CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 01
C©u 1 : Hàm số
y
x ln( x
x2 )
1
A. Hàm số có đạo hàm
x2
1
y'
ln( x
A.
C©u 3 :
(
y
B.
B. 2
4
(1;
23.2 1 5 3.54
là:
10 3 :10 2 (0,1) 0
5.0,2x
1
A. 4
A. 1 x
C.
( 2;0)
B. 9
C©u 4 : Phương trình 5x
C©u 5 :
D. Hàm số giảm trên khoảng
1
0
là:
1
16
x
1
2
C. 2
x
4
D.
4
x
1
C©u 6 : Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 4x 2x 2 6 m
D. Có một nghiệm âm và một nghiệm
dương
C©u 8 :
1
Tập nghiệm của phương trình
25
x 1
1252x bằng
1
A.
1
B.
4
1
4
C.
Câu 9 : Nghim ca phng trỡnh log 4 (log2 x ) log2 (log 4 x )
log30 5 thỡ:
A. log30 1350
2a
b
2
B. log30 1350
a
2b 1
C. log30 1350
2a
b 1
D. log30 1350
a
2b
Câu 11 :
;1
2
2
D. D ;
D ; 3 1;
3 13 3 13
;
2
2
Câu 12 : Phng trỡnh 4x x 2x x1 3 cú nghim:
2
x 1
A.
x 2
f '( x) x x
D.
C.
29
3
D. 87
Câu 14 : Phng trỡnh: log3 (3x 2) 3 cú nghim l:
A.
11
3
B.
25
3
Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = loga x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)
B. Hàm số y = loga x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)
C. Hàm số y = loga x (0 < a 1) có tập xác định là R
2
e
C.
D.
(0;1)
f '( x)
4
(e e x ) 2
B.
f '( x) e x e x
C.
f '( x)
ex
(e x e x ) 2
D.
f '( x)
5
(e e x ) 2
A. m
A.
1)m
n
( 2
1)n . Khi đó
B. m
Nghiệm của phương trình 8
1, x
x
2
7
B.
n
2x 1
x 1
\ {2}
n
D. x
1, x
là:
2
7
x
1, x
C. (
;2)
D. (2;
3
D.
C.
2
7
là:
30 là:
Phương trình vô
nghiệm
C.
x
x
1
3
10 x
Tập xác định của hàm số y log3 x 2 3x 2 là:
A. (1; )
B. (;10)
C©u 25 : Giá trị của a 8 loga2 7 0
A. 7 2
C©u 26 :
a
có hai nghiệm
0
2 x1
x1
2x2
C©u 28 : Tập xác định của hàm số
f x
x2
0
B.
D. 2
trong đó
x1 , x 2
n.c
đúng?
A.
x1
D.
3
x1.x 2
1
là:
2
A.
C©u 30 :
1
x
3
x 1
Nghiệm của phương trình 3 .5
x 1
B.
m
B.
D.
x4
D.
1
1
x
C.
x 3, x log3 5
25log5 6 49 log7 8 3
là:
31 log9 4 4 2 log2 3 5log125 27
B. 10
a
3
. Khi đó mối quan hệ giữa
C.
A
3 a
a
D.
A
A
và
a
3
là:
a a
C©u 32 : Hµm sè y = ln x2 5x 6 cã tËp x¸c ®Þnh lµ:
A. (-; 2) (3; +)
B. (0; +)
D. (2; 3)
A.
C.
y
x.e
max y
1
; min y
e x 0;
min y
1
;
e
x 0;
x 0;
x
, với
x
0;
1
;
e
x 0;
x 0;
1
0
không tồn tại
min y
x 0;
0 là tập con của tập :
C. (1; 4)
D. ( 3;1)
C©u 36 : T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau:
A. Hµm sè y = ax víi 0 < a < 1 lµ mét hµm sè ®ång biÕn trªn (-: +)
B. Hµm sè y = ax víi a > 1 lµ mét hµm sè nghÞch biÕn trªn (-: +)
C. §å thÞ hµm sè y = ax (0 < a 1) lu«n ®i qua ®iÓm (a ; 1)
x
C©u 38 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) x. cot gx
A.
f ' ( x) cot gx
C.
f ' ( x) cot g1
C©u 39 :
C©u 40 :
3
1
3
2
Cho (a
A. a
2
3
B.
a
3
x
cos 2 x
là
1
D.
3
1
3
2
1
(a
1) 3 . Khi đó ta có thể kết luận về a là:
B. a
C©u 42 : Đạo hàm của hàm số f (x )
A.
C.
x ) là:
2cos2x .ln2 (1
x)
2 sin 2x .ln(1
1 x
x)
f '(x )
2cos2x.ln2(1
x)
2 sin 2x.ln(1
x)
A. Đạo hàm
y'
x
2;
P
P
4
x log2 4 x
1;2
B.
x
log 2
5.2 x 8
2x 2
B.
P
Giải phương trình
trị
C. (6; +)
3x 1
16
C.
3
x
với
x
x
(0;1)
\ 1
3
là:
4
1;2
D. x
0;1
dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8. Khi đó a
A. 13
C©u 48 : Cho phương trình
A.
log 2 6 4 2
B. 8
log 4 3.2 x
B.
2
D. 0;
C. (;0]
B. [0; )
loga b , với a và b là các số nguyên
2b bằng:
D. 5
C. 3
1
x0
B.
C©u 50 : Nghiệm của phương trình: 4log
A.
x 0, x
1
4
x
B.
2 2x
D.
x2
xlog2 6 2.3log2 4x .
2
1
4
C.
a
4
1
b
6
B. log 2 6 360
1
2
1
a
6
1
b
3
C. log 2 6 360
1
2
1
a
3
1
1 có số nghiệm là
B. 1
C. 3
D. 4
C. (0; )
D.
C©u 54 : Tập giá trị của hàm số y a x (a 0, a 1) là:
A. [0; )
C©u 55 : Bất phương trình: xlog
1
\{0}
B.
2
x4
32 có tập nghiệm:
D. Đáp án khác
C. -4
x y 30
có nghiệm:
log x log y 3log 6
Hệ phương trình
x 16
x 14
và
y 14
y 16
A.
x 15
y 15 và
B.
x 14
y 16
7
a
a
b
2
B. a
C.
D.
Cả 3 đáp án trên
đều sai
1
4 ab
, với b
a
0 . Khi đó biểu thức có thể rút gọn là
C. a
b
21
22
23
24
25
26
27
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
{
)
{
)
{
)
}
)
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
)
}
)
}
}
)
}
}
}
}
)
}
}
}
~
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
{
{
{
{
{
)
|
|
|
|
|
|
|
)
|
)
|
|
)
)
)
|
|
|
|
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
~
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
55
56
57
58
59
60
{
)
{
{
{
)
B. 3
C. 1
log 2 x 3 1 log3 y
. Tổng x 2 y bằng
(x; y) là nghiệm của hệ
log 2 y 3 1 log3 x
B. 9
A. 6
D. 2
C. 39
D. 3
C. 2
D. 1
C. 1
D. 3
Tập xác định của hàm số
A. 1; 2
1
Phương trình
2
A. -1
B.
C. m = 2
D. m > 2 hoặc m < -2
1
là:
x 1
1; 2
2
C.
1; 2
D. 1; 2
3 x
là:
1
A. Vô nghiệm
B. 2
C. 3
D. 1
C©u 10 : Tập xác định của hàm số y ( x2 3x 2)e là:
(1; )
A. (; 2)
B.
C. (2; 1)
D. 2; 1
C©u 11 :
3
2
ab 1
(log a log b)
3
2
C©u 13 : Tập nghiệm của bất phương trình 32 x1 10.3x 3 0 là :
A.
1;1
B.
1;0
C.
0;1
D.
1;1
C©u 14 : Phương trình 4x m.2x1 2m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa x1 x2 3
khi
A. m 4
C©u 15 :
B. m 2
1
x
B.
Đạo hàm của hàm số y
lnx + 1
C. lnx
D.
1
2x 1
là :
5x
2
x
A.
2 x
2
ln 5 ln 5
5
A. Vô nghiệm.
1
3( x 1)
2
x
2 1
2
ln ln 5
5 5
5
x 1
1
x.
5
x 1
12
1 (*). Số nghiệm của phương trình (*) là:
2x
B. 2
C. 4
D. 3
C©u 21 : Tính log30 1350 theo a, b với log30 3 a và log30 5 b là
A. 2a b 1
C©u 22 :
5
4
Rút gọn biểu thức
A. 2xy
C. a 2b 1
B. 2a b 1
D. 2a b 1
5
4
x y xy
(x, y 0) được kết quả là:
4
x4 y
B. xy
(- ;-1)
C.
(-1;+ )
D.
(- ;-2)
C©u 25 : Nghiệm của phương trình
A.
1
3
B. 1
3
x 4
1
9
3 x 1
[ ;2]
4
C.
[-2;1]
D.
1
(- ; ]
4
C©u 27 :
Biểu thức A = 4
log23
có giá trị là :
9
A.
C©u 28 :
16
B.
Rút gọn biểu thức
C©u 29 : 10.Đạo hàm của hàm số: y (x 2 x) là:
B. (x 2 x) 1 (2 x 1)
A. 2 (x 2 x) 1
C.
C©u 30 :
D. (x 2 x) 1
(x 2 x) 1 (2 x 1)
Hàm số y
ln x
x
A. Có một cực tiểu
B. Có một cực đại
C. Không có cực trị
D. Có một cực đại và một cực tiểu
C©u 31 : Nghiệm của phương trình 3 5 x 3 5
C. 0
D. 3
4
C©u 34 : log2 ( x3 1) log2 ( x2 x 1) 2 log2 x 0
A.
C©u 35 :
x 1
B.
A.
2 x
3
2
0
3
4
thì :
logb
4
5
B. C.a>1,b>1
C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log3 ( x 2) 1 là
A. 3
B. 2
C©u 38 : Tích các nghiệm của phương trình: 6x 5x 2x 3x bằng:
A. 4
B. 3
C. 0
D. 1
C©u 39 : Nghiệm của bất phương trình log 1 log2 (2 x2 ) 0 là:
2
A. (1;1) (2; )
3x2
C. 3log3 2
1
1 4 x2
2
1
; \
3
3
C©u 43 :
Giá trị rút gọn của biểu thức A
1
9
1
4
5
4
a4 a4
a a
a
C©u 44 : Số nghiệm của phương trình log2 x.log3 (2 x 1) 2 log2 x là:
5
A. 0
B. 1
C©u 45 :
1
Rút gọn biểu thức
1
3
(ab)
1
3
a 2 3 b2
D.
ab
C©u 46 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. log 1 a log 1 b a b 0
B. ln x 0 x 1
C. log3 x 0 0 x 1
D. log 1 a log 1 b a b 0
3
3
2
2
C©u 47 : Phương trình log 2 x log 2 x 1 2m 1 0 có nghiệm trên 1;3 3 khi :
3
3
A.
C©u 48 :
1
+ ln2 và e-1
2
B.
1 và e-1
C.
1
1 và + ln2
2
D.
1
và e
2
C©u 49 : Nghiệm của bất phương trình 2.2x 3.3x 6x 1 0 là:
A.
x3
B.
x2
C.
;5
D. 5;
C©u 52 : Nghiệm của phương trình e6 x 3e3 x 2 0 là:
A.
1
x 0, x ln 2
3
1
B. x = -1, x ln 2
3
C. Đáp án khác
D. x = 0, x = -1
6
C©u 53 :
2
2m 6
có nghiệm khi
A. 2 m 9
B. 2 m 9
C. 2 m 9 .
D. 2 m 9
C. 1
D.
C©u 55 : Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:
A. lnx -1
B. lnx
1
1
x
C©u 56 : Nghiệm của bất phương trình log2 ( x 1) 2 log2 (5 x) 1 log2 ( x 2)
A. 2 < x < 5
B. -4 < x < 3
C. 1 < x < 2
1
Tập nghiệm của bất phương trình:
2
A. ;0
B. ;1
x2 2 x
B.
0 và e
D.
1 và e
2x
0 là
2
C.
2;
D.
23
24
25
26
27
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
)
{
)
{
)
{
{
{
)
)
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
}
)
}
}
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
{
{
{
{
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
)
}
}
}
}
}
}
~
)
)
~
~
~
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
55
56
57
58
59
{
{
{
{
{
C. (4;3]
C©u 2 : Tập nghiệm của phương trình log 2 x 4log x 0
2
2
A. S 1;16
B.
S 1; 2
C. S 1; 4
D. S 4
C©u 3 : Cho hàm số y ex e x . Nghiệm của phương trình y' 0 là:
A. x ln 3
C©u 4 :
C. x 0
B. x 1
Nếu log 3 a thì
D. x ln 2
1
bằng
2
III. 4
5
4
7
B. II và III
IV. 4 13
5
23
C. III
D. II và IV
C©u 6 : Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
y x 4
2
B. log12 7
a
1 b
C. log12 7
a
a 1
D. log12 7
b
1 a
C©u 8 : Tìm m để phương trình log 22 x log 2 x m 0 có nghiệm x (0;1)
1
2
B. m
A. m 1
1
2
1
C. ;
2
D.
C©u 11 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hai hàm số y a x và y loga x có cùng tập giá trị.
B. Hai đồ thị hàm số y a x và y loga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C. Hai hàm số y a x và y loga x có cùng tính đơn điệu.
Hai đồ thị hàm số y a x và y loga x đều có đường tiệm cận.
D.
C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 4sin2 x 4cos2 x
B.
A. 2
C. 2
D. 4
C©u 13 : Cho a 0; b 0 và a2 b2 7ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. log 7
Số nghiệm của phương trình cos360
A. 3
C©u 15 : Giá trị của a 4log
A. 58
cos72
x
B. 2
a2
5
0
x
3.2 x là:
C. 1
D. 4
C. 5
D. 52
( a 0 và a 1 ) bằng
x; y . Giá trị của 3x y là:
A. -1
B.
-3
C. 0
D. -2
C©u 18 : Phương trình log2 x log2 x 1 1 có tập nghiệm là:
A. S 1
C©u 19 :
A.
B.
1 5
2
S 1; 2
3
5
D.
16
5
C©u 20 : Đạo hàm của hàm số y 22 x3 là:
A. 2.22 x3 ln 2
B. 22 x3 ln 2
C. 2.22 x3
D. 2 x 3 22 x2
C©u 21 : Tập nghiệm của bất phương trình log2 x log 2 2 x 1 là:
B. S 1;3
A. S
C. S ; 1
1
D. S ;0
2
3
1;
C. 1;2
D. 1;2
Cho hàm số y x 4 , Các kết luận sau , kết luận nào sai
A. Tập xác định D
0;
B.
Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x
thuộc tập xác định
3
D. Hàm số không có tiệm cận
C. Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
C©u 25 : Cho a 0 ; a 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x
A. Tập xác định của hàm số y a là khoảng 0;
0; a
1;b
2 5 logb
1
log 2 b
II. P
logb a.a 2 ...a n
IV. P
n n
2 3 thì
C. a 1 , 0 b 1
D. 0 a 1 , 0 b 1
R , một học sinh tính biểu thức
1
loga b
P
13
36
...
logb a n
2 3 ... n
1 logb a
Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào
A. I
B. II
C. III
D. IV
C©u 30 : Khẳng định nào sau đây sai ?
A. 2
C©u 31 :
2
1
2
2018
2
1
2
2017
D.
3 1
2017
3
4
4
5
Nếu a a và logb
A. a 1 , b 1
0
D.
biến 0;
1
2
logb thì
2
3
B. 0 a 1, 0 b 1
C. 0 a 1, b 1
D. a 1 , 0 b 1
C©u 33 : Đạo hàm của hàm số y log 22 2 x 1 là:
A.
loga x loga2 x
logak x
M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:
A.
M
k (k 1)
log a x
B.
M
4k (k 1)
log a x
C.
M
k (k 1)
2 log a x
D.
M
k (k 1)
D.
x
, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A. Hàm số đồng biến trên tập xác định
C. Hàm số lõm
C.
; 0 và lồi 0;
B. Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng
D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng
5
C©u 37 :
x 3
có nghĩa khi :
2x
Hàm số y log 2
B. 3 x 2
A. x 2
;
D. D
2
;
3
2
3
R\
C©u 39 : Cho hàm số y 3 x 15 , tập xác định của hàm số là
A. D
B. D
R
C. D
;1
D. D
1;
R\ 1
4
1
1
2
b
3
3
.
1
2
a
Rút gọn A 2
được kết quả:
2
a
3
3
3
a 2 ab 4b
1 a
a 1
B.
x 1
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 1
B. 3
a
1 a
a
D.
a 1
1 a
C.
x 1
D.
x 1
x 3
là
D. 2
( a 0 và a 1 ) bằng
6
A. 4
B. 2
C. 16
D.
1
2
C©u 46 : Số nghiệm dương của phương trình là: log 2 x 2 log 2 x 5 log 1 8 0.
2
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
A.
1
f '( x) ln 2
2
x
B.
x
1
f '( x) lg 2
2
1
f '( x) ln 2
2
C.
x
D.
1
f '( x) lg 2
2
C. ;3
4
2
x
D. ;3
4
2;2 là
trên
B. GTLN = 4 ; GTNN =
1
4
D. GTLN = 4 ; GTNN = 1
1
4
C©u 52 : Đạo hàm của hàm số y ln x 2 x 1 là:
A.
1
2x 1
ln x x 1
2
D.
1
x2 x 1
?
C. a b 1
D. 2 a b 1
C©u 54 : Cho phương trình 5x2 2 mx2 52 x2 4 mx2 x2 2mx m 0 . Tìm m để phương trình vô nghiệm?
7
m 1
A. m 0
4) Hàm số y e luôn nghịch biến.
5) log( bc ) a log( cb) a 2 log( cb) a log( cb) a với a2 b2 c 2 .
6) 2x2 y x2 y 2 1 với y
1 ln x
x(1 ln x)
Số nhận định đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C.
5
4
D. 2
C.
1 5
x
D.
5
5
x4
C©u 58 : Tập nghiệm của bất phương trình log0,2 x 1 log0,2 3 x là:
B. S 1;3
A. S 1;3
C. S 1;
D. S ;3
C©u 59 : Cho đường cong C : y 3x 3x m 2 m2 3m và C : y 3x 1 . Tìm m để C và C
1
2
2
1
tiếp xúc nhau?
A.
5 40
3
B.