Đề thi thử THPT QG 2017 – Trường ĐH Vinh – Lần 3
Môn : Toán
Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên đoạn [ −1;3] và có đồ thị như hình ve
bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số có hai điểm cực đại là x = −1; x = 2
B. Hàm số có hai điểm cực tiểu là x = 0, x = 3
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , cực đại tại x = 2
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , cực đại tại
x = −1
Câu 2: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình ve bên.
Biết rằng f ( x ) là một trong bốn hàm số được đưa ra trong
các phương án A, B, C, D dưới đây. Tìm f ( x )
x
A. f ( x ) = e
C. f ( x ) = ln x
e
B. f ( x ) = x π
x
3
D. f ( x ) = ÷
π
Câu 3: Trong một hình đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của tất cả bao nhiêu mặt?
A. 4
B. 5
D. y ' =
e x ln 2
ex + 1
Câu 6: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục, đồng biến trên đoạn [ a; b ] . Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng ( a; b )
B. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ a; b ]
C. Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [ a; b ]
D. Phương trình f ( x ) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [ a; b ]
Trang 1
Câu 7: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình ve bên dưới. Khẳng định nào sau
đây đúng?
x
−∞
0
2
+∞
y'
y
B. ( 0; +∞ )
1
D. −∞;
2
C. ¡
Câu 9: Cho z là một số phức tùy ý khác 0. Khẳng định nào sau đây sai?
A. z − z là số ảo
B. z + z là số thực
C. z.z là số thực
D.
z
là số ảo
z
Đáp án
1-C
11-D
21-B
31-A
41-D
7-C
17-A
27-B
37-C
47-C
8-A
18-C
28-D
38-D
48-B
9-D
19-A
29-C
39-C
49-B
10-A
20-B
30-D
40-C
50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Từ đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , cực tiểu tại x = 2
Câu 2: Đáp án A
Ta thấy đồ thị hàm số đồng biến nên loại D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại M ( 0; m ) với
m > 0 nên ta loại B và C
Câu 6: Đáp án B
Hàm số y = f ( x ) liên tục, đồng biến trên đoạn [ a; b ] thì hàm số y = f ( x ) có giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ a; b ] .
Câu 7: Đáp án C
Từ bảng biến thiên ta suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 2 , còn tại điểm x = 0 không phải cực
trị của đồ thị hàm số. Do đó hàm số có một điểm cực trị
Câu 8: Đáp án A
Tập xác định: 1 − 2x > 0 ⇔ x
, tương tự
=
SB SB2
SD SC2
=
SE SA 2
1
2 3
Lại cả CA = AC 2 = 2a; VS.ABC = SC.SABC = a
3
3
VS.CDE SE SD SC 2 SC 2 4 4 1
=
=
.
=
=
Khi đó
VS.ABC SB SA SB2 SA 2 6 8 3
1 2
2a 3
Do đó VS.CDE = . a 3 =
.
3 3
9
Câu 43: Đáp án B
2
Giả sử M ( a;a ) suy ra phương trình OM : y = ax
a
=
(
)
(
)
Ta có = 2
2
2
4 x + 2xy + 3y
( t + 1) + 2
2
2
Để phương trình có nghiệm thì ∆ ' ≥ 0 ⇔ −2y 2 + 6y ≥ 0 ⇔ 0 ≤ y ≤ 3 ⇒ P ≤ 12
Câu 46: Đáp án D
Dễ dàng viết được phương đường thẳng d :
x −1 y − 2 z + 3
=
=
3
4
−4
Vì B ∈ d ⇔ B ( 3b + 1; 4b + 2; −4b − 3) kết hợp B ∈ ( P ) , thay vào tìm được b = −1 ⇒ B ( −2; −2;1)
Trang 4
nên
MA 2 + MB2 = AB2 ⇔ MB2 = AB2 − MA 2 ≤ AB2 − A ' A 2 = A ' B2
x = −2 + t
Độ dài MB lớn nhất khi M ≡ A ' ⇒ ( MB ) : y = −2 với t ∈ ¡ . Dò đáp án thấy I ∈ ( MB ) .
z = 1 + 2t
Câu 47: Đáp án C
Ta có: m =
ex
= f ( x) .
x +1
Xét hàm số f ( x ) ta có: f ' ( x ) =
xe x
( x + 1)
2
→ f '( x ) = 0 ⇔ x = 0 ⇒ f ( 0) = 1
f ( x ) = +∞, lim+ f ( x ) = −∞ ⇒ tiệm cận đứng: x = −1
Đồng thời: xlim
→−1+
x →−1
f ( x ) = +∞, lim f ( x ) = 0 ⇒ tiệm cận ngang y = 0
r ⇒ S( x ) =
2
πr 2 π ( h − x ) R
=
2
2h 2
2
h
Thể tích lượng nước chứa trong bình là V = ∫ S ( x ) dx =
0
Trang 5
10
9π
2
( 10 − x ) dx
∫
200 0
=
10
9π
9π x 3
2
2
DI = CI = DN + IN = 9a + ( 3a ± x )
⇔ 4a 2 + x 2 = 9a 2 + ( 3a ± x ) ⇔ x =
2
7a
a 85
⇒ R = BI =
3
3
Câu 50: Đáp án A
Giả sử u = a + bi với a, b ∈ ¡ . Từ giả thiết đầu bài z − w = 2 z = w . Ta có hệ sau:
z 1
=
1
2
u =
2
w
2
3
1
2
a +b = 4
⇔
⇒ ( a + 1) − a 2 = 2a + 1 = ⇔ a = −