Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
MỤC LỤC
MỤC LỤC ................................................................................................................................................ 2
LŨY THỪA .............................................................................................................................................. 3
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT .............................................................................................................. 3
B - BÀI TẬP ......................................................................................................................................... 4
C - ĐÁP ÁN.......................................................................................................................................... 7
HÀM SỐ LŨY THỪA ............................................................................................................................. 8
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT .............................................................................................................. 8
B - BÀI TẬP ......................................................................................................................................... 8
C - ĐÁP ÁN........................................................................................................................................ 13
LÔGARIT ............................................................................................................................................... 14
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT ............................................................................................................ 14
B - BÀI TẬP ....................................................................................................................................... 14
C - ĐÁP ÁN........................................................................................................................................ 18
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT ..................................................................................................... 20
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT ............................................................................................................ 20
B - BÀI TẬP ....................................................................................................................................... 21
C - ĐÁP ÁN........................................................................................................................................ 32
PHƯƠNG TRÌNH MŨ ........................................................................................................................... 32
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT ............................................................................................................ 32
B - BÀI TẬP ....................................................................................................................................... 33
C - ĐÁP ÁN........................................................................................................................................ 38
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI LIỆU
(Số lượng có hạn)
Soạn tin nhắn
“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Toán”
Rồi gửi đến số điện thoại
Số mũ
n N*
0
Cơ số a
aR
a0
n ( n N* )
a0
m
(m Z, n N* )
n
lim rn (rn Q, n N* )
a 0
a a n n a m ( n a b bn a)
a 0
a lima rn
;
(ab)
a
.b
;
a
b
b
a > 1 : a a ;
0 < a < 1 : a a
Với 0 < a < b ta có:
a m bm m 0 ;
a m bm m 0
Chú ý:
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.
a .a a ;
3. Định nghĩa và tính chất của căn thức
Căn bậc n của a là số b sao cho bn a .
Với a, b 0, m, n N*, p, q Z ta có:
p
a na
n p
m n
n
D. x m .yn xy
Câu 2: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với 24 ?
m
B. 2m. 23m
A. 42m
Câu 3: Gi t của biểu thức A 923 3 : 272
A. 9
B. 345 3
Câu 4: Gi t của biểu thức A
A. 9
103 :102 0,1
2
của biểu thức A
1
3
115
16
2
B.
C.
D. 13
90 kết quả là:
109
16
1 3 1
Câu 8: Tính: 810,75
125
32
80
79
A.
B.
27
27
D. 10
kết quả là:
C. 12
24 3 2
1
Câu 5: Tính: 0,5 6250,25 2
4
A. 10
B. 11
Câu 6: Gi t
3
C. 4m. 2m
3
5
1873
16
D.
111
16
D.
352
27
kết quả là:
C.
3
75 3 15 3 4
D.
3
53 4
m n
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Câu 10: Rút gọn :
4
a 3 .b 2
3
12
3
4
9
1
3
2
9
2
9
4
3
A. a 1
4
3
B. a 1
1
Câu 12: Rút gọn : a 2 2 . 2 1
a
3
2
2
D. 1
C. 3
út gọn của phép tính nào sau đây ?
a7 . a
3
a
1
3
1
21
C. a 2
ab
Câu 14: Rút gọn biểu thức T 3
3 ab :
3
a b
A. 2
B. 1
2
b
3
. 1 2
Câu 16: Rút gọn A 2
a 3 được kết quả:
2
a
a 3 2 3 ab 4b 3
A. 1
B. a + b
C. 0
a 8a b
a5
a
D. 2a – b
3
32
2
a
b
ab
1
b
1
2
1
2
. a b là:
ab
3
b2
b b
1
2
ta được:
1
3
a3 a3
5
1
3
2
3
1
3
b3 b
a a
b b
2
D. a b2
A.
9 7
2
Câu 22: Nếu
A. 3
1
3. 5
5 x 1
5 7
B.
2
1
2
2x
25
x 1
2
. Khi 2x 7 thì gi t của biểu thức T là:
1
a a 1 thì gi t của là:
2
C.
2
B. x + x + 1
D. x2 – 1
C. x - x + 1
Câu 24: Rút gọn biểu thức x 4 x 2 : x 4 x > 0 , ta được:
A.
4
B.
x
Câu 25: Biểu thức
A. x
3
C.
11
16
Câu 26: Rút gọn biểu thức: A x x x x : x , x 0 ta được:
A.
8
B.
x
6
C.
x
x 3 x2
13
.
Khi
đó
f
bằng:
6
x
10
11
A. 1
A.
3
C.
B.
4
3
4
Câu 29: C c kết luận sau, kết luận nào sai
3
2
1
1
I. 17 3 28 II. III. 4 5 4 7 IV. 4 13 5 23
3
2
A. II và III
B. III
C. I
Câu 30: Cho a 1 . Mệnh đ nào sau đây là đúng ?
D.
a2
1
a
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
1
1
2
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
3
Câu 31: Cho a, b > 0 thỏa mãn: a 2 a 3 , b 3 b 4 Khi đó:
A. a 1, b 1
B. a > 1, 0 < b < 1
C. 0 a 1, b 1
Câu 32: Biết a 1
D. 0 a 1, 0 b 1
a 1
. Khi đó ta có thể kết luận v a là:
A. a 2
B. a 1
C - ĐÁP ÁN
1D, 2C, 3C, 4C, 5A, 6B, 7C, 8D, 9A, 10D, 11C, 12A, 13C, 14B, 15B, 16C, 17A, 18C, 19B, 20C,
21D, 22D, 23B, 24C, 25A, 26C, 27C, 28D, 29D, 30A, 31B, 32A, 33C, 34C.
Giỏo viờn: Th.S ng Vit ụng Trng THPT Nho Quan A
Phn M-Lụgarit - Gii tớch 12
HM S LY THA
A Lí THUYT TểM TT
1. Khỏi nim
a) Hm s lu tha y x ( l hng s
S m
Hm s y x
Tp xỏc nh D
= n n nguyờn dng
y xn
D= R
= n n nguyờn õm hoc n = 0
y xn
D = R \{0}
.
i
x
0
neỏ
u
n
leỷ
HNG DN NG Kí TI LIU
(S lng cú hn)
Son tin nhn
Tụi mun ng ký ti liu, thi file word mụn Toỏn
Ri gi n s in thoi
n u
u
n n1
n u
B - BI TP
Cõu 1: Hm s no sau õy cú tp x c nh l R ?
D. y x 2 2x 3
C. R\{-1; 1}
D. R
1 1
C. R \ ;
2 2
1 1
D. ;
2 2
cú tp x c nh l:
B. (0; +))
2
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Câu 6:
5
B. ;
3
A. 2;
5
C. ;
3
5
D. R \
3
1
y x 3 3x 2 2x 4
Câu 7:
A. 0;1 2;
B. R \ 0,1, 2
C. ;0 1; 2
4
3
D. D ; 1;
4
Câu 11: Tập x c đ nh của hàm số y 2x 2 x 6
5
là:
3
B. D R \ 2;
2
3
D. D ; 2;
2
A. D R
3
2 2
C. D ;
3 3
Câu 13: Tập x c đ nh của hàm số y 2 x
A. D R \ 2
B. D 2;
Câu 14: Hàm số y x 2 1
A. 0;
á á
3
C. ;3
2
Câu 10: Tập x c đ nh của hàm số y 2x x 3
A. D 3;
.C ọ
2
3
là:
C. D ; 2
D. D ; 2
C. 0; \ 1
D. R
x c đ nh t ên:
B. 0;
3
Câu 15: Tập x c đ nh của hàm số y x 3 2 4 5 x là:
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. D 3; \ 5
B. D 3;
D. D 3;5
3
ố yx 4.K ẳ g ị
à
ố g ị b ế rê 0;
Câu 18: C
à
A. Là à
B. Đồ ị à
C. Đồ ị à
D. Đồ ị à
ố
ố
ố
ậ
ậ
ô
rụ
rụ
q
ây sai ?
B. Hà
ố ồ gbế
C. Hà
ố ó ạ
D. Hà
ố ồ gbế
ây sai ?
ậ D ;0 3;
rê
rê
ừ gk ả g á
3 2x 3
à: y ' .
4 4 x 2 3x
à
à
ị
ủ
x
Câu 21: Cho hàm số y 3 x 1 , tập x c đ nh của hàm số là
5
B. D ;1
A. D R
C. D 1;
D. D R \ 1
C. R
D. R \{-1; 1}
3
Câu 22: Hàm số y = 4 x 2 5 có tập x c đ nh là:
B. (-: 2] [2; +)
A. [-2; 2]
e
3 2
Câu 25: Đạo hàm của hàm số y 7 cos x là:
sin x
sin x
A.
B.
7
7
8
7 sin x
7 sin 6 x
Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
1
3
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
C. y’ = 3bx 2 3 a bx 3
1
C.
7
D.
6
x
2
4x
1 có đạo hàm là:
2
B. y’ =
33 x2 1
Câu 28: Hàm số y =
1
A.
3
3
4x
3 3 x 2 1
2
D. y’ = 4x 3 x 2 1
C. y’ = 2x 3 x 2 1
2x 2 x 1 có đạo hàm f’ 0 là:
B.
8
3
C. y’ = 3bx
C. 2
23
a bx
D. R \{0; 2}
3
3bx 2
D. y’ =
2 3 a bx 3
D. 4
x2
. Đạo hàm f’ 0 bằng:
x 1
1
A. 1
B. 3
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
B. y” - 6y2 = 0
A. y” + 2y = 0
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
D. y” 2 - 4y = 0
C. 2y” - 3y = 0
1
3
Câu 35: Cho hàm số y x , T ong c c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai
A. Hàm số đồng biến t ên tập x c đ nh
B. Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng
C. Hàm số lõm ;0 và lồi 0;
D. Hàm số có đồ th nhận t ục tung làm t ục đối xứng
Câu 36: Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đ sai t ong c c mệnh đ sau:
A. Đồ th hàm số có một t ục đối xứng.
B. Đồ th hàm số đi qua điểm 1; 1
C. Đồ th hàm số có hai đường tiệm cận
D. Đồ th hàm số có một tâm đối xứng
1
Câu 37: Cho hàm số y x 3 , C c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai
1
A. lim f x 3
D.
2
-2
y=xγ
-1 O
1
2
x
-1
1
là:
x .4 x
1
B. y ' 2 4
x . x
Câu 39: Đạo hàm của hàm số y
5
A. y '
4 x5
3
6
7
7 x
Câu 41: Đạo hàm của hàm số y 5 x 3 8 là:
3x 2
A. y '
5
5
x
3
8
6
B. y '
4
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
x2
. Đạo hàm f’ 0 bằng:
x 1
1
A. 1
B. 3
C. 3 2
4
1
Câu 44: Đạo hàm của hàm số y
tại điểm x 1 là:
5
3 1 x x2
Câu 43: Cho f(x) =
A. y ' 1
3
5
3
D. f ' 0
2
5
Câu 46: Hàm số nào sau đây ngh ch biến t ên khoảng 0; ?
A. y x
1
4
B. y x 2
Câu 47: T ên đồ th của hàm số y = x
điểm M0 có hệ số góc bằng:
A. + 2
B. 2
C. y
1
2
x 6
x
D. y x 6
2
1
2
2
lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2 . Tiếp tuyến của C tại
C. 2 - 1
D. 3
C - ĐÁP ÁN
1A, 2D, 3C, 4B, 5A, 6C, 7A, 8C, 9C, 10A, 11B, 12D, 13C, 14D, 15C, 16A, 17B, 18A, 19B,
20C, 21D, 22A, 23B, 24B, 25D, 26B, 27A, 28A, 29D, 30B, 31B, 32B, 33C, 34D, 35A, 36D, 37D,
38C, 39D, 40B, 41D, 42A, 43B, 44A, 45C, 46B, 47A, 48B, 49A.
---------------------------------------
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
LÔGARIT
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1. Định nghĩa
Với a > 0, a 1, b > 0 ta có: loga b a b
a 0, a 1
Chú ý: log a b có nghĩa khi
b 0
lg b log b log10 b
hay loga b.log b c loga c
log a b
1
1
log a b
log a c log a c ( 0)
log b a
B - BÀI TẬP
Câu 1: Gi t của P
A. 8
2 2lg7
Câu 2: 10
A. 4900
Câu 3: 4
A. 25
25log5 6 49log7 8 3
là:
31log9 4 42log2 3 5log125 27
B. 9
C. 10
D. 12
bằng:
1
4
D. 2
Câu 5: 3log 2 log 4 16 log 1 2 bằng:
2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đ đúng t ong c c mệnh đ sau:
A. log a x có ngh a với x
B. loga1 = a và logaa = 0
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
D. loga x n n loga x (x > 0,n 0)
C. logaxy = logax. logay
Câu 7: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đ đúng t ong c c mệnh đ sau:
x log a x
1
1
A. log a
B. log a
C.
B. 8
1
Câu 11: Gi t của
a
2
A.
3
D.
2
3
với a 0,a 1 là:
A. 16
log
1
6
a
2 log
a
Câu 12: log 1 3 a 7 (a > 0, a 1 bằng:
a
A. -
7
3
B.
Câu 13: Gi t của a
8log 2 7
a
A. 7 2
2
3
với a 0,a 1 là:
B. 7 4
a2 3 a2 5 a4
Câu 14: log a
15 a 7
A. 3
2
D.
Câu 16: Cho số thực a 0,a 1. Gi t của biểu thức A log a
A.
193
60
B.
Câu 17: Gi t của
a
73
60
loga 4 log
a3
8
C.
1
4
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
Câu 19: Cho ba số thực dượng a, b, c kh c 1 thỏa loga b logc b log a 2016.log c b . Khẳng đ nh nào
sau đây là đúng ?
A. ab 2016
B. bc 2016
C. abc 2016
D. ac 2016
Câu 20: a 32loga b (a > 0, a 1, b > 0 bằng:
A. a 3b2
B. a 3b
C. a 2 b3
Câu 21: Nếu log x 243 5 thì x bằng:
A. 2
Câu 24: Nếu log 2 x 5log 2 a 4log 2 b a, b > 0 thì x bằng:
A. a 5 b4
B. a 4 b5
C. 5a + 4b
D. 4a + 5b
Câu 25: Nếu log7 x 8log7 ab2 2log7 a 3b (a, b > 0 thì x bằng:
A. a 4 b6
B. a 2 b14
Câu 26: Cho lg2 = a . Tính lg25 theo a?
A. 2 + a
B. 2(2 + 3a)
1
Câu 27: Cho lg5 = a . Tính lg
theo a?
64
A. 2 + 5a
B. 1 - 6a
125
Câu 28: Cho lg2 = a . Tính lg
theo a?
4
A. 3 - 5a
B. 2(a + 5)
Câu 29: Nếu log12 6 a;log12 7 b thì log3 7 ?
3a 1
3a 1
C. 2(5a + 4)
2
Câu 31: Cho log 2 6 a . Khi đó log318 tính theo a là:
2a 1
1
A.
B.
C. 2a + 3
ab
a 1
Câu 32: Nếu log 3 a thì log 9000 bằng:
A. a 2 3
B. 2a 3
C. 2a 3
49
Câu 33: Cho log 7 25 = a và log 2 5 = b . Tính log 3 5
theo và
8
12b 9a
12b 9a
A.
B.
C. 12b 9a ab
ab
ab
Câu 34: Cho log 2 5 a, log3 5 b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là:
D. Đ p n kh c
D. 6a – 2
D. 2 a b 1
C. a b 1
Câu 36: Cho log 27 5 a, log8 7 b, log 2 3 c .Tính log12 35 bằng:
3b 2ac
3b 2ac
3b 3ac
3b 3ac
A.
B.
C.
D.
c2
c3
c2
c 1
Câu 37: Cho loga x 2,log b x 3,logc x 4 . Tính gi t của biểu thức: log a 2b c x
24
1
6
B.
C.
35
9
13
2
2
Câu 38: Cho x + 4y = 12xy x > 0, y > 0. Khẳng đ nh đúng là:
ab 1
C. log3
D. log 7
log3 a log3 b
log 7 a log 7 b
7
2
2
3
Câu 40: Cho x 2 9y2 10xy, x 0, y 0 . Khẳng đ nh nào đúng t ong c c khẳng đ nh sau:
x 3y 1
A. log x 3y log x log y
B. log
log x log y
4 2
C. 2log x 3y 1 log x log y
D. 2log x 3y log 4xy
Câu 41: Với gi t nào của x thì biểu thức log 6 2x x 2 có ngh a?
A. 0 < x < 2
B. x > 2
C. -1 < x < 1
D. x < 3
A. (0; 1)
B. (1; +)
2x
3. 3 9
B. 1 2log3 2
x 1
2
. Tìm x biết log9 A 2
C. log 3
243
17
D. 3 log 2 3
Câu 45: Cho log 2 x 2 . Tính gi t của biểu thức A log 2 x 2 log 1 x 3 log 4 x
2
2
2
B.
C. 2
2
2
Câu 46: Cho a 0, b 0;a 1, b 1, n R , một học sinh tính biểu thức
1
1
1
...
. M thỏa mãn biểu thức nào t ong c c biểu thức sau:
log a x log a 2 x
log a k x
A. M
k(k 1)
log a x
B. M
4k(k 1)
log a x
C. M
k(k 1)
2 log a x
D. M
k(k 1)
3log a x
1
1
1
1
B. x y 0
C. x y 0
Câu 51: Nếu a
17
3
a
15
8
và log b
2 5 log b
D. 15
D. y x 0
2 3 thì
A. a 1 , b 1
7
4
log b . Khi đó khẳng đ nh nào sau
5
3
C. 0 a 1;0 b 1
D. a 1;0 b 1
Câu 55: T ong c c mệnh đ sau,mệnh đ nào sai?
A. Nếu a 1 thì loga M loga N M N 0
B. Nếu 0 a 1 thì loga M loga N 0 M N
C. Nếu M, N 0 và 0 a 1 thì loga M.N loga M.loga N
D. Nếu 0 a 1 thì loga 2007 loga 2008
C - ĐÁP ÁN
1B, 2A, 3D, 4B, 5A, 6D, 7D, 8B, 9C, 10A, 11D, 12B, 13A, 14A, 15B, 16A, 17B, 18C, 19D, 20A,
21B, 22C, 23C, 24A, 25B, 26C, 27D, 28A, 29D, 30B, 31A, 32B, 33B, 34B, 35D, 36A, 37B, 38B,
39A, 40B, 41A, 42C, 43B, 44C, 45B, 46D, 47C, 48C, 49D, 50D, 51D, 52C, 53B, 54B, 55C.
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
-----------------------------------------------
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
0 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số ngh ch biến.
Nhận t ục tung làm tiệm cận đứng.
Đồ th :
y
y
y=logax
O
x
1
x
1
y=logax
O
0
a u a u ln a.u
eu eu .u
loga u
ln u u
u
u
u ln a
ex 1
1
x 0
x
lim
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
B - BÀI TẬP
Câu 1: Tập x c đ nh D của hàm số y log 2 x 2 2x 3
A. D 1;3
B. D ; 1 3;
C. D 1;3
C. 3; 2 D
D. 2;5 D
2x 1
3x 9
B. D 1; \ 2
C. D 0; \ 2
D. D 1; \ 2
C. D R
1
D. D ;
2
Câu 4: Gọi tập D là tập x c đ nh của hàm số y x 2
A. D 3; 2
3
4
log 2
Câu 5: Tập x c đ nh D của hàm số y
B. (-; 0)
1
có tập x c đ nh là:
1 ln x
A. (0; +)\ {e}
B. (0; +)
C. (2; 3)
D. (-; 2) (3; +)
C. R
D. (0; e)
Câu 9: Hàm số y =
Câu 10: Hàm số y = ln
A. (-; -2)
C. (-; -2) (2; +)
x 2 x 2 x có tập x c đ nh là:
A. D 2;3
B. D 2;
2
C. 2; 4
D. D 2;3
1
x 1
C. 1; 2
D. 1; 2
Câu 13: Tập x c đ nh của hàm số y 2x 2 5x 2 ln
A. 1; 2
B. 1; 2
2
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
Câu 14: Tìm tập x c đ nh D của hàm số y x 2 x 2.log3 9 x 2
A. D 3;
C. D 1;3 \ 1
Câu 17: Cho hàm số y ln x 2 . Tập x c đ nh của hàm số là:
1
A. e2 ;
B. 2 ;
C. 0;
e
x 1
là:
e
1
B. 1; \ 0
Câu 18: Tập x c đ nh của hàm số y
A. 1; \ 1
Câu 19: Tập x c đ nh của hàm số y
D. R
2017x
C. 1; \ 1
D. 1; \ 0
Câu 21: Tập x c đ nh D của hàm số y log x 1
A. D 1;
B. D 0;1
Câu 22: Hàm số y = ln 1 sin x có tập x c đ nh là:
A. R \ k2, k Z
2
C. R \ k, k Z
3
B. R \ k2, k Z
D. R
Câu 23: Tìm m để hàm số y 2x 2017 ln x 2 2mx 4 có tập x c đ nh D R :
A. m 2
m 2
C.
m 2
B. m 2
A. y (2016)
2x
B. y (0,1)
2x
2015
C. y
2016
x
3
D. y
2016 2
x
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
Câu 27: Hàm số y x ln x đồng biến t ên khoảng nào?
Câu 30: Gọi D là tập x c đ nh của hàm số y log 2 4 x 2 . Đ p n nào sai?
A. Hàm số ngh ch biến t ên 2; 2
B. Hàm số đồng biến t ên khoảng 2;0
C. Hàm số có tập x c đ nh D 2; 2
D. Hàm số đạt cực đại tại x 0
Câu 31: Hàm số y x ln 1 ex ngh ch biến t ên khoảng nào? Chọn đ p n đúng.
A. Ngh ch biến t ên R
B. Đồng biến t ên khoảng ;ln 2
C. Đồng biến t ên R
D. Ngh ch biến t ên ln 2;
Câu 32: Hàm số y x ln x 1 x 2 1 x 2 . Mệnh đ nào sau đây sai.
A. Hàm số có tập x c đ nh là R
y / ln x 1 x 2
.
c đ nh a để hàm số y 2a 5 ngh ch biến t ên R.
x
Câu 35:
A.
5
a 3
2
5
a 3
2
C. a 3
D. x
5
2
c đ nh a để hàm số y a 2 3a 3 đồng biến t ên R.
x
Câu 36:
A. a 4
B. 1 a 4
C. a 1
D. a
3
2
D. a 1
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12
Câu 39: Hàm số nào có đồ th như hình v ỏ bên đây
?
1
A. y
3
C. y 3x
x
1
B. y
2
D. y
-1 O
1
2
x
-1
Câu 41: Cho đồ th hai hàm số y a x và y log b x như
hình v : Nhận xét nào đúng?
A. a 1, b 1
B. a 1,0 b 1
C. 0 a 1,0 b 1
y
y=ax
4
D. 0 a 1, b 1
2
-2
-1 O
1
D. (II)
Câu 45: T ong c c hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số y log a x,0 a 1
A. (I)
B. (II)
Câu 46: Đồ th hình bên là của hàm số nào ?
A. y log 2 x 1 B. y log 2 (x 1)
C. y log3 x
D. y log3 (x 1)
C. (IV)
D. (III)