hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
TUYỂN TẬP 145 CÂU HỎI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 1: Cho các phat biểu sau :
(1) Dùng Ca(OH)2/Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
(2) P đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường.
(3) Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ của hệ.
(4) Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra sự khử ở cực âm và sự oxi hóa ở cực dương.
(5) Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh.
(6) Hợp kim natri-kali được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch hỗn hợp Al(NO3)3; Fe(NO3)3; Zn(NO3)3; Mg(NO3)3; Cu(NO3)3
cho đến khi kết tủa không còn thay đổi nữa, lọc thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thu
được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với khí CO dư đun nóng thu được chất rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Các chất trong hỗn hợp Z là
A. Al2O3; Fe và ZnO.
B. Al2O3; Fe; Zn và MgO.
C. Al2O3; Fe; Cu và MgO.
D. Al2O3; Fe và MgO.
Câu 3: Có bốn hợp chất hữu cơ A, B, D, E có công thức phân tử không theo thứ tự : C2H6O; C7H8O;
C3H8O3 và CH4O. Biết rằng :
+ A hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dụng dịch có màu xanh lam trong suốt.
+ B vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH.
+ D không tác dụng với kim loại kiềm.
Công thức phân tử lần lượt của A, B, D, E lần lượt là
A. C3H8O3; C7H8O; CH4O; C2H6O.
Luyn thi THPT QUC GIA HểA HC-PHM CễNG TUN T (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Cõu 7: Cho cỏc phng trỡnh phn ng sau :
(1) MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(2) KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
(3) KClO3 + 6HCl KCl + 3Cl2 + 3H2O.
(4) K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl2 + 3Cl2 + 7H2O.
điện phân nóng chảy
(5) 2NaCl
2Na + Cl2
đpdd
(6) 2NaCl + 2H2 O
2NaOH + Cl2 + H2
có vách ngăn
S phn ng iu ch Cl2 trong cụng nghip l
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cõu 8: Cho hai amin C3H9N v C4H11N. Chn kt lun ỳng trong cỏc kt lun sau
A. Cú tng cng 12 ng phõn gm 6 ng phõn bc 1, 4 ng phõn bc 2 v 2 ng phõn bc 3.
B. Cú tng cng 12 ng phõn gm 6 ng phõn bc 1, 5 ng phõn bc 2 v 1 ng phõn bc 3.
C. Cú tng cng 12 ng phõn gm 7 ng phõn bc 1, 4 ng phõn bc 2 v 1 ng phõn bc 3.
D. Cú tng cng 12 ng phõn gm 6 ng phõn bc 1, 5 ng phõn bc 2 v 1 ng phõn bc 3.
Cõu 9: Kt lun no sai trong cỏc kt lun sau õy ?
A. Da vo cu hỡnh electron ca nguyờn t cú th d oỏn c loi nguyờn t.
B. Flo c iu ch bng cỏch in phõn hn hp KF v HF th lng vi cc dng bng than chỡ v
cc õm bng thộp c bit hoc ng.
C. Hai thự hỡnh ca lu hunh l t phng ( S ) v n t ( S ) khụng th bin i qua li vi nhau
Bt
MnO2
TN3: Thờm ớt bt MnO2
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
A. Thí nghiệm 1.
B. Thí nghiệm 3.
C. Thí nghiệm 2.
D. Thí nghiệm 2 và 3.
Câu 13: X, Y, Z và T là bốn chất có
tên không theo thứ tự : Axit stearic, axit
linoleic, glucozơ, sorbitol.
Ni, t o
Ni, t o
Y.
T
Z + H2
Biết rằng :
X + 2H2
X, Y, Z và T theo thứ tự là
A. Axit linoleic, axit stearic, glucozơ, sorbitol. B. Axit linoleic, axit stearic, sorbitol, glucozơ.
C. Axit stearic, axit linoleic, glucozơ, sorbitol. D. Axit stearic, axit linoleic, sorbitol, glucozơ.
Câu 14: Cho a gam bột Fe vào dung dịch X gồm hỗn hợp 2 muối là AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng
xong thu được chất rắn B và dung dịch C. Tách B rồi cho dung dịch C tác dụng với NaOH dư thu được kết
tủa D gồm 2 hiđroxit kim loại. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E.
Câu 17: Cho phương trình hóa học : Fe + H2SO4
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Nếu hệ số phân tử của H2SO4 là 6 thì hệ số của phân tử SO2 là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 18: Chất có đồng phân hình học là
C. CH3C(CH3)=CH-CH3. D. CH2=CH-CH=CH2.
A. CH2=CH-CH2-CH3. B. CHCl=CHCl.
Câu 19: X và Y là hai nguyên tố ở cùng một chu kì, hai nhóm chính liên tiếp nhau, biết (ZX < ZY), tổng số proton
của X và Y là 33. Phát biểu đúng là
A. Ở điều kiện thường X là chất khí.
B. X có 6 elecron ở phân lớp ngoài cùng.
C. Ở điều kiện thường Y là chất rắn.
D. Y có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng.
+
Câu 20: Phương trình ion thu gọn: H + OH → H2O là của phương trình hóa học nào dưới đây ?
A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
D. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
Câu 21: Có các phát biểu sau:
(a) Phenol tạo kết tủa trắng với nước brom.
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục.
(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
A. PVC.
B. PE.
C. Poliacrilonitrin.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 27: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm
A. C6H5NH3Cl.
B. H2NCH2COOH.
C. H2NC3H5(COOH)2. D. (H2N)2C5H9COOH.
Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y như sau:
Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
t0
A. NaOH + NH4Cl (rắn)
NH3 + NaCl + H2O.
H SO đ, t o
2
4
C2H4↑ + H2O.
B. C2H5OH
t
C. Zn + H2SO4 (loãng)
ZnSO4 + H2.
0
t
D. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
NaHSO4 + HCl.
Câu 29: Kim loại nào dưới đây thuộc nhóm kim loại kiềm
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HĨA HỌC-PHẠM CƠNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 35: Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa chất tan là
A. H3PO4, NaH2PO4. B. NaH2PO4, Na2HPO4. C. Na2HPO4, Na3PO4.
D. Na3PO4, NaOH.
Câu 36: Số amin bậc một có cùng cơng thức phân tử C3H9N là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 8.
Câu 37: Phát biểu khơng đúng là
A. Lưu huỳnh tự bốc cháy khi tiếp xúc Crom (VI) oxit.
B. Nhỏ dung dịch Bari clorua (BaCl2)vào dung dịch natri cromat (Na2CrO4 ) có kết tủa vàng.
C. Quặng chứa nhiều sắt nhất trong tự nhiên là quặng manhetit.
D. Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại.
Câu 38: Có các thí nghiệm sau:
(a) Đốt H2S trong khí O2 dư.
(e) Cho bột Sn vào dung dịch HCl.
(b)Cho Cu vào dung dịch chứa HCl và KNO3. (g) Nung NH4NO3.
(c) Sục khí Flo vào nước.
(h) Đốt NH3 trong O2.
(d)Nung KMnO4.
(i) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr dư.
Số thí nghiệm sinh ra khí sau phản ứng là
A. 4.
D. 5.
Câu 43: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20), các kết luận sau:
(1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y.
(2) Độ âm điện: R < X < Y < T.
(3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion.
(4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trò.
(5) Tính kim loại: R < X < T < Y.
(6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R.
Số kết luận đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 44: Trong công nghiệp chất hữu cơ X được dùng làm nguyên liệu để điều chế phenol và axeton, ancol
Y được dùng để điều chế axit axetic theo phương pháp hiện đại, chất hữu cơ Z được dùng để điều chế ancol
etylic. X, Y và Z theo thứ tự là
A. Cumen, ancol etylic, etilen.
B. Cumen, ancol metylic, etilen.
C. Toluen, ancol metylic, tinh bột.
D. Toluen, ancol etylic, tinh bột.
Câu 45: Có các dung dịch mất nhãn: NaNO3, AgNO3, Na2CO3, Na2SiO3, BaCl2, Na2SO4, Na2S, Fe(NO3)2, NaAlO2,
KCl. Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
A. Dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch Ba(OH)2.
C. Dung dịch HCl.
D. CO2 và H2O.
“Tịnh để vơ thường”
hoahoc.edu.vn
(1) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạo
thành hợp kim.
(2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu
được thép.
(3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường.
(4) Dùng dung dòch Fe(NO3)3 dư để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu và Ag.
(5) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học.
(6) Các ion Na+, Fe2+, NO3 , HSO4 tồn tại trong cùng một dung dòch.
(7) W-Co là hợp kim siêu cứng.
(8) Cacbon tồn tại ở hai dạng: Cacbon tinh thể và cacbon vô đònh hình.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 7.
Câu 49: Có các kết quả so sánh sau:
(1) Tính axit: CH3COOH > HCOOH.
(2) Tính bazơ: C2H5NH2 > CH3NH2.
(3) Tính tan trong nước: CH3NH2 > C3H7NH2.
(4) Số đồng phân: C3H8O > C3H9N.
(5) Vò ngọt: Glucozơ > fructozơ.
(6) Khối lượng phân tử: Amilopectin > amilozơ.
(7) Hàm lượng metan: Khí thiên nhiên > khí mỏ dầu.
(8) Nhiệt độ nóng chảy: Etylbenzen > toluen.
(9) Khả năng tham gia phản ứng thế: Phenol > benzen.
(10) Tính đàn hồi: Cao su buna > cao su thiên nhiên.
Số kết quả so sánh đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. Ở nhiệt độ thích hợp Si tác dụng được với tất cả các chất: NaOH, Mg, O2, F2, Ca.
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi thứ tự phản ứng với H2 (Ni, t0) và dung
dòch AgNO3/NH3.
(2) Xenlulozơ có mạch cacbon không phân nhánh và không xoắn.
(3) Rifominh là quá trình xúc tác và nhiệt làm biến đổi cấu trúc của phân tử hiđrocacbon từ mạch
cacbon không phân nhánh thành phân nhánh, từ không thơm thành thơm.
(4) Glucozơ là nguyên liệu dùng để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp trong công nghiệp thực phẩm.
(5) Phản ứng giữa poliisopren với HCl giữ nguyên mạch polime.
(6) Cho 2,2-đimetylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (askt) thu được 2 sản phẩm.
(7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất đònh.
(8) Dùng nước brom phân biệt glucozơ, phenol, toluen.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 55: Các chất khí X, Y, Z, R, S và T lần lượt được tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Thuốc tím tác dụng với dung dòch axit clohiđric đặc.
(2) Sunfua sắt tác dụng với dung dòch axit clohiđric.
(3) Nhiệt phân kalicorat, xúc tác manganđioxit.
(4) Nhiệt phân quặng đolomit .
(5) Amoniclorua tác dụng với dung dòch natri nitrit bão hòa.
(6) Oxi hóa quặng pyrit sắt.
Số chất khí làm mất màu thuốc tím là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 56: Kết luận nào sau đây đúng?
Câu 59: Nhiệt phân hỗn hợp A gồm bốn muối nitrat của ba kim loại X, Y, Z và T thu được hỗn hợp khí B và
chất rắn C gồm ba oxit kim loại và một muối. Loại bỏ muối thu được hỗn hợp D gồm ba oxit kim loại. Cho
D tác dụng với khí H2 dư thu được chất rắn D. Cho D tác dụng với dung dòch H2SO4 loãng dư thu được dung
dòch E, chất rắn F và không thấy khí thoát ra. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các muối trong hỗn hợp A là
A. Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Al(NO3)3, NaNO3.
B. Cu(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3, KNO3.
C. Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, NaNO3.
D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Al(NO3)3, KNO3.
Câu 60: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Tách 2 phân tử hiđro từ phân tử butan.
(2) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dòch Br2 ở 400C (1:1)
(3) Cho 2,3-đimetylbutan tác dụng với Cl2 (askt, 1:1).
(4) Đề hiđrat hóa hỗn hợp butan-1-ol và butan-2-ol.
(5) Hiđro hóa hết hỗn hợp glucozơ và fructozơ.
(6) Cho toluen tác dụng với Br2 ( bột Fe, t0 (1:1)).
(7) Cho but-1-en và xiclobutan tác dụng với H2 dư.
(8) Hiđrat hóa but-1-en.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm (không tính đồng phân cis-trans) là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 61: Hiện tượng mô tả nào sau đây không đúng ?
A. Nhỏ dung dòch NH3 từ từ vào dung dòch AlCl3 cho đến dư, thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi.
B. Nhỏ dung dòch Na2CO3 từ từ vào dung dòch H2SO4, ngay lập tức thấy bọt khí xuất hiện.
C. Nhỏ dung dòch H2SO4 loãng từ từ vào dung dòch K2CrO4, thấy dung dòch chuyển từ màu vàng sang da cam.
D. Ngâm ống nghiệm chứa khí NO2 màu nâu vào nước đá, màu nâu bò nhạt dần và chuyển sang không màu.
Câu 62: Trường hợp nào sau đây xảy ra nhiều trường hợp ăn mòn điện hóa nhất?
A. Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dòch: AgNO3, CrCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3,
HCl + CuCl2, HNO3.
C. Xenlulozơ, axit linoleic, fructozơ, xiclopropan.
D. Xenlulozơ, axit linoleic, fructozơ, propan.
Câu 64: Cho 2 cân bằng sau trong bình kín:
(1) N2O4 (k)
2NO2 (k) H1.
(2) 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k) H2.
Khi tăng nhiệt độ người ta thấy rằng: Cân bằng (1) bò chuyển dòch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyển
dòch theo chiều nghòch. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. H1 > 0, H2 < 0. Tăng áp suất (1) chuyển dòch theo chiều thuận và (2) chuyển dòch theo chiều nghòch.
B. H1 > 0, H2 < 0. Tăng áp suất (1) chuyển dòch theo chiều nghòch và (2) chuyển dòch theo chiều thuận.
C. H1 < 0, H2 > 0. Tăng áp suất (1) chuyển dòch theo chiều thuận và (2) chuyển dòch theo chiều nghòch.
D. H1 < 0, H2 > 0. Tăng áp suất (1) chuyển dòch theo chiều nghòch và (2) chuyển dòch theo chiều thuận.
Câu 65: Cho các tính chất sau:
(1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(2) Tác dụng với dung dòch NaOH.
(3) Tác dụng với dung dòch AgNO3.
(4) Tác dụng với dung dòch HCl đặc nguội.
(5) Tác dụng với dung dòch HNO3 loãng.
(6) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường.
(7) Tác dụng với O2 nung nóng.
(8) Tác dụng với S nung nóng.
Trong các tính chất này Al và Cr có chung
A. 4 tính chất.
B. 2 tính chất.
C. 3 tính chất.
D. 5 Tính chất.
Câu 66: X là một chất khí rất độc, nó gây ra ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm cho hồng
cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit, mưa axit là hiện tượng mưa mà
nước mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống. Hai khí X và Y lần lượt
(1) Là chất kết tinh, tan nhiều trong nước, không màu, vị ngọt.
(2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
(3) Tráng gương.
(4) Làm mất màu nước Brom.
(5) Phản ứng với H2 (Ni, t0).
Trong các tính chất này
A. glucozơ có nhiều hơn fructozơ 1 tính chất.
B. glucozơ có nhiều hơn fructozơ 2 tính chất.
C. glucozơ và fructozơ có cùng số tính chất.
D. fructozơ có nhiều hơn glucozơ 1 tính chất.
Câu 71: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Photpho trắng có cấu trúc polime, photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
B. Lưu huỳnh tà phương ( S ) và lưu huỳnh đơn tà ( S ) giống nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất
vật lí .
C. Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa.
D. Các muối cromat và đicromat có tính khử mạnh .
Câu 72: Cho các phát biểu sau :
(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi).
(2) Metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là những chất khí trong điều kiện thường.
(3) Amilozơ có mạch cacbon không phân nhánh, amilopectin có mạch cacbon phân nhánh.
(4) Xenlulozơ có mạch cacbon không phân nhánh và không xoắn.
(5) Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp, nilon – 6, nilon – 7 và nilon – 6,6 là tơ tổng hợp.
(6) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải chứa liên kết bội hoặc liên kết vòng kém
bền.
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 73: Cho các phản ứng sau :
B. Dùng Cu(OH)2/NaOH phân biệt được 2 peptit: Gly-Ala và Ala-Gly-Val.
C. Amilozơ được tạo thành các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,6-glicozit thành mạch dài,
xoắn lại.
D. Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
o
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
76: Cho các kết luận sau:
Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự tạo có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể.
Thạch cao nung CaSO4.H2O dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.
Độ cứng của kim loại kiềm thổ lớn hơn độ cứng của kim loại kiềm.
ZnCl2 có khả năng diệt khuẩn nên được tẩm vào các thanh tà vẹt làm bằng gỗ để chống mục.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện của nguyên tố tăng dần.
Hòa tan hoàn toàn CrO3 vào nước thu được dung dịch chứa hai axit.
Số kết luận đúng là
A. 6.
Câu 79: Kết luận nào sau đây đúng?
A. CH3COOH có nhiệt độ sôi thấp hơn so với C2H5OH.
B. Trong công nghiệp, cumen được sản xuất trực tiếp từ toluen và etilen.
C. Glucozơ tồn tại chủ yếu ở hai dạng mạch vòng α-glucozơ và β-glucozơ.
D. CH3COOH có tính axit mạnh hơn so với HCOOH.
Câu 80: Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
B. Độ cứng của kim loại kiềm thổ thấp hơn độ cứng của kim loại kiềm.
C. Phân lân sunpephotphat kép chứa hàm lượng P2O5 từ 14 đến 20%.
D. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của nguyên tố mạnh dần.
Câu 81: Dãy các chất nào sau đây gồm các chất làm mất màu nước brom ?
A. Glucozơ, triolein, cumen, axtilen, stiren. B. Glucozơ, triolein, toluen, axetilen, strien.
C. Triolein, stiren, benzen, glucozơ, etilen. D. Triolein, stiren, anlen, glucozơ, etilen.
Câu 82: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là những chất khí trong điều kiện thường.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường để chứng minh glucozơ có 5 nhóm chức hiđroxyl.
C. Cho xenlulozơ vào nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ bị tan ra.
D. Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl loãng.
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 83: Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13, nguyên tử của nguyên tố Y có số hiệu nguyên
tử là 16. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Ở trạng thái cơ bản, phân lớp ngoài cùng của X có 1 electron, phân lớp ngoài cùng của Y có 4 electron.
B. Bán kính nguyên tử của X nhỏ hơn bán kính nguyên tử của Y.
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
D. Hợp chất oxi hóa cao nhất của Y ở trạng thái khí trong điều kiện thường.
C. Este C4H8O2.
D. Ancol C4H10O.
Câu 89: Cho các kết luận sau:
(1) Aminoac (NH3) ngoài điều chế các phân đạm còn điều chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu cho tên lửa.
(2) Al và Cr bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxit rất mỏng bảo vệ.
(3) Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong màng tinh thể kim
loại.
(4) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
(5) Các dung dịch Na2CO3, Ca(OH)2 và K3PO4 với lượng dùng vừa đủ làm mềm được nước cứng tạm thời.
(6) AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim.
Số kết luận đúng là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 90: Khi nói về axit glutamic và lysin, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cùng làm đổi màu quỳ tím.
B. Cùng là chất rắn, kết tinh, tương đối dễ tan.
C. Cùng tham gia phản ứng biure tạo ra phức màu tím.
D. Cùng tham gia phản ứng este hóa với ancol khi có mặt axit vô cơ mạng xúc tác.
Câu 91: Thực hiện các phản ứng sau :
(1) Cho glucozơ và fructozơ tác dụng với H2 dư (Ni, t0).
(2) Đun propan-1-ol và propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C.
(3) Cho but-1-in và buta-1,2-đien tác dụng với H2 dư (Ni, t0).
A. Axit no, đơn chức, mạch hở và anđehit no, đơn chức, mạch hở khi đốt cháy cho số mol H2O bằng số
mol CO2.
B. Anđehit acrylic và anđehit malonic tham gia phản ứng tráng gương theo cùng tỉ lệ về số mol.
C. Axit fomic và aixt adipic tham gia phản ứng với dung dịch NaOH theo cùng tỉ lệ về số mol.
D. Axit oleic và axit linoleic tham gia phản ứng với H2 tạo ra axit no theo cùng tỉ lệ về số mol.
Câu 96: Cho các phản ứng sau:
Cu + 2Fe(NO3)3
Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2
Fe(NO3)3 + Ag
Tính oxi hóa của Ag+, Fe2+ và Fe3+ được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
A. Ag+, Fe2+, Fe3+. B. Ag+, Fe3+, Fe2+. C. Fe3+, Ag+, Fe2+. D. Fe3+, Fe2+, Ag+.
Câu 97: Có các kết luận sau:
(1) HCOOH có tính axit mạnh hơn so với CH3COOH.
(2) Fructozơ có độ ngọt lớn hơn so với glucozơ.
(3) Khả năng tham gia phản ứng thế nguyên tử H trên phân tử của phenol lớn hơn so với benzen.
(4) CH3COOH có nhiệt độ sôi cao hơn so với CH3NH2.
(5) NH3 có tính bazơ mạnh hơn so với CH2NH2.
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Số kết luận đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
(1) Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH đặc.
(2) Al và Cr cùng phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường.
(3) Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng.
(4) Al và Cr cùng bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
(5) Al và Cr phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
(6) Al(OH)3 và Cr(OH)3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH.
Số kết luận đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 101: Kết luận nào sau đây không đúng?
+
o
A. Các chất : C2H5OH, CH3CHO và CH3OH điều chế trực tiếp được CH3COOH.
B. Phản ứng của phenol với dung dịch Br2 tạo kết tủa màu trắng, chứng minh nhóm –OH ảnh hưởng lên
vòng benzen.
C. Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.
D. Tơ nilon-6,6 ; tơ nitron (tơ olon), tơ lapsan là tơ bán tổng hợp.
Câu 102: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Amoniac (NH3) ngoài điều chế các loại phân đạm còn điều chế chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu cho
tên lửa.
B. Nitrophotka là phân hỗn hợp, amophot là phân phức hợp.
C. Khi vật bằng gang thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, tinh thể Fe là cực âm, xảy ra quá trình
oxi hóa.
D. Quặng hematit có hàm lượng sắt cao nhất trong các quặng : Hematit, manhetit, pyrit sắt, xiđerit.
Câu 103: Cho các kết luận sau:
(1) Các dung dịch Na2CO3, Ca(OH)2 và K3PO4 với lượng dùng vừa đủ làm mềm được nước cứng tạm thời.
(2) Tính oxi hóa : Fe3+ > Cu2+
(3) Tính khử: HCl > HF.
(4) Tính phi kim: 9F > 8O > 16S
(5) Bán kính nguyên tử: 19K > 12Mg > 13Al.
(6) Tính dẫn điện; Cu > Ag
(7) Tính dẻo: Au > Fe
(8) Nhiệt độ nóng chảy: W > Ag
(9) Tính cứng: Cr > Ag
Số kết quả đúng là
B. 6.
A. 5.
Câu 106: Cho các phản ứng sau:
(1) KMnO4 + HCl đặc
(3) CaCO3 + CO2 + H2O
(5) CuO + NH3
C. 8.
D. 7.
(2) FeCO3 + HNO3
(4) Glucozơ + AgNO3/NH3
(6) AlCl3 + NH3 + H2O
t
(7) Na2CO3 + HNO3
(8) AgNO3
Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
A. 6.
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 109: Có các kết luận sau:
(1) Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH đặc.
(2) Al và Cr cùng phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường.
(3) Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng.
(4) Al và cr cùng bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
(5) Al và Cr phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
(6) Al(OH)3 và Cr(OH)3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH.
Số kết luận đúng là
C. 3.
D. 4.
A. 1.
B. 2.
Câu 110: Cho các phản ứng sau:
(2) Ag + O3
(3) SO2 + H2S
(1) F2 + H2O
Pt, 850 C
(4) KI + O3 + H2O
(5) NH3 + O2
Số chất phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
0
(2) Khí CO2 và các dung dịch H2SO4, Na2CO3 với lượng dư phản ứng với dung dịch Ba(AlO2) tạo ra kết tủa.
(3) Các kim loại Ba, Na, K có kiểu mạng lập phương tâm khối.
(4) Các kim loại Fe và Cu được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
Số kết luận đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 115: Có các thí nghiệm được mô tả:
(1) Cho xenlulozơ vào nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ bị tan ra.
(2) Cho protein vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH thấy tạo ra phức màu tím.
(3) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.
(4) Cho etanol vào ống nghiệm chứa phenol, khuấy đều, thấy phenol bị tan ra.
(5) Nhỏ toluen vào ống nghiệm chứa dung dịch KMnO4 đun nóng, thấy dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Số thí nghiệm mô tả đúng là
A. 4.
B. 2.
C.3.
D. 5.
Câu 116: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Thạch cao nung CaSO4.H2O dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.
B. Nhúng cặp kim loại Fe và Cu tiếp xúc nhau vào dung dịch axit, Cu bị phá hủy trước.
C. Trong công nghiệp, oxi được điều chế từ KClO3 (MnO2).
D. Trong phòng thí nghiệm nitơ được điều chế từ không khí (chưng cất phân đoạn không khí lỏng).
C. X2, X3, X6.
D. X2, X4, X6.
Câu 119: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Mg, Al, Na, K được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
B. Các kim loại Fe, Mg, Cu, Zn khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag.
C. Trong ăn mòn điện hóa xảy ra sự khử ở cực âm và sự oxi háo ở cực dương.
D. Hợp chất Cr3+ thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit và tính khử trong môi trường kiềm.
Câu 120: Khảo sát Al, Cr và Fe qua các tính chất sau:
(2) Tự bốc cháy khi tiếp xúc với clo.
(1) Là nguyên tố d.
(3) Phản ứng với dung dịch NaOH.
(4) Không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.
(6) Phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường.
(5) Phản ứng với S nung nóng.
Trong các tính chất này
A. Al có 4 tính chất, Cr có 4 tính chất và Fe có 3 tính chất.
B. Al có 4 tính chất, Cr có 3 tính chất và Fe có 3 tính chất.
C. Al có 5 tính chất, Cr có 4 tính chất và Fe có 4 tính chất.
D. Al có 5 tính chất, Cr có 4 tính chất và Fe có 3 tính chất.
Câu 121: Oxi hóa ancol X tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương. Đun ancol Y với H2SO4 đặc
thu được hỗn hợp hai olefin đồng phân (không tính đồng phân hình học). Ancol X và Y theo thứ tự là
A. propan-1-ol và butan-1-ol.
B. propan-2-ol và butan-2-ol.
C. propan-1-ol và butan-2-ol.
D. propan-2-ol và butan-1-ol.
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
o
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 8.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 125: Khảo sát glucozơ, tinh bột và xenlulozơ qua các tính chất sau:
(1) Công thức chung Cn(H2O)m.
(2) Là chất kết tinh, tan nhiều trong nước, không màu, vị ngọt.
(3) Tráng gương.
(4) Dạng sợi, không tan trong nước, nhưng tan được trong nước Svayde.
(5) Phản ứng màu với iot.
(6) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
(7) Làm mất màu nước brom.
(8) Tạo thành từ cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(9) Phản ứng với H2 (Ni, to).
(10) Thủy phân.
Trong các tính chất này, glucozơ có x tính chất, tinh bột có y tính chất và xenlulozơ có z tính chất. Giá trị x, y
và z theo thứ tự là
A. 6, 4 và 4.
B. 7, 5 và 3.
C. 7, 5 và 4.
D. 6, 4 và 3.
Câu 126: Cho nguyên tử các nguyên tố X (Z=19), Y (Z=11), R (Z=14), T (Z=9) và các kết luận sau :
(1) Bán kính nguyên tử : T < R < Y < X.
(3) Hợp chất tạo bởi X và T là hợp chất ion.
(5) Tính chất hóa học cơ bản của X giống với Y.
(2) Tính kim loại : X > Y và tính phi kim R > T.
(1) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải có liên kết bội hoặc liên kết vòng kém bền
có thể mở ra.
(2) Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
(4) Phản ứng của PVC với Cl2 là phản ứng phân cắt mạch polime.
(5) Thủy tinh hữu cơ, tơ nitron (tơ olon) được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
(6) Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên.
Số kết luận đúng là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 130: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố yếu dần.
B. Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố mạnh dần.
D. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 131: Cho sơ đồ phản ứng:
HgSO4 , H2SO4
Y
(a) X + H2O
(b) Y + AgNO3 + NH3
Z + Ag + NH4NO3
80o C
CuCl, NH4 Cl
CaO, t
(c) Z + NaOH
(d) 2X
T
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 135: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3) Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3.
(4) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
(5) Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl.
(6) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 136: Cho các phản ứng sau:
(1) K2Cr2O7 + HCl đặc
(2) FeCl3 + H2S
(3) FeS + H2SO4 loãng
(4) Glucozơ + AgNO3/NH3
t
(5) C + SiO2
t
(6) CaCO3
(7) Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối, Ca có kiểu mạng lập phương tâm diện.
(8) Al và Cr bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxi rất mỏng bảo vệ.
Số phát biểu đúng là
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D.7.
Câu 139: Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Với thuốc thử duy nhất là quỳ tím phân biệt được các dung dịch : Alanin, axit glutamic và lysin.
B. Triolein và phenol cùng phản ứng với dung dịch Br2.
C. Tơ lapsan được điều chế từ phản ứng trùng hợp và tơ nitron được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.
D. Đun hỗn hợp 2-metylpropan-1-ol và 2-metylpropan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1 olefin duy nhất.
Câu 140: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Axit malonic và axit acrylic tác dụng với dung dịch NaOH theo cùng tỉ lệ về số mol.
B. Dùng dung dịch Br2 phân biệt được axit panmitic và axit stearic đựng trong hai lọ mất nhãn.
C. Hợp chất hữu cơ C2H7O2N có 2 đồng phân vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch
HCl.
D. Có 4 chất làm mất màu nước brom trong dãy các chất sau: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, metan, benzen,
stiren.
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 141: Tổng số hạt proton, notron, eclectron trong hai nguyên tử A và B là 86. Trong đó, tổng số hạt mạng
điện nhiều hơn tổng số hạt không mạng điện là 26. Số hạt mang điện trong hạt nhân B nhiều hơn số hạt mang
điện trong hạt nhân A là 6. Có các kết luận sau:
(1) Trong điều kiện thường, đơn chất của A là chất rắn, đơn chất của B là chất khí.
(2) Hợp chất tạo bởi A và B là hợp chất ion.
D. 3.
Câu 1 43: Cho các ứng dụng sau:
(1) Dung dịch NaF loãng dùng để làm thuốc chống sâu răng.
(2) AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để rọi phim ảnh.
(3) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
(4) Hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu axit.
(5) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật chân không.
(6) Silicagen được dùng để hút ẩm trong các thùng đựng hàng hóa.
(7) Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh.
(8) Dung dịch iot 5% trong ancol etylic dùng làm chất sát trùng.
Số ứng dụng đúng là
A. 6.
B. 5.
C. 8.
D. 7.
Câu 144: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Có 4 kim loại khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu trong dãy các kim loại : Al, Na, Fe, Zn, Ag, Ba,
Mg, K, Pt.
B. Có 4 kim loại với lượng dư khử được Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+ trong dãy các kim loại: Na, Cu, Al,
Mg, Fe.
C. Các kim loại Ag và Cu được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối.
D. Nhúng cặp kim loại Fe và Zn tiếp xúc nhau vào dung dịch axit, Zn bị phá hủy trước.
Câu 145: Có các cách phân biệt sau:
(1) Dùng dung dịch AgNO3 phân biệt các dung dịch: NaCl, NaNO3, Na3PO4.
(2) Dùng H2O phân biệt các chất: Na2O, Na, Al, Al2O3 và Fe2O3.
(3) Dùng dung dịch Ba(OH)2 phân biệt các dung dịch AlCl3, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, NaNO3.
(4) Dùng quỳ tím phân biệt các dung dịch: Na2CO3, NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, KNO3.
Số cách phân biệt đúng là
A. 1.
B. Al2O3; Fe; Zn và MgO.
C. Al2O3; Fe; Cu và MgO.
D. Al2O3; Fe và MgO.
Câu 3: Có bốn hợp chất hữu cơ A, B, D, E có công thức phân tử không theo thứ tự : C2H6O; C7H8O;
C3H8O3 và CH4O. Biết rằng :
+ A hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dụng dịch có màu xanh lam trong suốt.
+ B vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH.
+ D không tác dụng với kim loại kiềm.
Công thức phân tử lần lượt của A, B, D, E lần lượt là
A. C3H8O3; C7H8O; CH4O; C2H6O.
B. C7H8O; C2H6O; CH4O; C3H8O.
C. C7H8O; C2H6O; C3H8O; CH4O.
D. C3H8O3; C7H8O; C2H6O; CH4O.
Câu 4: Thực hiện các phản ứng sau :
(1) Cho but-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 ở 40 o C thu được x sản phẩm không
tính đồng phân hình học (cis-trans).
(2) Cho 2,2-đimetylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1 : 1 (askt) thu được y sản phẩm.
(3) Đun 2-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 o C thu được z olefin không tính đồng phần hình học.
Giá trị của x, y và z tương ứng là
A. 2, 3, 3.
B. 2, 3, 2.
C. 3, 2, 2.
D. 2, 2, 2.
Câu 5: Có các chất sau : Glucozơ, anilin, phenol, axit acrylic, glyxerol, triolein. Trong số các chất này có a
chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và b chất làm mất màu nước brom. Giá trị của a và b lần lượt
là
A. 4 và 5.
B. 3 và 4.
C. 4 và 4.
D. 3 và 5.
Cõu 8: Cho hai amin C3H9N v C4H11N. Chn kt lun ỳng trong cỏc kt lun sau
A. Cú tng cng 12 ng phõn gm 6 ng phõn bc 1, 4 ng phõn bc 2 v 2 ng phõn bc 3.
B. Cú tng cng 12 ng phõn gm 6 ng phõn bc 1, 5 ng phõn bc 2 v 1 ng phõn bc 3.
C. Cú tng cng 12 ng phõn gm 7 ng phõn bc 1, 4 ng phõn bc 2 v 1 ng phõn bc 3.
D. Cú tng cng 12 ng phõn gm 6 ng phõn bc 1, 5 ng phõn bc 2 v 1 ng phõn bc 3.
Cõu 9: Kt lun no sai trong cỏc kt lun sau õy ?
A. Da vo cu hỡnh electron ca nguyờn t cú th d oỏn c loi nguyờn t.
B. Flo c iu ch bng cỏch in phõn hn hp KF v HF th lng vi cc dng bng than chỡ v
cc õm bng thộp c bit hoc ng.
C. Hai thự hỡnh ca lu hunh l t phng ( S ) v n t ( S ) khụng th bin i qua li vi nhau
bt k nhit no.
D. im ging nhau gia n mũn in húa v n mũn húa hc l u xy ra quỏ trỡnh oxi húa kh.
Cõu 10: Tng s ht proton, ntron, electron trong hai nguyờn t X v Y l 88, trong ú tng s ht
mang in nhiu hn tng s ht khụng mang in l 28. S hat mang in ca Y nhiu hn ca X l 6. V
trớ ca cỏc nguyờn t trong bng tun hon cỏc nguyờn t húa hc l
A. X nm ụ th 10, chu k 2 nhúm VIIIA; Y nm ụ th 18, chu k 3 nhúm VIIIA.
B. X nm ụ th 13, chu k 3 nhúm IA; Y nm ụ th 16, chu k 3 nhúm VIA.
C. X nm ụ th 13, chu k 3 nhúm IIIA; Y nm ụ th 16, chu k 3 nhúm VIA.
D. X nm ụ th 13, chu k 3 nhúm IIIA; Y nm ụ th 16, chu k 3 nhúm IVA.
Cõu 11: Cú 2 ng nghim (1) v (2) cựng cha dung dch KI v mt ớt tinh bt. Cho lung khớ ozon d
qua ng (1) v nh dung dch FeCl3 vo ng (2). Hin tng thu nhn c t hai ng nghim :
A. ng (1) húa xanh; ng (2) húa xanh.
B. ng (1) khụng i mu; ng (2) húa xanh.
C. ng (1) húa xanh; ng (2) khụng i mu.
D. ng (1) khụng i mu; ng (2) khụng i mu.
Cõu 12: Cú 3 cc cha 20ml dung dch H2O2 cựng nng . Tin hnh 3 thớ nghim nh hỡnh v sau:
Dung dch H2O2
Cc 1
T
Z + H2
Biết rằng :
X + 2H2
X, Y, Z và T theo thứ tự là
A. Axit linoleic, axit stearic, glucozơ, sorbitol. B. Axit linoleic, axit stearic, sorbitol, glucozơ.
C. Axit stearic, axit linoleic, glucozơ, sorbitol. D. Axit stearic, axit linoleic, sorbitol, glucozơ.
Câu 14: Cho a gam bột Fe vào dung dịch X gồm hỗn hợp 2 muối là AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng
xong thu được chất rắn B và dung dịch C. Tách B rồi cho dung dịch C tác dụng với NaOH dư thu được kết
tủa D gồm 2 hiđroxit kim loại. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E.
Các chất trong B và E lần lượt là
A. B ( Ag và Cu ); E ( CuO và FeO ).
B. B ( Ag và Fe ); E ( CuO và Fe2O3 ).
C. B ( Ag và Cu ); E ( CuO và Fe2O3 ).
D. B ( Ag, Fe và Cu ); E ( CuO và Fe2O3 ).
Câu 15: Cho các phản ứng sau :
(1) FeO + HNO3
(2) Cl2 + NaOH
(3) SO2 + H2S
(4) Cu(OH)2 + NH3
(5) Fe(OH)2 + HNO3
(6) F2 + H2O
(7) NaAlO2 + HCl + H2O
(8) P + KClO3
(9) Ba(HCO3)2 + NaOH
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
D. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
Câu 21: Có các phát biểu sau:
(a) Phenol tạo kết tủa trắng với nước brom.
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục.
(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 22: Cho 1 mol anđehit no, mạch hở đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu
được 4 mol Ag. X là
A. Anđehit fomic.
B. Anđehit axetic.
C. Anđehit acrylic.
D. Anđehit oxalic.
Câu 23: Kim loại Cu tác dụng được với tất cả các chất của dãy hóa chất nào sau đây?
A. HCl, FeCl3, HNO3, Cl2 (t0).
B. FeCl3, HNO3, H2SO4 loãng, O2 (t0).
C. HNO3, AgNO3, FeCl3, O2 (t0).
D. NaOH, HNO3, Cl2 (t0), AgNO3.
“Tịnh để vô thường”
hoahoc.edu.vn
Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus
Câu 24: Phát biểu đúng là
C2H4↑ + H2O.
B. C2H5OH
t
ZnSO4 + H2.
C. Zn + H2SO4 (loãng)
0
t
NaHSO4 + HCl.
D. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
Câu 29: Kim loại nào dưới đây thuộc nhóm kim loại kiềm
A. Na.
B. Ca.
C. Mg.
D. Al.
Câu 30: Phát biểu không đúng là
A. Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon.
B. Metan và etan cùng thuộc một dãy đồng đẳng.
C. Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
D. Trong phân tử propen (CH2=CH-CH3) có chứa 7 liên kết .
Câu 31: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Cu.
B. Ni.
C. Mg.
D. Ag.
Câu 32: Thí nghiệm nào dưới đây không sinh ra đơn chất
B. Sục khí F2 vào H2O.
A. Sục khí H2S vào dung dịch SO2.
C. Cho Si vào dung dịch NaOH.