Trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit - Pdf 39

 
TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ

 

MŨ VÀ LOGARIT

      


Mơn: Tốn 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chun đề: Mũ và logarit

PHẦN 1: HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT
A. LÝ THUYẾT
I.Logarit
1. Định nghĩa :   log a b  a   b
2. Tính chất :
- Số âm, số 0 khơng có logarit
- loga 1  0
(a>0; a  1)

(a,b>0;a  1)

- Nếu b1 ,b2  0; a>0; a  1
log a b1 .b2  loga b1  loga b2

loga



y’ = a lna
x

2) Tập xác định:  x  R

Đặc biệt: y = e y’ = e

x

x

3) Chiều biến thiên và đồ thị: y = a
- Với a > 1 hàm số ln ln đồng biến
- Với a < 1 hàm số ln ln nghịch biến
- Đồ thị ln ln đi qua điểm M(0,1) với mọi a và N(1,a)
- Đồ thị có tiệm cận ngang y = 0
2. Hàm số : y = log a x (a > 0, a  1

Http://facebook.com/thaydat.toan

1


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chuyên đề: Mũ và logarit

(0, + )
1


Đáp án: B vì 3log2 log4 16  3; log1 2  1  P  3  1  2
2

Bài 2. Cho a > 0, b > 0 , a  1 ; b  1; n R .
*

Một học sinh tính P =

1
1
1

 ... 
theo các bước sau:
loga b loga2 b
logan b

I. P = logba  logb a2  ...  logb an

II. P = logba1a2a3 ...an

III. P= logba123...n

IV. P = n(n+1)logba

Đến bước mấy thì sai
A. I

B.II

Giải
Đáp án B vì
log 3 50  2 log3 50  2 log3

150
 2(log3 15  log3 10  log3 3)  2(a  b  1)
3
2

Bài 4. Tập xác định của hàm số y = log 3 (x - 5x + 6) là :
A. D = (- ,2]  [3,  )

B. D = (- , 2)

C. D = (- ,2)  (3,  )

D. D = ( 3, +  )

Giải
Đáp án C vì log 3 (x 2  5x  6) có nghĩa
 x 2  5x  6 > 0  x < 1  x > 3  D = x  (,2)  (3,  )

Bài 5. Tập xác định hàm số y  log 3 (49  x 2 ) là
A. D = (- ,-7)  (7,+  )

B. D = (7, +  )

C. D = (-7, 7)

D. D = [  7,7)

trong đoạn

[-2,2] là :
1
4
1
D. GTLN = 1; GTNN =
4

A. GTLN = 4; GTNN = 1
C. GTLN = 4; GTNN =

B. GTLN = 4; GTNN =

1
4

Giải
Đáp án A
Hàm số y = 2

|x|

hàm chẵn vì

2|x|  2|x|

Với x > 0 hàm số y = 2|x|  2x đồng biến
Với x < 0 hàm số y = 2|x|  2 x nghòch biến
Đồ thò C nhận Oy làm trục đối xứng

y’ = 0  x = 0 và y’ đổi dấu từ - sang +. Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
x

Bài 9. Cho hàm số y = -(0,4 ). Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A. Hàm số có tập giá trò (-,0)
B. Hàm số luôn luôn đồng biến x  R
C. Hàm số có tiệm cận ngang y = 0
D. Hàm số luôn luôn đi qua (0,1) và (1;0,4)
Giải
Đáp án D vì x = 0  y = -1
Bài 10. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2  x +3 và hàm số y = 11 là :
A.(3,11)

B.(-3,11)

C.(4,11)

D.(-4,11)

Giải
Đáp án B vì tập xác định D = R
2  x +3=11  2  x  8  23  x  3  y  11

Http://facebook.com/thaydat.toan

5


Mơn: Tốn 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Giải
Đáp án B vì y' 

2x
 y'  0 với x < 0; y' > 0 với x > 0
(x 2  1)ln3

Bài 13. Cho các giá trị x thỏa mãn :

I. log2 3  1,3

II. log 1 x  1,7

III. log2 x=-2

IV. log 1 =-1,1

3

4

Giá trị x trong các biểu thức lớn hơn 1
A. Chỉ có I

B. Chỉ có I và II

C. Chỉ có I và III

D. Chỉ có I và IV



1

(x  5x  6)
4x  10
C. y' = 2
(x  5x  6)ln3
2

ln 3

3

(x 2 + 5x – 6). Tính y’ có kết quả là :
B. y' =

ln 3
x  5x  6

D. y' =

2x  5
(x 2  5x  3)ln3

2

Giải
Đáp án C

Http://facebook.com/thaydat.toan

 f(x)  g(x)  

g(x)  0
g(x)  m

II. Phöông trình logarit
Một phương pháp giải :
a) Biến đổi phương trình bằng cách theo các bước sau:
‐ Đổi vế cùng cơ số

Http://facebook.com/thaydat.toan

8


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt




b)
c)

Chuyên đề: Mũ và logarit

Đặt ẩn phụ
Mũ hóa 2 vế
Đưa về phương trình đa thức bậc 2,3
Có thể giải bằng đồ thị
Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến


A.0

B.1

C.2

D.3

Giải
Đáp án C vì : 4.2 x  22 x  2x  x  2  x  2
Bài 18. Giải phương trình 3.8x  4.12 x  18x  2.27x  0 có nghiệm

Http://facebook.com/thaydat.toan

9


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

A. 0

B. 1

Chuyên đề: Mũ và logarit

C. 2

D.



Bài 2. Giải phương trình 3x.23x  576 có nghiệm :
A.1

B.2

C.3

D.4

Giải
Đáp án B vì: 32.23x  576  3x.8x  576  24 x  242  x  2

2

Bài 3. Giải phương trình 4x.5 x  1 có bao nhiêu khác x = 0
A. 0

B.1

C.2

D.3

Giải
Đáp án B vì :
2

2


TXĐ: x > 1
 x  1 (loaïi)
ln x  ln(x  1)  1 =0  
x  e  1

Bài 5. Phương trình
A. 0

B.2

1
lg(x 2  4x  1)  lg8x  lg 4x có nghiệm bao nhiêu nghiê ̣m?
2
C.1

D.3

Giải
Đáp án C vì
 x 2  4x  1  0
TXÑ : 
 x2 5
x

0


lg(x 2  4x  1)  lg 4  x 2  4x  1  4  x 2  4x  5  0
 x  1 (loaïi)



Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chuyên đề: Mũ và logarit

 1 1
  1    log2 x  11
 2 3
 log2 x  6  x= 26  64
Bài 7. Cho Phương trình log2 x  log2 x 2  log2 4x . Nghiê ̣m của phương trı̀nh chia
hế t cho số nào?
A.5

B.2

C.3

D.4

Giải
Đáp án B vì :
ĐK : x > 0

log2 x  log2 x2  log2 4x  log2 x  2 log2 x  2  log2 x
 log2 x  1  x  2

Bài 25. Phương trình 2
A. -2

log5 (x 3)

12


Mơn: Tốn 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chun đề: Mũ và logarit

Hàm số y = 2x  y'  2x ln 2  0 nên hàm số đồng biến với x  R
Hàm số y = 5 - 3x  y' = -3 < 0 nên hàm số nghòch biến với x  R
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 1

Bài 27. Phương trình log3 x   x  11 có nghiệm.
A.3

B.9

C.15

D.21

Giải
Đáp án B vì : phương trình log3 x   x  11 có tập xác định x > 0
Xét hàm số: y = log 3 x và y = 11 – x . Ta thấy hàm số :
y  log3 x  y' 

1
 0. Hàm số ln đồng biến trên R
x ln3

Hàm số y  11  x  y'  1 . Hàm số nghịch biến trên R

Giải
Đáp án C vì :
TXĐ : x > 0

Http://facebook.com/thaydat.toan

13


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chuyên đề: Mũ và logarit

 log x  0  x  1
 2
 log3 2  1  log3 x  x  6
Bài 30. Phương trình log2 x  2 log 7 x  2  log2 x.log 7 x . Tı́ch của các nghiê ̣m là:
A.12

B.28

C.12

D.9

Giải
Đáp án B vì :

log2 x  2 log7 x  2  log2 x.log 7 x  log2 x(1  log7 x)  2(1  log7 x)
 log x  1  x  7

Bất phương trình cơ bản 2: a x  b ( a > 0; a  1)
‐ Nếu b  0 tập nghiệm D = R
‐ Nếu b > 0
Nếu a > 1  tập nghiệm [log a b, +  )
Nếu 0 < a < 1  tập nghiệm (  , log a b ]
Bất phương trình cơ bản 3: a x < b (a > 0; a  1)
‐ Nếu b  0 tập nghiệm D = 
‐ Nếu b > 0
Nếu a > 1  tập nghiệm ( ,loga b)
Nếu 0 < a < 1  tập nghiệm ( loga b,  )
Bất phương trình cơ bản 4: a x  b ( a > 0 ; a  1)
‐ Nếu b  0 tập nghiệm D = 
‐ Nếu b > 0
Nếu a > 1  tập nghiệm (,loga b]
Nếu 0 < a < 1  tập nghiệm [loga b, )

Http://facebook.com/thaydat.toan

15


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chuyên đề: Mũ và logarit

2. Bất phương trình logarit :
Phương pháp 1: Sử dụng các bất phương trình cơ bản
Bất phương trình cơ bản 1: log a x > b (a > 0; a  1)
‐ Nếu 0 < a < 1 thì tập nghiệm D = (0; a b )
‐ Nếu a > 1 thì tập nghiệm D = (a b ; )


A.( 0, -2 ) và ( 1,3 )

B. (0, -2) và ( -1,-3)

Http://facebook.com/thaydat.toan

16


Mơn: Tốn 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chun đề: Mũ và logarit

C.( 0, 2 ) và ( 1,3 )

D. ( 0, 2 ) và ( -1, -3)

Giải
Đáp án B vì :
x = y + 2  y = x – 2 thay vào phương trình thứ 2 ta có :
 x  0  y  2
x2+ x – 2 = - 2  
 x   1  y  3
x
y
6  2.3  2
có tập nghiệm
Bài 32. Giải hệ phương trình  x y
6 .3  12

log
(2x
3y)
2


 y
A.8

B.10

C.6

D.12

Giải
Đáp án B vì :

Http://facebook.com/thaydat.toan

17


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

x; y > 0; x  1,y  1

(1)
Hệ đã cho x 2 = 3x + 2y
y 2 = 3y + 2x

lgy

3lg6

A.2
C.3

B.1
D.4

Giải
Đáp án A vì :
x  0; y > 0
 x  18  y  12

Hệ đã cho  x + y = 30  
 x  12  y  18
x.y=216


logx (6x  4y)  2
Bài 35. Giải hệ phương trình 
có tập nghiệm
logy (6y  4x)  2
A.x = y = 4
2

B. x = y = 10

C. x = y = 6

Bài 36. Giải bất phương trình  
3

A. D = (-;1)

2x

2
 
3

B. D = (1;+)

x

(1) có nghiệm

C. D = (1;2]

D. D = [1;2]

Giải
Đáp án C vì :
0  x  2
0  x  2
x  2

(1)  
 2
   x  2

1 
D. D =  ;4 
10 

Giải
Đáp án C vì :
(1)

x  0
x  0

 2
(log2 x  4)log2 5  log2 32 log2 x  4log2 x  5  0  5  log2 x  1
 2 5  x  2 

1
x2
32





Bài 38. Giải bất phương trình log x .log9 3x  9  1
A. x < log310

B. x  log3 10

C. x > log310


Vậy nghiệm x > log 3 10

Bài 39. Giải bất phương trình log2 (2x  1)  log3 (4x  2)  2

A. D = (-;0)

B. D = (2;3)

C. D = (-;0]

(1) có nghiệm :

D. D = (0; +)

Giải
Đáp án C vì: Xét vế trái: y  log2 (2x  1)  log3 (4x  2) hàm đồng biến nên ta thấy
x=0
f(0) = 2  tập nghiệm x  0 hay D = (,0]
Bài 40. Giải bất phương trình 3x

2

4

 (x 2  4)3x 2  1

(1) có nghiệm :

A. D = (2;+)



Http://facebook.com/thaydat.toan

20


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

A. (-2;-1)  (1,2)

B. (-;-2)

Bài 42. Cho a = log 2 (log 16 2)
A.0

log5 125

Chuyên đề: Mũ và logarit

C. R/{  1;1}

D. (-1;1)

thì giá trị của a là :

B. 1

C. -3

D. -6

là :

D.100

1
2

Bài 45. Nếu log 7 log3 log2 x  0 thì x bằng :

A.

1
3

B.

1
2 2

C.

1
3 3

D.

1
42

Bài 46. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :

Http://facebook.com/thaydat.toan

21


Môn: Toán 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

Chuyên đề: Mũ và logarit

B4 : x > 1
Vậy nghiệm x > 1
Lập luận sai từ bước nào
A.B1

B.B2

Bài 48. Cho hàm số y= f(x) = e x
A.{0;1;2}
D.{0;2;4}

C.B3
2

2x

D.B4

. Giải phương trình f’(x) = 0 có tập nghiệm :

B.{0;2;3}

D. (ecos x )'  e cos x sinx

Bài 51. Cho hàm số y = f(x) = x x . Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng
A. f'(x) = xx x 1

B. f'(x) = x x lnx

C. f'(x) = x x (ln x  1)

D. f'(x) = x x

Bài 52. Cho hàm số y = e x1 . Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :
A.
B.
C.
D.

Hàm số luôn luôn đồng biến x  R
Hàm số luôn nhận y = 0 làm tiệm cận ngang
Hàm số luôn đi qua (0,1)
Tập giá trị hàm số D = (0; +  )

Bài 53. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Hàm số y = (0,4) |x| có đồ thị C nhận Oy làm trục đối xứng
B. Hàm số y = (0,4) |x| luôn luôn nghịch biến với mọi x thuộc tập xác định
C. Hàm số y = (0,4) |x| nhận y = 0 làm tiệm cận ngang

Http://facebook.com/thaydat.toan

22

B. 1

1
có nghiệm là :
2

C. 2

D. 4

Bài 56. Giải phương trình logx (x 2  4x  4)  3 có nghiệm là :
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Bài 57. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :
A.
B.
C.
D.

Hàm số y = ln ( x + 1 ) – x < 0 với mọi x > 0
Hàm số y = ln ( x + 1 ) – x nghịch biến với mọi x > 0
Hàm số y = ln ( x + 1 ) – x đạt cực đại tại x = 0; y = 0
Hàm số y = ln ( x + 1 ) – x nghịch biến trên tập xác định


2

 22 xx  3 có nghiệm :

A.x = -1 và x = -2

B. x = -1 và x = 2

C.x = 1 và x = -2

D. x = 1 và x = 3

2x.3y  2
có nghiệm :
Bài 61. Giải hệ phương trình  x y
3 .2  3

Http://facebook.com/thaydat.toan

23


Mơn: Tốn 12 - Giáo viên: Thầy Nguyễn Tiến Đạt

A.(1;0)

B.(0;1)

Chun đề: Mũ và logarit



B. m < 0 hoặc m  1
D. 0 < m < 1

Bài 64. Giải bất phương trình 2x  2x1  3x  3x1 có nghiệm :
A. x


2
3

C. x > 2

D. x  2

Bài 65. Với giá trị của m để phương trình sau có nghiệm : 4|x|  2|x|1  m  0

A. m  -1

B. m  -1

C. -1  m  2

D. Có kết quả khác

Bài 66. Giải phương trình log3 (x  2)2  log3 x2  4x  4  9 có tập nghiệm :




2



73 5 
C.  0; log 7



2







1

B.  0;

73 5 
 log7


2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status