70 đề thi thử ôn thi THPT quốc gia 2017 môn vật lý của các trường chuyên trong cả nước có lời giải chi tiết (phần 2) - Pdf 41

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1
NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề
(40 câu trắc nghiệm)

oc

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH
SỐ 1
Đề thi có 4 trang

hi
D

ai
H

Mã đề thi 132

B. 2 Q0 I 0

C.

2 I 0
Q0

uO

2 Q0
I0

D. x = + 3 cm , ngược chiều dương

co
m

B. 5

/g

ro

Câu 3: Phương trình dao động của một chất điểm trên trục 0x là x = 5cos(10t + π) cm. Chất
điểm này dao động với biên độ
A. 20 cm

C. 15 cm

D. 10 cm

ok
.

Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng 400 g dao động điều hòa trên trục 0x theo phương trình x =
5cos(2t) cm. (t tính bằng giây). Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động là
A. 2 mJ.

B. 20 mJ.

C. 2 µJ.


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ nghịch với điện dung của tụ.

H
oc
01

C. nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch càng lớn khi tần số của dòng điện càng nhỏ.
D. công suất tiêu thụ của mạch tỉ lệ thuận với tần số dòng điện qua mạch.

A. 4,25 cm

hi
D

ai

Câu 7: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400 g và lò xo nhẹ có hệ số
đàn hồi 40N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5 cm. Khi vật M
qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100 g lên M (m dính chặt ngay vào M),
sau đó hệ m và M dao động điều hòa với biên độ
C. 3 2 cm


Câu 9: Một con lắc đơn gồm một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và quả cầu nhỏ m1 = 100 g,
chu kì dao động của con lắc là 2 s. Thay quả cầu m1 bằng quả cầu m2 =200 g thì chu kì dao động
nhỏ của con lắc là

2 s.

D. 4 s.

C. 2 2 s .

ro
u

Câu 10: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào

/g

A. tần số sóng.

D. môi trường truyền sóng.

m

B. năng lượng sóng.

C. bước sóng.

.c
o


C. v 

f

D. v  f .



w

w

w

Câu 13: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị
cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tại đó
A. giảm 10 B.

B. tăng 10 B.

C. tăng 10 dB.

D. giảm 10 dB.

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01




B. chậm dần đều.

D. nhanh dần đều.

eu
O

A. chậm dần theo chiều dương.

nT

hi
D

Câu 16: Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là
chuyển động

B. 55 N/m.

C. 60 N/m

ps
/T

A. 50 N/m.

ai

Li

biến thiên điều hòa theo thời gian với phương trình q  4cos(2 104 t ) C ,(t tính bằng giây). Tần

B. 10 Hz.

C. 2 πHz

D. 2 πkHz.

ok

A. 10 kHz.

bo

Câu 20: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi của
sóng là
C. tốc độ truyền sóng.

B. tần số sóng.

D. biên độ sóng.

.fa

ce

A. bước sóng

w


C. 200 V

D. 220

2 V

hi
D

B. 220 V

A. 200 2 V

ai

(t tính bằng giây). Độ tự cảm của cuộn cảm là

nT

Câu 23: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm

eu
O

A. một tụ điện và một cuộn cảm thuần.
B. một nguồn điện và một tụ điện.

ai

D. một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần.

hồi 1 N/cm. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,5. Ban đầu vật được giữ ở vị trí
lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10 m/s2 Quãng đường vật nhỏ đi
được kể từ lúc thả vật đến lúc tốc độ của nó triệt tiêu lần thứ 2 là
B. 9 cm

C. 17 cm.

D. 7 cm.

ok

A. 16 cm.

ce

bo



Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x theo phương trình x  4cos  6 t   cm
3

(t tính bằng giây). Trong giây đầu tiên, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 3 cm
B. 7 lần

C. 6 lần

D. 5 lần

.fa


C. 0,81 cm.

D. 0,91 cm.

H
oc
01

Câu 28: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha
cách nhau 8 cm tạo ra sóng nước với bước sóng 0,8 cm. Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là
một tam giác đều. Điểm M nằm trên trung tực của AB dao động cùng pha với C cách C một
khoảng gần nhất là

Câu 29: Rôto của một máy phát điện xoay chiều 1 pha quay đều với tốc độ 600 vòng/phút thì

hi
D

ai

trong máy có suất điện động e  220 2 cos 100 t  V (t tính bằng giây). Số cặp cực từ của máy

B. 4

C. 8

D. 5

nT

1
3

C. 3
D. 2

/g

B.

ro
u

A. 1

U0
2 L

B.

U0
2 L

C.

U0
L

D. 0



x1  A1 cos  t   cm và x2  A2 cos  t 
 cm . Phương trình dao động cua vật là
6
6 



x  3 3 cos t    cm . Để biên độ A2 có giá trị lớn nhất thì biên độ A1 bằng

A. 6 cm

B. 3 2 cm

C. 6

2 cm

D. 3 cm

Câu 34: Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện áp
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 5

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

u  65 2 cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu


D. Z L 

nT

B. Z L  R

A. Z L  ZC0

hi
D

ai

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch
R, L, C nối tiếp, L là cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện
dung của tụ đến giá trị C0 thì điện áp ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là 2U. Hệ thức liên hệ
giữa điện trở R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC0 là

2R
3

eu
O

Câu 36: Đoạn mạch xoay chiều MN gồm hai đoạn mạch mắc nối tiếp: Đoạn MP gồm biến trở R
0,8
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn PN chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm
H .



103
mF
2

ro
u

Câu 37: Chất điểm khối lượng m dao động điều hòa trên trục 0x với phương trình

.c
o

m

/g



x1  A1 cos  t   cm thì cơ năng của nó là W1, khi dao động điều hòa với phương trình là W2
3

= 4.W1. Nếu chất điểm thực hiện dao động là tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng của nó

B. W = 7.W1.

C. W = 2,5.W1.

D. W = 3.W1.

ok

60%. Để hiệu suất truy ền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay
đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây có giá trị gần nhất là

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 6

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A. 420 V.

B. 330 V.

C. 460 V.

D. 360 V.

H
oc
01

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp tại A và B dao động
theo phương thẳng đứng có phương trình u1  u2  6cos(30 t )cm ( t tính bằng giây ) Gọi M, N

B. 6 cm.

D. 3 2 cm .

C. 6 2 cm .


.c
o

m

/g

ro
u

11.A
12.D
13.C
14.C
15.C
16.C
17.A
18.B
19.A
20.B

21.B
22.C
23.A
24.D
25.A
26.C
27.B
28.D

5.C
6.A
7.B
8.C
9.A
10.D

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 7

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 1 : Đáp án A

H
oc
01

Câu 2 : Đáp án B
Tại t = 0 thay vào phương trình dao động của vật ta được vật đang ở vị trí x = +3 cm, và chuyển
động theo chiều dương.
Câu 3: Đáp án B

hi
D

ai


/T

Vận tốc của M khi qua VTCB: v = ωA =

ai

Câu 7 : Đáp án B

Mv
0, 4.50
= 40cm/s

Mm
0,5

ro
u

Vận tốc của hai vật sau khi m dính vào M: v’ =

m

/g

Cơ năng của hệ khi m dính vào M: W =

.c
o

 A’ = v’

của con lắc thì chu kỳ dao động của chúng không đổi.
Câu 10 : Đáp án D
Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
Câu 11 : Đáp án A
Chu kỳ dao động của dao động là t  30.T  60  T  2s . Trong 8s vật thực hiện được 4 dao
động toàn phần mà trong mỗi chu kỳ quãng đường vật đi được là 4A do đó biên độ dao động của
sóng là 4.4 A  64  A  4cm
Câu 12 : Đáp án D
Câu 13 : Đáp án C
Khi I tăng ( giảm) 10n thì mức cường độ âm L sẽ tăng (giảm) 10n dB

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 8

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 14 : Đáp án C

H
oc
01

Bước sóng của sóng là   v.T  1.2  2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền sóng mà các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là một nửa bước sóng.
Do đó khoảng cách giữa chúng là 1m.
Câu 15 : Đáp án C

ai


Câu 19 : Đáp án A

ro
u

Câu 20 : Đáp án B

ps
/T

đại đặt vào quạt là U 0  U 2  200 2V

ai

Giá trị 220V – 40W là các giá trị hiệu dụng do đó để quạt hoạt động bình thường thì điện áp cực

/g

Câu 21 : Đáp án B

m

Câu 22 : Đáp án C

0, 4



 40

 L  2 
 0.05H  50mH
 .C 2.103 2 .5.106
LC





Câu 25 : Đáp án A

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 9

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Độ giảm biên độ của con lắc sau mỗi nửa chu kỳ là A 

4 mg 4.0,5.0,1.10

 0, 02m  2cm
k
100

H
oc
01



 C  20 
 10 pF
2
2
U0
10

ai

WL  WC 

ps
/T

Câu 28 : Đáp án D
Câu 29 : Đáp án D

ro
u

f
50

5
n 600
60

/g


 0, 05 

 2.108 C
6 
 5.10 

bo

Câu 31: Đáp án A

ce

Công suất tiêu thụ trong hai trường hợp không đổi thì tỷ số giữa điện trở thuần và cảm kháng
phải bằng 1

.fa

Câu 32: Đáp án D

w

w

w

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì điện áp và cường độ dòng điện trong
mạch luôn vuông pha với nhau.
Câu 33 : Đáp án D

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!Page 10


nT

Câu 34: Đáp án D

eu
O

Giọi r là điện trở của cuộn dây. Ta có

ps
/T

Từ 3 phương trình trên ta tìm được: Ur = 12V

ro
u

Hệ số công suất của đoạn mạch:

/g

Câu 35 : Đáp án C

UZ C

R 2  (Z L  Z C ) 2

=


Li

U = 13V, U = 65V;

U
R 2  (Z L  Z C ) 2
Z C2

=

U
R 2  Z L2
Z
 2 L 1
2
ZC
ZC

R 2  Z L2
ZL

UZ C 0
R  (Z L  Z C 0 )
2

2

= 2U ------> Z C2 0 = 4R2 + 4(ZL – ZC0)2

-----> Z C2 0 = 4R2 + 4 Z L2 + 4 Z C2 0 - 8 ZL ZC0 = 4R2 + 4 Z L2 + 4 Z C2 0 - 8R2 - 8 Z L2

4
3

ai

W2  4W1  A2  2 A1 Phương trình dao động tổng hợp là
1
x  7 A10,3334; W  k ( 7 A1 )2  7W1
2

eu
O

Câu 37 : Đáp án B

nT

1
mF
4

Li

UMP = const = U khi ZL = 2ZC = R=> ZC = 40Ω => C =

hi
D

Câu 36 : Đáp án B



m

/g

Câu 39 : Đáp án C

ro
u

khi R1 = 30Ω và R2 = 20Ω thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P. Giá trị của P là

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!Page 12

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Gần giá trị 460V nhất

H
oc
01

Câu 40 : Đáp án C
Bước sóng: λ = 12 cm.
Ta có IM 



o

m

/g

ro
u

ps
/T

ai

Li

eu
O

nT

hi
D

a

uM  2
 uM  6 2cm

u  a  6cm  a  12cm

B.

L R

C R0

C.

D. LC  RR0

L
 RR0
C

uO

A.

nT

hi
D

Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn
mạch AM gồm diện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ tự
cảm L và điện trở R0. Biết điện áp tức thời uAM và uMB vuông pha với nhau (M nằm giữa tụ điện
và ống dây). Các thông số R0, R, L, C liên hệ với nhau theo hệ thức

B. 1/π F



B. I 

2 R C 
2

2

2

U0
2 R C 
2

2

/g

U0

co
m

A. I 

ro

up

là điện dung của tụ điện). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ

B. 400 vòng/phút

C. 3200vòng/phút

2

D. 800 vòng/phút

A. 3,5 cm

B. 4,2 cm

C. 1,7 cm

D. 2 cm

w

w

w

Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 1 m, dao động điều hòa với biên độ góc 20 .
Biên độ dài của con lắc là

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



2
)cm
3

C. x  4cos(10t 

ro

B. x  4cos(20 t 

/g

2
)cm
3

co
m

A. x  4cos(10 t 

up

s/

Ta

iL

ie

ok
.

Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong bốn phần tử: điện trở thuần, cuộn
dây thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. Đồ thị biễu diễn sự biến thiên theo thời
gian của điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch. Đoạn mạch này chứa phần tử nào

A. cuộn dây thuần cảm

B. điện trở thuần

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

C. tụ điện

D. cuộn dây không thuần cảm

A. -2/3 

B. 5/6 

C.5/6 

H
oc

mạch AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100/(F),đoạn mạch MB chỉ chứa cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều

Li

ổn định u  U 2 cos(100 t ) V. Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy điện áp hiệu dụng

B. 2/H

C. 1/ 2 H

ps
/T

A. 1/H

ai

giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của R. Độ tự cảm có giá trị là
D. 3/ H

điện áp này bằng 0 là
B. 50 lần

C. 200 lần

D. 2 lần

/g



Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ
lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

.fa

A. 2 cm

B. 3 cm

C. 5 cm

D. 21 cm

w

w

w

2 x 

Câu 16: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u  A cos  2 ft 
cm . Tốc độ cực đại
 

của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi

A. 4 = A



A. m 

2W
 ( A12  A22 )

C. m 

W
 ( A12  A22 )

B. m 

2W
 ( A12  A22 )

D. m 

W
 ( A12  A22 )
2

nT

2

2

eu
O

D. – 3 cm

C. 4 cm

/g

ro
u

Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz chỉ có tụ điện có dung kháng 10 Ω. Nếu
tại thời điểm t1 cường độ dòng điện qua đoạn mạch là – 1 A thì tại thời điểm t1+ 0,015s điện áp
hai đầu tụ điện
B. 10V

m

A. -10V

C. 50V

D. 75V

bo

A. 25 Ω

ok

.c
o

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A. 15/12s

B. 18/12 s

C. 21/12s

H
oc
01

Câu 23: Một con lắc đơn gồm một hòn bị khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối
lượng không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì bằng 3 s thì hòn bị
chuyển động trên cung tròn 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 5 cm kể từ vị trí cân bằng là
D. 2s

B. 3cm

C. 1cm

D. 5cm

hi
D

A. 2cm

2A

ai

vmax
2 A

D.

vmax
A

ps
/T

A.

Li

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao
động là

/g

ro
u

Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng A, B giống nhau và cách nhau một đoạn 10
cm. Gọi M và N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN 8 cm và ABMN là hình thang
cân (AB song song với MN). Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng do hai nguồn phát ra là 1

w

.fa

ce

Câu 29: Trong đêm văn nghệ kỉ niệm 120 năm thành lập trường Quốc HọC. Mở màn văn nghệ
là lớp 12 Anh, coi mọi học sinh đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số. Khi một học sinh
hát thìmức cường độ âm là 68 dB. Khi cả lớp cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB.
Số học sinh lớp 12 Anh có trong tốp ca này là

w

w

A. 16 người

B. 12 người

C. 10 người

D. 18 người

Câu 30: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 5

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



B. 0,4 m/s

C. 0,6 m/s

D. 1,0 m/s

ps
/T

A. 0,5 m/s

ai

Li

eu
O

Câu 32: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét ba điểm A, B và C với B là trung
điểm của đoạn AC. Điểm A cách điểm nút C một đoạn gần nhất 10 cm. Khoảng thời gian ngắn
nhất để hai lần liên tiếp điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2 s. Tốc độ
truyền sóng trên dây là

ro
u

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với biên độ 6 cm và
chu kì 2 s. Mốc để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều dương. Khoảng thời
gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm ban đầu là
B. 125 /6 s

.fa

ce

Câu 35: Trong giờ thực hành một dùng sinh dùng vôn kế lí tưởng để đo điện áp hai đầu R và tụ
C của một đoạn mạch R, C nối tiếp. Kết quả đo được là UR = 14  1,0V ,U = 48  1,0V. Điện
áp hai đầu đoạn mạch là
B. U = 50 2,0V

C. U = 50 1,4V

D. U= 50  1,2V

w

w

w

A. U = 50  1,0V

Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật m =100 g và lò xo k 100 N/m (lấy 2 =10) dao động điều hòa
với tần số là
A. 5 Hz

B. 0,2 Hz

C. 10 Hz

D. 0,1 Hz

C. 100 2

hi
D

A. 50 Ω

ai

Câu 38: Một mạch điện xoay chiều có công suất tiêu thụ bằng 200 W. Biết cường độ dòng điện
cực đại của mạch là 2 A. Điện trở thuần của đoạn mạch là

eu
O

nT

Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
2 
2 


trình lần lượt là x1  A1 cos  2 t 
 cm; x2  A2 cos  2 t  cm; x3  A3 cos  2 t 
 cm. Tại
3 
3 


thời điểm t1 các giá trị li độ là x1 = -20cm ;x2 = 80cm ; x3 = 40 cm, tại thời điểm t2 = t1 +T/4 các



B. x  40cos  2 t   cm
3


m

A. tăng điện dung của tụ điện

/g

Câu 40: Dung kháng của một mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy
ra hiện tượng cộng hưởng tron mạch, ta phải

.c
o

B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

ok

C. giảm điện trở của mạch

w

w

w



ai

21.C
22.D
23.D
24.B
25.C
26.D
27.C
28.B
29.A
30.C

nT

11.C
12.B
13.A
14.C
15.C
16.C
17.D
18.A
19.D
20.A

Li

eu

L
 1   RR0
R R0
C

.c
o



2

/g

tan  MB   AM  



ro
u

Từ giả thuyết bài toán MB   AM 

ps
/T

ai

Câu 1 : Đáp án C



w

Câu 3 : Đáp án D
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I 

U0
2 R 2  ZC2



U0
2 R2 

1
C 2
2

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 8

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 4 : Đáp án D

H
oc
01

ln

nT

Điều kiện có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định

Câu 7 : Đáp án B

ro
u

1 T 0,4 ms

 f  2500Hz
T

/g

f 

ai

v
v
 2  4
 v  50m / s
2f
2.50

ps

12

bo

Tại thời điểm t = 0

w

w

w

.fa

ce

 x0  2cm
4 cos 0  2
2

 0 
rad

3
v0  0
sin 0  0
2 

 x  4 cos  20 t 
 cm

5
6

H
oc
01

Mạch chỉ chứa tụ thì i  u 
Câu 11 : Đáp án C

ai

Độ cao âm chỉ phụ thuộc vào tần số của nguồn âm

Dung kháng của tụ điện ZC 

hi
D

Câu 12 : Đáp án B

1
1

 100
C 100 .106.100

nT



Từ biêu thức trên ta thấy rằng UAM không phụ thuộc vào R khi
R 2  ZC2

 0  Z L  2ZC  200  L 

2



H

ro
u

Z L2  2Z L ZC

/g

Câu 13 : Đáp án A

.c
o

m

u  220 2 cos100 t  f  50Hz

Trong 1s có 50 dao động toàn phần vật sẽ có 100 lần dòng điện bằng 0

w


Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi nối tắt tụ là P2 

U2
cos 2 2
R

H
oc
01



cos 2
P2 cos 2 2
6  250W

 P2  120.
Lập tỷ số
2
2
P1 cos 1
0, 6

ai

Câu 15 : Đáp án C

eu
O

vmax 2 fA 2 fA


 4  2   A

v
f
T
Câu 17 : Đáp án D

m

/g

Khoảng thời gian tương ứng với 10 lần nhô lên cao liên tiếp là t = 9T = 18s => T= 2s



T



2
 1m / s
2

ok

Câu 18 : Đáp án A


Phương pháp đường tròn
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
11

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Page


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Góc quét tương ứng với khoảng thời gian t  6s là   t 


2

6  3  T   dễ thấy rằng

nT

hi
D

ai

H
oc
01

khoảng thời gian này điểm M có li độ x = - 3cm


ps
/T

Dòng điện tại hai thời điểm t1 và t1 +0,015s vuông pha nên ta cũng có
2

ro
u

 i   i' 
    1
 I0   I0 

2

/g

Trừ vế với vế hai phương trình trên ta có
2

ok

Câu 21 : Đáp án C

.c
o

m


12

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Page



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status