www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
KỲ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I. NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi: Vật lý
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề: 108
oc
01
SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………………..
om
/g
ro
up
s/
Ta
iL
ie
uO
47
38
43
A. 6 s
B.
s
C.
s
D.
s
7
7
7
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có
độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động
điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang
với vị trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà là xo tác dụng
lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình dưới
dây.Lấy π2=10, phương trình dao động của vật là:
w
w
w
.fa
ce
C.100W/m2.
D.1W/m2.
Câu 7: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một dây đàn phát ra thì:
A. họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B.tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm thứ hai.
C.tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
D.tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm thứ hai.
Câu 8: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L
(dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. L + 100 (dB).
B.L + 20 (dB).
C.20L (dB).
D.100L (dB).
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Page 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
01
Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền. Xét hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước
sóng. Tại thời điểm t, phần tử sợi dây tại A có li độ 0,5mm và đang giảm; phần tử sợi dây tại B có li độ
0,866mm và đang tăng. Coi biên độ sóng không đổi. Biên độ và chiều truyền của sóng này là:
A. 1,2mm và từ A đến B.
B.1,2mm và từ B đến A.
lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là:
A. 40 2 cm/s.
B. 10 30 cm/s.
C. 40 3 cm/s.
D. 20 6 cm/s.
hi
Câu 12: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u 5cos t x mm . Trong đó x tính bằng cm,
0,1 2
om
/g
ro
up
s/
Ta
iL
ie
uO
nT
t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3 m ở thời điểm t = 2s là:
m bằng:
A. 800 g.
B.50 g.
C.200 g.
D.100 g.
Câu 15: Một vâ ̣t dao động điều hòa với phương trình
x 4 cos4t / 3 cm. . Quãng đường mà vật đi
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
được từ khi vật đạt vận tốc v = 8π 3 cm/s và tốc độ đang tăng đế n khi tốc độ bằng không lần thứ nhất là:
A. 8cm.
B.6cm.
C.3cm.
D.2cm.
d
d
C. u0 a cos ft .
D. u0 a cos ft .
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Page 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
hi
D
ai
H
oc
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g
ro
up
s/
Ta
iL
ie
uO
nT
sát với trục Ox. Phương trình dao động của chúng lần lượt là x1 A1 cos(t )cm và
3
2
2
x
x
x 2 A 2 cos(t )cm . Biết rằng 1 2 1 . Tại thời điểm t nào đó, chất điểm M có li độ x1=–3 2 cm
6
36 64
và vận tốc v1=60 2 cm/s. Khi đó vận tốc tương đối giữa hai chất điểm có độ lớn bằng:
A. v2=20 2 cm/s.
B.v2=233,4cm/s.
C.v2=140 2 cm/s.
D.v2=53,7cm/s.
Câu 25: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng
với cùng phương trình u = acos40t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng
bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S 1S2 dao động với biên
độ cực đại là:
A. 4 cm.
B.2 cm.
C.6 cm.
D.1 cm.
Câu 26: Điều kiện để có giao thoa sóng cơ là hai nguồn sóng phải:
A. dao động cùng tần số với nhau.
B.có cùng biên độ dao động.
C.là hai nguồn kết hợp.
D.dao động cùng pha với nhau.
Câu 27: Hệ thức liên hệ giữa lực kéo về F và li độ x của một vật khối lượng m, dao động điều hòa với tần
w
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g
ro
up
s/
Ta
iL
ie
uO
nT
hi
A. T2 = 1 .
B.T2 = T1 + 3 .
C.T2 = T1. 3 .
D.T2 = 1 .
3
2
Câu 31: Ba điểm A, B, C trên mặt nước là 3 đỉnh của tam giác đều có cạnh bằng 9cm, trong đó A và B là
2 nguồn phát sóng cơ giống nhau, có bước sóng 0,9cm. Điểm M trên đường trung trực của AB, dao động
cùng pha với C, gần C nhất thì phải cách C một đoạn:
A. 1,059cm.
B.0,059cm.
C.1,024cm.
D.0,024cm.
Câu 32: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa
theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình: u A = 2cos40πt (cm) và
u B = 2cos(40πt + π) (cm) . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm thuộc
mặt chất lỏng, nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chất
lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách AM bằng:
A. 1,03 cm.
B.2,14 cm.
C.4,28 cm.
D.2,07 cm.
Câu 33: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Biết tốc
độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Tần số của sóng là:
A. 5 Hz.
B.20 Hz.
C.15 Hz.
D.10 Hz.
Câu 34: Đơn vị đo cường độ âm là:
A. Oát trên mét (W/m).
C.hạ âm.
D.siêu âm.
Câu 39: Công thức tính tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo là:
m
k
1 m
1 k
A. f 2
.
B. f 2
.
C. f
.
D. f
.
k
m
2 k
2 m
Câu 40: Một sóng cơ học hình sin có bước sóng 22cm. Để vận tốc dao động cực đại của các phần tử môi
trường bằng với vận tốc truyền sóng thì biên độ sóng phải bằng:
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Page 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
A. 0,1cm.
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Ta
iL
ie
up
s/
Đáp án
A
D
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
uO
nT
hi
D
ĐÁP ÁN
Đáp án
D
BAN CHUYÊN MÔN Tuyensinh247.com
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g
ro
up
s/
Ta
iL
ie
f 80
Câu 4: Đáp án đúng là A
Trong 7 giây vật đi được quãng đường lớn nhất là 5A, tức là trong thời
M2
M1
gian t = T + t1 = 7 (s), vật đi được quãng đường lớn nhất s = 4A + A.
Suy ra trong t1 (s), vật đi được quãng đường lớn nhất là A. Khi đó vật sẽ
băng qua VTCB, nơi có vận tốc lớn nhất.
Dùng vòng tròn (hình bên)
A
-A -A O A
Trong thời gian t1, vật sẽ di chuyển từ vị trí M1 đến M2 để đi được
2
2
quãng đường A như hình vẽ, khi đó ta dễ dàng tính được góc M1OM2 =
π/3. Từ đó suy ra t1 = T/6.
Vậy t = T + T/6 = 7T/6 = 7 (s) T = 6 (s).
Câu 5: Đáp án đúng là C
Theo đồ thị, ta thấy giá trị Fdh max = 3 N và Fdh min = - 1 N. Vì lò xo treo thẳng đứng nên Fdh maxkhi vật ở
vị trí thấp nhất của quỹ đạo, min khi vật ở vị trí cao nhất.
A 2l
l A
Fdh max k l A
Ta có
.
3
l A
l 2 A
1
Cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng lên lg100 =
B
2B, suy ra mức cường độ âm mới là L + 20 (dB).
Câu 9: Đáp án đúng là D
Hai điểm cách nhau một phần tư bước sóng thì lệch pha nhau
2 d
, tức chúng vuông pha nhau.
2
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Page 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Công thức vuông pha:
2
2
uO
nT
hi
2 300
Vị trí của M: uM 5cos
5(mm) .
0,1 2
Câu 13: Đáp án đúng là B
g
v2
0,16(rad) . Tại t = 0, có 0,08rad , v < 0 . Có
2 (rad / s)
gl
l
3
Pt li độ góc: 0,16cos 2 t (rad ) .
3
Câu 14: Đáp án đúng là B
m
Ta có T 2
, suy ra T tỉ lệ thuận với m . Vậy để T giảm 2 lần thì m phải giảm 4 lần, tức là chỉ còn
k
50g.
Câu 15: Đáp án đúng là B
v
3
Khi vật đạt vận tốc v = 8 3 cm/s ( = max
Xét ∆OMN:
.
A A2
N
sin ONM
sin ONM
sin OMN
sin ONM
Để A min thì sin ONM phải max, suy ra sin ONM = 1 hay góc ONM = π/2.
Khi đó góc MON = π/6.
M
Có góc MON phụ với góc NOx, suy ra góc NOx = π/3. Từ đó suy ra φ = - π/3.
Câu 20: Đáp án đúng là D
w
w
w
.fa
ce
bo
2
v
v
f .
2f
2l
01
Câu 23: Đáp án đúng là C
Gọi biên độ tổng hợp là A thì ta có: 12 5 A 12 5 7 A 17 .
oc
Câu 24: Đáp án đúng là C
62 3 2
động chậm pha hơn M là π/2 nên ta có N như trên hình.
A2 2
Từ hình vẽ ta suy ra x2 =
4 2 (cm) và
2
A2 2
v2 =
80 2 (cm/s).
2
Vận tốc tương đối: vtd v1 v2 140 2(cm / s) .
nT
A12 x12
2
1
2
ai
H
x12
36 1 6 x 6 A 6(cm)
x12 x 22
1
1
Từ
.
up
s/
Ta
iL
ie
Sử dụng vòng tròn đơn vị: tại thời điểm t, li độ x1 =
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g
ro
Câu 25: Đáp án đúng là B
Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 phần tử trên S1S2 dao động cực đại là λ/2 = 2 cm.
Câu 26: Đáp án đúng là C
Câu 27: Đáp án đúng là C
Có F kx m 2 x .
A2
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Page 8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
M cùng pha C, gần C nhất nên ta có: C M 2
2 . AC
2 . AM
2 AC AM .
uO
nT
hi
AM AC 9 0,9 8,1(cm)
g1
3
2
Ta
iL
ie
C
M
A
I
B
A
M
C
I
B
ok
.c
d2 – d1 = (2k + 1)λ/2 = 2k + 1
(1)
AB 1
AB 1
Lại có
k
8,5 k 7,5 . M nằm gần A nhất
2
2
M
nên ta có k max, tức là k = 7. Từ (1) ta suy ra d2 – d1 = 15 (2)
Mặt khác, theo định lý Pythagore, ta có: MB2 = MA2 + AB2
A
d 2 d1 15
d1 1, 03(cm)
d22 d12 162 2
2
2
d 2 16, 03(cm)
d 2 d1 16
Vậy độ dài đoạn AM cần tìm là 1,03 cm.
Câu 33: Đáp án đúng là A
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
B
D
ai
H
oc
01
Tần số dao động riêng của con lắc: f r
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g
Có A v f
A
3,5(cm) .
2
2
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Page 10