GV: Trần Thanh Khê - Tài liệu phần Dòng điện không đổi - Niên học: 2008 – 2009
Nguyễn Thị Thu Thủy (Phần 1)
ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN. ĐỊNH LUẬT JUN – LENXƠ.
CÔNG, CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI.
A. Lý thuyết: (12 câu)
1) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện
lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
D. Chiều của dòng điện trong kim loại là chiều chuyển dịch của các electron tự do.
2) Chọn phát biểu đúng. Dòng điện là
A. dòng chuyển dời có hướng của các ion dương. B. dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.
C. dòng chuyển dời có hướng của các electron. D. dòng chuyển dời có hướng của các ion âm.
3) Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?
A. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.
B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật
dẫn càng nhiều.
D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo
thời gian.
4) Bỏ qua điện trở của các ampe kế và dây nối, các điện trở trong sơ đồ
mắc theo kiểu nào sau đây:
A. R
1
// R
2
//R
3
. B. (R
1
qua đoạn mạch này. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A ?
A. A = U.I.t . B. A = U.q . C. A =
U
q
. D. A = P.t .
9) Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R, I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch đó. Nhiệt lượng Q tỏa ra ở đoạn mạch này trong thời gian t có thể tính bằng công thức :
A. Q = IR
2
t. B. Q =
.
2
t
R
U
C. Q = U
2
Rt. D. Q =
.
2
t
R
U
10) Một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi điện trở trong mạch được
điều chỉnh giảm 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
11) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do
trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian
dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
A. 3,125.10
18
. B. 9,375.10
19
. C. 7,895.10
19
. D. 2,632.10
18
.
2) Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA. Trong 1 phút số
lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là.
A. 6.10
20
electron . B. 6.10
19
electron . C. 6.10
18
electron . D. 6.10
17
electron .
3) Cho một dòng điện không đổi trong 10s điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50s điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng đó là
A. 5 C B. 10 C C. 50 C D. 25C
4) Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100Ω mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1
2
= 2Ω ; R
3
= 6Ω.
R
A
≈ 0. Điện trở của đoạn mạch AB bằng bao nhiêu?
A. 2,4Ω. B. 3,2Ω.
C. 3,6Ω. D. 4,8Ω.
∗9) Cho mạch điện như hình vẽ: R
1
= 5Ω ; R
2
= 8Ω ; R
3
= 10Ω ; R
4
= 4Ω.
Ampe kế điện trở không đáng kể (R
A
≈ 0). Hiệu điện thế giữa hai đầu A, B là U
AB
= 18V. Số chỉ của ampe kế
là:
A. 1A. B. 2A. C. 2,5A. D. 3A.
Cho mạch điện như hình vẽ bên: R
1
= 15Ω ; R
2
= R
C
R
R
•
•
R
1
R
2
A
R
3
A B
N
R
4
M
R
1
R
2
A
R
3
A B
N
R
4
M
R
2
= 3Ω ; R
3
= 5Ω. R
A
≈ 0. Ampe kế chỉ 0. Giá trị của điện trở R
4
là A. 3,75Ω. B. 4Ω. C. 7,5Ω. D. 6Ω.
14) Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A. R = 100 (Ω). B. R = 150 (Ω). C. R = 200 (Ω). D. R = 250 (Ω).
15) Có hai bóng đèn Đ
1
có ghi 120V – 60W và Đ
2
có ghi 120V – 45W. Mắc hai bóng trên vào hiệu điện thế U
= 240V theo sơ đồ hình a. Để hai bóng đèn trên sáng bình thường thì giá trị của điện trở R
1
là
A. 240Ω. B. 137Ω. C. 320Ω. D. 960Ω.
16) Có hai bóng đèn Đ
1
có ghi 120V – 60W và Đ
2
có ghi 120V – 45W. Mắc hai bóng trên vào hiệu điện thế U
= 240V theo sơ đồ hình b. Để hai bóng đèn trên sáng bình thường thì giá trị của điện trở R
2
là
A. 240Ω. B. 137Ω. C. 320Ω. D. 960Ω.
17) Chọn câu đúng.
, của bóng thứ hai là R
2
. Ta có:
A. R
2
= R
1
/2. B. R
2
= R
1
/4. C. R
2
= 2R
1
. D. R
2
= 4R
1
.
∗20) Hai bóng đèn có cùng công suất định mức. Hiệu điện thế định mức của bóng thứ nhất là 3V, của bóng
thứ hai là 6V. Gọi điện trở của bóng thứ nhất là R
1
, của bóng thứ hai là R
2
. Ta có:
A. R
2
= 4R
1
R
4
M
Hình 1
R
1
R
2
A
R
3
A B
N
R
4
M
Hình 2
GV: Trần Thanh Khê - Tài liệu phần Dòng điện không đổi - Niên học: 2008 – 2009
Nguyễn Thị Thu Thủy (Phần 1)
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các diện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
3) Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :
A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện. B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
C. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. D. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
4) Phát biểu nào sau đây về suất điện động của nguồn điện là không đúng?
A. suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ khi làm dịch chuyển một điện tích dương
ngược chiều điện trường bên trong nguồn và độ lớn của điện tích dịch chuyển đó.
B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu.
13) Suất phản điện của máy thu điện xác định bằng điện năng mà máy thu chuyển hóa thành dạng năng lượng
khác (không phải là nhiệt) khi có:
A. dòng điện 1A chuyển qua máy. B. một electron đi qua máy.
C. một đơn vị điện tích dương chuyển qua máy. D. điện lượng chuyển qua máy.
14) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng.
B. Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.
C. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng.
D. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng.
∗∗∗∗∗∗∗
Trang 4