Giáo án hình học 11 CB - Pdf 44

Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================
Giáo án lớp 11
Môn Toán hình
_____________________________________
Ch ơng1 : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Mục tiêu:
- Nắm chắc các định nghĩa của từng phép biến hình và hiểu đợc mỗi phép biến hình là
một quy tắc cho tơng ứng mỗi điểm M trong mặt phẳng với một điểm M cũng trong
mặt phẳng đó.Hình thành cách nhìn nhận các hình theo quan điểm biện chứng- Nắm
đợc tính chất cơ bản của từng phép biến hình và các hệ quả của nó
- Nhận biết đợc tính chất đặc trng của các hình để hiểu đợc thế nào là hình có tính chất
đối xứng, thế nào là hai hình đối xứng với nhau, thế nào là hai hình bằng nhau và hai
hình đồng dạng với nhau
- Vận dụng đợc các phép biến hình để giải đợc các bài toán đơn giản, nhận dạng đợc
các hình trong thực tế có các tính chất liên quan đến phép biến hình để tìm đợc các
thuật toán hợp lí
Nội dung và mức độ:
- Về lý thuyết:
Khái niệm về phép biến hình. Định nghĩa và tính chất cùng các biểu thức toạ độ của
các phép Tịnh tiến, Đối xứng trục, Đối xứng tâm, phép Quay, phép Đồng dạng. khái
niệm về phép dời hình, hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng. Nắm đợc các thuật ngữ
nh biến hình, dời hình, ảnh, tạo ảnh...
- Về kĩ năng:
Giải đợc các bài tập về phép biến hình đơn giản bằng phép biến hình, nhận dạng đợc
các hình trong thực tiễn có các tính chất liên quan đến các phép biến hình
( tính đối xứng, tính đồng dạng... ) để tìm đợc các thuật toán hợp lý giải quyết những
bài toán do thực tiễn đặt ra : Bài toán gấp giấy, v...v. Biểu đạt đợc chính xác bằng ngôn
ngữ nói hoặc viết kiến thức của mình về phép biến hình
1
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11

- Trả lời câu hỏi phát vấn của giáo viên,
biểu đạt sự hiểu của mình về K/ n phép
biến hình.
- Thề nào là phép biến hình?
Trong mặt phẳng ( P ) ta xây dựng một quy
tắc f sao cho với mọi điểm M của mặt
phẳng ( P ), qua quy tắc f, có và chỉ có một
điểm duy nhất M cũng thuộc mặt phẳng
( P )
f: M
a
M
Điểm M đợc gọi là tạo ảnh, điểm M đợc
gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình f
và kí hiệu f( M ) = M.
- Cho ví dụ về phép biến hình ?Phép đồng
2
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================
nhất ?
2- Luyện tập:
Hoạt động 2 ( Củng cố khái niệm )
a - Quy tắc f đợc xây dựng nh sau: Trong mặt phẳng lấy một điểm O và một đờng
thẳng d cố định sao cho O d. Với mỗi điểm M của mặt phẳng, ta xác định điểm M
cũng thuộc mặt phẳng ấy bằng cách nối M với O, giao điểm của OM với d là điểm M.
Quy tắc f nh vậy có phải là một phép biến hình ? Vì sao ?
b - Quy tắc g đợc xây dựng nh sau: Trong mặt phẳng cho một véctơ
v
r
. Với mỗi điểm

- Hớng dẫn học sinh nhận biết đợc khi
nào một quy tắc f đợc gọi là một phép
biến hình: Đảm bảo quy tắc đó phải là
một tơng ứng 1 - 1
- Củng cố đợc kĩ năng dựng ảnh của
một điểm khi biết tạo ảnh của điểm đó
và ngợc lại dựng đợc tạo ảnh khi biết
ảnh của một điểm.
- Củng cố K/n về phép biến hình.
- ĐVĐ: nghiên cứu phép biến hình g.
II- Phép tịnh tiến
1- Định nghĩa:
Hoạt động 3 ( Nhận biết, xây dựng kiến thức )
Phép biến hình g nói trên đợc gọi là phép tịnh tiến. Hãy nêu định nghĩa của phép tịnh
tiến trong mặt phẳng ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Biểu đạt sự hiểu biết của mình về định nghĩa
phép tịnh tiến.
- Trả lời câu hỏi của giáo viên nêu ra.
- Uốn nắn về ngôn từ qua cách biểu
đạt của học sinh.
- Hợp thức định nghĩa về phép tịnh
tiến theo tinh thần của SGK.
- Hỏi: Phép tịnh tiến theo
0
r
biến điểm
M thành điểm có tính chất gì ? Khi
nào phép tịnh tiến trở thành phép đồng
nhất

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a)
v AC 2AO 2OC= = =
r uuur uuur uuur
cho
v
T (A) C=
r
v AO OC= =
r uuur uuur
cho
v
T (O) C=
r
,
v BD 2BO 2OD= = =
r uuur uuur uuur

cho
v
T (B) D=
r
b) Gọi A, B, C, D, O lần lợt là ảnh của A,
B, C, D, O qua phép tịnh tiến theo véctơ
v AB=
r uuur

thì A, B, C, D, O đợc xác định nhờ phép
dựng các véc tơ:


v
r
:
v
T : M M'( x'; y')
r
a
Tìm biểu thức liên hệ giữa ( x ; y ), ( x ; y ) và ( a ; b ) ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Theo định nghĩa của phép tịnh tiến theo véctơ
v (a ; b)=
r
ta có
v
T (M) M' MM' v= =
r
uuuuur r
Mặt khác
MM' =
uuuuur
( x - x ; y - y ). Từ đó ta có:
x' x a
y' y b
= +


= +

(*)
là biểu thức liên hệ giữa ( x ; y ), ( x ; y ) và

là x = x + a = 3 + 1 = 4, y = y + b = - 1 + 2 =
1
Điểm I( 4; 1 ).
Hớng dẫn học sinh sử dụng công thức
(*) để tìm tọa độ của ảnh, tạo ảnh
trong phép tịnh tiến theo véctơ
v
r
cho
trớc.
Bài tập về nhà:
Bài tập 1,2,3 (Trang 9 - SGK)
Hớng dẫn bài tập 3: ngời ta chứng minh đợc rằng qua phép tịnh tiến theo véctơ
v
r
, đờng
tròn biến thành đờng tròn có bán kính bằng nó. Tâm của đờng tròn này biến thành tâm
đờng tròn kia.
Ngày soạn : 5/9/2007
Tiết 2: luyện tập về phép tịnh tiến
I - Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa và biểu thức tọa độ của phép vị tự
- Xác định đợc ảnh và tạo ảnh, biết dựng ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
- Tính chất phép tịnh tiến
2. Kỹ năng
- áp dụng đợc vào bài tập
3. Thái độ
-Cẩn thận, chính xác
-Tích cực hoạt động và trả lời câu hỏi

=> Phơng trình của d là : 3x + 2y -
12=0
Phơng pháp : Dùng định nghĩa
và tính chất của phép tịnh tiến
áp dụng :
Trong mặt phẳng Oxy cho đờng thẳng d
có phơng trình 3x + 2y - 6 = 0
Hãy viết phơng trình của đờng thẳng d
là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo véc

( )
2;1
=
v
r
HD:
C1 : Sử dụng tính chất hai đờng thẳng
song song hay trùng nhau .
- d là ảnh của d thì d và d có tính
chất gì?
- Hai đờng thảng d và d song song
hoặc trùng nhau thì phơng trình
của chúng có tính chất gì
C2 : Láy 2 điểm M ,N phân biệt thuộc đ-
ờng thẳng d tìm ảnh của chúng (M,N)
rồi sử dụng tính chất => d chính là
MN
HĐ2 : Vấn đề 2 : Củng cố định nghĩa phép tịnh tiến
Hoat động của trò Hoạt động của thầy
Bài tập1/7: CMR

Lấy A

a,B

b, khi đó ta có
AB
T
biến a thành b
Nêu bài toán và yêu cầu học sinh
giải
Bài tập1/7: CMR
( ) ( )
MTMMTM
vv
rr
==

?
Bài tập 4/8: Cho hai đờng thẳng
a//b. Hãy chỉ phép tịnh tiến biến a
thành b?
4. Củng cố :
6
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================
- Khái quát toàn bài làm nổi bật nội dung bài
- Giúp học sinh nắm vững kiến thức về phép tịnh tiến
- áp dụng phép tịnh tiến vào giải toán
5. HDVN: Làm các bài tập còn lại trong SGK
============================================================

véctơ lựa chọn thích hợp.
- Uốn nắn cách trình bày, biểu đạt của
học sinh khi giải toán
- Phát vấn: Tìm ảnh của C qua phép
tịnh tiến theo véctơ
BI (1; 3)=
uur
của D
qua phép tịnh tiến theo véctơ
AI (2;1)=
uur
3. Bài mới:
I - Định nghĩa:
Hoạt động 2:( Dẫn dắt khái niệm )
Cho đờng thẳng d và một điểm M. Gọi M
0
là hình chiếu của M trên d và M là điểm đối
xứng của M qua d. Tìm một hệ thức véctơ biểu thị mối liên hệ giữa M, M
0

M ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nêu đợc:
0 0
M M M M'=
uuuuur uuuuuur


hoá khái niệm.
- Cho học sinh quan sát thêm hình vẽ
của SGK.
II - Biểu thức toạ độ
1 - Đối xứng qua trục 0y:
Hoạt động 4: ( Xây dựng khái niệm )
Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho điểm M( x ; y ). Gọi M( x ; y ) là ảnh của điểm M
qua phép đối xứng trục 0y. Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y, x, y ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Viết đợc:
x' x
y' y
=


=

Thuyết trình: Gọi biểu thức tìm đợc là
biểu thức tọa độ của Đ
0y
.
Hoạt động 5: ( Xây dựng khái niệm )
2 - Đối xứng qua trục 0x:
Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho điểm M( x ; y ). Gọi M( x ; y ) là ảnh của điểm M
qua phép đối xứng trục 0x. Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y, x, y ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Viết đợc:
x' x
y' y
=

2
x
2
x
1
x

N y
2
N
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Chứng minh bằng hình học:
+ Trờng hợp M, N nằm trên đờng thẳng vuông góc
với .
+ Trờng hợp M, N không cùng nằm trên đờng
- Hớng dẫn chứnh minh bằng ph-
ơng pháp tọa độ: Chọn hệ trục tọa
độ, đặt M( x
1
; y
1
), N( x
2
; y
2
) thì
M, N có tọa độ ? Chứng minh
9
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================

IV - Trục đối xứng của một hình
Định nghĩa:
Hoạt động 4( Dẫn dắt khái niệm )
d
Cho hình thang cân ABCD có đáy là AB và CD. D C
Vẽ đờng trung trực d của đáy AB.
Tìm ảnh của các đỉnh và các cạnh của hình thang
đó qua phép đối xứng trục d ? ảnh của hình thang
đã cho trong phép đối xứng trục d là hình nào ? A B
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Xét Đ
d
: A
a
B , B
a
A , C
a
D , D
a
C
Nên: AB
a
BA, CD
a
DC, BC
a
AD, AD
a
BC và ABCD

-Thớc, phấn màu, compa
-Hình vẽ minh hoạ .
III. Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp:
Lớp Ngày dạy SS
11A 18/9/07
2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Phân nhóm cho học sinh thỏa luận và giải bài tập sau:
1,Cho hình vuông ABCD. Hãy tìn các trục đối xứng của hình vuông?
2,Cho M và M là ảnh và tạo ảnh. Hãy tìm trục đối xứng?
3, Nêu các tình chất của phép đối xứng trục?
3. Bài mới:
I - Định nghĩa:
Hoạt động 2 ( Dẫn dắt khái niệm )
Cho hai điểm phân biệt I và M. Hãy tìm điểm M để I là trung điểm của MM ? Hãy
nhắc lại các hệ thức véctơ biểu thị I là trung điểm của MM ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đa ra cách dựng điểm I
- Đa ra các hệ thức véctơ biểu thị I là trung điểm
của MM:
IM IM' 0+ =
uuur uuur r
(hoặc
IM IM'=
uuur uuur
)
Với mọi điểm 0:
0M 0M' 20I+ =
uuur uuuur uur

( M ) = M thì cha thể kết luận đợc I là
trung điểm của MM vì nếu M I thì M I.
- Củng cố về định nghĩa và sự xác
định của phép đối xứng trục.
- Uốn nắn sự biểu đạt của học sinh.
Hoạt động 4 ( Củng cố )
Cho phép đối xứng tâm Đ
I
: A

A, B

B, C

C ( A, B, C phân biệt và không
thẳng hàng ). Xác định tâm của phép đối xứng đó
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nối AA và BB cắt nhau ở điểm I là điểm cần
tìm.
- Thấy đợc ảnh của ABC là ABC.
- Củng cố:
+Biết ảnh và tạo ảnh, xác định đợc
tâm của phép đối xứng.
+ Dựng ảnh khi biết tạo ảnh và ngợc
lại.
II - Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ:
Hoạt động 5 ( Dẫn dắt khái niệm )
Giải bài toán: Trong mặt phẳng 0xy cho điểm M(x;y). M

(

Tìm tọa độ ảnh của điểm A( - 2; 3 ) trong phép đối xứng tâm O?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Gọi A( x; y) là ảnh của điểm A qua Đ
O
, áp
dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm, ta
có:



=

=

3
2
y
x
nên A( 2; - 3 )
- Gọi một học sinh lên bảng thực
hiện bài tập.
- Uốn nắn cách trình bày bài giải của
học sinh ( hình thức, ngôn từ, cách
biểu đạt ).
III - Tính chất:
Hoạt động 2:( Xây dựng kiến thức mới )
Tính chất 1: Nếu Đ
I
( M ) = M và Nếu Đ
I

Hoạt động 3: ( Xây dựng kiến thức mới )
Hãy nêu ví dụ về hình có tâm đối xứng ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nêu hình có tâm đối xứng và xác định đợc
tâm đối xứng của hình
- Thấy đợc I là tâm đối xứng của hình (H) nếu
có phép đối xứng tâm Đ
I
biến (H) thành chính
nó.
- Nêu đợc cách chứng minh một hình (H) nhận
điểm I là tam đối xứng.
- Phát vấn: Hãy xác định rõ tâm
đối xứng của hình đã nêu ?Nêu
cách chứng minh một hình (H)
nhận điểm I là tam đối xứng ?
- Hợp thức định nghĩa về tâm đối
xứng của một hình.
Hoạt động 4:( Củng cố )
Hãy CM tâm đối xứng của phép đối xứng tâm Đ
0
là điểm bất động duy nhất ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Giả sử có một điểm bất động thứ hai 0 của Đ
0
nghĩa là Đ
0
: O

O suy ra

II. chuẩn bị
-Thớc, phấn màu, compa
-Hình vẽ minh hoạ .
III. Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp:
Lớp Ngày dạy SS
11A 20/9/07
2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ)
Cho đờng tròn ( O ) và 3 điểm phân biệt A, B, C. Với mỗi điểm P thuộc đờng tròn, ta
xác định P
1
= Đ
A
( P ), P
2
= Đ
B
( P
1
), P = Đ
C
( P
2
). Tìm tập hợp các điểm P khi P chuyển
động trên đờng tròn ( O )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Theo giả thiết P
1
= Đ

o
Đ
B

o
Đ
A
thì điểm O đợc xác
định nh thế nào ?
- Uốn nắn cách trình bày lời giải của
học sinh.
3. Bài mới:
I - Định nghĩa phép quay:
Hoạt động 2: ( Dẫn dắt khái niệm )
Hãy quan sát một chiếc đồng hồ đang chạy. Hỏi từ lúc đúng 12h00 đến 12h15 phút kim
phút của đồng hồ đã quay một góc lợng giác bao nhiêu radian ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trả lời đợc: Kim phút của đồng hồ đã quay một
góc lợng giác là:
k2
2

+
( rad )
- Sử dụng mô hình đồng hồ.
- Dẫn dắt về góc quay: góc quay d-
ơng, âm .
Hoạt động 3: ( Dẫn dắt khái niệm )
Cho tia IM quay đế vị trí IM sao cho ( IM, IM ) =
4

M và N

N. Hãy so sánh độ dài của MN và MN ?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu SGK, trao đổi
nhóm.
- Trình bày lời giải qua sự đọc hiểu
của mình.
- Chia nhóm để học sinh nghiên cứu sách GK
lời giải của bài toán.
- Phát vấn, kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh.
- Phát biểu hợp thức hoá nội dung của định lí.
Tính chất 2:
Hoạt động 5: ( Dẫn dắt khái niệm )
Cho phép quay
( )

,O
Q
: A

A, B

B, C

Cvới 3 điểm A, B, C thẳng hàng ( B
nằm giữa A và C ). Các điểm A, B, C có thẳng hàng và giữ nguyên thứ tự ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
( )

( )

,O
Q
: a

ABC

( O; R )

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu SGK
- Điền vào ô trống theo yêu cầu của giáo viên
Tổ chức cho học sinh đọc SGK phần
hệ quả 2
- Phát biểu hợp thức hoá nội dung
của hệ quả 2
4, Luyện tập củng cố
Hoạt động 7:( Luyện tập củng cố )
15


N
M
N'
M'
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================
Cho tứ giác lồi ABCD. Trên các cạnh AB, CD dựng ra phía ngoài của tam giác các tam
giác đều ABM, CDP. Trên các cạnh BC, AD dựng vào phía trong của tam giác các tam

Phát vấn, gợi mở:
- Xét phép quay
( )
0
60,

O
Q
hãy dựng
ảnh của các điểm M, N ?
- Xét phép quay
( )
0
60,O
Q
hãy dựng
ảnh của các điểm A, C ?
- Củng cố định lí và các hệ quả của
phép quay.
- áp dụng tính chất của phép quay
chứng minh đoạn thẳng, góc bằng
nhau.
- Uốn nắn cách biểu đạt của học
sinh
5.Bài tập về nhà: 1, 2 ( Trang 11 - SGK )
==========================================================

Ngày soạn : 19/9/07
Tiết 6:luyện tập về phép đối xứng trục, đối xứng tâm,
phép quay

Lớp Ngày dạy SS
11A 24/9/07 2. Kiểm tra bài cũ A B
Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ) d
Bài toán:
Cho hai điểm A, B cùng nằm trong một nửa mặt M M
phẳng có bờ là đờng thẳng d. Hãy tìm một điểm
M sao cho tổng AM + MB nhỏ nhất ? A

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Lờy ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục d đ-
ợc A
- Chứng minh với mọi điểm M
1
d ta có:
M
1
A + M
1
B = M
1
A + M
1
B AB không đổi. Dờu
bằng xảy ra khi M
1
M = A B d
- Hớng dẫn học sinh giải bài toán

so sánh AB và AB
Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập 2 trang 19 ( SGK )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
mpOxy: A(2;0), d: x+y-2=0. Tìm ảnh của A vàd
qua phép quay
( )
0
90,O
Q
?
( )
( ) ( )
2;0:
0
90,
AOAAOAAQ
O

=

=
- Phát vấn:
- Uốn nắn cách biểu đạt của học
sinh về trình bày lời giải, về ngôn
ngữ.
17
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================

dAdA

- Nắm đợc k/n về phép dời hình và hai hình bằng nhau và tính chất của Pdh
2. Kỹ năng
- áp dụng đợc vào bài tập
3. Thái độ
-Cẩn thận, chính xác
-Tích cực hoạt động và trả lời câu hỏi
- Biết đợc toán học có ứng dụng thực tế
II. chuẩn bị
-Thớc, phấn màu, compa
-Hình vẽ minh hoạ .
III. Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp:
Lớp Ngày dạy SS
11A 27/9/07
2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ)
Chữa bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Trình bày đợc:
- Gọi một học sinh lên bảg trình bày
lời giải đã chuẩn bị ở nhà.
- Củng cố về phép quay, phép đối
xứng trục.
- ĐVĐ: Các phép đối xứng trục, đối
xứng tâm, phép tịnh tiến và phép
quay có tính chất chung nào ?
18
O
M


N
1
g : M
1

M và N
1


N
Ta chứng minh h : M

M và N

N là
một phép dời hình MN = MN
Chia nhóm để học sinh thảo luận
thực hiện bài giải.
- Định hớng cách tìm lời giải cho
học sinh.
Để chứng minh h là một phép dời
hình, ta phải chứng minh điều gì ?
Hoạt động 3:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOD sau khi thực hiện liên
tiếp hai phép biến hình sau: Phép tịnh tiến theo véctơ
AB
uuur
và phép đối xứng trục có trục
là đờng thẳng BC

III - Khái niệm về hai hình bằng nhau:
Định nghĩa về hai hình bằng nhau:
Hoạt động 4:
Đọc nghiên cứu SGK trang 22-23 về định nghĩa hai hình bằng nhau và ví dụ4
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Đọc nghiên cứu SGK trang 22-23 về định nghĩa
hai hình bằng nhau và các ví dụ
Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của
học sinh.
4. Củng cố : Hớng dẫn làm bài tập số 1 (SGK)
a) HD : ta đi chứng minh rằng
0'.
=
OAOA
và OA=OA
b) A
1
(2;-3) ;B
1
(5;-4) ; C
1
(3;-1)
19
O'O
C
A B
D
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================
5.Bài tập về nhà:

: M ( x; y )

M
1
( x
1
; y
1
) với
u (1; 3)=
r
thì
ta có:

1
1
x x 1
y y 3
= +


=


Đ
I
: M
1
( x
1

=
uuur uuur
, còn nếu M I thì
20
NI
M'
N'
M
Triệu trung kiên -Ttgdtx yên lập -Giáo án môn toán hình- lớp 11
==================================================
M I. Hãy tìm ảnh của đoạn thẳng AB ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Dựng ảnh A, B của A, B
- Nhận xét AB // AB do:
IA IB
IA' IB'
=
Hớng dẫn học sinh tìm ảnh của A, B
qua phép biến hình.
ĐVĐ: và AB có song song với nhau
không ? Tại sao ?
I - Định nghĩa:
Hoạt động 3: Đọc, nghiên cứu phần định nghĩa của SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu phần định nghĩa của SGK,
các ví dụ minh hoạ cho định nghĩa.
- Trả lời câu hỏi của giáo viên.
Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học
sinh:
Định nghĩa, tâm vị tự, tỉ số vị tự, sự

A

A, B

M, C

N
Nối BM và CN cắt nhau tại A nên A
là tâm của phép vị tự, tỉ số
k =
AM AG AN 2
AB AI AC 3
= = =
II - Tính chất:
Tính chất 1:
Hoạt động 5:
Xét phép vị tự tâm I, tỉ số k biến điểm M

M và N

N.
Chứng minh rằng:
M'N' k.MN=
uuuuur uuuur
21
N
M
G
I
A

cùng phơng với nhau và:
M'N' k MN=
uuuuur uuuur
Hệ quả 2:
Phép vị tự
k
I
V
: A

A, B

B, C

C và 3 điểm A, B, C thẳng hàng ( B nằm giữa
A, C ) thì A, B, C cũng thẳng hàng ( B nằm giữa A, C)
Hệ quả 3:
Phép vị tự tâm I, tỉ số k:
a) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tam giác đã cho với tỉ số đồng dạng
bằng |k|
b) Biến đờng tròn bán kính r thành đờng tròn bán kính r = |k|.r
III - Tâm vị tự của hai đờng tròn:
1 - Bài toán:
Cho trớc hai đờng tròn ( O; R) và (O;R). Tìm một phép vị tự biến đờng tròn (O;R)
thành đờng tròn (O;R) ?
Hoạt động 2:
Xét trờng hợp O O ( Hai đờng tròn không đồng tâm )

Xét trờng hợp O O ( Hai đờng tròn đồng tâm )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

học sinh đọc, nghiên cứu cách giải
của SGK
ĐVĐ: ứng dụng phép vị tự vào giải
bài toán dựng hình nh thế nào ?
5. Bài tập về nhà: 1, 2, 3 trang 29 ( SGK )
============================================================
Ngày soạn : 10/10/2007
Tiết 9: luyện tập về Khái niệm về phép dời hình và hai hình
bằng nhau, Phép Vị tự
I - Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Nắm vững k/n hai hình bằng nhau.
- Nắm vững cách xác định ảnh của điểm, đờng thẳng, một hình qua phép dời hình và
phép vị tự.
- Tính chất cơ bản của Pdh và phép vị tự.
2. Kỹ năng
-Vận dụng đợc các tính chất cơ bản của phép đồng dạng vào việc giải các bài toán đơn
giản
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc sách GK để hiểu và tìm đợc tâm vị tự của
hai đờng tròn không đồng tâm
- Thực hành dựng.
Hớng học sinh nghiên cứu SGK để
dựng đợc tâm vị tự của hai đờng
tròn.
23
R'
R
M
1

bài tập 1/19 SGK
-GV nhận xét bài giải
Hoạt động 2: Rèn kỹ năng tìm tâm vị tự của hai đờng tròn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu SGK lời giải của bài toán
- Trả lời câu hỏi của GV.
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
học sinh đọc, nghiên cứu cách giải
bài tập 2/19 SGK
-GV nhận xét bài giải
Hoạt động 3: Giải bài tập chứng minh hai hình bằng nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu SGK lời giải của bài toán
- Trả lời câu hỏi của GV.
- Vẽ hình
Gọi G là trung điểm OF: Ta có
Đ
EH
biến hình thang AEJK thành hình thang
BEGF

EO
T
Biến hình thang BEGF thành hình
thang FOIC

hai hình thang AEJK và FOIC
bằng nhau.

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho

III. Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp:
Lớp Ngày dạy SS
11A 18/10/07
- Nắm tình hình sách giáo khoa của học
2.Bài mới :
I - Định nghĩa:
Hoạt động 1: ( Dẫn dắt khái niệm )
Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác ? Phép vị tự tỉ số k biến tam giác ABC
thành tam giác ABC thì tam giác ABC và tam giác ABC có đồng dạng không ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của tam
giác
- Khẳng định đợc hai tam giác ABC và ABC
đồng dạng và tỉ số đồng dạng bằng |k|
- Thuyết trình định nghĩa của phép
đồng dạng
Hoạt động 2: ( Củng cố khái niệm ) :
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status