PHÒNG GD&ĐT TP RẠCH GIÁ
TRƯỜNG MN VÀNH KHUYÊN
Số: 63/KHGD-MNVK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Rạch giá, ngày 31 tháng 8 năm 2017
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC
NĂM HỌC 2017 – 2018
Căn cứ Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ giáo dục và đào tạo về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương
trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25
tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Hướng dẫn số 248/PGDĐT-MN ngày 14 tháng 8 năm 2017 của Phòng
giáo dục và đào tạo thành phố rạch giá, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDMN năm học
2017 – 2018;
Căn cứ vào Kế hoạch số 62/KH-MNVK ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Hiệu
trưởng Trường mầm non Vành Khuyên,
Căn cứ vào khả năng, đặc điểm của giáo viên, của trẻ và tình hình thực tế của địa
phương, nhóm lớp, bộ phận chuyên môn Trường mầm non Vành Khuyên xây dựng kế
hoạch giáo dục năm học 2017 – 2018 như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
- Trường có 08 nhóm, lớp. Trong đó: 01 lớp nhà trẻ và 07 lớp mẫu giáo.
+ Lớp 24-36 tháng: 01 lớp
+ Lớp 4 tuổi: 02 lớp
+ Lớp 3 tuổi: 02 lớp
+ Lớp 5 tuổi: 03 lớp.
- Tổng số giáo viên: 18 người; Trong đó:
+ CNMN: 11 người
+ TCSP: 07 người.
- Cơ sở vật chất tuy có bổ sung hàng năm nhưng vẫn còn thiếu so với yêu cầu của
chương trình mới hiện nay.
- Một số giáo viên đã lớn tuổi nên việc ứng dụng phần mềm giáo án điện tử vào
thiết kế bài giảng chưa được sáng tạo và thường xuyên.
II. MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC CÁC ĐỘ TUỔI:
1. KHỐI NHÀ TRẺ 24-36 THÁNG:
LĨNH
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
VỰC
GIÁO 1. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng phát
DỤC triển bình thường theo lứa tuổi:
- Cân nặng, chấm biểu đồ theo dõi sự phát
PHÁT + Bé trai: 12,2 – 14,3 kg;
triển của trẻ
TRIỂN + Bé gái: 11,5 – 13,9kg.
THỂ
CHẤT 2. Trẻ khoẻ mạnh, chiều cao phát
triển bình thường theo lứa tuổi:
- Đo chiều cao, chấm biểu đồ theo dõi sự
+ Bé trai: 87,1 – 96,1cm;
phát triển của trẻ
+ Bé gái: 86,4 – 95,1cm.
3. Thực hiện được các động tác - Hô hấp: hít vào, thở ra
trong bài tập thể dục: hít thở, tay, - Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang
lưng/bụng và chân.
ngang, đưa ra sau kết hợp lắc bàn tay.
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước,
nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2
bên.
12. Thích nghi với chế độ ăn cơm,
ăn được các loại thức ăn khác nhau
13. Ngủ 1 giấc ngủ trưa
14. Đi vệ sinh đúng nơi quy định
15. Làm được một số việc tự phục
vụ đơn giản (tự xúc ăn, uống nước,
cài cúc áo)
16. Biết thể hiện một số nhu cầu ăn
uống, vệ sinh bằng cử chỉ/ lời nói.
17. Biết tránh một số vật dụng, nơi
nguy hiểm khi được nhắc nhở
18. Biết và tránh một số hành động
nguy hiểm khi được nhắc nhở
GIÁO 19. Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm
DỤC để nhận biết đặc điểm nổi bật của
PHÁT đối tượng
TRIỂN
NHẬN
THỨC
- Bật tại chỗ
- Bật qua vạch kẻ
- Tung - bắt bóng cùng cô.
- Ném bóng về phía trước.
- Ném bóng vào đích.
- Ném vào đích xa 1-1,2 m
- Ném xa về phía trước bằng 1 tay (tối thiểu
1,5m)
- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng.
- Bò chui qua cổng
vật, tiếng kêu của một số con vật quen
thuộc.
- Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm...đồ vật,
hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật.
- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng mềm, trơn (nhẵn) - xù xì.
20. Chơi bắt chước một số hành
động quen thuộc của những người
gần gũi. Sử dụng một số đồ dùng,
đồ chơi quen thuộc.
21. Nói được tên của bản thân và
những người gần gũi khi được hỏi.
22. Nói được tên và chức năng của
một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.
23. Nói được tên và một vài đặc
điểm nổi bật của các đồ vật, hoa
quả, con vật quen thuộc, một số
PTGT gần gũi.
24. Chỉ/nói tên, lấy hoặc cất đúng
đồ chơi màu đỏ /vàng/ xanh theo
yêu cầu.
25. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ
chơi có kích thước to/ nhỏ theo yêu
cầu.
26. Nói được tên và nhận biết một
số hình dạng
27. Nhận biết vị trí trong không
gian so với bản thân
đúng đồ chơi có màu đỏ/ vàng/ xanh khi
yêu cầu.
- Số lượng (một – nhiều)
- Nhận biết, phân biệt, gọi tên, lấy hoặc cất
đồ chơi có kích thước to, nhỏ khi yêu cầu.
- Nhận biết và gọi tên các hình: hình tròn,
hình vuông.
- Vị trí trong không gian (trên- dưới; trướcsau;) so với bản thân của trẻ.
28. Thực hiện được nhiệm vụ gồm - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời
2-3 hành động.
nói
29. Trả lời các câu hỏi : “Ai - Nghe các câu hỏi: Cái gì?, “Làm gì?”, “Để
đây?”,”Cái gì đây?”,…” làm gì?”, làm gì?”, “ Ở đâu?”, “Như thế nào?”.
“Thế nào ?”
30. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn
giản: Trả lời được các câu hỏi về
tên truyện, tên và hành động của
các nhân vật
- Lắng nghe khi người lớn đọc sách.
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, hành
động gần gũi trong tranh
- Trả lời và đặt câu hỏi: Cái gì?, “Làm gì?”,
“Để làm gì?”, “Ở đâu?”,“Tại sao?”.
31. Phát âm rõ tiếng
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần,
có gợi ý.
38. Biểu lộ sự thích giao tiếp với
người khác bằng cử chỉ, lời nói
39. Nhận biết được trang thái cảm
xúc vui, buồn, sợ hãi
40. Biểu lộ cảm xúc: Vui, buồn, sợ
GIÁO hãi qua nét mặt, cử chỉ
DỤC 41. Biểu lộ sự thân thiện với một số
PHÁT con vật quen thuộc/ gần gũi: Bắt
TRIỂN chước tiếng kêu, gọi
TÌNH 42. Biết chào tạm biệt cảm ơn,
CẢM, vâng ạ
KĨ
NĂNG 43. Biết thể hiện một số hành vi xã
hội đơn giản qua trò chơi giả bộ
XÃ
(trò chơi bế em, khuấy bột cho em
HỘI
bé, nghe điện thoại...)
VÀ
THẪM 44. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác
MĨ
45. Thực hiện một số yêu cầu của
người lớn
- Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu
thích của mình.
- Giao tiếp với những người xung quanh
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái
cảm xúc: vui, buồn, tức giận.
THỂ
CHẤT
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
1. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng phát
triển bình thường theo lứa tuổi:
+ Bé trai: 14,3 – 16,3 kg;
+ Bé gái: 13,9 – 16,1 kg.
2. Trẻ khoẻ mạnh, chiều cao phát
triển bình thường theo lứa tuổi:
+ Bé trai: 96,1 – 103,3cm;
+ Bé gái: 95,1 – 102,7cm.
3. Trẻ thực hiên đủ các động tác
trong bài tâp thể dục theo hướng
dẫn.
NỘI DUNG GIÁO DỤC
- Cân, chấm biểu đồ theo dõi sự phát triển
của trẻ
- Đo chiều cao, chấm biểu đồ theo dõi sự
phát triển của trẻ
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa hai tay lên cao, ra Phía trước, sang 2
bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
- Bật về phía trước.
- Bật xa 20-25cm.
8. Thực hiện được các vận động
- Xoay tròn cổ tay
- Xoay tròn cổ tay
- Gập, đan ngón tay vào nhau, quay ngón
tay, cổ tay, cuộn cổ tay
- Gập, đan ngón tay vào nhau
- Tô, vẽ nguệch ngoạc
9. Phối hợp được cử động bàn tay, - Vẽ được hình tròn theo mẫu
ngón tay
- Xé, dán giấy
10. Cắt thẳng được một đoạn 10cm
- Sử dụng kéo cắt, bút vẽ
11. Xếp chồng 8-10 khối không đổ
- Xếp chồng các hình khối khác nhau
12. Tự cài, cởi cúc
- Cài, cởi cúc
13. Nói đúng tên một số thực phẩm
quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc
18. Có một số hành vi tốt trong ăn
sức khỏe.
uống khi được nhắc nhỡ
- Nhận biết trang phục theo thời tiết.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.
- Biết giữ vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra
19. Có một số hành vi tốt trong vệ nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh
sinh, phòng bệnh khi được nhắc - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy
nhỡ
máu
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,
vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con
người.
20. Nhận ra và tránh một số vật - Nhận biết và phòng tránh một số vật dụng
dụng nguy hiểm khi được nhắc nhở nguy hiểm như: Bàn ủi, bình thủy, ổ điện…
21. Biết tránh nơi nguy hiểm
được nhắc nhở
- Nhận biết và phòng tránh những nơi
khi không an toàn nguy hiểm như: hồ ao, bể
chứa nước, giếng, hố vôi…
22. Biết tránh một số hành động - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và
nguy hiểm khi được nhắc nhở.
gọi người giúp đỡ.
GIÁO
DỤC
PHÁT
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng
ngày.
- Ích lợi của nước với đời sống con người,
con vật, cây.
- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử
dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Tên, đặc điểm công dụng, của một số
phương tiện giao thông quen thuộc.
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật,
cây, hoa, quả quen thuộc
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi
- Thả vật chìm nổi
- Sự đổi màu của hoa
- Pha màu nước
- Xem sách, tranh ảnh trò chuyện về đối
tượng
- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây
quen thuộc với môi trường sống của chúng.
- Chức năng của các giác quan và một số
bộ phận khác của cơ thể
- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử
27. Phân loại các đối tượng theo dụng đồ dùng đồ chơi
- Đặc điểm, công dụng của một số PTGT
một dấu hiệu nổi bật
quen thuộc
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật,
hoa, quả quen thuộc
- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây
quen thuộc với môi trường sống của chúng
biết sử dụng ngón tay để biểu thị số
lượng
32. Đếm trên các đối tượng giống
- Đếm trên đối tượng trong phạm vị 5
nhau và đếm đến 5
- Nhận biết 1 và nhiều
33. So sánh số lượng hai nhóm đối
- Phân nhóm đồ dùng gia đình, phân biệt ít,
tượng trong phạm vi 5 bằng các
nhiều, cao, thấp
cách khác nhau và nói được các từ:
Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
34. Biết gộp và đếm hai nhóm đối
tượng cùng loại có tổng trong phạm
vi 5
35. Tách một nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi 5 thành hai
nhóm
36. Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn
giản và sao chép lại
37. So sánh 2 đối tượng về kích
thước và nói được các từ: To
hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn;
cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau.
- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm
nhỏ hơn
- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi
- Xếp xen kẽ
DỤC
PHÁT
TRIỂN
NGÔN
NGỮ
GIÁO
DỤC
PHÁT
TRIỂN
TÌNH
CẢM
VÀ KĨ
NĂNG
XÃ
HỘI
giáo
giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong
- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các
lớp khi được hỏi, trò chuyện
hoạt động của trẻ ở trường
44. Kể tên và nói được sản phẩm - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số
của nghề nông, nghề xây dựng khi nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa
được hỏi, xem tranh
phương.
45. Kể tên một số lễ hội
- Ngày lễ hội của địa phương như: Ngày
khai giảng, tết trung thu, lễ hội anh hùng
dân tộc Nguyễn Trung Trực…
- Cờ tổ quốc
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của
bản thân bằng các câu đơn, câu ghép
53. Kể lại được những sự việc đơn
- Kể lại sự việc
giản đã diễn ra của bản thân như:
Thăm ông bà, đi chơi, xem phim…
- Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, hò vè theo chủ đề
54. Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng
dao
dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ
tuổi
55. Kể lại truyện đơn giản đã được - Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được
nghe với sự giúp đỡ của người lớn nghe
56. Bắt chước giọng nói của nhân - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo
vật trong truyện
viên
57. Sử dụng các từ: “Vâng ạ”;
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
“Dạ”; “Thưa”…trong giao tiếp
58. Nói đủ nghe, không nói lí nhí
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của
bản thân bằng các câu đơn, câu ghép
59. Đề nghị người khác đọc sách - Tiếp xúc với chữ, sách truyện
- Xem và đọc các loại sách khác nhau
cho nghe, tự giở sách xem tranh - Cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh
hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt cử chỉ,
qua tranh ảnh
giọng nói.
67. Biết biểu lộ trạng thái cảm xúc - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt cử
vui, buồn, sợ hãi, tức giận
chỉ, giọng nói; trò chơi, hát, vận động
68. Nhận ra hình ảnh Bác Hồ
- Kính yêu Bác Hồ
69. Thích nghe kể chuyện, nghe
- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê
hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác
hương, đất nước
Hồ
70. Thực hiện được một số quy
định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi - Trẻ biết một số quy định ở lớp và gia đình
xếp cất đồ chơi, không tranh giành - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột
đồ chơi, vâng lời bố mẹ
71. Biết chào hỏi và nói cảm ơn,
- Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, cảm ơn)
xin lỗi khi được nhắc nhở
72. Chú ý nghe khi cô, bạn nói
- Chờ đến lượt, hợp tác
73. Cùng chơi với các bạn trong - Chơi hòa thuận với bạn
các trò chơi theo nhóm nhỏ
74. Thích quan sát cảnh vật thiên
- Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây cối
nhiên và chăm sóc cây
75. Bỏ rác đúng nơi quy định
hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách,
- Sử dụng các nhạc cụ gõ đệm theo phách,
nhịp, vận động minh họa).
nhịp
DỤC
PHÁT
TRIỂN
THẪM
MĨ
81. Sử dụng các nguyên vật liệu tạo - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để
hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi tạo ra các sản phẩm.
ý.
82. Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang,
- Sử dụng một số kĩ năng vẽ để tạo ra sản
tạo thành bức tranh đơn giản.
phẩm đơn giản.
83. Xé theo dải, xé vụn và dán, xếp - Sử dụng một số kĩ năng xé dán, xếp hình
để tạo ra sản phẩm đơn giản
hình thành sản phẩm đơn giản
84. Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất - Sử dụng một số kĩ năng nặn để tạo ra sản
nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 phẩm đơn giản
khối hoặc 2 khối.
85. Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách
tạo thành các sản phẩm có cấu trúc - Xếp chồng các khối hình khác nhau
đơn giản.
86. Nhận xét các sản phẩm tạo hình
- Nhận xét sản phẩm tạo hình
+ Bé trai: 103,3 – 110 cm;
+ Bé gái: 102,7 – 109,4 cm.
3. Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp
nhàng các động tác trong bài tâp
thể dục theo hiệu lệnh.
4. Giữ được thăng bằng cơ thể khi
thực hiện vận động.
5. Kiểm soát được vận động:
- Đi/chạy thay đổi hướng vận động
đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật
chuẩn đặt dích dắc)
6. Phối hợp tay - mắt trong vận
động tung, ném, bắt
7. Phối hợp các giác quan và giữ
thăng bằng khi vận động trườn, trèo
NỘI DUNG GIÁO DỤC
- Cân, chấm biểu đồ theo dõi sự phát triển
của trẻ
- Đo chiều cao, chấm biểu đồ theo dõi sự
phát triển của trẻ
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa hai tay lên cao, ra hía trước, sang 2
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn
tay)
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.
- Trườn theo hướng thẳng
- Trèo qua ghế dài 1,5 m x 30 cm
- Trèo lên, xuống 5 gióng thang
8. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo
- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m
trong thực hiện bài tập tổng hợp
- Bò trong đường dích dắc (3 - 4 - Bò dích dắc qua 5 điểm
điểm dích dắc, cách nhau 2 m) - Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 m x 0,6 m
không chệch ra ngoài.
9. Thực hiện được các vận động:
- Cuộn – xoay tròn cổ tay
- Gập, mở các ngón tay
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê,
véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn,
nối…
- Gập giấy
10. Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp tay – mắt trong
- Tô, vẽ hình
một số hoạt động:
- Sử dụng bút
- Vẽ hình người, nhà, cây
11. Xé, cắt thành thạo theo đường - Xé, cắt đường thẳng
- Sử dụng kéo.
thẳng.
- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một
số thực phẩm món ăn
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi
của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với
bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng,
béo phì…)
- Tập đánh răng, lau măt,
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết
19. Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với
thời tiết
20. Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không
gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn
rơi vãi, đổ thức ăn
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn
21. Có một số hành vi tốt trong ăn
sức khỏe.
uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn
- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn
từ tốn, nhai kĩ.
khác nhau…
- Không uống nước lã
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,
vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con
người.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách
- Biết gọi người lớn khi gặp một số trường
26. Nhận ra một số trường hợp hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống
nguy hiểm và gọi người giúp đỡ
nước, ngã chảy máu.
- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói
được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại
người thân khi cần thiết.
GIÁO
DỤC
PHÁT
27. Quan tâm đến những thay đổi - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và
của sự vật, hiện tượng xung quanh ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con
với sự gợi ý, hướng dẫn của cô người
TRIỂN
NHẬN
giáo, đặt câu hỏi về sự thay đổi của
THỨC
sự vật, hiện tượng: "Vì sao cây lại
héo?", "Vì sao lá cây lại ướt?"…
28. Phối hợp các giác quan để xem
xét sự vật, hiện tượng như kết hợp:
Nhìn, sờ, ngửi, nếm... Để tìm hiểu
đặc điểm của đối tượng
29. Làm thử nghiệm và sử dụng
công cụ đơn giản để quan sát, so
sánh, dự đoán.
một hoặc hai dấu hiệu
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1-2 dấu
hiệu
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2
dấu hiệu
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc
điểm, cấu tạo với cách sử dụng của đồ
dùng, đồ chơi quen thuộc
- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và
ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con
32. Nhận xét được một số mối quan người
hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và
gần gũi.
cách bảo vệ nguồn nước
- Không khí và các nguồn ánh sáng và sự
cần thiết của nó với cuộc sống con người,
con vật và cây
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá,
cát, sỏi
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ
33. Sử dụng cách thức thích hợp để dùng, đồ chơi
giải quyết vấn đề đơn giản.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi
34. Nhận xét, trò chuyện về đặc - So sánh sự khác nhau và giống nhau giữa
điểm, sự khác nhau, giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả
các đối tượng được quan sát
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm
- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai
vi 5
42. Nhận biết ý nghĩa các con số - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử
được sử dụng trong cuộc sống hằng dụng trong cuộc sống hằng ngày (số nhà,
ngày
biển số xe…)
43. Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít - So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp
nhất 3 đối tượng và sao chép lại
xếp theo quy tắc
44. Sử dụng được dụng cụ để đo
- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo
độ dài, dung tích của 2 đối tượng,
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo
nói kết quả đo và so sánh
45. Chỉ ra các điểm giống nhau, - So sánh sự giống nhau và khác nhau của
khác nhau giữa hai hình (tròn và các hình: hình vuông, hình tam giác, hình
tam giác, vuông và chữ nhật...)
tròn, hình chữ nhật.
46. Sử dụng các vật liệu khác nhau - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành
để tạo ra các hình đơn giản
các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân
47. Sử dụng lời nói và hành động
trẻ và so sánh với bạn khác (phía trước –
để chỉ vị trí của đồ vật so với người
phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải –
khác.
phía trái)
48. Mô tả các sự kiện xảy ra theo
- Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối.
trình tự thời gian trong ngày.
-Tên và công việc của cô giáo và các cô bác
ở trường
- Họ, tên và một vài đặc điểm của các bạn;
các hoạt động của trẻ ở trường
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động
và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề
truyền thống của địa phương
- Đặc điểm nổi bật của một số ngày lễ hội
56. Kể tên và nói đặc điểm của như: Lệ hội anh hùng dân tộc Nguyễn
một số ngày lễ hội.
Trung Trực; lễ hội Trung thu, ngày nhà giáo
Việt Nam 20/11, ngày quốc tế phụ nữ 8/3…
- Đặc điểm nổi bậc của một số di tích, danh
lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn
hóa của quê hương, đất nước như: Đình
57. Kể tên và nêu một vài đặc thần Nguyễn Trung Trực; Đình thần Vĩnh
điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử Hoà, Viện bảo tàng…danh lam, thắng cảnh:
của địa phương.
Đảo ngọc Phú Quốc, Hà tiên…Di tích lịch
sử: Mộ chị Sứ - Hòn đất, Lăng Mạc cữu ở
Hà tiên
GIÁO
DỤC
PHÁT
TRIỂN
NGÔN
NGỮ
58. Thực hiện được 2 - 3 yêu cầu
- Đóng kịch
của nhân vật trong truyện
68. Sử dụng các từ như: “Mời cô”;
“Mời bạn”; “Cảm ơn”; “Xin lỗi”… -Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
trong giao tiếp.
69. Điều chỉnh giọng nói phù hợp - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
với hoàn cảnh khi được nhắc nhở
70. Chọn sách để xem
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
71. Mô tả hành động của các nhân
- Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh
vật trong tranh
72. Cầm sách đúng chiều và giở
từng trang để xem tranh ảnh" Đọc"
sách theo tranh minh họa (“đọc
vẹt”)
GIÁO
DỤC
- Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của
sách
- Đọc truyện qua các tranh vẽ
- Giữ gìn và bảo vệ sách
- Làm quen với một số kí hiệu thông thường
73. Nhận ra các ký hiệu thông
mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh.
80. Biết biểu lộ một số cảm xúc
- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù
vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc
hợp qua cử chỉ, giọng nói
nhiên
81. Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng
-Kính yêu Bác Hồ
Bác Hồ
82. Thể hiện tình cảm đối với Bác - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù
Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể hợp qua cử chỉ, giọng nói, qua hát, đọc
chuyện về Bác Hồ
thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ
83. Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội - Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ
của quê hương, đất nước
hội của quê hương, đất nước
84. Thực hiện được một số quy
định ở lớp và gia đình: sau khi chơi
cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ
ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà,
bố mẹ
PHÁT
TRIỂN
TÌNH
CẢM
VÀ KĨ
NĂNG
XÃ
91. Không bẻ cành, bứt hoa
- Biết yêu thiên nhiên, có yw thức giữ gìn
và bảo vệ cái đẹp.
92. Không để tràn nước khi rửa tay,
- Biết tiết kiệm điện, nước
tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng
93. Vui sướng, vỗ tay, làm động tác
mô phỏng và sử dụng các từ gợi
cảm nói lên cảm xúc của mình khi
nghe các âm thanh gợi cảm và
ngắm nhìn vẻ đẹp của sự vật, hiện
tượng
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi
cảm, các ài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẽ
đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên
nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
94. Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp
tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, điệu của các bài hát, bản nhạc
bản nhạc;
- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau
(nhạc thiếu nhi, dân ca)
95. Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ
và sử dụng các từ gợi cảm nói lên
dáng/ đường nét
cục.
101. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt - Sử dụng các kĩ năng nặn để tạo ra sản
nhọn, uốn cong đất nặn để nặn phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/
đường nét
thành sản phẩm có nhiều chi tiết
102. Phối hợp các kỹ năng xếp - Sử dụng các kĩ năng xếp hình để tạo ra sản
hình để tạo thành các sản phẩm có phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/
đường nét
kiểu dáng, màu sắc khác nhau
103. Nhận xét các sản phẩm tạo - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc,
hình về màu sắc, đường nét, hình hình dáng/ đường nét
dáng.
104. Lựa chọn và tự thể hiện hình - Vận động theo ý thích khi hát / nghe các
thức vận động theo bài hát, bản bài hát, bản nhạc quen thuộc
nhạc
105. Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm
theo nhịp điệu bài hát
theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát
106. Nói lên ý tưởng và tạo ra các
- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình
sản phẩm tạo hình theo ý thích
107. Đặt tên cho sản phẩm tạo hình - Đặt tên cho sản phẩm của mình
4. KHỐI MẪU GIÁO 5-6 TUỔI
LĨNH
VỰC
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
- Tay:
+ Đưa hai tay lên cao, ra hía trước, sang 2
bên (kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiểng
chân)
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân.
Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên
cao
- Lưng, bụng, lườn:
+ Ngửa người ra sau, kết hợp tay giơ lên
cao, chân bước sang phải, sang trái
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay
chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân
bước sang phải, sang trái
+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay
chống hông, chân bước sang phải, sang trái
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa
về phía sau
+ Nhảy lên, đưa hai chân sang ngang; nhảy
lên, đưa một chân về phía trước, mộ chân
về phía sau.
- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi trên ván
kê dốc (dài 2m, rộng 0,30m, một đầu kê cao
4. Giữ được thăng bằng cơ thể khi
0,30m)
thực hiện vận động đi.
- Đi nối bàn chân tiến, lùi
- Đứng một chân câu cá
tung, bắt, đập:
- Bắt và ném bóng với người đối diện
(khoảng cách 4m)
- Đi, đập, bắt được bóng nảy 4-5 lần
liên tiếp
- Tung bóng lên cao và bắt.
- Tung, đập bắt bóng tại chỗ.
- Đi và đập bắt bóng
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.
10. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo - Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m
- Bò dích dắc qua 7 điểm
trong thực hiện bài tập tổng hợp
- Bò chui qua cổng, ống dài 1,5 m x 0,6 m
11. Thực hiện được các vận động:
- Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay
- Gập, mở lần lượt từng ngón tay
- Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ
tay
- Gập, mở lần lượt từng ngón tay
12. Phối hợp được cử động bàn tay,
- Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số
ngón tay, phối hợp tay – mắt trong
- Tô, đồ theo nét
một số hoạt động.
13. Nặn theo chủ đề
có thể luộc, nấu canh; thịt có thể
luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu
cháo…
20. Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn
chin uống nước đun sôi để khỏe
mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước
có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì
không có lợi cho sức khỏe.
21. Thực hiện được một số việc đơn
giản:
- Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau
mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và
để vào nơi quy định
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết
đi xong giội/ giặt nước cho sạch
- Làm quen với một số thao tác đơn giản
trong chế biến một số thức ăn, thức uống.
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi
của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với
bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng,
béo phì…)
- Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau măt, rửa
tay bằng xà phòng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ
dùng vệ sinh đúng cách.
- Bỏ rác đúng nơi quy định; không
nhổ bậy ra lớp.
25. Nhận ra và không chơi một số đồ
vật có thể gây nguy hiểm
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,
vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con
người.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm,
nguyên nhân và cách phòng tránh.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ
dùng vệ sinh đúng cách
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp
với thời tiết.
- Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp
với thời tiết.
- Nhận biết và phòng tránh những vật dụng
nguy hiểm đến tính mạng
Biết bàn ủi, bếp điện, bếp lò đang đun,
phích nước nóng... Là những vật dụng và
nói được mối nguy hiểm khi đến gần.
Không nghịch các vật sắc, nhọn.
- Nhận biết và phòng tránh những nơi
không an toàn nguy hiểm đến tính mạng,
26. Biết và phòng tránh những nơi
biết những nơi như: Hồ, ao, bể nước, giếng,
không an toàn có thể gây nguy hiểm
bụi rậm... là nguy hiểm, nói được mối nguy
toàn:
+ Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống
nước ngọt, rủ đi chơi
+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi
không được phép của người lớn, cô giáo
- Biết được địa chỉ, nơi ở, số điện thoại gia
đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi
người lớn giúp đỡ.
- Nhận biết và thực hiện một số quy định ở
trường, nơi công cộng về an toàn
- Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi
chơi
- Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có
người lớn dắt; đội mũ an toàn ki ngồi trên
xe máy
- Không leo trèo cây, ban công, tường rào…
- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo
mùa và thứ tự các mùa
- Các nguồn nước trong môi trường sống
- Một số đặc điểm, tính chất của nước
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá,
cát, sỏi
- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người,
con vật và cây theo mùa
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản
giữa con vât, cây với môi trường sống