SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN III
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi : Tiếng Anh
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined
part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions
Question 1:
Question 2:
A. thread
A. cooks
B. breath
B. loves
C. break
C. spends
D. tread
D. joins
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from
the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
Question 3:
Question 4:
D. meanings
Question 7: Aristotle systematically set out various forms of syllogism that has remained an
important reference for logic.
A. systematically
B. that
C. various
D. has remained
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of
the following questions
Question 8: I hope this headache will____________ soon.
A. pass away
B. put away
C. wear off
D. go out
Question 9: Do you know the woman ______ lives next door?
A. whose
B. who
C. whom
D. more and more difficult
Question 13: The child's arm was swollen because he__________ by a bee.
A. stung
B. had stung
C. had been stung
D. Had being stung
Question 14: She ran ________ an interesting article about fashion while she was reading the
newspaper.
A. cross
B. away
C. after
D. out
Question 15: __________ information is enclosed effectively in the memory, it may not be
easily recalled when necessary.
A. Unless
B. The
C. That
B. kept me up
C. caught me up
D. held me up
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to
complete each of the following exchanges.
Question 20: - Lan: “How do you find Hanoi?” - Justin: "__________________”
A. Are you living here?
B. I got a map from the tourist office.
C. It’s a beautiful city.
D. Hanoi is the capital of Vietnam.
Question 21: Tom: “Why didn’t you pay the telephone bill?” Lucy: “______________”
A. Yes, it was true.
B. Well, it’s too thick
C. I did
D. Thank you for all that
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in
meaning to the underlined word (s) in each of the following questions
C. Sensible
D. Encouraging
Question 25: You should put yourself on the back for having achieved such a high score in
the graduation exam.
A. wear a backpack
B. praise yourself
C. check up your back D. criticize yourself
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in
meaning to each of the following questions.
Question 26: Once the airline announced its ticket sale, the telephone in the main office
would not stop ringing.
A. If the airline didn't announce a ticket sale, its telephone would stop ringing.
B. Nobody called the airline until it announced its ticket sale.
C. People kept calling the airline main office since its announcement of ticket sale.
D. The airline telephone was ringing because they announced a ticket sale.
Question 27: People say he won a lot of money on the lottery.
A. He is said that he won a lot of money on the lottery.
B. He is said to have won a lot of money on the lottery.
C. He was said to win a lot of money on the lottery.
D. He won a lot of money on the lottery, it is said.
Question 28: "Do you believe in what the boy says, Mary?" said Tom.
A. Tom asked Mary whether she believes in what the boy says.
B. Tom said that Mary believed in what the boy said.
C. Tom asked Mary to believe in what the boy said.
D. Tom asked Mary if she believed in what the boy said.
continued until 1986 when the IWC finally responded to international (35)____________ and
a band on commercial whaling was introduced.
Question 31:
Question 32:
Question 33:
Question 34:
Question 35:
A. basic
A. finance
A. but
A. fleets
A. pressure
B. survival
B. commerce
B. because
B. lines
B. shame
C. subsistence
C. trade
C. because of
C. troops
C. reputation
D. essential
D. business
D. therefore
D. staff
C. Desert Plants
D. Animal Life in a Desert Environment
Question 37: Man can hardly understand why many animals live their whole life in the
desert, as________.
A. very few lager animals are found in the desert
B. water is an essential part of his existence
C. water composes the greater part of the tissues of living things
D. sources of flowing water are rare in a desert
Question 38: The phrase “those forms” in the passage refers to all of the following
EXCEPT
A. many large animals
B. moist-skinned animals
C. water-loving animals
D. the coyote and the bobcat
Question 39: According to the passage, creatures in the desert________.
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. are not as healthy as those anywhere else in the world
B. are more active during the day than those in the tangled forest
C. run and leap more slowly than those in the tangled forest
D. run and leap faster than those in the tangled forest
Question 40: The word “emaciated” in the passage mostly means__________.
A. large and strong, difficult to control or deal with
Question 45: According to the passage, Charlotte Taylor believes that women in 1970s ______.
A. were unable to work hard enough to success in business.
B. had fewer obstacles in business than they do today.
C. Were unrealistic about their opportunities in business management.
D. Were still more interested in education than business opportunities
Question 46: The author mentions the “shoesbox under the bed” in the passage in order to
__________.
A. Show the frugality of women in business
B. show the resourcefulness of Sandra Kurtzig
Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
C. Point out that initially the financial resources of Sandra Kurtzig’s business were limited
D. suggest that the company needed to expand
Question 47: The expression “keep tabs on” in the passage is closest meaning to _________.
A. pay the salaries of
B. keep records of
C. provide transportation for
D. recognize the appearance of
Question 48: The word “hurdles” in the passage can be best replaced by _________.
A. fences
B. obstacles
C. questions
32-D
42-A
3-C
13-C
23-A
33-A
43-A
4-B
14-A
24-B
34-A
44-D
5-B
15-A
25-D
35-A
45-C
6-C
16-D
26-C
36-D
46-C
7-D
17-D
27-B
- /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/
- /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/
- /z/:Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Question 3: Đáp án C
Phần C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ 3
advantageous /ædvən'teidʒəs/
oceanic /,əʊ∫i'ænik/
compulsory /kəm'pʌlsəri/
influential /,influ'en∫l/
Question 4: Đáp án B
Phần B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
surrounding /sə'raʊndiη/
cultural /'kʌlt∫ərəl/
discourage /di'skʌridʒ/
embarrass /im'bærəs/
Question 5: Đáp án B
“repair” => “repaired”
Cấu trúc: have something done (by somebody): có cái gì đó được làm (bởi ai đó) => bản thân
ko thực hiện hành động mà có một người khác làm
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Phân biệt với cấu trúc: have somebody do something: có cái đó làm cái gì (cho mình)
Dịch:
Tôi có chiếc xe đạp được sửa hôm qua nhưng bây giờ nó lại không hoạt động
Question 6: Đáp án C
“to give” => “giving”
Động từ give ở đây có chức năng giống động từ include, vì vậy phải chia dạng Ving như động
từ include
Dịch:
Question 11: Đáp án B
Because/as/since đều có nghĩa là bởi vì, sau những từ này là một mệnh đề hoàn chỉnh (đầy đủ
chủ vị ngữ)
Because of + danh từ/cụm danh từ
Dịch: Tôi không thể ngủ được vì thời tiết nóng
Question 12: Đáp án D
More and more + tính từ dài hoặc adj-er and adj-er (đối với tính từ ngắn): diễn tả mức độ,
tính chất gia tăng của tính từ (Dịch: ngày càng…)
Dịch: Nó trở nên ngày càng khó để hiểu được những gì giáo sư giải thích
Question 13: Đáp án C
Stung ở đây là thì quá khứ => không phù hợp vì ở đây phải diễn tả 1 hành động xảy ra trước
1 hành động khác trong quá khứ => dùng thì quá khứ hoàn thành
Had being stung sai về ngữ pháp
Ở đây ta dùng dạng bị động (cậu bé bị ong đốt)
Đáp án là C
Dịch: Cánh tay của cậu bé bị sưng lên vì cậu đã bị ong đốt
Question 14: Đáp án A
run across: tình cờ gặp (ai);tình cờ tìm thấy, tình cờ bắt được (cái gì)
run away: đột ngột bỏ (ai, nơi nào) mà đi, né tránh(vì sợ, vì thiếu tin tưởng…)
run after: đuổi theo, săn đuổi
run out: hết, cạn, dùng hết
dịch: Cô tình cờ thấy một mục thú vị về thời trang trong khi đang đọc báo
Question 15: Đáp án A
Unless: trừ khi (=if not)
Nếu dùng the ở đây, thì ko thể hiện được hết mối quan hệ giữa 2 vế câu
So that: để mà…
Dịch: Trừ khi thông tin được đính kèm một cách hiệu quả trong bộ nhớ, nó có thể không
được dễ dàng nhớ lại khi cần thiết.
Question 16: Đáp án D
Demand to do st: yêu cầu làm gì => dạng Ving ở câu C loại
D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Question 21: Đáp án C
Dịch câu:
- Tại sao cậu chưa trả hoá đơn điện thoại?
- Tớ trả rồi.
A. Đúng, nó là sự thật
B. Ừm, nó quá dày.
D. Cám ơn cậu vì điều đó
Question 22: Đáp án B
Drenched: ướt sũng
Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đồng nghĩa là completely wet: ướt hoàn toàn
Refreshed: làm mới, làm khoẻ khoắn
Very tired: rất mệt mỏi
Cleansed: sạch hoàn toàn
Dịch: Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng nề, vì vậy tất cả những người đi bộ đường dài vào
mùa hè đều ướt sũng khắp nơi.
Question 23: Đáp án A
Domesticated: được thuần hoá
Đồng nghĩa là cultivated: canh tác, trồng trọt, trau dồi
Train: huấn luyện
Implant: ghi khắc vào tâm trí, in sâu vào tâm trí
Reared: trồng trọt
Dịch: Ngô, thuần hóa bởi người da đỏ Mỹ, được Columbus mang đến châu Âu.
Question 24: Đáp án B
Adverse: ngược, không thuận, đối địch, chống đối
Trái nghĩa là Favourable: tỏ ý tán thành, thuận
Dịch: Những nhận xét bất lợi trên báo chí có thể thay đổi triển vọng của một sản phẩm rất
= D. Tom asked Mary if she believed in what the boy said.
Tom hỏi Mary liệu cô ấy có tin vào những gì cậu bé nói hay không.
A. ko lùi thì => loại
B. Không chính xác về nghĩa. Tom nói rằng Mary ko tin những gì cậu bé nói
C. Tom bảo (yêu cầu) Mary tin những gì cậu bé nói
Question 29: Đáp án A
The plan may be ingenious. It will never work in practice.
Kế hoạch có thể khéo léo. Nó sẽ không bao giờ thực hiện được trong thực tế.
= A. Ingenious as it may be, the plan will never work in practice.
Khéo léo như vậy, nhưng kế hoạch này sẽ không bao giờ thực hiện được trong thực tế.
Adj + as/though + S + to be/verb…: dùng để nhấn mạnh vào tính chất (adj) của danh từ
Question 30: Đáp án A
It doesn’t make any difference if it rain. They will still go.
Nó không tạo ra sự khác biệt nếu trời mưa. Họ vẫn sẽ đi.
= A. Whether it rains or not, they will still go.
Dù mưa hay không, họ vẫn sẽ đi.
B. Sự khác biệt là họ đi trong mưa.
C. Nhờ có cơn mưa, chúng tôi đã không đi
D. Nhờ có cơn mưa, chúng tôi đã đi
Question 31: Đáp án B
Basic: cơ bản,
Survival: sự sống sót
Subsistence: sự sống, sự tồn tại
Essential: thiết yếu; cốt yếu; cơ bản
Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Dịch: Sự săn bắt động vật sống ngày nay vẫn được thực hiện ở một số xã hội bao gồm người
Inuit ở Greenland và Bắc Mỹ.
Question 32: Đáp án D
C. Thực vật trong sa mạc
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
D. Động vật sống trong môi trường sa mạc
Tiêu đề cho bài đọc là: Động vật sống trong môi trường sa mạc
Thông tin ở các câu ở những đoạn trong bài:
- the crucial problem of desert animals is to survive in a world where sources of flowing
water are rare.
- Uncompromising as it is, the desert has not eliminated life but only those forms unable to
withstand its desiccating effects.
Question 37: Đáp án B
Con người khó có thể hiểu tại sao nhiều loài động vật sống cả cuộc đời của chúng trong sa
mạc, bởi vì….
A. Có rất ít loài động vật lớn hơn được tìm thấy trong sa mạc
B. nước là một phần thiết yếu của sự tồn tại của nó
C. nước tạo nên phần lớn các mô của sinh vật sống
D. nguồn nước chảy là rất hiếm trong một sa mạc
Thông tin ở câu đầu tiên của bài:
Since water is the basis of life, composing the greater part of the tissues of all living things,
the crucial problem of desert animals is to survive in a world where sources of flowing water
are rare.
Vì nước là nền tảng của cuộc sống, tạo ra phần lớn các mô của tất cả các sinh vật sống, vấn
đề cốt yếu của động vật sa mạc là để tồn tại trong một thế giới mà nguồn nước chảy là rất
hiếm.
Question 38: Đáp án A
Cụm từ "những hình thức" trong đoạn văn đề cập đến tất cả những điều sau đây TRỪ
A. nhiều loài động vật lớn
B. Động vật da ẩm
C. động vật yêu nước
Ý chính của đoạn văn này là gì?
A. Phụ nữ tốt hơn ở các doanh nghiệp nhỏ hơn nam giới.
B. Máy tính đặc biệt sinh lợi cho phụ nữ ngày nay.
C. Phụ nữ ngày nay đang mở thêm kinh doanh của riêng mình.
D. Phụ nữ ngày nay được giáo dục tốt hơn trong quá khứ, làm cho họ hấp dẫn hơn đối với thế
giới kinh doanh.
Thông tin ở đoạn 1:
Until recently, most American entrepreneurs were men.
Now, however, businesses owned by women account for more than $40 billion in annual
revenues, and this figure is likely to continue rising throughout the 1990s.
Ngày nay, phụ nữ ngày càng có xu hướng mở rộng kinh doanh, và xu hướng này tăng lên
trong suốt những năm 1990
Question 42: Đáp án A
Từ " excluded" trong đoạn văn có ý nghĩa gần nhất với _____.
A. không được phép vào
Trang 17 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
B. trang trí của
C. cấp phép cho
D. thường được mời đến
“excluded” ~ not permitted in: bị loại trừ khỏi, không được cho phép
often invited to: thường xuyên được mời đến
decorators of: trang trí của…
charged admission to: cho phép, cấp phép cho…
Question 43: Đáp án A
Tất cả những điều sau đây được đề cập trong đoạn văn như là những bất lợi cho phụ nữ trong
thế giới kinh doanh ngoại trừ ___.
A. Phụ nữ không có khả năng làm việc trong kinh doanh.
B. Phụ nữ không được đào tạo về kinh doanh.
do đó, phụ nữ trong những năm 1970 đã không thực tế về cơ hội của họ trong quản lý
A. rào cản
B. trở ngại
C. Câu hỏi
D. các nhóm nhỏ
“hurdles” ~ fences: rào cản, vật chướng ngại
Ở đây không dùng obstacles mặc dù nó cũng có nghĩa là vật chướng ngại, bởi vì trong tiếng
anh, đặc biệt là trong lĩnh vực doanh nghiệp (business), các loại rào cản được dùng bằng từ
fences
Question 49: Đáp án B
Có thể suy luận từ đoạn văn tác giả tin rằng kinh doanh do phụ nữ điều hành là nhỏ bởi vì
____.
A. Nhiều phụ nữ thất bại trong các doanh nghiệp lớn.
B. Phụ nữ không thể vay tiền một cách dễ dàng.
C. Phụ nữ không thể đối phó với tiền bạc.
D. Phụ nữ thích một khung cảnh thân mật nhỏ.
Thông tin ở những câu của đoạn cuối: They still face hurdles in the business world,
especially problems in raising money; the banking and finance world is still dominated by
men, and old attitudes die hard. Most businesses owned by women are still quite small.
Họ vẫn phải đối mặt với trở ngại trong thế giới kinh doanh, đặc biệt là vấn đề trong việc huy
động tiền; các ngân hàng và tài chính thế giới vẫn còn bị chi phối bởi những người đàn ông,
và quan điểm cũ khó mà mất đi được. Hầu hết các doanh nghiệp thuộc sở hữu của phụ nữ vẫn
còn khá nhỏ.
Question 50: Đáp án B
Thái độ của tác giả về tương lai của phụ nữ trong kinh doanh là.
A. hoài nghi
B. lạc quan
C. thất vọng
D. tiêu cực
Thông tin ở 2 câu cuối bài: