Tuần 28. MRVT: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩy - Pdf 44

Trường Tiểu học Kênh Giang Thủy Nguyên
Hải Phòng

Môn : Luyện từ và câu
Lớp 2 : Bài Tuần 28
Giáo viên: Nguyễn Thị Năm


Bài 1: Kể tên các loài cây mà em biết theo nhóm.
Cây lương
thực, thực
phẩm
M: lúa

Cây ăn quả

Cây lấy gỗ

Cây bóng
mát

Cây hoa

M: cam

M: xoan

M: bàng

M: cúc


Cây ăn quả

Cây lấy Cây bóng Cây hoa
gỗ
mát

M: lúa
ngô, sắn, khoai
lang,đậu, lạc,
vừng, cà rốt, rau
cải, su hào, cải
bắp,rau muống,
bí đao, bí
đỏ,dưa chuột,
dưa gang,su
su,bầu, bí,….

M: cam
quýt, xoài,
dâu, táo, dưa
hấu, đào, ổi,
mận, na, mơ,
sầu riêng,
thanh long, đu
đủ, chuối,vải,
nhãn,măng
cụt, dừa,….

M: xoan
thông,

Cây lúa

Cây bắp

Cây sắn

Caây löông
thöïc,
Cây dưa leo

Cây bí đao

4
Cây khoai lang

thöïc phaåm

Cây cà rốt

Cây rau cải


Cây ăn
quả

Cây
dừa

Cây
cam


Cây phượng

Cây xà cừ

Cây hoa sữa

Cây đa

Cây bằng lăng


Cây hoa

Hoa
hoàng

Hoa sen

Hoa ñoàng
tieàn

Hoa mào gà

Hoa lan

Hoa höôùng
döông



X À C Ừ
5
C À R Ố T 5
6
M A I
6

C
Â
Y
C

I


Hãy chọn một ô chữ hàng ngang mà em thích.
K

1
2

1
C Ú C
2 K H O A I T Â Y
3
Q Ù Y N H3
4
4
X À C Ừ
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status