Đề thi học kì 2 môn địa lý lớp 9 có ma trận đề thi n7 - Pdf 44

XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( Nhóm 7 )
MÔN ĐỊA LÍ 9

I/ Xác định mục tiêu kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập học kì II của học sinh
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản ở các chủ đề: vùng ĐNB, vùng ĐBSCL, phát triển tổng hợp kinh
tế biển và bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo.
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu và vận dụng
II/ Xác định hình thức kiểm tra:
- Hình thức kiểm tra tự luận.
III/ Xây dựng ma trận đề kiểm tra.
- Ở đề kiểm tra học kì II Địa lí 9, các chủ đề và nội dung kiểm tra với sô tiết là 10 tiết (bằng 100%).
Phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau:
+ Vùng Đông Nam Bộ 4 tiết (30%),
+ Đồng bằng SCL 3 tiết ( 40%),
+ Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trưởng biển đảo 3 tiết (30%).


KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CÁC THAO TÁC XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Thao tác 1. Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương...) cần kiểm tra
Chủ đề
(nội dung, chương)
Mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng


.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

Phân tích những thuận lợi
Trình bày đặc điểm tự
và khó khăn về điều kiện
nhiên và tài nguyên thiên
tự nhiên đối với sự phát
nhiên của vùng
triển kinh tế xã hội
.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ Vì sao ngành chế biến
Nêu đăc điểm vị trí địa lí
trọng các ngành Công LTTP chiếm tỉ trọng cao
vùng ĐBSCL
nghiệp ở ĐBSCL
nhất

.............% TSĐ =.........điểm

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;



...............điểm;

...............điểm;

...............điểm;

Tổng số câu .....

..........% TSĐ

..........% TSĐ

..........% TSĐ

..........% TSĐ

Thao tác 3. Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...)


Chủ đề
(nội dung, chương)
Mức độ nhận thức
Vùng Đông Nam Bộ

Nhận biết

TSĐ:

.............% TSĐ =.........điểm;


.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

...............điểm;

...............điểm;

...............điểm;

...............điểm;

..........% TSĐ

..........% TSĐ

..........% TSĐ

..........% TSĐ

Vận dụng

Vận dụng sáng tạo

điểm

Phát triển tổng hợp


Tổng số câu .....

Thao tác 4. Quyết định tổng số điểm ( TSĐ) của bài kiểm tra
Chủ đề
(nội dung, chương)

Nhận biết

Thông hiểu


Mức độ nhận thức
Vùng Đông Nam Bộ

30% TSĐ =

điểm

Vùng ĐBSCL
40% TSĐ =

điểm

Phát triển tổng hợp
kinh tế biển và bảo vệ
tài nguyên môi trường
biển đảo.
30% TSĐ =


.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

Nêu các phương hướng
chính để bảo vệ tài
nguyên môi trường biển
đảo.

Giải trhích nguyên nhân
làm cho tài nguyên bị
giảm sút và môi trường bị
ô nhiễm.

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

...............điểm;

...............điểm;

...............điểm;

...............điểm;


và khó khăn về điều kiện
nhiên và tài nguyên thiên
tự nhiên đối với sự phát
nhiên của vùng
triển kinh tế xã hội
.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

30% TSĐ = 3 điểm
Vùng ĐBSCL

Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ Vì sao ngành chế biến
Nêu đăc điểm vị trí địa lí
trọng các ngành Công LTTP chiếm tỉ trọng cao
vùng ĐBSCL
nghiệp ở ĐBSCL
nhất
.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

.............% TSĐ =.........điểm;

40% TSĐ = 4 điểm
Phát triển tổng hợp

Nêu các phương hướng


..........% TSĐ

..........% TSĐ

30% TSĐ = 3 điểm

TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu .....

Thao tác 6. Tính số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng (% điểm và điểm số)
Chủ đề
(nội dung, chương)
Mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng sáng tạo


Vùng Đông Nam Bộ

30% TSĐ = 3 điểm
Vùng ĐBSCL
40% TSĐ = 4 điểm



50% TSĐ = 2 điểm

Giải trhích nguyên nhân
làm cho tài nguyên bị
giảm sút và môi trường bị
ô nhiễm.

biển đảo.
30% TSĐ = 3 điểm

TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu .....

67% TSĐ = 2 điểm

33% TSĐ = 1 điểm

...............điểm;

...............điểm;

...............điểm;

...............điểm;

..........% TSĐ

..........% TSĐ


67 % TSĐ = 2 điểm;

triển kinh tế xã hội

33 % TSĐ = 1 điểm;

Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ Vì sao ngành chế biến
Nêu đăc điểm vị trí địa lí
trọng các ngành Công LTTP chiếm tỉ trọng cao
vùng ĐBSCL
nghiệp ở ĐBSCL
nhất

40% TSĐ = 4 điểm

25% TSĐ = 1 điểm

25% TSĐ = 1 điểm

Phát triển tổng hợp
kinh tế biển và bảo vệ
tài nguyên môi trường
biển đảo.

Nêu các phương hướng
chính để bảo vệ tài
nguyên môi trường biển
đảo.

Giải trhích nguyên nhân

Vùng Đông Nam Bộ

Phân tích những thuận lợi
Trình bày đặc điểm tự
và khó khăn về điều kiện
nhiên và tài nguyên thiên
tự nhiên đối với sự phát
nhiên của vùng

Vận dụng

Vận dụng sáng tạo


triển kinh tế xã hội

30% TSĐ = 3 điểm
Vùng ĐBSCL

67 % TSĐ = 2 điểm;

33 % TSĐ = 1 điểm;

Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ Vì sao ngành chế biến
Nêu đăc điểm vị trí địa lí
trọng các ngành Công LTTP chiếm tỉ trọng cao
vùng ĐBSCL
nghiệp ở ĐBSCL
nhất



TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu .....

50% TSĐ = 2 điểm

2 điểm = 20%TSĐ

Thao tác 9. Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết.
Chủ đề (nội dung,
chương)/Mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

nhận thức
Vùng Đông Nam Bộ

Phân tích những thuận lợi
Trình bày đặc điểm tự
và khó khăn về điều kiện
nhiên và tài nguyên thiên
tự nhiên đối với sự phát
nhiên của vùng
triển kinh tế xã hội

Vận dụng

Vận dụng sáng tạo

đảo.

Giải thích nguyên nhân
làm cho tài nguyên bị
giảm sút và môi trường bị
ô nhiễm.

30% TSĐ = 3 điểm

67% TSĐ = 2 điểm

33% TSĐ = 1 điểm

5 điểm = 50%TSĐ

3 điểm = 30%TSĐ

TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu .....

50% TSĐ = 2 điểm

2 điểm = 20%TSĐ

IV/ ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Trình bày những đặc điểm tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ. Phân tích những thuận lợi và
khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế- xã hội của vùng. ( 3 điểm)
Câu 2: Cho biết đặc điểm vị trí địa lí vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long. Nêu ý nghĩa.(1 điểm)
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
Ngành


V/ HƯỚNG DẪN CHẤM:
Câu

Câu 1

ĐÁP ÁN

a/ Điều kiện tự nhiên:
- Địa hình thoải, độ cao trung bình.
- Đất đai màu mỡ, đất ban dan, đất xám.
- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm thích hợp trồng loại cây.
- Mạng lưới sông ngòi dầy đặc. Vùng biển có ngư trường rộng
b/ Những thuận lợi:
- Địa hình bằng phẵng, có độ cao trung bình
- Đất đai có đất xám, đất badan màu mỡ. - > thuận lợi cho các loại cây CN. . .
- Đất trồng, khí hậu, nguồn nước.
- Khoáng sản, lâm sản , thủy sản, thủy năng phong phú đa dạng

Biểu điểm

1 điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
1 điểm
0.25
0.25
0.25

quả. . .)

0.25
1 điểm
0.25
0.25
0.25
1 điểm
0.5

0.5

1điểm
2 điểm

0,5


+ Nguồn lao động dồi dào giá rẻ.
+ Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

4

0,5
0,5
0,5

• Nguyên nhân:
+ Các chất thải từ sinh hoạt, nhà máy công nghiệp,các khu dân cư, đô thị, khu du
lịch. . .


- Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản của vùng Đông Nam Bộ, vùng ĐB sông Cửu Long và Phát triển tổng hợp kinh tế
và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển-đảo.
- Kiểm tra ở 3 cấp độ ki: biết, hiểu và vận dụng.
Bước 2: Hình thức kiểm tra:
Tự luận
Bước 3:Ma trận đề kiểm tra
CÁC THAO TÁC XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Thao tác 1. Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương...) cần kiểm tra
Chủ đề (nội dung, chương)/Mức độ
nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

……% TSĐ
=….điểm

……% TSĐ
=….điểm

……% TSĐ
=….điểm

……% TSĐ
=….điểm



……% TSĐ
=….điểm

Thao tác 2. Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy
Chủ đề (nội
dung)/mức
độ nhận
thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Trình bày được đặc
Giai thich được vì
Vùng Đông điểm phát triển ngành sao Đông Nam Bộ có
Nam Bộ công nghiệp của vùng sức hút mạnh vốn đầu
Đông Nam Bộ
tư của nước ngoài
……%
TSĐ
=….điểm

……% TSĐ =….điểm

……% TSĐ =….điểm


……% TSĐ
=….điểm


tổng hợp
nhiên thuận lợi phát
kinh tế và
bảo vệ tài triển kinh tế biển đảo ở
nước ta
nguyên môi
trường
biển-đảo.

giảm sút tài nguyên gì để bảo vệ tài nguyên
và ô nhiểm môi môi trường biển đảo
trường biển đảo của
nước ta. Nguyên
nhân.

……%
TSĐ
=….điểm

……% TSĐ =….điểm

……% TSĐ =….điểm

……% TSĐ =….điểm

TSĐ……..

tư của nước ngoài
Đông Nam Bộ
Tỷ lệ 66,6%

Tỷ lệ:33,3%

TSĐ = ….điểm

TSĐ = ….điểm

Vận dụng


Vẽ được biểu đồ thể
hiện tỷ trọng sản
lượng cá biển khai
thác,cá nuôi, tôm nuôi
ở ĐBSCL và ĐBSH so
với cả nước

Vùng ĐB sông
Cửu Long

Tỷ lệ 30%TSĐ
= …..điểm

Phát triển tổng
hợp kinh tế và
bảo vệ tài
nguyên môi


……% TSĐ
=….điểm

……% TSĐ =….điểm

……% TSĐ =….điểm

Thao tác 4. Quyết định TSĐ của bài kiểm tra
Chủ đề (nội
dung)/mức độ
nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng


Vùng Đông
Nam Bộ

Tỷ lệ 30%TSĐ
= ….điểm

Trình bày được
Giải thích được vì
đặc điểm phát sao Đông Nam Bộ có
triển ngành công sức hút mạnh vốn đầu

lượng cá biển khai
thác,cá nuôi, tôm nuôi
ở ĐBSCL và ĐBSH so
với cả nước
Tỷ lệ: 100%
TSĐ = … điểm

Hiểu được thực trạng Bản thân em cần làm
giảm sút tài nguyên gì để bảo vệ tài nguyên
và ô nhiểm môi môi trường biển đảo
trường biển đảo của
nước ta. Nguyên
nhân.


Tỷ lệ 40%

Tỷ lệ: 50%

Tỷ lệ: 25%

Tỷ lệ: 25%

TSĐ = … điểm

TSĐ = … điểm

TSĐ = …. điểm

TSĐ = …. điểm


Trình bày được
Giải thích được vì
đặc điểm phát sao Đông Nam Bộ có
triển ngành công sức hút mạnh vốn đầu
nghiệp của vùng
tư của nước ngoài
Đông Nam Bộ
Tỷ lệ 66,6%

Tỷ lệ:33,3%

TSĐ = … điểm

TSĐ = … điểm

Vẽ được biểu đồ thể
hiện tỷ trọng sản
lượng cá biển khai
thác,cá nuôi, tôm nuôi
ở ĐBSCL và ĐBSH so


với cả nước
Tỷ lệ 30%TSĐ
= 3 điểm

Tỷ lệ: 100%
TSĐ = … điểm


TSĐ = … điểm

TSĐ = … điểm

……% TSĐ
=….điểm

……% TSĐ =….điểm

……% TSĐ =….điểm

TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu:…

Thao tác 6. Tính số điểm cho mỗi chuẩn tương ứng (% điểm và điểm số)
Chủ đề (nội
dung)/mức độ
nhận thức
Vùng Đông
Nam Bộ

Nhận biết

Trình bày
đặc điểm

Thông hiểu

được
phát

Cửu Long

Tỷ lệ 30%TSĐ
= 3 điểm

Tỷ lệ: 100%
TSĐ = 3 điểm

Nêu được điều
Phát triển tổng
kiện tự nhiên
hợp kinh tế và
thuận lợi phát
bảo vệ tài
triển kinh tế biển ở
nguyên môi
nước ta
trường biển-đảo.

Tỷ lệ 40%

Tỷ lệ: 50%

Hiểu được thực trạng Bản thân em cần làm
giảm sút tài nguyên gì để bảo vệ tài nguyên
và ô nhiểm môi môi trường biển đảo
trường biển đảo của
nước ta. Nguyên
nhân.


nhận thức

Vùng Đông
Nam Bộ

Tỷ lệ 30%TSĐ
= 3 điểm

Vùng ĐB sông
Cửu Long

Nhận biết

Trình bày được
Giải thích được vì
đặc điểm phát sao Đông Nam Bộ có
triển ngành công sức hút mạnh vốn đầu
nghiệp của vùng
tư của nước ngoài
Đông Nam Bộ
Tỷ lệ 66,6%

Tỷ lệ:33,3%

TSĐ = 2 điểm

TSĐ = 1 điểm

Vẽ được biểu đồ thể
hiện tỷ trọng sản

Tỷ lệ 40%

Tỷ lệ: 50%

Tỷ lệ: 25%

Tỷ lệ: 25%

TSĐ = 4 điểm

TSĐ = 2 điểm

TSĐ = 1 điểm

TSĐ = 1 điểm

……% TSĐ = 4
điểm

……% TSĐ = 2 điểm

……% TSĐ = 4 điểm

TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu:…

Thao tác 8 Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột
Chủ đề (nội
dung)/mức độ
nhận thức

Vẽ được biểu đồ thể
hiện tỷ trọng sản
lượng cá biển khai
thác,cá nuôi, tôm nuôi
ở ĐBSCL và ĐBSH so
với cả nước

Vùng ĐB sông
Cửu Long

Tỷ lệ 30%TSĐ
= 3 điểm

Tỷ lệ: 100%
TSĐ = 3 điểm

Nêu được điều
Phát triển tổng
kiện tự nhiên
hợp kinh tế và
thuận lợi phát
bảo vệ tài
triển kinh tế biển ở
nguyên môi
nước ta
trường biển-đảo.

Hiểu được thực trạng Bản thân em cần làm
giảm sút tài nguyên gì để bảo vệ tài nguyên
và ô nhiểm môi môi trường biển đảo


Thao tác 9: đánh giá lại ma trận và chĩnh sữa nếu thấy cần thiết

Bước 4: viết đề kiểm tra từ ma trận:
MÔN: Địa lý 9
Câu 1: Trình bày đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ? vì sao ĐNB có sức thu hút vốn đầu tư
nước ngoài? (3điểm)
Câu 2: cho bảng số liệu dưới đây: (3điểm)
Tình hình sản xuất thủy sản Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2002(đơn vị: nghìn tấn)

Sản lượng

Đồng bằng sông Cửu
Long

Đồng bằng Sông
Hồng

Cả nước

Cá biển khai thác

493,8

54,8

1189,6

Cá nuôi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status