Bài tập môi trường và con người có giải chi tiết phần 2 - Pdf 44

TUYỂN TẬP TÀI LIỆU HAY, BÀI TẬP, GIÁO TRÌNH, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI
PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC
LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN NHIỀU LĨNH VỰC KHOA HỌC

BÀI TẬP MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI
CÓ GIẢI CHI TIẾT PHẦN 2
/>
MỤC LỤC

1


CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN 2 CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1. Neu ten cac giai doan trong qua trinh phat trien cua con nguoi.
Trả lời:
+Vượn người.
+Người vượn.
+Người khéo léo.
+Người đứng thẳng.
+Người cận đại.
+Người hiện đại.
2. Neu ten cac hinh thai kinh te.
Trả lời:
+Hái lượm.
+Săn bắt.
+Chăn thả.
+Nông nghiệp.
+Công nghiệp.
+Hậu công nghiệp.
3. Chăn thả:

+Phá rừng.

2


+ Thay đổi chế độ dòng chảy, nước tự nhiên.
+Thoái hóa đất.
9. Neu noi dung thuyet Malthus:

Trả lời:
+Dân số tăng theo cấp số nhân (2,4,8,…); còn lương thực, thực phẩm, phương tiện sinh hoạt chỉ
tăng theo cấp số cộng (1,2,3,4…).
+Sự gia tăng dân số diễn ra với nhịp độ không đổi, còn sự gia tăng về lương thực, thực phẩm
là có giới hạn.
+Dân cư trên trái đất phát triển nhanh hơn khả năng nuôi sống nó.
+Đói khổ, đạo đức xuống cấp, tội ác tất yếu sẽ phát triển.
+Về các giải pháp: thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh … là cứu cánh để giải quyết vấn đề dân số mà
Malthus gọi là các: "hạn chế mạnh"
10. Dong gop cua thuyet Malthus.
Trả lời:
+Có công đầu trong việc nêu lên và nghiên cứu vấn đề dân số.
+Lên tiếng báo động cho nhân loại về nguy cơ của sự tăng dânsố.
11. Trinh bay cac giai doan phat trien dan so theo thuyet qua do dan so.
Trả lời:
+Thuyết quá độ dân số phân biệt 3 giai đoạn:
-Giai đoạn 1 (hoặc giai đoạn trước quá độ dân số): mức sinh và mức tử đều cao, dân số tăng chậm.
-Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số): mức sinh và mức tử đều giảm, nhưng mức tử giảm nhanh
hơn nhiều, dân số tăng nhanh.
-Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số): mức sinh và mức tử đều thấp, dân số tăng chậm tiến tới
sự ổn định về dân số.

a. O do thi tap trung, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien cong cong
b. O do thi tap trung, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien ca nhan
c. O do thi phan tan, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien cong cong.
d. O do thi phan tan, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien ca nhan.
e. a&d
f. b&c
Trả lời: e
17. Mot so can tro cua viec on dinh dan so la

a.
b.
c.
d.
e.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

So luong lon nguoi trong do tuoi tien sinh san
Hu tuc, thoi quen lac hau (che do da the…)
Quan diem doi nghich nhau trong van de dan so

Neu mot so nguyen nhan cua ti nan moi truong.
Trả lời:

4




Không có đất canh tác, mất đất cư trú.



Mất rừng, hoang mạc hoá.



Xói mòn đất.



Mặn hoá hoặc úng ngập.



Hạn hán, thiếu nước.



Ðói nghèo.


+Dân số ổn định.
+Phát triển kinh tế xã hội bền vững.
+Đảm bảo chất lượng cuộc sống tốt cho cộng đồng.
$/ Học hình dân số và phát triển bền vững trong slide 27 chap 1.
$/Nghe thầy đồn hok thi phương thức sống và thức ăn :D.
26. Mot so bien phap kiem soat dan so o Viet Nam.

Trả lời:
+Ổn định quy mô, thay đổi chất lượng, cơ cấu dân số, hướng tới việc phân bố dân cư hợp lý.
+Phát triển giáo dục, giải quyết việc làm, chăm sóc sức khỏe.
+Thực hiện công bằng xã hội và bình đẳng về giới.
+Thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
27. Moi truong la gi?
Trả lời: “Môi trường là tập hợp các vật thể, hoàn cảnh và ảnh hưởng bao quanh một đối tượng
nào đó”.
28. Neu cac chuc nang chủ yếu cua moi truong.
Trả lời:
+Nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên.
+Không gian sống của loài người và các loài sinh vật.

5


+Nơi lưu trữ và cung cấp các nguồn thông tin.
+Nơi chứa đựng các phế thải do con người thải ra trong cuộc sống.
29. Thành phần tự nhiên, phân biệt các loại môi trường:<có thể thầy cho ví dụ mình phân biệt>
Môi trường tự nhiên: gồm các yếu tố tự nhiên như vật lý, hóa học, sinh học tồn tại khách quan,
ngoài ý muốn con người hoặc ít chịu tác động chi phối của con người.
Môi trường nhân tạo: gồm các yếu tố vật lý, sinh học, xã hội .v.v… do con người tạo nên và chịu
sự chi phối của con người.

32. Vai tro cua tang ozon.
Trả lời:
+Tầng ozôn có chức năng như một phần lá chắn của khí quyển bảo vệ trái đất khỏi những ảnh
hưởng độc hại của tia tử ngoại từ MT chiếu xuống.
33. Cac hien tuong thoi tiet chu yeu xay ra trong tang khi quyen nao:
a. Tang doi luu
b. Tang binh luu
c. Tang trung quyen
d. Tang nhiet

6


34.

35.

36.

37.

38.

39.

e. Tang ngoai.
Trả lời: a
Tang doi luu co dac diem nao sau day:
a. Nhiet do va ap suat tang dan theo do cao.
b. Nhiet do va ap suat giam dan theo do cao.

+Khí quyển là phương tiện vận chuyển nước hết sức quan trọng từ các đại dương tới đất liền như
một phần của chu trình tuần hoàn nước.
+Khí quyển có nhiệm vụ duy trì và bảo vệ sự sống trên trái đất. Nhờ có khí quyển hấp thụ mà hầu
hết các tia vũ trụ và phần lớn bức xạ điện từ của mặt trời không tới được mặt đất.

+Khí quyển chỉ truyền các bức xạ cận cực tím, cận hồng ngoại (3000-2500 nm) và các sóng rađio
(0,1-40 micron), đồng thời ngăn cản bức xạ cực tím có tính chất hủy hoại mô (các bức xạ dưới 300
nm).
40. Giai thich co che hap phu tia tu ngoai cua tang ozon.
Trả lời:

7


41. Giai thich co che pha huy tang ozon cua CFC.

Trả lời:

42. Thuy quyen chiem… dien tich be mat trai dat

a.
b.
c.
d.

40%
50%
60%
70%
Trả lời: d

49. Neu mot so bieu hien cua su co moi truong
Trả lời:
+Nhiều loại động thực vật chết hàng loạt do bão lũ, xạc lỡ đất, núi lửa,…
+Môi trường đất, nước, không khí,…bị biến đổi, ô nhiễm đột ngột và nghiêm trọng:
-Nồng độ chất phóng xạ trong không khí, đất,…tăng đột ngột do sự cố rò rỉ ở các lò phản ứng hạt
nhân…
-Nhiều loài sinh vật bị đe dọa do sự cố tràn dầu,…
<mọi người góp ý câu nì với>
50. Suy thoai moi truong la gi?
Trả lời:
Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây
ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật.
51. Khung hoang moi truong la gi?
Trả lời:
Khủng hoảng môi trường là các suy thoái về chất lượng môi trường sống trên quy mô toàn cầu, đe
dọa cuộc sống của loài người trên trái đất.
$/ Những khái niệm về môi trường trên có thể được dùng để phân biệt các ví dụ cụ thể:
Ví dụ:
Tràn dầu: sự cố môi trường
Sóng thần: Sự cố môi trường.
Sa mạc hóa đất đai : suy thoái môi trường.
52. Neu mot so bieu hien cua khung hoang moi truong.

Trả lời:
+Ô nhiễm không khí (bụi, SO2, CO2 v.v...) vượt tiêu chuẩn cho phép tại các đô thị, khu công
nghiệp.
+ Hiệu ứng nhà kính đang gia tăng làm biến đổi khí hậu toàn cầu.
+Tầng ozon bị phá huỷ.
+ Sa mạc hoá đất đai do nhiều nguyên nhân như bạc màu, mặn hoá, phèn hoá, khô hạn.
+ Nguồn nước bị ô nhiễm.

1. Sử dụng kiến thức và kỹ năng để nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
2. Xem sức khỏe, sự an toàn và môi trường sạch là quan trọng nhất.
3. Thực hiện các hoạt động khi có . kiến của giới chuyên môn.
4. Thành thật và minh bạch.
5. Đưa ra các báo cáo một cách khách quan và trung thực.

57. Quan the la gi?

Trả lời:
+Quần thể là một nhóm cá thể của một loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có nhiều
đặc điểm đặc trưng cho cả nhóm, chứ không phải cho từng cá thể của nhóm .
58. Quan xa la gi?
Trả lời:
Quần xã (community) bao gồm cả quần xã của nhiều loài khác nhau, loài có vai trò quyết định sự
tiến hóa của quần xã là loài ưu thế sinh thái.
59. He sinh thai la gi?
Trả lời:
+Tập hợp các sinh vật, cùng với các mối quan hệ khác nhau giữa các sinh vật đó và các mối tác
động tương hỗ giữa chúng với môi trường, với các yếu tố vô sinh, tạo thành một hệ thống sinh tháiecosystem, gọi tắt là hệ sinh thái.
+ Hệ sinh thái là hệ chức năng gồm có quần xã, các cơ thể sống và môi trường của nó dưới tác
động của năng lượng mặt trời.

10


60. Neu cac thanh phan co ban cua he sinh thai.

Trả lời:
Hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm các thành phần chủ yếu sau:
+Các yếu tố vật lý (để tạo nguồn năng lượng): ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, dòng

Sinh vật phân hủy là những loại vi sinh vật hoặc động vật nhỏ bé hoặc các sinh vật hoại sinh có khả
năng phân hủy các chất hữu cơ thành vô cơ.
Ngoài ra còn có những nhóm sinh vật chuyển hóa chất vô cơ từ dạng này sang dạng khác (như
nhóm vi khuNn nitrat hóa chuyển NH4+ thành NO3-). Nhờ quá trình phân hủy, sự khoáng hóa dần
dần mà các chất hữu cơ được thực hiện và chuyển hóa chúng thành chất vô cơ.
62. Dòng năng lượng:

Ví dụ:
Ruồi, gián: sinh vật phân hủy.
Muỗi: tiêu thụ.
Cá sấu: tiêu thụ, phân hủy.
63. The nao la mat can bang sinh thai?

Trả lời:
Nếu thành phần nào đó của hệ sinh thái bị tác động quá mạnh, bị phá vỡ và không khôi phục lại
được sẽ làm suy thoái toàn hệ thống. Đấy được gọi là mất cân bằng sinh thái.
64. Chuoi thuc an la gi?

12


Trả lời:
+Chuỗi thức ăn được xem là một dãy bao gồm nhiều loại sinh vật, mỗi loài là một “mắt xích” thức
ăn; mắt xích thức ăn phía trên tiêu thụ mắt xích thức ăn phía trước và nó lại bị mắt xích thức ăn phía
sau tiêu thụ.
65. Luoi thuc an la gi?
Trả lời:
+Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành một lưới thức ăn.
66. Y nghia moi truong cua viec nghien cuu chuoi thuc an.
Trả lời:


71.

72.

73.

Anh sang mat troi
Chat dinh duong
Nuoc
a&b
a, b &c
Trả lời: e
Xep theo thu tu giam dan nang suat so cap cua cac he sinh thai sau: rung mua nhiet doi, sa mac,
dong co, dat nong nghiep.
Trả lời:
+rừng mưa nhiệt đới
+đất nông nghiệp
+đồng cỏ
+sa mạc
Nang suat thu cap la gi?
Trả lời:
Năng suất thứ cấp là nguồn năng lượng mà sinh vật tiêu thụ giữ lại được.
Nang suat thu cap o moi bac dinh duong tiep theo cua cac sinh vat tieu thu bang khoang… cua bac
truoc.
5%
a.
10%
b.
15%

Chu trình Oxy không thi.
Dạng tồn tại chủ yếu của S: sunfat, lưu huỳnh hữu cơ, H2s
P: dạng đá, phot phat, phot pho hữu cơ.
77. Cac qua trinh chinh trong chu trinh tuan hoan nito.

Trả lời:
+Cố định nitơ: Nitơ được các vi khuẩn cố định nitơ, thường sống trên nốt sần rễ cây họ đậu, chuyển
nitơ ở dạng khí sang dạng NO3-.
-Cố định nitơ (Planosarcina urea, Micrococcus urea, Bacillus amylovorum, Proteus vulgaris):
CO(N H2)2 + 2 H2O (N H4)2CO3
(N H4)2CO3

 2N H3 + CO2 + H2O

+Ammon hóa: các vi khuẩn phân hủy sẽ phân hủy các acid amin từ xác chết động vật và thực vật để
giải phóng N H4OH.
-Quá trình ammon hoá (vi khuẩn và nấm)
R-N H2 + 2H2OOH- + R-OH + N H4+
+Nitrat hóa: các vi khuẩn hóa tổng hợp sẽ oxid hóa NH4OH để tạo thành nitrat và nitrit, năng lượng
được giải phóng sẽ giúp phản ứng giữa oxy và nitơ trong không khí để tạo thành nitrat.
-Quá trình Nitrat hoá (>itrosomonas, >itrobacter)
2NH4+ + 3O2 2NO2- + 4H+

15


2NO2- + O2 2NO3+Khử nitrat hóa: các vi khuẩn kỵ khí phá vỡ các nitrat, giải phóng nitơ trở lại vào khí quyển.
-Quá trình khử Nitrate:
5CH2O + 4H+ + 4N O3- 2N 2 + 5CO2 + 7H2O
78. Neu cac hoat dong cua con nguoi tac dong den chu trinh tuan hoan nito.

+Tài nguyên có khả năng tái tạo:
-Không khí trong lành.
-Sinh vật.
-Nước ngọt.
-Đất phì nhiêu.
+Tài nguyên không tái tạo:
-Nhiên liệu dưới đất.
-Khoáng sản kim loại: sắt, đồng, nhôm…

16


-Khoáng sản không kim loại: đất sét, phosphat, cát…
83. Bảng phân loại TNTN:

84. Vai tro cua TNTN doi voi phat trien kinh te-xa hoi.

Trả lời:
+Tài nguyên thiên nhiên là một nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế.
+Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố để thúc đẩy sản xuất phát triển.
+Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố quan trọng cho tích lũy để phát triển.
85. Tai nguyen khi hau gom co:….

Trả lời:<nên thuộc ít nhất 4 cái>
- Bức xạ mặt trời.
- Lượng mây.
- Áp suất khí quyển.
- Tốc độ gió và hướng gió.
- Nhiệt độ không khí.
- Lượng nước rơi.

89. Phân biệt các loại rừng<câu nì học định nghĩa để phân biet617 các ví dụ>
Rừng đặc dụng: Là loại rừng được thành lập với mục đích chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu
chuNn hệ sinh thái rừng của quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di
tích lịch sử, danh lam thắng cảnh phục vụ nghỉ ngơi du
lịch kết hợp với ph.ng hộ bảo vệ môi trường sinh thái.
Rừng ph.ng hộ: Là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói m.n,
chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều h.a khí hậu, bảo vệ môi trường.
Rừng sản xuất: Là rừng được dùng chủ yếu trong sản xuất gỗ, lâm sản, đặc sản.
90. Tầm quan trọng của rừng:

+Rừng giữ đất, hạn chế xói mòn, điều hòa nhiệt độ, độ ẩm và giữ nước, cản bớt nước chảy bề mặt.
+Rừng là nơi cư trú cho khoảng 70% các loài động vật và thực vật, bảo vệ và làm giàu cho đất,
điều chỉnh tự nhiên chu trình thủy học, ảnh hưởng đến khí hậu địa phương và khu vực nhờ sự bay
hơi, chi phối các d.ng chảy mặt và ngầm.
+Rừng bổ sung khí cho không khí (nhờ cây xanh có khả năng hấp thu khí CO2 để thực hiện quang
hợp…) và ổn định khí hậu toàn cầu bằng cách đồng hóa cacbon và thải khí oxy, lọc sự ô nhiễm
không khí, ô nhiễm nước, chống lũ lụt, xói mòn.
+Rừng còn là nơi cung cấp gỗ, dược phNm, lương thực và tạo việc làm cho con người.
91. Su tac dong cua con nguoi vao moi truong tu nhien:

a. Tang theo gia tang quy mo dan so va theo hinh thai kinh te
b. Tang theo gia tang quy mo dan so va giam theo hinh thai kinh te
c. Giam theo gia tang quy mo dan so va tang theo hinh thai kinh te
Trả lời: a
92. Da dang sinh hoc gom co
a. Da dang loai va da dang he sinh thai
b. Da dang nguon gen va da dang loai
c. Da dang nguon gen va da dang he sinh thai
d. Da dang nguon gen, da dang loai va da dang he sinh thai.


d. Mỹ
Trả lời: a
98. Theo uoc tinh cua Cunningham –Saigo (2001): mot he sinh thai khong bi tac dong thi co muc do
tuyet chung khoang:
a. 1 loài/thap ky
b. 1 loai/nam

19


c. 5 loai/nam
d. 10 loai/nam
Trả lời: a
99. IUCN la ten viet tat cua:
a. To chuc bao ton thien nhien quoc te
b. Chuong trinh moi truong Lien Hiep Quoc
c. Quy moi truong
d. Quy quoc te bao ve thien nhien
Trả lời: a
100.Sach do IUCN la:
a. Danh sach cac loai bi tuyet chung.
b. Danh sach cac loai dang giam sut so luong hay co nguy co tuyet chung
c. Danh sach cac loai quy hiem
d. a&b
e. a, b &c
Trả lời: d
101. Tác động của con người lên:<mỗi tác động học ít nhất 4 cái>
+Hệ thực vật:
_ Canh tác, trồng trọt (hoạt động nông nghiệp)
_ Chặt phá rừng và trồng cây-gây rừng

+Đưa vào tự nhiên các loài lạ, mới phá vỡ cân bằng sinh thái, làm tuyệt chủng các loài bản địa.
+Ô nhiễm môi trường.
+Biến đổi khí hậu.
+Cháy rừng, chiến tranh.
+Đồng hóa gen.
103. Neu mot so gia tri cua da dang sinh hoc.

Trả lời:
+Là nguồn lương thực thực phẩm-đảm bảo an ninh lương thực.
+Là nguyên liệu sản xuất thuốc và dược phẩm.
+Có giá trị thẩm mỹ và văn hoá.
+Sản sinh, Tái tạo, và duy trì chất lượng đất.
+Duy trì, đảm bảo chất lượng không khí.
+Duy trì chất lượng nước.
+Kiểm soát dịch bệnh gây hại.
+Phân huỷ chất thải và làm mất độc tính của các độc tố.
+Thụ phấn và có lợi cho sản xuất mùa màng.
+Ổn định thời tiết.
+Ngăn cản và giảm nhẹ thiên tai, thảm hoạ tự nhiên.
+Tăng nguồn thu nhập cho con người
104. Neu mot so bien phap nham giam su suy giam da dang sinh hoc.

Trả lời:
+Kiểm soát và quản lý việc săn bắt và khai thác động thực vật-luật hoá vấn đề này.
+Kiểm soát, quản lý gắt gao các loài động vật đang bị đe doạ.
+Có các kế hoạch bảo tồn, tái phục hồi các loài đang bị đe doạ.
+Bảo vệ các habitat quan trọng.
+Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân
105. Tai nguyen dat chiem… dien tich be mat trai dat:


b. Do am thich hop
c. Nhiet do thich hop
d. Che do khong khi thich hop cho ho hap cua thuc vat va hoat dong cua vi sinh vat
e. Khong co doc chat
f. Khong co cỏ, dat toi xop dam bao cho re phat trien
g. Tat ca cac cau tren
h. a, b& e
Trả lời: h
109. Các vấn đề liên quan đến tài nguyên đất:<thầy đồn học ít nhất 4 cái>
_ Độ phì nhiêu kém và không cân bằng dinh dưỡng.
_ Do con người lạm dụng quá nhiều phân bón vô cơ- dẫn đến đất bị trai hoá.
_ Dân số tăng nhanh khiến cho diện tích đất bình quân đầu người giảm.
_ Đất bị thoái hoá sói mòn
_ Do rừng che phủ bị chặt đốn
_ Do thay đổi sử dụng đất
_ Chính sách, quản lý, quy hoạch đất đai kém
_ Việc quy hoạch sử dụng đất không tốt, trồng cây không thích hợp, vd trồng cây bạch đàn ở
nơi đất tôt.
_ Axít hoá môi trường đất
_ Do mưa axit, rửa trôi, phân bón hoá học
_ Làm tăng kim loại nặng, đặc biệt là nhôm linh động (ion nhôm) rất độc cho cây trồng
_ Mặn hoá môi trường đất
_ Xâm nhập mặn do nước biển tăng cao
_ Phá rừng
_ Làm tăng sói mòn, mất độ ẩm của đất, không giữ được nước ngầm, tăng lũ lụt

22


_ Bồi tụ

Trả lời: c
111. Rung bao phu khoang… dien tich be mat trai dat
a. 10%
b. 15%
c. 20%
d. 25%
e. 30%
Trả lời: e
112. Dien tich rung Viet Nam hien nay khoang:
a. 5 trieu ha
b. 8 trieu ha
c. 15 trieu ha
d. 20 trieu ha
Trả lời: b
113. Do che phu rung là Là tỷ lệ diện tích rừng trên một đơn vị diện tích hay lãnh thổ.
114. Do che phu rung Viet Nam khoang:

23


a.
b.
c.
d.

10%
20%
30%
40%
Trả lời: c

+Dữ liệu ảnh vệ tinh từ năm 1978 chỉ ra rằng các dải băng hà bắc cực đã bị co rút lại với mức độ
2.7% cho mỗi thập kỷ và tốc độ giảm lớn hơn vào mùa hè khoảng 7.4% mỗi thập kỷ.
+Nhiệt độ ở phần đỉnh của các lớp băng hà vĩnh cửu ở Bắc cực đ. gia tăng (lên đến 3oC). Khu
vực bao phủ lớn nhất theo mùa đ. giảm khoảng 7% ở khu vực Bắc bán cầu kể từ năm 1900 và giảm
vào mùa xuân lên tới 15%.
+Lượng mưa đ. tăng ở khu vực phía đông lục địa N am và Bắc Mỹ, phía bắc châu Âu, khu vực bắc
và trung Á. Khô hạn đ. được quan sát thấy ở khu vực Sahara, Địa Trung Hải, phía nam châu Phi,
và các phần của khu vực N am Á.

24


+Gió tây ở khu vực vĩ độ trung b.nh đ. mạnh lên ở
cả hai khu vực bán cầu kể từ năm 1960s.
+Hạn hạn đ. gia tăng cường độ và dài hơn trong các khu vực rộng lớn hơn kể từ thập kỷ 70, đặc
biệt là ở khu vực nhiệt đới và á nhiệt đới.
+Tần suất của các đợt mưa giông đ. gia tăng ở hầu hết các khu vực tương thích với sư gia tăng
nhiệt độ và lượng hơi nước trong khí quyển.
+Sự thay đổi mạnh nhiệt độ cực trị. Số ngày lạnh, đêm lạnh và sương mù đ. giảm trong khi đó số
ngày nóng, đêm nóng và đợt nóng (heat wave) đ. gia tăng.
+N gười ta c.n quan sát thấy sự gia tăng cường độ các cơn lốc xoáy thuận nhiệt đới (các cơn b.o) ở
khu vực phía bắc Đại Tây Dương kể từ 1970.
119. Neu ten 5 chat khi nha kinh, va sap xep theo thu tu tang dan muc do gay ra hieu ung nha kinh.

Trả lời:
N2O, O3, hơi nước, CH4, CO2.
120. Chon cau dung nhat:
Thung tang ozon → nong len toan cau → bien doi khi hau
a.
Khi nha kinh → thung tang ozon → hieu ung nha kinh → bien doi khi hau

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status