Phân phối chơng trình
Môn công nghệ trung học cơ sở
( áp dụng từ học kì 2 năm học 2007 - 2008 )
Lớp 7
Cả năm 35 tuần x 1,5 tiết = 52,5 tiết
Học Kì 1 : 18 tuần x 1tiết /tuần = 18 tiết
Học kì 2 : 17 tuần x 2 tiết / tuần = 34 tiết
Học kì 1
Chơng 1: Đại cơng về kĩ thuật trồng trọt
TS tiết
12
LT
9
TH
2
Ô T
0
KT
1
Tiết Thứ tự Bài Tên bài
Tiết 1 Bài 1,2 Vai trò của nhiệm vụ trồng trọt. Khái niệm về đất trồng và
thành phần của đất trồng.
Tiết 2 Bài 3 Một số tính chất chính của đất trồng
Tiết 3 Bài 6 Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất
Tiết 4 Bài 7 Tác dụng của phân bón trong trồng trọt
Tiết 5 Bài 8
Thực hành:Nhận biết một số phân hoá học thông th-
ờng.
Tiết 6 Bài 9 Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờng.
Tiết 7 Bài 10 Vai trò của giống và phơng pháp chọn tạo giống cây
trồng.
Kiểm tra học kì 1
Tiết 19
Luân Canh, xen canh ,tăng vụ
Phòng GD - ĐT Núi Thành, Bộ phận THCS - SĐT 870-240
1
Học kì II
Phần II Lâm nghiệp
Chơng 1: Kĩ thuật gieo trồng và chăm sóc
cây trồng
Ts tiết
5
LT
4
TH
1
Ô T
0
KT
0
Tiết Thứ tự Bài Tên bài
Tiết 20 Bài 22 Vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng
Tiết 21 Bài 23 Làm đất và gieo om cây rừng
Tiết 22 Bài 24 Gieo hạt và chăm sóc vờn gieo om cây rừng
Tiết 23 Bài 25
Thực hành: Gieo hạt cấy cây vào bầu đất .
Tiết 24 Bài 26,27
Trồng cây rừng . Chăm sóc rừng sau khi trồng
Chơng 2: Khai thác và bảo vệ rừng Ts tiết
2
LT
Tiết 33 Bài 38 Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
Tiết 34 Bài 39 Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi
Tiết 35 Bài 40 Sãn xuất thức ăn vật nuôi
Tiết 36 Bài 41,42
Thực hành: Chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt.
Chế biến thức ăn giàu Gluxit bằng men.
Tiết 37 Bài 43
Thực hành: Đánh giá chất lựợng. Thức ăn vật nuôi chế
biến bằng phơng pháp vi sinh vật
Tiết 38
Kiểm tra 1 tiết
Phòng GD - ĐT Núi Thành, Bộ phận THCS - SĐT 870-240
2
Chơng 2: Qui trình sản xuất và bảo vệ
môi trờng trong chăn nuôi
Ts tiết
4
LT
3
TH
1
Ô.T
0
KT
0
Tiết Thứ tự Bài Tên bài
Tiết 39 Bài 44 Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
Tiết 40 Bài 45 Nuôi dỡng và chăm sóc các loại vật nuôi
Tiết 41 Bài 46,47 Phòng, trị bệnh thông thờng cho vật nuôi .Vắc xin phòng
bệnh cho vật nuôi.
Ts tiết
5
LT
3
TH
0
Ô.T
1
KT
1
Tiết Thứ tự
Bài
Tên bài
Tiết 48 Bài 54 Chăm sóc quản lí và phòng trị bệnh cho động vật thuỷ sản
(tôm , cá )
Tiết 49 Bài 55 Thu hoạch , bảo quản và chế biến sản phẩm thuỷ sản
Tiết 50 Bài 56 Bảo vệ môi trờng và nguồn lợi thuỷ sản
Tiết 51
Ôn tập
Tiết 52
Kiểm tra Học kì 2
Phòng GD - ĐT Núi Thành, Bộ phận THCS - SĐT 870-240
3
Phßng GD - §T Nói Thµnh, Bé phËn THCS - S§T 870-240
4