Đề thi thử THPT 2017 môn Vật Lý sở GDĐT Ninh Bình File word Có lời giải chi tiết - Pdf 44

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
CHO HỌC SINH (HỌC VIÊN) LỚP 12 THPT, BT THPT
NĂM HỌC 2016-2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 111

(Đề thi gồm có 04 trang)
Câu 1: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2mH, C = 8pF. Lấy π2 = 10. Mạch trên thu
được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây?
A. λ = 240m
B. λ = 120m
C. λ = 24m
D. λ = 12m
Câu 2: Sóng điện từ
A. không truyền được trong chân không.
B. không mang năng lượng.
C. là sóng dọc.
D. là sóng ngang.
Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên
độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét trên đường thẳng
xy vuông góc với AB, cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất;
cách A là:
A. 8,75cm.
B. 14,46cm
C. 10,64cm
D. 5,67cm

B. 4,4.10-3J.
C. 4,5.10-3J.
D. 5,4.10-3J.
Câu 8: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động
π
π
này có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(10t − ) (cm) và x2 = 8 cos(10t + ) (cm). Độ lớn vận tốc
6
3
của vật ở vị trí cân bằng là
A. 80cm/s.
B. 40 5 cm/s.
C. 80 5 cm/s.
D. 40cm/s.
Câu 9: Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng
A. Số khối A của hạt nhân
B. Độ hụt khối hạt nhân
C. Năng lượng liên kết hạt nhân
D. Năng lượng liên kết riêng hạt nhân
Câu 10: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26µm thì phát ra ánh
sáng có bước sóng 0,52µm.Biết công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm
sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong
cùng một khoảng thời gian là
A. 1/5 .
B. 2/5.
C. 4/5.
D. 1/10.
Trang 1/9 - Mã đề thi 111



D. a; c; b

Câu 15: Đặt điện áp u = 100 2 cos ωt (V), có f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
25
10 −3
thuần 200Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
H và tụ điện có điện dung C =
F mắc nối
32π

tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W. Giá trị của f là
A. 160Hz.
B. 80rad/s.
C. 160πrad/s.
D. 80Hz.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,
trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 750nm và bức xạ màu lam có bước sóng λl = 450nm. Trên
màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có số vân sáng đơn
sắc của hai bức xạ trên là
A. 2 vân đỏ và 4 vân lam
B. 3 vân đỏ và 5 vân lam
C. 4 vân đỏ và 2 vân lam
D. 5 vân đỏ và 3 vân lam
Câu 17: Giới hạn quang điện của kim loại Natri là λ0 = 0,50μm. Công thoát electron của Natri là
A. 2,48eV
B. 4,48eV
C. 3,48eV
D. 1,48eV
Câu 18: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối
tiếp thì

A. Photon không tồn tại trong trạng thái đứng yên.
B. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau.
C. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng của photon không đổi khi truyền đi xa.
D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m/s.
Câu 23: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. giao thoa ánh sáng.
B. tăng cường chùm sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 24: Điện tích trong mạch LC dao động điều hòa với chu kỳ T = 10 -6s, khoảng thời gian ngắn nhất
để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường là
A. 5.10-7s
B. 2,5.10-7s
C. 2,5.10-5s
D. 10-6s
Câu 25: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng
trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ
vệ tinh thuộc loại.
A. sóng ngắn.
B. sóng trung.
C. sóng cực ngắn
D. sóng dài.
Câu 26: Khi nói về dao động cưỡng bức, dao động duy trì phát biểu nào sau đây là sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
B. Dao động duy trì có biên độ không đổi.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.
14
14
Câu 27: Hạt nhân 6 C và hạt nhân 7 N có cùng

C. tia hồng ngoại.
D. tia đơn sắc màu lục.

Câu 32: Đặt điện áp u = U 0cos100πt (t: giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =

2.10−4
(F).


Dung kháng của tụ điện là
A. 200Ω
B. 150Ω
C. 300Ω
D. 67Ω
Câu 33: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r 0. Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 16r0.
B. 21r0.
C. 4r0.
D. 12r0.
Câu 34: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 24cm, dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là
50cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và
Trang 3/9 - Mã đề thi 111


gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng
cách MO là
A. 13cm.
B. 2cm.

C. 7,26MeV
D. 12,6MeV
Câu 39. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc
nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay
đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là
UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như Hình 1, tương ứng với các đường
UC, UL. Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um. Hệ số công suất của
đoạn mạch khi ω = ω2 gần nhất với giá trị là :

A. 0,80
B. 0,86
C. 0,82
D. 0,84
Câu 40. Cho cơ hệ như Hình 2, vật nhỏ m1, m2 nối với nhau nhờ sợi dây nhẹ, không dãn có chiều dài
 = 12cm , ban đầu lò xo không biến dạng. Tại t0 = 0 kéo đầu B của lò xo đi lên theo phương thẳng
đứng với tốc độ v0 = 40(cm/s) trong khoảng thời gian t thì dừng lại đột ngột để hệ dao động điều hòa.
Biết độ cứng của lò xo K = 40N/m, m 1 = 400g, m2 = 600g, lấy g = 10(m/s2). Giá trị của t nhỏ nhất gần
nhất với giá trị là:
A. 1,083s
B. 1,095s
C. 0,875s
D. 1,035s

B

m1

Hình 2



Câu 13
B
Câu 23
C
Câu 33
A

Câu 4
A
Câu 14
B
Câu 24
B
Câu 34
C

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
A
C
Câu 15 Câu 16
D
A
Câu 25 Câu 26
C
A
Câu 35 Câu 36
D
D

Câu 20
D
Câu 30
A
Câu 40
A

Câu 1:
Bước sóng vô tuyến mà mạch thu được λ = 2πc LC = 240m
 Đáp án A
Câu 2:
Sóng điện từ là sóng ngang
 Đáp án D
Câu 3:
v
+ Bước sóng của sóng λ = = 3cm
f
IH
= 4, 67 ⇒
+ Xét tỉ số λ
điểm dao động với biên độ cực
2
đại gần A nhất trên xy phải thuộc hypebol k = 4
+ Từ hình vẽ ta có:
d1 − d 2 = 12
 2
2
2
2
2


• Start: giá trị đầu của X
• End: giá trị cuối của X
• Step: bước nhảy của X

Câu 6:
Phức hóa, ta có
u = iZ = 2∠90 50 + ( 50 − 100 ) i  = 100 2∠45
 Đáp án C
Trang 5/9 - Mã đề thi 111


Câu 7:
2

Cơ năng của con lắc E =

1
1
 6 
mglα 02 = 100.10−3.9,8.1. 
π ÷ = 5, 4.10−3 J
2
2
 180 

 Đáp án D
Câu 8:
Ta có x = x1 + x 2 = 4 5 cos ( 10t + ϕ ) ⇒ v max = ωA = 40 5 cm/s
 Đáp án B

Câu 13:
So với phương tia tới thì tia khúc xạ vàng lệch ít hơn
 Đáp án B
Câu 14:
Thứ tự đúng là
b. Tạo một con lắc đơn có chiều dài cỡ 75 cm
a. Cho con lắc dao động điều hòa với độ lệch ban đầu α0 cỡ 50
c. Đổi góc lại ban đầu cỡ 90
 Đáp án B
Câu 15:
Công suất tiêu thụ của mạch
U2
100.200
P= 2
R ⇔ 40 =
⇒ f = 80Hz
2
2
R + ( Z L − ZC )


 25
÷
1
2002 + 
2πf − −3
÷
10
 32π
2πf ÷


⇒ v = = 20 cm/s
2πx ⇒ 

T
λ = 2
 πx = λ
 Đáp án D
Câu 20:
Thứ tự đúng sẽ là f3, f2, f1
 Đáp án D
Câu 21:
Hệ số công suất của mạch
R
50
2
cos ϕ =
=
=
2
2
2
R2 + ( Z − Z )
502 + ( 100 − 50 )
L

C

 Đáp án C
Câu 22:

Câu 29:
Với hai tần số họa âm, ta có
2750

f0 =

f n = nf 0

n
⇒
sử dụng chức năng Mode → 7 lập bảng cho hai hàm sốn bên ta tìm được

f k = kf 0
f = 3850
 0
k
f 0 = 550Hz
+ Để họa âm có thể nghe được thì
16 ≤ 550m ≤ 20000 ⇔ 0, 03 ≤ m ≤ 36,36
Trang 7/9 - Mã đề thi 111


Vậy có 36 giá trị
 Đáp án C
Câu 30:
Khoảng vân giao thoa i =


= 1, 2mm
a

Câu 35:
Suất điện động cực đại của máy phát điện E 0 = 400V
5 −3
Ta có E 0 = 400 = 4.N.100π. .10 ⇒ N = 282
π
 Đáp án D
Câu 36:
Hiệu suất của động cơ
P
Pt
H= t =
= 91%
P0 UI cos ϕ
 Đáp án D
Câu 37:
Biên độ dao động của vật là A = 5cm
 Đáp án B
Câu 38:
Năng lượng phản ứng tỏa ra
∆E = ( m Li + m H − 2m He ) c 2 = 17, 42MeV
 Đáp án A
Câu 39:
 250 = 2ωC
ωL
2
2

= 2 ⇒ cos ϕ =
=
Từ hình vẽ ta thấy rằng 

v0
 Đáp án A

Trang 9/9 - Mã đề thi 111




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status