phòng giáo dục Quỳnh Phụ Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã
Trờng THCS Quỳnh Hoa Độc lập Tự do Hạnh phúc
--------------------- ---------------------------
Số 03/BC
Quỳnh Hoa,ngày 20 tháng 10 năm 2007
báo cáo đánh giá thực hiện
đổi mới chơng trình giáo dục cấp THCS
5 năm thay sách sách ( từ năm 2002-2003 đến 2006-2007)
I/ những căn cứ:
-Nghị quyết số 40/2000 QH 10 ngày 9/12/2000 của Quốc Hội nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Việt Nam
-Chỉ thị 14/2001 CT-TTg ngày 11/6/2001 của Thủ tớng chính phủ V/v thực hiện nghị quyết
40 /2000 QH10
-Thông t 14/2002 TT-BGD&ĐT ngày 1/4/2002 Hớng dẫn UBND Tỉnh thực hiện chỉ thị
14 /2001 CTTg
-Kết luận Hội nghị trung ơng 6 về GD ĐT,trọng tâm là Đổi mới chơng trình giáo dục phổ
thông
-Các văn bản chỉ đạo của UBND Tỉnh,Sở giáo dục đào tạo Thái Bình , UBND huyện ,Phòng
giáo dục huyện Quỳnh Phụ qua các năm học 2002-2003 .2006-2007.
-Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của Trờng THCS Quỳnh Hoa qua các năm học 2002-
2003 đến năm học 2006-2007 và những kết quả đã đạt đợc
II/ Đặc điểm tình hình
1.Thuận lợi
-Điều kiện CSVC: Đợc tăng cờng về số lợng,nâng cao về chất lợng,đủ cho việc thực hiện dạy
và học một ca .
-Thiết bị dạy học đợc trang bị đồng bộ
-Đội ngũ giáo viên,học sinh: Đội ngũ thầy đủ về số lợng ,chuẩn về trình độ đào tạo,đồng bộ cơ
cấu đào tạo, thực hiện dạy chính ban. Học sinh ổn định về số lợng,giảm tỉ lệ bỏ học,không có
học sinh bỏ học, chuyển biến trong nhận thức và hành động ,đặc biệt là chuyển biến mạnh về
phơng pháp dạy của thầy và phơng pháp học của trò
2.Khó khăn
3 Giáo viên đứng lớp 29 29 25
Đạt chuẩn 19 20 12
Trên chuẩn 6 9 13
4 Cán bộ nhân viên 1 1 1
5 GV giỏi ( tổng) 5 8 11
GV giỏi tỉnh 1 1 2
GV giỏi huyện 4 7 9
6 CSTĐ (tổng) 0 1 2
CSTĐ cấp tỉnh 0 0 0
CSTĐ cấp cơ sở 0 1 2
Cán bộ giáo viên dự bồi dỡng thay sách trong hè
Đối tợng đi học hè
2002-2003
hè
2003-2004
hè
2004-2005
hè
2005-2006
cha đợc học
thay sách
Cán bộ quản lí 2 2 2 2 0
GV ngữ văn 8 8 8 8 0
GV sử 1 1 1 1 0
GV địa 1 1 1 1 0
GV tiếng anh 2 2 2 2 0
GV Công dân 1 1 1 1 0
GV Hoạt động NG 1 1 1 1 0
GV toán 6 6 6 6 0
GV Lí 1 1 1 1 0
Cấp cụm
Môn
Ngời dự
10 c/đ:
V,S,Đ,T,L,H,Sinh,
Anh,TD,CD
29
10 c/đ:
V,S,Đ,T,L,H,Sinh,
Anh,TD,CD
29
10 c/đ:
V,S,Đ,T,L,H,Sinh,
Anh,TD,CD
29
10 c/đ:
V,S,Đ,T,L,H,Sinh,
Anh,TD,CD
29
10 c/đ:
V,S,Đ,T,L,H,Sinh,
Anh,TD,CD
29
Cấp huyện
Môn
Ngời dự
Văn,toán
,anh,MT,An
15
Văn,toán
-Phòng ghép
0
0
0
3
2
1
5
3
2
Bàn ghế học sinh ( bộ ) 110 140 140
Bảng chống loá 5 15 15
Máy vi tính 0 10 10
Máy chiếu đa năng 0 0 1
Máy chiếu hắt 0 1 1
đàn OOC-Gan 1 1 1
4. Thực hiện đổi mới phơng pháp dạy học,cách đánh giá học sinh
-100 Giáo viên đã tiếp cận đợc phơng pháp dạy học tích cực, trong đó có 60% thực hiện tốt.
10% còn nhiều hạn chế.
-Đánh giá của giáo viên đối với học sinh đã có nhiều thay đổi,khách quan,tích cực ,toàn
diện,chính xác hơn,vận dụng tốt qui chế kèm theo
-Kết quả học tập trên phòng bộ môn : khá
-Dự giờ:
CB-GV 2002-2003 2003-2004 2004-2005 2005-2006 2006-2007
Hiệu trởng 56 68 76 91 88
Phó hiệu trởng 1 75 67 56 91 93
Phó hiệu trởng 2
Giáo viên: tiết/TSGV 856/30 997/30 1009/29 1015/29 1022/28
5.Công tác quản lí chỉ đạo
-Ưu điểm
2006
0 0 5 0 2 0 2 0 7 0 9 4 5 0 4 0
2006-
2007
12 0 2 0 2 0 3 0 11 0 5 1 2 0 24 0
2.Xếp loại hạnh kiểm cuối năm học
năm
học
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
T% K% TB Y T K TB Y T K TB Y T K TB Y
2002-
2003
52,6 38,6 8,8 0
2003-
2004
50,5 42,2 7,3 0 49,6 42,5 7,9 0
2004-
2005
59 32,8 8,2 0 44,8 43,9 11,3 0 52,8 42,4 3,2 1,6
2005-
2006
52,3 41,1 6,6 0 59,5 31,4 9,1 0 61,5 30,3 8,2 0 60 39,2 0,8 0
2006-
2007
62,3 31,9 5,8 0 54,8 34,6 10,6 0 55,6 36,8 6,8 0,8 55,1 42,1 2,8 0
3.Xếp loại học lực
Năm
học
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
G K TB Y K G K TB Y K G K TB Y K G K TB Y K
2006-
2007
107 103 96,3 12 11,2 48 44,9 96 66 61,6 30 28
V/Bài học kinh nghiệm
-Công tác quản lí chỉ đạo,thực hiện chơng trình sách giáo khoa,đổi mới phơng pháp dạy và
học của GV,HS
-Xây dựng điều kiện giáo dục
VI/Kiến nghị
-Về chơng trình sách giáo khoa
-Thiết bị ,đồ dùng dạy học
-Kiểm tra đánh giá học sinh
-Thi TNTHCS
Nơi nhận: PGD
Lu trờng hiệu trởng