hoá trị IIIvì
liên kết với 3 nguyên tử
hiđro
CH
4
:C có hoá trị IV vì 1
nguyên tử C liên kết với
4 H
-HS kẻ 2 bảng trên bảng
phụ vào vở và điền vào
chổ trống
HS trả lời và điền bảng?
K có htrị I vì 2 ntử K
lkết vói 1 ntử O
Zn có htrị II
S có htrị IV
HS làm việc theo nhóm
(SO
4
) là II vì lkết vói
2ntử H
(PO
- Xác định hóa trị của
nhóm ngtử là dựa vào
knăng lkết với số ntử H
H
2
SO
4
: nhóm (SO
4
) h
trị II
H
3
PO
4
: nhóm (PO
4
) h trị
III
2Kết luận:Htrị của ngtố
(hay nhóm ntử) là con số
biểu thị khả năng lkết của
ngtử (hay nhóm ngtử),
được xác định theo htrị của
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008
25
Nguyễn Thị Như Ý
Giáo Án Hóa Học 8
Al
2
O
3
P
2
O
5
H
2
S
Cho HS so sánh các tích x . a và y. b
GV giới thiệu đó là biểu thức của qui tắc
hoá trịvậy em hãy nêu qui tắc hoá trị?
GV thông báo qui tắc này đúng nay cả
khiA hoặc B là một nhóm nguyên tử
Ví dụ Zn(OH)
2
HS hoạt động theo nhóm
điền vào bảng
HS tự rút ra được
x . a= y . b
Zn có htrị là II
HS làm bài tập vào vở
II Qui tắc hoá trị
1 Qui tắc
Trong CTHH tích của chỉ số
và hoá trị của nguyên tố này
bằng tích chỉ số và hoá trị
của nguyên tố kia
H
2
SO
3
2.1= 1 .b b =II
N
2
O
5
2 .a =5.2a=V
MnO
2
1.a=2.2 a=IV
PH
3
P= III
2)Vận dụng
a)Tính hóa trị của 1 ntố
Biết hoá trị của H= I, O= II.
Hãy xác định hoá trị của các
nguyên tố (nhóm nguyên tử)
sau:H
2
SO
3
,N
2
O
5
,MnO
HÓA TRỊ (tt)
Ngày soạn:
12/10/2007
I. MỤC TIÊU
- HS biết lập công thức hoá học và xác định được một CTHH (dựa vào hoá trị của nguyên tố hoặc
nhóm nguyên tử)
- Rèn luyện kĩ năng lập công thức hóa học của chất và kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố hoặc
nhóm nguyên tố
II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC
GV bộ bìa có dính băng dính 2 mặt để HS lập công thức của hợp chất
Bảng nhóm,máy đèn chiếu
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
KIỂM TRA BÀI CŨ:hoá trị là gì? Nêu qui tắc .Viết biểu thức (viết bên góc phải của bảng để dùng
cho bài mới
GV gọi 2HS lên chữa bài tập 2,4/SGK tr.37
GV hỏi 1 HS nêu cách xác định hoá trị của các nguyên tố?
Yêu cầu HS khác nhận xét
Hoạt động 1
LẬP CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA HỢP CHẤT THEO HOÁ TRỊ
Hoạt động của GV Hoạt động HS Ghi bảng
Hoạt động 1:
Vận dung: Lập công thức hoá học của hợp
chất theo hoá tri
GV đưa ví dụ 1 lên màn hình
Lập CTHH của N(IV) và O
GV chiếu trên màn hình các bước giải
-ghi công thức chung A
x
B
y
II
a
b
y
x
công thức cần lập là NO
2
HS làm btập 2
HS thảo luận theo nhóm
a) K
x
(CO
3
)
y
Ta có: x.I=y.II
1
2
==
I
II
y
x
công thức: K
2
CO
3
2. Vận dụng
b) Lập công thức hoá
học của hợp chất theo
4
(II)
a) K
x
(CO
3
)
y
Ta có: x.I=y.II
1
2
==
I
II
y
x
công thức: K
2
CO
3
b) Al
x
(SO
4
)
y
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008
27
Nguyễn Thị Như Ý
2
d) SO
2
Ta có x. III= y.II
y
x
=
III
II
=
3
2
Công thức: Al
2
(SO
4
)
3
Ghi nhớ SGK/37
Làm bài tập vào vở
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để làm bài tập
Bài3/37
Hãy cho biết công thức sau đúng hay sai? hãy
sữa lại cho đúng?
a) K(SO
4
)
: Sai, sửa lại K
2
SO
4
- CuSO
4
, Na
2
O : đúng
b)- Ag
2
NO
3
: Sai, sửa lại AgNO
3
-SO
2
: đúng
HS làm nhanh bằng cách rút gọn nếu có trước
khi trao đổi hóa trị cho nhau, nếu hóa trị bằng
nhau thì =1 (không ghi )
a) PH
3
, CS
2,
Fe
2
O
3
b) NaOH, CuSO