Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen - Pdf 44

Së GI¸O DôC &
§µo t¹o


Tiết 48. Bài 26. LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN
(Tiết 1)
NHÓM HALOGEN

A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ PHÂN TỬ CỦA CÁC HALOGEN
Nguyên tố
Halogen

F

Cl

Br

I

Bán kính nguyên
tử (nm)

0,064

0,099

0,114

0,133

kính
Nêu nhận
đặc điểm
chung
về
- Bán kính nguyên tử tăng dần từ Flo đến Iot. Hãy
Hãy
nhận
xét
về
cấu
nguyên
tửelectron
các nguyên
cấu hình
lớp
- Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.
tạoHalogen
phân tửtừ
các
nguyên
tố
Flo
đến
ngoài
cùng
của
các
- Phân tử gồm 2 nguyên tử, liên kết là liên kết cộng hóa tố
trịhalogen?

Với
H2O

F2

Cl2

Br2

Oxi hóa được Oxi hóa được
tất cả kim loại hầu hết kim
 muối florua loại  muối
clorua, cần
đun nóng
Trong bóng tối , Cần chiếu
to thấp (-252oC) sáng, phản
và nổ mạnh
ứng nổ
as

I2

Oxi hóa được
nhiều kim loại
 muối
Bromua, cần
đun nóng
Cần nhiệt độ
cao


Ở (to) thường,
chậm hơn so
với Cl2

Hầu như
không tác
dụng

2H2O + 2F2 →
→ 4HF + O2

H2O + Cl2
HCl + HClO

H2O + Br2
HBr + HBrO

o

t
→

2HI

Khả năng
phản ứng giảm
dần.
F2; Cl2; Br2; I2

Khả năng


Tính oxi hóa giảm dần

Hãy nhận xét về tính
Vì sao tính oxi hóa oxi hóa của các
nguyên tố halogen từ
giảm dần từ Flo đến Flo đến Iot?

Iot?


Giải thích.
Nguyên tố:
Cấu hình
electron
ngoài cùng

Số lớp electron tăng

Rnt tăng

F: 2s22p5
Cl: 3s23p5
Br: 4s24p5
I:

Độ âm điện giảm

Khả năng nhận electron
của nguyên tử giảm

Tính
của

các
axit
Halogenhiđric
biến
đổi
* Nước Gia – ven.
*Clorua vôi.
nhưphần:
thếgồm
nàoNaCl,
từ NaClO,
HF đến
HI?phần: CaOCl
-Thành
-Thành
H2O
- Ứng dụng: tẩy màu và sát trùng

2

- Ứng dụng: tẩy màu và sát trùng

sothành
nước
Gia –ứng
ven
- Nước Gia – ven và Clorua vôi có các muối Vì

- Trong PTN: Cho HCl c + chõt oxi hoa manh (MnO2 ; KMnO4 )
to
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

- Trong CN: iờn phõn dung dich NaCl co mang ngn xụp:
ủpdd
2NaCl + 2H2O
2NaOH + H2 + Cl 2
maứ
ng ngaờ
n

Br2
I2

Dung Cl2 ờ oxi hoa NaBr (co trong nc biờn) thanh Br2
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
San xuõt t rong biờn


Tiết 48. Bài 26. LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.


− −
F
;
Cl
;
Br


Br −
Kết tủa
màu vàng
nhạt

I−
Kết tủa
màu
vàng

Hãy nêu cách
Hoàn thành các
phân biệt các
phương trình
ion
phản ứng sau?
halogenua?


Tiết 48. Bài 26. LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
B. BÀI TẬP
Bài tập 1. (Bài 1 - Tr 118/ SGK)
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. HCl, HBr, HI, HF
B. HBr, HI, HF, HCl.

C. HI, HBr, HCl, HF.
D. HF, HCl, HBr, HI


A. Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.
B. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước.
C. Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi
hóa được nước.
D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hóa được
nước


Tiết 48. Bài 26. LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)
B. BÀI TẬP
Bài tập 5. (Bài 5 – Tr 119/ SGK).
Một nguyên tố Halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên
tử là 4s24p5 .
Đáp án
a. Viết cấu hình electron nguyên tư
a. 1s22s22p63s23p63d104s24p5
đầy đủ của nguyên tố trên?
b. Cho biết tên, kí hiệu và cấu tạo
phân tư của nguyên tố này?

c. Nêu tính chất hóa học cơ bản và
dẫn ra những phản ứng minh họa
d. So sánh tính chất hóa học của nguyên
tố này với hai nguyên tố halogen khác
đứng trên và dưới nó trong nhóm halogen
và dẫn ra phản ứng minh họa

b. Tên: Brom
Kí hiệu: Br
Cấu tạo phân tử: Br2 ; (Br : Br)

* Làm bài tập 6 13 ( Tr 119/SGK)
* Ôn tập, chuẩn bị cho tiết sau.


Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5

F
T Ẩ
T Í N
B

R
Y
H
Ư
G

E
T
O

I

O
R
X

Javen
häc
Thiếu
chứa
đặc

iot
Clorua
flo:
trưng
con
CFC
người
vôi
của
cócó
các
tên
mắc
tác
nguyên
thương
dụng
bệnh
gì?
tố
mại
nhóm
làlàgì?
gì?

cái
Hàng
ngang
số
3214–5––gồm
14
chữ
cái
Hàng
ngang
số
gồm
chữ
cái
Tính
Nước
Gia
CFC
hóa
–học
Ven
biến
có
tên
và
đổi
Clorua
thương
nhưgây
thế

Ê MM Ô I T R Ư Ơ N G





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status