Lý thuyết tổng hợp môn Hóa - Pdf 12

BÀI TẬP LÝ THUYẾT 3
Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(a) Cho dung dịch KMnO
4
tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F
2
. (b)
Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI.
(c) Amophot (hỗn hợp các muối NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
) là phân phức hợp.
(d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H
2
SO
4
đặc vào axit fomic và đun nóng.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 2: Lấy 3 lít khí H
2
cho tác dụng với 4 lít khí Cl
2.

2
và C
4
H
6
. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO
2
(đo ở đktc) và 9,0 gam H
2
O.
Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br
2
trong dung dịch nước brom. Phần trăm về số mol của
C
4
H
6
trong T là
A. 9,091%. B. 8,333%. C. 16,67%. D.22,22%
Câu 5: Để trung hoà 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là
A. 0,06 gam. B. 0,056 gam. C. 0,08 gam. D. 0,04 gam.
Câu 6: Chất nào sau đây
không
phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Anilin. B. Phenol. C. Alanin. D. Axit axetic.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)
2
.
B. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.

Câu 11: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, khí Y
không màu hóa nâu trong không khí có thể tích là 0,896 lít (đktc) và chất rắn Z. Lọc lấy chất rắn Z cho phản ứng
vừa đủ với 2,92 ml dung dịch HCl 30% (d=1,25). Giá trị của m là
A. 4,20 gam. B. 2,40 gam. C. 2,24 gam. D. 4,04 gam.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm C
x
H
y
COOH, C
x
H
y
COOCH
3
và CH
3
OH thu được
2,688 lít CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Mặt khác, 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH
1M thu được 0,96 gam CH
3
OH. Công thức của C
x
H
y

. C. 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
. D. CaP
2
O
7
.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng được
hỗn hợp Y. Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc), có tỉ
khối so với hiđro là 8. Thể tích khí O
2
(đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 33,6 lít. B. 22,4 lít. C. 44,8 lít. D. 26,88 lít.
Câu 16: Dung dịch X chứa x mol Al
3+
, y mol Cu
2+
, z mol SO

2
rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng nước thu được 2 lít
dung dịch X. Tiếp tục thêm 0,04 gam NaOH vào 100 ml dung dịch X được dung dịch Y. pH của dung dịch X,Y lần
lượt là A. 2 ; 7,0. B. 3 ; 11,0. C. 2,2 ; 12,0. D. 7; 12,7.
Câu 19: Phương trình điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ là
A. CuSO
4
+ H
2
O Cu(OH)
2
+ SO
3
. B. 2CuSO
4
+ 2H
2
O 2Cu + 2H
2
SO
4
+ O
2
.
C. CuSO
4
Cu + SO
2

CO
3
0,2M và NaHCO
3
0,3M. Sau phản ứng thu được số mol CO
2

A. 0,015 mol. B. 0,01 mol. C. 0,03 mol. D. 0,02 mol.
Câu 24: Cho m gam Fe vào dd chứa 0,1 mol AgNO
3
và 0,15 mol Cu(NO
3
)
2
. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất
rắn X. Hoà tan X bằng dd HCl dư thu 0,03 mol H
2
. Gía trị của m là :
A. 12,78 g B. 12,85 g C. 12,88 g D. 12,58 g
Câu 23: Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là
A. Polistiren. B. Poliisopren. C. Poli(vinyl xianua). D.Poli(metyl metacrylat).
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hiđro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm
xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so
với metan bằng 1,55. Giá trị của a là
A. 0,20 mol. B. 0,35 mol. C. 0,30 mol. D. 0,60 mol.
Câu 26: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 0,4
mol H
2
. Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O
2

x
O
y
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được
0,01 mol một oxit nitơ có công thức N
z
O
t
(sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ giữa x, y, z, t là
A. 27x -18y = 5z – 2t.B. 9x -6y = 5z – 2t. C. 9x -8y = 5z – 2t. D. 3x -2y = 5z – 2t.
Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe ( Fe dư) vào dung dịch HNO
3
loãng được dung dịch X. Cho NaOH vào dung dịch X
thu được kết tủa Y. Kết tủa Y chứa
A. Cu(OH)
2
. B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
.

C. Fe(OH)
2
. D. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2

Câu 33: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số
(1) CO
2
, SO
2
, N
2
, HCl. (2) Cl
2
, CO, H
2
S, O
2
. (3) HCl, CO, N
2
, NH
3
.
(4) H
2
, HBr, CO
2
, SO
2
. (5) O
2
, CO, N
2
, H
2

3
H
5
(OH)
3
, (COOH)
2
, CH
3
COCH
3
,
CH
2
(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 35: Cho các chất anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, axetilen, anđehit metacrylic. Số chất phản
ứng với Br
2
dư ở điều kiện thường trong dung môi nước với tỉ lệ mol 1:1 là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin, propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam và tỉ lệ về số mol tương
ứng là 1:2:1. Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam
muối?
A. 43,5 gam. B. 36,2 gam. C. 39,12 gam. D. 40,58 gam.
Câu 37 : Thanh sắt nguyên chất và sợi dây thép thường cho vào dung dịch giấm ăn. Thanh sắt và sợi dây thép sẽ
bị ăn mòn theo kiểu:
A. Điện hoá B. Đều không bị ăn mòn

C. 2NaHCO
3
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O.
D. 2NaHCO
3
+ 2KOH → Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ 2H
2
O.
Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi
thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-
Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là
A. Ala, Val. B. Gly, Val. C. Ala, Gly. D. Gly, Gly.

4
-OH,
p
-CH
3
O-C
6
H
4
-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H
2
bằng số mol chất phản ứng.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 41: Cho dãy các chất: anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomat, axetilen,
etilen, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy phản ứng được với AgNO
3
trong môi trường NH
3

A. 3. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO
2
và 0,45 gam
nước. Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng hết
với dung dịch chứa AgNO
3
/NH
3

H
9
CHO. D. CH
3
CHO.
Câu 45: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần % về khối lượng của glyxin
trong hỗn hợp X là A. 55,83%. B. 53,58%. C. 44,17%. D. 47,41%.
Câu 46: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
9
O
6
N
3
) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH đun nóng thu được hợp chất
amin làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng
của m.
A. 12,5 gam B. 17,8 gam C. 14,6 gam D. 23,1 gam
Câu 47: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k); ∆H = -92 kJ/mol.
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A. tăng nhiệt độ của hệ. B. giảm nồng độ của hiđro và nitơ.

SO
3
không
thể dùng
A. dung dịch HCl. B. nước brom. C. dung dịch Ca(OH)
2
. D. dung dịch H
2
SO
4
Câu 51: Hỗn hợp M gồm hai chất CH
3
COOH và NH
2
CH
2
COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung
dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Thành
phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH
3
COOH và NH
2
CH
2
COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A. 40% và 60% B. 44,44% và 55,56% C. 72,8% và 27,2% D. 61,54% và 38,46%
Câu 52: Cho 21,0 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu được
dung dịch X và 11,2 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X để thu được 1 lượng kết tủa lớn nhất.
Lọc và cân kết tủa được 15,6 gam . Kim loại kiềm M là :
A. Li B. K C. Na D. Rb

3
-CH
2
COOH, Axit benzoic.
A. 10 B. 9. C. 8. D. 7.
Câu 54: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng?
A. CH
3
CH
2
OH. B. CH
4
O. C. HCOOCH
2
CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 55: Hỗn hợp X chứa Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO

hệt nhau) vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
C. X giảm, Y tăng, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 57: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; tơ visco; tơ
nitron; cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 58: Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,24 mol HCl. Dung dịch X có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu
gam Cu ( biết phản ứng tạo ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất).
A. 5,76 gam B. 6,4 gam C. 5,12 gam D. 8,96 gam
Câu 59: Có 2 axit cacboylic X và Y:
- Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H
2
.
- Trộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H
2
.
Số nhóm chức trong X, Y là
A. X hai chức, Y đơn chức.B. X đơn chức, Y hai chức. C. X, Y đều hai chức. D. X, Y đều đơn chức.
Câu 60: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CH
4(k)
+ H
2
O
(k)



=CH-CH
2
Cl, CH
2
Br-CHBr-CH
3
; CH
3
-CHCl-CHCl-CH
3
; CH
2
Br-CH
2
-
CH
2
Br. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với
Cu(OH)
2
/OH
-
là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 64: Dùng một lượng như nhau dung dịch HCl đặc tác dụng lượng dư các chất: KMnO
4
(1), KClO
3
(2)

, MnO

→ (CH
3
NH
3
)
2
SO
4
B. C
6
H
5
NO
2
+ 3Fe +6HCl → C
6
H
5
NH
2
+ 3FeCl
2
+ 2H
2
O
C. C
6
H
5
NH

A. 1,4. B. 1,7. C. 2,0. D. 1,2.
Câu 69: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có tỉ lệ khối lượng lần lượt là 4:6. Cho m gam X vào 400 ml dung dịch HNO
3
2M
đến phản ứng hoàn toàn được dung dịch Y; thoát ra 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO
2
, NO và còn lại 0,7m gam
chất rắn chưa tan. Cô cạn dung dịch Y được lượng muối khan là:
A. 48,4 gam. B. 54,0 gam. C. 40,33 gam. D. 45,0 gam.
Câu 70: Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu với M
Cu
= 63,54. Tính % khối lượng của đồng vị
63
Cu trong
tinh thể CuSO
4
.5H
2
O? A. 27%. B. 7,1% C. 19,2% D. 73%.
Câu 71: Cho FeBr
2
vào dung dịch chứa lượng dư K
2
Cr
2
O

CH
3
B. HCOOCH(CH
2
)
3
CH
3
C. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
D. HCOOCH(CH
3
)C
2
H
5
Câu 74: Cho Bari vào nước được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch Na
2
CO
3
và dung dịch X rồi dẫn tiếp luồng
khí CO
2
vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau
A. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B. Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa
C. Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan D. Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan


(2) (CH
3
COO)
2
Ca + Na
2
CO
3


(3) CH
3
COOH + NaHSO
4


(4) CH
3
COOH + CaCO
3


(5) C
17
H
35
COONa + Ca(HCO
3
)

(2) Tơ tằm là polime được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin và alanin
(3) Ứng với công thức phân tử C
2
H
8
N
2
O
3
có 3 CTCT dạng muối amoni
(4) Khi cho propan-1,2-điamin tác dụng với NaNO
2
/HCl thu được ancol đa chức
(5) Tính bazơ của C
6
H
5
ONa mạnh hơn tính bazơ của C
2
H
5
Ona
(6) Các chất HCOOH, HCOONa, HCOOCH
3
đều tham gia phản ứng tráng gương
Số nhận định đúng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 81: Cho biết các phản ứng dưới đây tạo thành các sản phẩm như sau:
a. Cu + Fe(NO
3
)

+ AgNO
3
Fe(NO→
3
)
3
+ Ag
Từ các phản ứng trên, cho biết khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của Fe
2+
B. Tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe
2+
,Cu
2+
,Fe
3+
,Ag
+
C. Tính oxi hóa của Fe
3+
mạnh hơn Ag
+
và Cu
2+
D. Tính khử giảm dần theo thứ tư: Fe, Cu
2+
, Fe
2+
, Cu, Ag
Câu 82: Cho m gam hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe

0
)

(4) Poliacrilonitrin + Cl
2
(as)

(5) Pliisopren + nS

(6) Cao su Buna-N + Br
2
(CCl
4
)

(7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng)

(8) Nilon-6 + H
2
O(H
+
, t
0
)

(9) Amilopectin + H
2
O(H
+
, t

COCH
3
,
HOOC-COOH. X có tên gọi nào sau đây là phù hợp
A. Hept-2,4-đien B. Toluen C. 2-metylhex-2,4-đien D. 5-metylhex-2-in
Câu 85: Cho các nhận xét sau:
1) Trong các phản ứng hóa học, oxi luôn thể hiện tính oxihoa.
2) Các halogen không tác dụng với N
2
, O
2
.
3) Thu khí N
2
trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp dời chỗ nước.
4) Trong công nghiệp có thể thu O
2
và N
2
bằng chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
5) Có thể điều chế HCl, HBr, HI trong PTN bằng phương pháp sunphat.
6) Phân đạm Ure là phân bón trung tính và có hàm lượng đạm cao nhất trong các loại phân đạm hiện nay.
7) Nguyên liệu sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp là FeS
2
, S.
8) Than đá ở Quảng Ninh có chất lượng cao vì chủ yếu là than cốc.

3
(thơm), HO-C
6
H
4
-CH
2
OH(thơm), CH
3
COOCH=CH
2
. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH
đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao cho sản phẩm có hai muối? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 88: Cho sơ đồ phản ứng sau
MgCO
3
MgCl
2
Mg Mg(NO
3
)
2
Mg(OH)
2
(1) MgCO
3
+ 2HCl MgCl
2
+ C O
2

1) Mg + CO
2
2) Cu + HNO
3
đặc 3) NH
3
+ O
2
4) Cl
2
+ NH
3

5) Ag + O
3
6) H
2
S + Cl
2
7) HI + Fe
3
O
4
8) CO + FeO
Có bao nhiêu phản ứng tạo đơn chất là phi kim? A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 90: Cho các chất: C
2
H
2
, C

gian với hiệu suất mỗi chất tương ứng lần lượt bằng 50% và 75%. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 43,2 gam. B. 64,8 gam. C. 59,4 gam. D. 54,0 gam.
Câu 92: Loại tơ nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ Olon. B. Tơ Lapsan. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ nilon-7.
Câu 3:

Biết các cặp Oxi hóa-khử xếp theo tính Oxi hóa của ion kim loại tăng dần từ trái qua phải sau:
Mg
2+
Fe
2+
Cu
2+
Fe
3+
Ag
+
Mg Fe Cu Fe
2+
Ag . Hãy cho biết phản ứng nào dưới đây không đúng?
A. Mg (dư) + 2Fe
3+
Mg
2+
+ 2Fe

2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 94: Phát biểu nào sau đây
không đúng:
A. Glucozơ chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng. B. Khi thuỷ phân mantozơ chỉ cho glucozơ
C. xenlulozơ pứ với anhiđrit axetic cho tơ visco. D. Glucozơ phản ứng với CH
3
OH trong HCl.
Câu 95: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân
tăng dần?
A. Năng lượng ion hóa (I
1
) của nguyên tử giảm dần. B. Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.
C. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần. D. Bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 96: Từ 1 tấn saccarozơ nguyên chất điều chế được bao nhiêu lít Ancol etylic 50
o
( Tỉ trọng của ancol bằng 0,8
g/ml). Biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 60%.
A. 516,48 lít. B. 116,14 lít. C. 129,12 lít. D. 403,50 lít.
Câu 97: Loại thạch cao nào dưới đây có trong phấn viết bảng?
A. CaSO
4
( khan). B. CaSO
4
.2H

Câu 101: Cho các chất sau đây: (1) CH
3
CH(NH
2
)-COOH ,(2) HO-CH
2
COOH ;(3) CH
2
O và C
6
H
5
OH ; (4) C
2
H
4
(OH)
2

p-C
6
H
4
(COOH)
2
; (5) (CH
2
)
6
(NH

3
.
5. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
6. Để phân biệt anilin và phenol,ta có thể dùng dung dịch brôm.
7. Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
Số phát biểu luôn luôn đúng là:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 10:

Trộn dung dịch chứa 2 mol NaHCO
3
với dung dịch chứa 1 mol Ba(HSO
4
)
2
thì nhận thấy?
A. Du4ng dịch sau phản ứng làm quỳ tím hoá hồng. B. Sủi bọt khí và dung dịch vẩn đục.
C. Chỉ thấy có kết tủa trắng. D. Không có hiện tượng gì xãy ra.
Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn một cacbohydrat X thu được 5,28 gam CO
2
và 1,98 gam H
2
O. Công thức phân
tử của chất X là? A. C
6
H
10
O
5.
B. C

A. Ester đơn chức có công thức R
1
COOR
2
.
B. Ester là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –COOR với R là gốc Hydrocacbon.
C. Khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của acid cacboxylic bằng gốc hydrocacbon thì ta được ester.
D. Ester của acid cacboxylic no,đơn chức và ancol no đơn chức có công thức là C
n
H
2n
O
2
(n>1).
Câu 108: Để bảo quản kim loại Natri trong phòng thí nghiệm,người ta dùng cách nào sau đây?
A. Ngâm chìm Na trong nước. B. Ngâm chìm Na trong Ancol.
C. Ngâm chìm Na vào dầu hỏa D. Bảo quản trong khí NH
3
.
Câu 109: Tỉ lệ thể tích CO
2
: H
2
O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng (X) của Glyxin là 6 : 7
(phản ứng cháy sinh ra khí Nitơ). X tác dụng với Glyxin cho sản phẩm là một đipeptit. Công thức của X là?
A. H
2
NCH
2
CH

2
O
3
,MgO nung nóng ở
nhiêt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Hỏi chất rắn còn lại sau phản ứng là?
A. Cu,Fe, Al
2
O
3
,Mg. B. Cu,Fe, Al
2
O
3
,MgO. C. Cu,Fe, Al,Mg. D. Cu,FeO, Al ,MgO.
Câu 112: Điện phân (điện cực trơ,có màng ngăn) dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO
4
(tỉ lệ số mol tương ứng là
1:1
) khi catod xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân .Sản phẩm khí thu được ở Anod là ?
A. khí Cl
2
. B. khí Cl
2
và O
2
. C. khí Cl
2
và H
2
. D. khí H

. D. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.
Câu 114: Một dung dịch có tính chất:
* Hòa tan được Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam.
* Bị thủy phân trong môi trường Acid.
* Không khử được dung dịch AgNO
3
/NH
3
và Cu(OH)
2
/NaOH. Dung dịch đó là?
A. Sacarozơ. B. Fructozơ. C. Mantozơ. D. Glucozơ.
Câu 115: Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là?
A. điện phân muối Clorua của chúng. B. điện phân muối Nitrat nóng chảy của chúng.
C. điện phân dung dịch muối Clorua D. điện phân muối Clorua nóng chảy của chúng.
Câu 116: Trong các các vật liêu sau đây: (1) Tơ tằm , (2) sợi bông , (3) len , (4) tơ enăng, (5) tơ Visco, (6)
nilon-6,6 ; (7) tơ acetat. Loại tơ có nguồn gốc từ Xenlulo là?
A. (1),(2),(6). B. (2),(3),(7). C. (2),(5),(7). D. (2),(3),(5).
Câu 117: Có các ion riêng biệt trong dung dịch là : Ni
2+

trong Oxi dư. B. Đốt FeS trong không khí.
C. Khử CuO bằng H
2
dư ở nhiệt độ cao. D. Nung hỗn hợp MgCO
3
.CaCO
3
.
Câu 119: Trong một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng.Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A. Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. B. CaCl
2
, Mg(HCO
3
)
2
. C. Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2

3
COOH. D. [-CH
2
-CHOH-]
n
và CH
3
COOH.
Câu 121: Cho dung dịch chứa các chất : Anilin(1) ; metylamin(2) ; aminoacetic(3) ; Acid glutamic(4) acid 2,6-
điaminohecxanoic(5).Hexa metylendiamin(6). Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là?
A. (2),(5). B. (2),(3),(4). C. (1),(2),(5). D. (2),(5),(6).
Câu 122: Khi thủy phân hoàn toàn 41,1 gam một Peptit X (mạch hở) thu được 26,7 gam alanin và 22,5 gam
glixin. Vậy X là một?
A. pentapeptit. B. đipeptit. C. tripeptit. D. tetrapeptit.
Câu 123: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hóa, điều nào sau đây
không
đúng ?
A. Tên các điện cực giống nhau : catod là cực âm và anod là cực dương
B. Điện cực có tính khử mạnh hơn thì bị ăn mòn
C. Pin điện hóa và ăn mòn điện hóa đều phát sinh dòng điện.
D. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
Câu 124: Cho hỗn hợp gồm đipeptit Ala-Gly và tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Val có tỉ lệ số mol
1:2
tương ứng tác dụng
vừa đủ với 0,1 lít dung dịch NaOH 0,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được thì thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là?
A. 5,71 gam. B. 5,62 gam. C. 5,31 gam. D. 4,99 gam
Câu 125: Số hợp chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH , ứng với Công thức phân tử C
2
H

B. Chất giặt rửa tông hợp chứa các góc hydrocacbon phân nhánh nên gây ô nhiểm môi trường.
C. Xà phòng hay chất giặt rửa tổng hợp là một.
D. Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ.
Câu 129: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi
không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
A. 0,4. B. 0,5. C. 0,2. D. 0,3.
Câu 130: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp 2 ester cùng dãy đồng đẳng thì thu được n
1
mol CO
2

n
2
mol H
2
O. Nếu
n
1
– n
2
= a thì đó là?
( Chọn câu đúng nhất)
A. hai ester vòng no đơn chức.
B. hai ester đơn chức chưa no có 1 liên kết pi ở mạch cacbon hay ester vòng no đơn chức.
C. hai ester hai chức chưa no.
D. hai ester no đơn chức,mạch hở.
Câu 131:

O
3
Câu 132:

Câu nào phát biểu đươi đây
không
đúng?
A. Dung dịch saccarozơ trong môi trường acid ,đun nóng sẽ tham gia phản ứng tráng gương.
B. Dung dịch saccarozơ tham gia phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiêt độ phòng.
C. Saccarozơ do 2 gốc
β
- glucozơ và
β
- fructozơ liên kết với nhau.
D. Saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng vòng.
Câu 133:

Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A. axit axetic và phenol. B. anhiđrit axetic và phenol.
C. axit phenic và ancol metylic. D. ancol benzoic và axit axetic .
Câu 134:

Cho hỗn hợp X gồm CH
2
=CHOCH
3
; CH
2

H
5
OH+(CH
3
CO)
2
O B. CH
3
OH+CH
3
CH
2
OH C. CH
3
OH+CH
3
COOH D. CH
3
OH+(CH
3
CO)
2
O
Câu 135:

Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(4) Các kim loại kiềm và một số kim loại kiềm thổ tác dụng mảnh liệt với nước ở nhiệt độ thường.

.
(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)
2
hoặc dung dịch Na
3
PO
4
.
(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.
(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.
(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng.
Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 139: Trong các phát biểu sau:
(1) Thêm hoặc bớt một hay nhiều nơtron của một nguyên tử trung hòa, thu được nguyên tử của nguyên tố mới.
(2) Thêm hoặc bớt một hay nhiều electron của một nguyên tử trung hòa, thu được nguyên tử của nguyên tố mới.
(3) Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 4s
2
thì hóa trị cao nhất của X là 2.
(4) Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s
1
thì hóa trị cao nhất của Y là 1.
(5) Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Z có phân lớp ngoài cùng là 3p
5

thì hóa trị cao nhất của Z là 7.
Các phát biểu đúng làA. (2), (3), (4). B. (5). C. (3). D. (1), (2), (5).
Câu 140: Cho hỗn hợp K
2
CO
3

H
5
COOH. B. CH
3
COOCH
3
, HO-C
2
H
4
-CHO, HCOOC
2
H
5
.
C. HCOOC
2
H
5
, HO-C
2
H
4
-CHO, CHO-CH
2
-CHO. D. HO-C
2
H
4
-CHO, C

H
5
là gốc phenyl).
Số phát biểu đúng làA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 143: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3. Hóa trị của Y trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro
có tỉ lệ 3 : 1. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng.
Kim loại M làA. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Fe.
Câu 144: Khi cho cùng một lượng chất hữu cơ X tác dụng với Na dư và với NaHCO
3
dư thì thu được số mol khí H
2
gấp hai lần số mol khí CO
2
. Công thức phân tử của X là
A. C
7
H
16
O
4
. B. C
6
H
10
O
5
. C. C
8
H
16

4
. B. C
6
H
11
N
3
O
4
. C. C
6
H
15
N
3
O
6
. D. C
9
H
21
N
3
O
6
.
Câu 147: Cho các nguyên tố: E (Z = 19), G (Z = 7), H (Z = 14), L (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố trong các oxit
cao nhất có độ phân cực của các liên kết giảm dần là:
A. E, L, H, G. B. E, L, G, H. C. G, H, L, E. D. E, H, L, G.
Câu 148: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm

AgNO
3
.
D. Dẫn khí clo đi qua dung dịch NaI, thấy màu của dung dịch đậm lên.
Câu 153: Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)
2
vào dung dịch chứa x mol NH
4
+
, y mol Ba
2+
và z mol HCO
3
-
, đun nóng nhẹ.
Sau khi các phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch
A. Ba(HCO
3
)
2
. B. không chứa chất tan. C. Ba(OH)
2
. D. chứa Ba(HCO
3
)
2
và NH
4
HCO
3

tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
là 28,5. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì
có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 32. B. 64. C. 48. D. 16.
Câu 158: Cho các chất sau: H
2
O (1), C
6
H
5
OH (2), C
2
H
5
OH (3), HCOOH (4), CH
3
COOH (5), HClO
4
(6), H
2
CO
3
(7). Dãy
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là
A. (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6). B. (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6).
C. (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6). D. (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6).
Câu 159: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, nếu thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số mol H

. Số hỗn hợp khi hòa tan vào nước dư không thu được kết tủa hoặc chất rắn là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 161: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,568 lít
khí CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc hai của hai amin đó là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 162: Trong các chất sau: Cl
2
, CuSO
4
, S, SO
2
, H
2
S, Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
3
. Số chất có thể tạo ra H
2
SO
4
bằng một phản

4
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
6
.
Câu 167: Cho phản ứng: Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
Na→
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2

2
+ X
3
+ NaCl
Biết X
1
, X
2
, X
3
có cùng số nguyên tử cacbon và có phân tử khối tương ứng giảm dần. Phân tử khối của X
1

A. 134. B. 143. C. 112. D. 90.
Câu 171: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C
3
H
9
O
2
N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được CH
4
. Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
A. CH
3
COONH
3
CH

trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao
nhiêu chất trong các chất sau: Br
2
, H
2
S, KMnO
4
, NaNO
3
, BaCl
2
, NaOH, KI?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 172: Với công thức C
3
H
6
Cl
2
, có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, cho sản phẩm
có phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 172: Cho dãy chuyển hoá sau:
Benzen

ClCH
2
COOH (3), CH
2
ClCOOH (4), CH
2
FCOOH (5).
Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần là
A. (4), (5), (3), (2), (1). B. (1), (5), (4), (2), (3). C. (5), (4), (2), (3), (1). D. (5), (4), (3), (2), (1).
Câu 174: Cho các thế điện cực chuẩn: E
0
/
3
AlAl
+
= -1,66V; E
0
/
2
ZnZn
+
= -0,76V; E
0
/
2
PbPb
+
= -0,13V; E
0
/

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 176: Biết K
b
ở t
o
C của CH
3
COO
-
là 5,71.10
-10
. Giá trị pH của dung dịch CH
3
COONa 0,1M ở t
o
C bằng
A. 5,12. B. 4,62. C. 9,38. D. 8,88.
Câu 177 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các anion NO
3
-
, PO
4
3-
, SO
4
2-
ở nồng độ cao không gây ô nhiễm môi trường nước
B. Các chất khí gây ô nhiễm không khí là: CO, CO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status