VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
TĨNH
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na =
23; Mg = 24; Al = 27; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Zn = 65; Fe = 56; Cu =
64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình
A. khử các ion kim loại.
B. oxi hoá các ion kim loại.
C. khử các kim loại.
D. oxi hoá các kim loại.
Câu 2: Hóa chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
A. Na2CO3.
B. NaOH.
C. Ca(OH)2.
loại trong oxit, ở nhiệt độ cao được gọi là phương pháp
A. nhiệt luyện.
B. điện phân dung dịch.
C. điện phân nóng chảy.
D. thuỷ luyện.
Câu 7: Không khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất nào sau đây?
A. Khí N2.
B. Khí CO2.
C. Hơi nước.
D. Khí O2.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam Na trong nước dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V
là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 6,72.
Câu 9: Kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A. Ag.
D. 7.
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 3 muối. Các muối trong X là
A. Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3.
B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2và AgNO3.
D. Al(NO3)3, Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.
Câu 13: Cho 3,36 lít khí CO2 (đkc) sục từ từ qua 650 ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15.
B. 13.
C. 11.
D. 10.
Câu 14: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol KAlO2.
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Tỷ lệ a:b là
A. 3:2.
B. 2:3.
C. 3:4.
D. 4:3.
Z
Có phản ứng
Không phản ứng
Có phản ứng
Các kim loại X, Y và Z lần lượt là:
A. Zn, Mg,và Al.
B. Fe, Mg và Al.
C. Fe, Al và Cr.
D. Fe, Mg và Zn.
Câu 16: Hỗn hợp rắn M gồm x mol Zn và y mol Al phản ứng vừa đủ với hỗn hợp khí N gồm z
mol O2 và t mol Cl2, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm các oxit và muối. Mối quan hệ giữa x, y,
z, t là
A. x + y = z + t.
B. 2x + 3y = 4z + 2t.
C. 2x + 3y = 2z + t.
D. 2x + 3y = 2z + 2t.
Câu 17: Có 4 dung dịch NaNO3, Fe2(SO4)3, HCl và KOH được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z và
T. Biết rằng: T hoặc hỗn hợp gồm X và Z đều hòa tan được Cu; X phản ứng được với Y. Kết
B. Poli caproamit.
C. Poli isopren.
D. Poli vinylclorua.
Câu 21: Aminoaxit có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 trong phân tử là
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Axit glutamic.
D. Lysin.
Câu 22: Loại chất nào sau đây trong phân tử không có nguyên tố oxi?
A. Cacbohiđrat.
B. Peptit.
C. Amin.
D. Este.
Câu 23: Chất béo lỏng X có thể cộng hiđro (xúc tác Ni, to) thành chất béo rắn có tên gọi
tristearin. Chất X là
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch Br2.
(b) Anilin và alanin đều có tính lưỡng tính.
(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
(d) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.
(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch axit.
(f) Saccarozơ cấu tạo từ hai gốc glucozơ bằng liên kết α-1,4-glicozit.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 171 gam dung dịch saccarozơ 12,5% trong môi trường axit, thu
được dung dịch X. Cho X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun
nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 27,00.
B. 54,00.
C. 6,75.
D. 13,50.
Câu 28: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH3CH3 tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối và V lít khí (đktc).
Giá trị của m và V tương ứng là
A. 8,2 và 2,24.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 31: Cho dãy gồm các chất: Saccarozơ, tinh bột, protein, triolein, peptit, policaproamit. Số
chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch NaOH, đun nóng là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 32: Cho sơ đồ sau:
0
NaOH,t
+ C H OH
+ H SO
Y
Chất X (C4H9O2N)
Z
Etyl axetat.
2
2
4
5
nilon-6 + H2O
tơ
X1
X3
+ X 2 + H 2O
(1)
(2)
(3)
(4)
Phát biểu đúng là
A. X2 làm quỳ tím hóa hồng.
B. Phân tử khối của X lớn hơn so với X3.
C. X4 là α-aminocaproic.
D. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.
Câu 35: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít
CO2 (đktc) và 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 5,84.
C. 1,60.
D. 1,44.
Câu 38: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe2O3 vào ống sứ nung nóng và dẫn từ từ 0,2
mol hỗn hợp khí Y gồm CO và H2 (tỉ khối so với H2 bằng 4,25) qua ống sứ, sau một thời gian
thu được hỗn hợp rắn X1 và khí Y1. Cho khí Y1 hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 7
gam kết tủa và 0,06 mol khí Y2 (tỉ khối so với H2 bằng 7,5). Hoà tan X1 bằng dung dịch
HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch Z và 0,62 mol hỗn hợp 2 khí, trong đó có một khí
màu nâu đỏ là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Nếu cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc,
nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp 2 khí. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A. 40%.
B. 32%.
C. 16%.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức, mạch hở
D. 48%.
X1 và một đipeptit X2 (tạo từ hai
α-aminoaxit no A1 và A2 chứa một nhóm NH2, một nhóm COOH, MA1
2, A
12, B
22, C
32, C
3, A
13, C
23, B
33, C
4, B
14, D
24, A
34, D
5, B
15, B
25, B
29, C
39, C
10, C
20, C
30, B
40, D