NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ VÀ LÔGARIT (File Word có đáp án) - Pdf 39

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT
(MÃ ĐỀ 01 – 99 CÂU)
Câu 1 :

Số nghiệm của phương trình là:

A. 0

C. 2

B. 1

Câu 2 :

(

Nghiệm của phương trình

) (
x

x

3 + 5 + 3 − 5 = 3. x 2 là:

A. x = 1 hoặc x=-1

B. Đáp án khác

C. x = 2 hoặc x = -3


D. 3

log 4 (log 2 x) + log 2 (log 4 x) = 2 có nghiệm là

Phương trình:

C. X=4

B. X=16

D. X=2

22+ x − 22− x = 15 là

Số nghiệm của phương trình
B. 1

C. 2

D.

B.

C.

D.

0

Rút gọn biểu thức


B. 1

A. 0

2− x

2

− 22+ x − x = 3 có tổng các nghiệm bằng:

B. 0

(

) (
x

C. -2

)

D. -1

x

2 −1 +

2 + 1 − 2 2 = 0 có tích các nghiệm là:


D. 3

C. 2

D. 3

3x − 31− x = 2

Số nghiệm của phương trình

B. Vô nghiệm

Biết rằng . Tính theo giá trị của

C.

D.
Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :

A. 1

B. 4

log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0
2

3

Phương trình


Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

log2 5



D. Đápsố khác

−3 x

Phương trình

Câu 22 :

ln x > 0 ⇔ x > 1

2

A. 1
Câu 21 :

D.

42 x − 2.4 x + x + 42 x = 0 có tích các nghiệm bằng:
B. 0

Phương trình

log 3 x < 0 ⇔ 0 < x < 1


B.

Câu 18 :

D.

2

A.
Câu 17 :

x > −1

22 x − 7 x+ 5 = 1 là:

Số nghiệm của phương trình

A. 1

2

B.

B.

A. 0

Câu 16 :

D. 2

Câu 26 :

Số nghiệm của phương trình

D. Vônghiệm

C. 2 < x < 5

D. -4 < x < 3

C. 0

D. 3

Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx)
B.

4log

-4
log2 ( x + 1) − 2 log2 (5 − x ) < 1 − log 2 ( x − 2)

B. 1 < x < 2

A. 1
Câu 27 :

C. 2

Phương trình: 4x- 3.2x-4=0 có nghiệm là

A. X= 1; 4
Câu 25 :

D. 1

4

log 3 ( x 2 − 6) = log 3 ( x − 2) + 1

Số nghiệm của phương trình

A. 0
Câu 24 :

C.

B. 3

C.


D.

C. 3

D. 2

Số nghiệm của phương trình
2 - 2 + 2 - 32 = 0 là :

A. 1
Câu 36 :

Phương trình

3.8x + 4.12 x − 18x − 2.27 x = 0

{ 1}

A.
Câu 37 :

B. 4

2log 2 ( 2 x + 2 ) + log 1 ( 9 x − 1) = 1
2

A. 0

B. 5/2

B.

C.

D.
Phương trình:

Câu 44 :

Câu 45 :

f ' ( x) = 0

Bất Phương trình: 4 - 3.2 -4

f ( x) = log2 ( x + 1)

f ' ( x) = log2 ( x + 1)C.

B.

(1000;10000)

A. -1

Câu 39 :

có tập nghiệm là:

B. m < 2

C.

-2 < m < 2

D. m = 2


Câu 46 :

Tính đạo hàm của hàm số sau:

A.

B.

C.

D.

Câu 47 :

Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x - lnx trên theo thứ tự là :


C.

B.

D.

D.

Tổng các nghiệm của phương trình là

A.

B.

Câu 54 :
Phương trình
A. 2

(

C.

Phương trình

D.

)

log3 x 2 − x − 5 = log3 ( 2x + 5) có tổng các nghiệm bằng:
B. 3


9 x + 1 − 6 x + 1 = 3.4 x có bao nhiêu nghiệm:
B. 2

A.
Câu 57 :



Bất phương trình có tập nghiệm là:

C.

Câu 56 :

D.



C.
B.

Câu 55 :

Cả B và C đều
đúng

có tổng các nghiệm bằng:

A.


3log3 2

9 x − 3.3x + 2 = 0 có hai nghiệm
B.

4 log2 3

là :

x1 , x2 ( x1 < x2 ) Giá trị của
C. 2

A = 2 x1 + 3x2

D. 0


Câu 59 :

log 3 x + 1 = 2

Tập nghiệm của phương trình

{ − 4;2}

A.
Câu 60 :

Phương trình


C. lnx

D.

1
−1
x

1
4

9
4

1

5

a −a

C.

D.

C. 1 + a

D. 2a

C.

D.

− 2 + 2ln2

m = −2

D.

m> 2

x

Tìm m để phương trình có 1 nghiệm 9 –m.3 +1=0

A.
Câu 69 :

D.

64.9 x − 84.12 x + 27.16 x < 0 có nghiệm là

Câu 65 :

Câu 68 :

D. 3

Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn

A.

A. 4
Câu 61 :

{ − 3;2}



m= 2

B.

C.

m = ±2

Cho hàm số , khi đó.
Giá trị của a bằng:

A. 2
Câu 70 :

Tập nghiệm của bất phương trình

A. x>2 hoặc x
C.

1
x = 0, x = ln 2 D. Đáp án khác
3

2017

B.

− 2+ 3

2017

D.

B.

1
x = ln 2
3

Tìm khẳng định đúng

(2 − 3)
(2 + 3)

2016

2016

ln x
x

A. Có một cực tiểu

B.

C. Có một cực đại

D.

Câu 76 :

− 2017

3
4
và log b < log b
4
5 thì:

C. 0 < a < 1, b > 1

Hàm số

)

)

D. 32


( )
> (2 + 3)

> 2− 3

Không có cực trị
Có một cực đại và một cực tiểu

Chọn câu sai

A. Đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định.
B. Đồ thị hàm số luôn nằm trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận.
C. Đồ thị hàm số đồng biến trên nếu
D. Đồ thị hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó.
Câu 77 :

Tập nghiệm của bất phương trình (2- ) > (2 + ) là :

A. (-∞ ;-2)

B. (-1;+∞ )

Câu 78 :
Tập nghiệm của bất phương trình
A. Đáp án khác
Câu 79 :

7



B. 4-2ln2

B.

C. (9;16)

D. (0;9)

(0;16)

Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = trên đoạn theo thứ tự là :

A. 0 và

B.

C. 1 và e

D. 0 và e

Câu 82 :

B. -2
7

B. X=5

A. 12

C.

D. 0

C. 3

5

A. 2

A.



log x = log (x + 2) có nghiệm là

A. X=7

Câu 90 :

D. lnx + 1

9x + 2.3x − 3 = 0 là


Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :

A.
Câu 84 :

và e

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 9x –m.3x+1=0

A. m>2
Câu 83 :

D. 1

Tập nghiệm của bất phương trình log3 x < log (12-x) là :

A. (0;12)
Câu 81 :

8

C. Đápsố khác

x < − 4;x > 8

9


x2 + x 
log 1  log 6 x + 4  < 0


2017 − x

B.

x − 2017

D.

2016 − x
2016+ x

(

> 2− 3

(

> 2− 3

2017 − x

)

2016 − x


A.

B.

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên là

A.
B. Tất cả đều sai.
C.
D.
Câu 94 :

A. 2
Chọn câu sai:

A. Hàm số không chẵncũng không lẻ
B. Hàm số là hàm số lẻ
C. Hàm số không chẵn cũng không lẻ
D. Hàm số có tập giá trị là
Câu 98 :
Số nghiệm của phương trình
A. 0
Câu 99 :
A.

9

2log 2 x + 1 = 2 − log 2 ( x − 2) là

B. 1

C. 2

D. Đáp số khác

C.

D.

Bất phương trình có tập nghiệm là:
B.



)

~

02

)

|

}

~

37

{

|

}

)

72

)

|


}

~

04

{

)

}

~

39

{

|

)

~

74

{

|


)

~

06

{

)

}

~

41

{

)

}

~

76

{

|


}

)

08

{

|

}

)

43

{

)

}

~

78

{

|


}

~

10

)

|

}

~

45

{

|

)

~

80

{

|


}

)

12

{

|

)

~

47

{

|

}

)

82

)

13


{

|

)

~

49

{

|

}

)

84

{

)

}

~

15


{

|

}

)

51

{

|

)

~

86

{

)

}

~

17


{

|

)

~

53

{

|

}

)

88

{

|

}

)

19


{

)

}

~

55

{

|

}

)

90

)

|

}

~

21


{

|

)

~

57

{

|

}

)

92

{

)

}

~

23


{

)

}

~

59

)

|

}

~

94

{

)

}

~

25


)

|

}

~

61

{

|

)

~

96

{

|

)

~

27


{

|

)

~

63

{

|

)

~

98

{

)

}

~

29


{

)

}

~

65

{

|

)

~

31

{

)

}

~

66


)

|

}

~

68

)

|

}

~

|

}

~


11

34

{


)
~


12

Câu

Đáp án

1

C

2

A

3

C

4

B

5

C


A

14

C

15

A

16

D

17

D

18

C

19

B

20

B


C

29

D

30

B

31

B

32

A

33

A

34

D


13


D

43

B

44

B

45

C

46

C

47

D

48

B

49

D


D

58

A

59

A

60

A

61

C

62

B

63

C

64

C



72

A

73

A

74

C

75

C

76

D

77

D

78

C

79


87

A

88

D

89

B

90

A

91

C

92

B

93

D

94

 x y
 3 + 3 = 12 có nghiệm

Hệ

{ − 2;1;3}

A.
Câu 2 :

( x0 ; y0 ) . Khi đó 2x0 − y0 thuộc về tập hợp:

{ 0;1;2}

B.

C.

{ − 1;0;2}

D.

{ 0;1;2;3}

x> 0

D.

x>



1+ 3
2

0≤ x≤ 1

1
2
+
=1
5 − log 2 x 1 + log 2 x có tổng các nghiệm là:

A. 5
Câu 5 :

C.

−1< x < 0

B.

33
64

B.

C. 66

D.


Câu 7 :
Phương trình

lg ( x − 3) + lg ( x − 2 ) = 1 − lg 5 có bao nhiêu nghiệm?

A. 0
Câu 8 :

Cho phương trình :

A. 72

15

y = (x 2 + x)α

10.Đạo hàm của hàm số:

C. M=10

B. 3

C. 2

D. 1

2

2 x − x − 2 x+ 8 + x 2 = 8 + 2 x có hai nghiệm
B. 65

A.

x3

Cõu 11 :

2


;
+

3


B.

Cõu 10 :

)

10 + 1

A.

m 6

)

A. 0

B. (-; 0)

log x ( x + 1) = log

A. 2

m 4
x1 , x2 ( x1 < x2 )

2 x 4

D.

3 log3 x log 3 3x 1 = 0

(

Cõu 15 :

x 2

C.

3log 3 2

ln x 2 + 5x 6

A. (-; 2) (3; +)

2x



D.

m.9 x (2m + 1).6 x + m.4 x 0 cú nghim vi mi

B.

Cõu 14 :

log3 x

2

;
3


C.

x 4

B.

Tỡm m bt phng trỡnh

Cõu 12 :

2 x



l s lng vi khun ban u. Nu s lng vi khun ban u l 5000 con thỡ sau bao lõu cú
100.000 con.
A. 3.55

B. 20

Cõu 17 :
.Nu

3
3

a >a

A. 0
B.

ln x

Câu 21 :

−2
3

A.

Phương trình

Câu 23 :
Cho hàm số
A.

C.

3
2

1
x

D.

ln x + 1

C.


A. x > 0

(

A. 3

B. x = 0

23 x − 6.2 x −
B. 1

Số nghiệm của hệ phương trình
B.

7+ 5

C. x = 1

42x− m = 8x

B. m

Câu 27 :

Vô nghiệm

C.

D.

1 x −x
a + a ≤1
2

Tập nghiệm của phương trình

A. −m

C.

.Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là bao nhiêu ?

7+ 3 5

Các số thực x thỏa mãn

17

D. x=-2, x=3

3 3 theo cơ số 3

Câu 24 :

A.

C. x=-1, x=4

1



A. x=2, x=-3
Câu 20 :

a
a−1

B.

D. −2m

12
=1
2x
(*). Số nghiệm của phương trình (*) là:
C. Vônghiệm.

D. 2

 y2 = 4x + 8
 x +1
 2 + y + 1 = 0 là:
C. 2

D. 3


Câu 28 :

9 x + 2.3x − 3 = 0 :


x>1

Câu 32 :

1
2(a − 1)

A.

log 49 32

1
[ ;5)
10

x>0

x≥ 1

D.

x∈ ¡

C.

5
a−1

D.

C.
theo a

5
2 ( a − 1)

B.

Tập nghiệm của bất phương trình

A.
Câu 33 :

a = log 2 14 . Tính

Cho

A.

x≠1

B.

3

x>1

D. 0 < x 2


 log 2 x + 3 = 1 + log3 y

 log 2 y + 3 = 1 + log3 x . Tổng

B. 3

C.

D.

x + 2 y bằng
D. 39

6

Câu 36 :

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A.

log3 5 > 0

B.

æö
1
÷
log3 4 > log4 ççç ÷


A. y’ = -2xex
Câu 38 :
Cho hàm số :
là bao nhiêu ?
A.

2 7 − 4ln 2

B. y’ = (2x - 2)ex

y = x 2 + 3 − x ln x
B.

Câu 39 :
Đối với hàm số
A.

xy '− 1 = − e y

y = ln

C.

4ln 2 − 3 7

D.

7 − 4ln 2


−4< x < −1


C. 1

4

2

4

2

22 x + 4 x − 6 − 2.2 x + 2 x − 3 + 1 = 0

B. 1

Nghiệm của

A.

 1
= ÷
 9

6
7

Tích hai nghiệm của phương trình



32.4 x − 18.2 x + 1 < 0 đồng biến trên (0; 2)
B.

2< x< 4

C.

1< x < 4

D.

1
1
< x
log1 5 ( x + 1) là:
A. 0
Câu 44 :

B. 1

C. 2

D. Vôsố


B. M=a-b
Câu 46 : T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau:

19

D. 1,17

a −a



C. M=a-2b

−1
2

3
2

1
2

−1
2

b −b

b + b rútgọn ta được:
D. M=a+b


S nghim ca phng trỡnh 22+x 22x = 15 l:

A. 0

B. 1

Cõu 48 :

a

Gia tr

log 2 4
a

A. 2
Cõu 49 :

(0 < a 1) có tập xác định là R

C. 2

D. 3

C. 4

D. 8

bng:
B. 16.

A0 l mt biờn chun (hng s). u th k 20, mt trn ng t
biờn rung chn ti a v
San Francisco cú cng 8,3 Richter. Trong cựng nm ú, trn ng t khac Nam M cú
biờn mnh hn gp 4 ln. Cng ca trn ng t Nam M l
A. 33.2
Cõu 52 :

Vi

A.

B. 11

x > 1 v
a, b, c l

c> a> b

Cõu 53 :

a, b, c l cac s dng khac 1 v

M=

20

7
10

a> b> c

log a (a 2 .4 a 3 .5 a )

B.
M=

7
5

M=

M=


Câu 54 :

(

Nếu

)

x

6 − 5 > 6 + 5 thì

A. x < 1
Câu 55 :

B. x < - 1


2−2

)

7

(a > 0)

2+2



C.

x =1

D. x > 1

5
2 3

x = log 5

C. a3

B. a

2

D. a


R \ { 0}

A.

Hµm sè y =

1
x

 1  1
 ÷ +  ÷ − 12 > 0 có tập nghiệm là
 3  3
C.

B. (-1;0)

.

Câu 60 :

log

Câu 61 :
Số nghiệm của pt
A. 0

(

C. (0; +∞)


A. R

21

x = log 5 4

được kết quả là

4

soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức
Phải làm mát soda trong bao lâu để nhiệt độ là 500F?
Câu 58 :

D.

B.

[ 2;+ ∞ )

2

x2 − 2 x



D. 3

2x


D.3

A. 0

B. 2

Câu 65 :

A. xy

5
4

B. 2xy

Cho hàm số

f ( x ) = xe x

A. 1

C.

f '' ( x )

Gọi

B. 2e


log

C.

1
3log(a + b) = (log a + log b)
2

D.

3
log(a + b) = (log a + log b)
2

Câu 68 :

y= e

Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 69 :

−e

3
2

B.

Câu 70 :


D. 3

gọi

1
2

log 3 ( x 2 + 4 x) + log 1 (2 x − 3) = 0
3

B. Vô nghiệm.

y = esin x

π
6

81x − 4.32 x+ 1 + 27 = 0 .Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?
B.

A. 3

x=

− 3e

B. 1

Cho phương trình :

Câu 66 :

D. 3

C. 1

D.

là:
D. 2

y ' là đạo hà của hàm số. Khẳng định nào sau đây đúng

1


A.
Câu 73 :

y ' = − cosx.esin x

D = R \ {1;− 1}

B. 10;100

Giá trị của

a

4log 2 5


.Tích các nghiệm của phương trình là bao nhiêu

B. 10

Cho hàm số

D.

bằng

2
B. 5

A. 58

y ' = esinx cosx

x log4 + 4logx = 32 là

Nghiệm của phương trình

Câu 75 :

Câu 76 :

D = [− 1;1]

B.



xy ''− 2 y '+ xy = − 2sinx

D.

xy ' + yy '' − xy ' = 2 sinx

Câu 78 :
Phương trình

log 2 4 x − log x 2 = 3
2

A. 1 nghiệm

B. 3 nghiệm

Câu 79 :

[ 6,5;+∞ )

Câu 80 :
Phương trình:

C. 2 nghiệm

D. 4 nghiệm

log 0,4 ( x − 4 ) + 1 > 0


A.
Câu 81 :

2≤ m≤ 9

B.

2< m≤ 9.

C.

cho

log a b = 3, log a c = − 2
tính : M = log a
A. M=-6
Câu 82 :

23

Nếu

a 2 3 bc
3

a c b3
B. M=8

log12 6 = a;log12 7 = b thì


2ln 2

D. 2

2.2 x + 3.3x 6 x + 1 > 0

Nghim ca bt phng trỡnh

A. Mi x
Cõu 85 :

b
a 1

a
1 b

y = 2 x ti x =2

Tỡm o hm ca hm s:

A.
Cõu 84 :



B.

l:


log( 3 x+ 7 ) 9 + 12 x + 4 x 2 + log ( 2 x+ 3) 6 x 2 + 23 x + 21 = 4 . Chn phat biu

Cho phng trỡnh
ỳng?

A. Phng trỡnh cú duy nht mt nghim.

B. Phng trỡnh cú 2 nghim trai du.
Tp xac nh ca phng trỡnh l

C.
Cõu 87 :

Phng trỡnh cú mt nghim l
Phng trỡnh

x=

1
4

3

; + ữ .
2


D.

3.16 x + 2.81 x = 5.36 x

C.

1

n gin biu thc: M=

1
a

A.
M=
Cõu 90 :

Giỏ tr ca

24

1
2

D.

ổ1 ử
ỗỗ ữ

= 1252x

ỗố25ứ

bng

( 0 < a ạ 1) bng

B.

ùù
1ỹ
ý
8ùùỵ

a a
(1 2 + ) : (a 2 b 2 ) 2
vi a>0,b>0
b b

B.

a

{ 4}

ỡùù
ớùùợ

D.

78

C.

72


 −∞ ; −  ∪  − ; +∞ ÷
2   20



D.

13   7


 −∞ ; −  ∪  − ; +∞ ÷
20   20



C. 3 log2 3

Câu 93 :
Cho f(x) =

ln sin 2x . §¹o hµm f’

A. 4

C. 3

D. 2

y = (− x 2 − 3x − 2)− e là:

C.
Câu 96 :

1
3
ab

Bất phương trình

3

D. 2

π
 8 ÷ b»ng:
 

B. 1

Câu 95 :

a 2 − 3 b2

(a, b > 0, a ≠ b)

1

B.
3


2log3 ( x − 3) + log3 ( x − 4 ) = 0

Bước 1: Điềukiện :

 x−3> 0


( x − 4) ≠ 0

Bước 2: Ta có :

3

ab

log x [log2 (4 x − 6)] ≤ 1 có tập nghiệm là:

A.

Câu 97 :

2

x > 3

x ≠ 4

2log 3 ( x − 3) + 2log3 ( x − 4) = 0

⇔ log3 ( x − 3) ( x − 4 ) = 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status