NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN TRUYỀN HÌNH SỐ
Chương 1. Giới thiệu truyền hình số và ảnh số
1. Thứ tự các khối ở phía phát của hệ thống truyền hình số?
• Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; ADC; Điều chế
• Mã hóa kênh; Nén_ghép kênh; ADC; Điều chế
• ADC; Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; Điều chế
• Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; Điều chế; ADC
2. Thứ tự các khối ở phía thu của hệ thống truyền hình số?
• DAC; Giải điều chế; Giải mã kênh; Tách kênh_giải nén
• Giải điều chế; Giải mã kênh; Tách kênh_giải nén; DAC
• DAC; Tách kênh_giải nén; Giải điều chế; Giải mã kênh
• Giải mã kênh; Giải điều chế; Tách kênh_giải nén; DAC
3. Ưu điểm của kênh thông tin vô tuyến:
• Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
• Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá, tính bảo mật cao
• Thông tin ít bị mất tuyến, bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng của môi trường
• Thông tin ít bị mất tuyến, dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
4. Ưu điểm của kênh thông tin hữu tuyến:
• Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
• Thông tin ít bị mất tuyến, dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
• Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá, tính bảo mật cao
• Thông tin ít bị mất tuyến, bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng của môi trường
5. Để lựa chọn độ phân giải cho một hình ảnh số, người ta căn cứ vào yếu tố nào?
• Tần số lấy mẫu
• Độ dài của dãy tín hiệu nhị phân
• Tần số quét (quét dòng và quét mành)
• Tỷ lệ màn hình
6. Ảnh số:
• Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo thời gian
• Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian và độ sáng
• Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian
• Khả năng chống nhiễu tốt hơn
• Tín hiệu dễ dàng truyền đi xa hơn
13. Ưu điểm của truyền hình số so với truyền hình tương tự?
• Băng tần rộng hơn
• Không bị chồng phổ
• Không bị ảnh hưởng của méo phi tuyến
2
• Tín hiệu dễ dàng truyền đi xa hơn
14. Ưu điểm của truyền hình số so với truyền hình tương tự?
• Băng tần rộng hơn
• Không bị chồng phổ
• Tín hiệu dễ chuyển đổi và xử lý
• Thiết bị không phức tạp
15. Ưu điểm của truyền hình số so với truyền hình tương tự?
• Băng tần rộng hơn
• Tín hiệu dễ dàng truyền đi xa hơn
• Không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng Ghost (bóng ma)
• Thiết bị trong hệ thống truyền hình số đơn giản, không phức tạp
16. Cấu trúc lấy mẫu được định nghĩa là gì?
• Số lượng các điểm ảnh trên mỗi mành
• Số lượng các điểm ảnh trên mỗi dòng
• Vị trí các điểm lấy mẫu được xác định theo không gian, trên các dòng và các mành
• Vị trí các điểm lấy mẫu được xác định theo thời gian, trên các dòng và các mành
17. Các phương thức số hóa tín hiệu truyền hình:
• Biến đổi trực tiếp tín hiệu video màu tổng hợp và biến đổi riêng các tín hiệu video thành
phần.
• Biến đổi trực tiếp tín hiệu video màu tổng hợp và biến đổi riêng tín hiệu chói.
• Biến đổi trực tiếp tín hiệu chói và biến đổi riêng tín hiệu video thành phần.
• Biến đổi trực tiếp tín hiệu video màu tổng hợp, biến đổi trực tiếp tín hiệu chói và biến đổi
riêng tín hiệu video thành phần.
• Là quá trình phân lớp, phân loại ảnh, xác định và dự đoán biên ảnh, nén ảnh, phân tích và
nhận dạng hình ảnh
23. Đối với hệ thống xử lý ảnh mức thấp:
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là hình ảnh, tín hiệu ở đầu ra là các thành phần tách ra từ
ảnh gốc
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là các thành phần tách ra từ ảnh gốc, tín hiệu ở đầu ra là
hình ảnh
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là ảnh quang học, tín hiệu ở đầu ra là các thành phần
tách ra từ ảnh gốc
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là ảnh quang học, tín hiệu ở đầu ra cũng là ảnh quang
học
24. Đối với hệ thống xử lý ảnh mức trung:
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là hình ảnh, tín hiệu ở đầu ra là các thành phần tách ra từ
ảnh gốc
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là các thành phần tách ra từ ảnh gốc, tín hiệu ở đầu ra là
hình ảnh
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là ảnh quang học, tín hiệu ở đầu ra là các thành phần
tách ra từ ảnh gốc
• Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là ảnh quang học, tín hiệu ở đầu ra cũng là ảnh quang
học
4
Chương 2. Số hóa tín hiệu video
Cau 25 Lấy mẫu là gì?
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền thời gian
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền biên độ
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền tần số
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền biên độ và tần số
• Khi lấy mẫu, tần số lấy mẫu phải thỏa mãn điều kiện gì?
• Không lớn hơn hai lần tần số tín hiệu cao nhất
• Không lớn hơn hai lần tần số cao nhất của tín hiệu
5
• Các mẫu trên các dòng kề nhau thuộc một mành lệch nhau một nửa chu kỳ lấy mẫu, các
mẫu trên dòng một trong mành lệch so với các mẫu trên dòng tiếp sau (của mành sau) một
nửa chu kỳ lấy mẫu.
• Các mẫu được sắp xếp (trên các mành kề nhau) theo hàng ngang. Cấu trúc này cố định
theo dòng.
• Lượng tử hóa là gì?
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền thời gian
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền biên độ
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền tần số
• Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền biên độ và tần số
• Các hệ thống truyền hình số hiện nay thường sử dụng bao nhiêu bit để biểu diễn
mẫu?
• 4 bits
• 10 bits
• 24 bits
• 32 bits
• Dạng sóng sau đây mô tả cho loại mã sơ cấp nào?
•
• Mã NRZ-S
• Mã RZ
• Mã NRZ-S
• Mã NRZ-P
• Dạng sóng sau đây mô tả cho loại mã sơ cấp nào?
•
• Mã NRZ-S
• Mã RZ
• Mã RZ-P
NTSC có tần số lấy mẫu tín hiệu Video là:
• 3,58MHz.
• 4,43 MHz.
• 14,32818MHz.
• 10,738635MHz.
• Tiêu chuẩn 4f
sc
PAL có tần số lấy mẫu tín hiệu Video là:
• 14,32818MHz.
• 10,738635MHz.
• 17,734475MHz
• 4,43 MHz
• Tiêu chuẩn lấy mẫu 4:4:4 có:
• Các tín hiệu chói, các tín hiệu màu được lấy mẫu tại tất cả các điểm lấy mẫu trên dòng tích
cực của tín hiệu Video.
• Điểm đầu lấy mẫu tín hiệu chói và các tín hiệu màu, điểm kế tiếp chỉ lấy mẫu tín hiệu
chói, không lấy mẫu các tín hiệu màu, điểm sau nữa lại lấy mẫu đủ cả tín hiệu chói và các
tín hiệu màu.
• Lấy mẫu tín hiệu chói tại tất cả các điểm lấy mẫu, còn các tín hiệu màu thì cứ cách một
điểm sẽ lấy mẫu cho một tín hiệu màu.
• Trong điểm ảnh đầu lấy mẫu đủ tín hiệu chói và các tín hiệu màu, ba điểm ảnh tiếp sau chỉ
lấy mẫu chói, không lấy mẫu các tín hiệu màu.
8
• Tiêu chuẩn lấy mẫu 4:1:1 có:
• Các tín hiệu chói, các tín hiệu màu được lấy mẫu tại tất cả các điểm lấy mẫu trên dòng tích
cực của tín hiệu Video.
• Điểm đầu lấy mẫu tín hiệu chói và các tín hiệu màu, điểm kế tiếp chỉ lấy mẫu tín hiệu
chói, không lấy mẫu các tín hiệu màu, điểm sau nữa lại lấy mẫu đue cả tín hiệu chói và các
tín hiệu màu.
• Lấy mẫu tín hiệu chói tại tất cả các điểm lấy mẫu, còn các tín hiệu màu thì cứ cách một
9
• Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 10 bit của hệ PAL theo tiêu chuẩn 4:2:0 là bao
nhiêu?
• 155,5 Mbit/s
• 156,5 Mbit/s
• 157,5 Mbit/s
• 154,5 Mbit/s
• Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 8 bit của hệ PAL theo tiêu chuẩn 4:1:1 là bao nhiêu?
• 124,4 Mbit/s
• 124,6 Mbit/s
• 124,2 Mbit/s
• 124,8 Mbit/s
• Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 10 bit của hệ PAL theo tiêu chuẩn 4:1:1 là bao
nhiêu?
• 156,5 Mbit/s
• 157,5 Mbit/s
• 155,5 Mbit/s
• 154,5 Mbit/s
• Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 8 bit của hệ NTSC theo tiêu chuẩn 4:4:4 là bao
nhiêu?
• 228 Mbit/s
• 238 Mbit/s
• 248 Mbit/s
• 258 Mbit/s
• Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 10 bit của hệ NTSC theo tiêu chuẩn 4:4:4 là bao
nhiêu?
• 320 Mbit/s
• 310 Mbit/s
• 330 Mbit/s
• 340 Mbit/s
• 156 Mbit/s
• Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 10 bit của hệ NTSC theo tiêu chuẩn 4:1:1 là bao
nhiêu?
• 168 Mbit/s
• 178 Mbit/s
• 158 Mbit/s
• 148 Mbit/s
• Trong quá trình số hoá tín hiệu Video tổng hợp, tần số lấy mẫu phải thoả mãn yêu
cầu:
• Bằng tần số đồng bộ dòng.
• Bằng tần số đồng bộ mành.
• Bằng bội số của tần số đồng bộ mành.
• Bằng bội số của tần số sóng mang màu.
11
• Chương 3. Kỹ thuật nén ảnh số
• DPCM là phương pháp:
• Mã hoá thông tin có biên độ ở mỗi mẫu.
• Mã hoá thông tin không có biên độ ở mỗi mẫu.
• Mã hoá thông tin có biên độ chênh lệch giữa mẫu đã cho và trị dự báo được tạo từ các mẫu
trước đó.
• Mã hoá thông tin không có biên độ chênh lệch giữa mẫu đã cho và trị dự báo được tạo từ
các mẫu trước đó.
• Việc tạo tín hiệu dự báo của DPCM trong mành dựa trên:
• Mối liên kết giữa các điểm ảnh.
• Sự dư thừa tâm sinh lý.
• Sự dư thừa mã.
• Mối liên kết giữa các ảnh.
• Phương pháp DPCM giữa các mành sử dụng:
• Mã hoá gián tiếp sự chênh lệch giữa các mành kề nhau.
• Mã hoá trực tiếp sự chênh lệch giữa các mành kề nhau.
• Mã hóa tuần tự, mã hóa lũy tiến, mã hóa có tổn hao, mã hóa phân cấp
• Mã hóa tuần tự, mã hóa lũy tiến, mã hóa không tổn hao, mã hóa phân cấp
• Mã hóa xen kẽ, mã hóa lũy tiến, mã hóa không tổn hao, mã hóa phân cấp
• Mã hóa xen kẽ, mã hóa lũy tiến, mã hóa có tổn hao, mã hóa không phân cấp
• Cấu trúc số liệu video JPEG gồm những cấp độ nào?
• Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
• Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
• Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
• Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
• Đặc điểm của nén liên ảnh là:
• Xấp xỉ chuyển động.
• Bù chuyển động.
• Chính xác chuyển động.
• Xấp xỉ và bù chuyển động.
• Nén liên ảnh dựa trên:
• Sự dư thừa thông tin trong miền thời gian.
• Sự dư thừa mã.
• Sự dư thừa thông tin trong miền tần số.
• Sự dư thừa thông tin trong miền biên độ.
• Thế nào là ảnh loại P?
• Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh I hoặc B phía trước
• Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh I hoặc P phía trước
13
• Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh B hoặc P phía trước
• Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh B phía trước
• Bản chất của tiêu chuẩn nén MPEG:
• Là phương pháp nén không tổn hao dựa trên biến đổi DCT và bù chuyển động
• Là phương pháp nén có tổn hao dựa trên biến đổi ngược DCT và bù chuyển động
• Là phương pháp nén có tổn hao dựa trên biến đổi DCT và xấp xỉ chuyển động
• Là phương pháp nén có tổn hao dựa trên biến đổi DCT và bù chuyển động
• Ảnh loại D sử dụng trong các tiêu chuẩn nén nào?
• MPEG-1 và MPEG-2
• MPEG-2 và MPEG-3
• MPEG-2 và MPEG-4
• MPEG-1 và MPEG-4
• Chuẩn MPEG-1 và MPEG-2 bao gồm những phần nào?
• Đồng bộ, Video, Audio, Mã hóa
• Kiểm tra, Video, Audio, Mã hóa
• Hệ thống, Picture, Video, Audio
• Hệ thống, Video, Audio, Kiểm tra
• Khác biệt chính giữa MPEG-1và MPEG-2 là gì?
• MPEG-2 không có khả năng xử lý chuỗi Video xen kẽ.
• MPEG-2 có khả năng xử lý chuỗi Video xen kẽ.
• MPEG-1 có khả năng xử lý chuỗi Video.
• MPEG-1 không hỗ trợ nén dữ liệu Audio
• Chuẩn MPEG-4 có đặc điểm gì khác so với MPEG-2?
• Tốc độ bit cao, tỷ lệ nén cao
• Tốc độ bit thấp, tỷ lệ nén cao
• Tốc độ bit cao, tỷ lệ nén thấp
• Tốc độ bit thấp, tỷ lệ nén thấp
• Cấu trúc số liệu video MPEG-1 và MPEG-2 bao gồm các lớp nào?
• Điểm ảnh, khối, mảng, ảnh, nhóm ảnh, đoạn video
• Khối, tổ hợp khối, điểm ảnh, ảnh, nhóm ảnh, đoạn video
• Ảnh loại I, ảnh loại P, ảnh loại B, ảnh loại D, nhóm ảnh, đoạn video
• Khối, tổ hợp khối, mảng, ảnh, nhóm ảnh, đoạn video
• Trong kỹ thuật nén có tổn hao:
• Số bit/pixel = entropy
• Số bit/pixel > entropy
• Số bit/pixel < entropy
• Số bit/pixel ≥ entropy
0
•
0
•
0
• •
•
3
•
3
•
1
•
2
•
B
•
C
•
C
•
A
•
•
•
1
•
1
•
1
•
1
•
2
•
2
•
3
• Ảnh 1 •
•
• Ảnh 2
• •
• Ảnh 3
• Biểu tượng 3
• Biểu tượng 2
• Biểu tượng 1
• Bằng nhau
• Khi so sánh lượng thông tin của các ảnh 1, 2 và 3, biểu thức nào sau đây là đúng?
•
C
•
B
•
A
•
C
•
•
•
0
1
•
1
• •
•
2
•
3
•
3
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
3
•
3
•
1
•
2
•
B
•
C
•
C
•
A
•
•
•
1
•
•
0
• •
•
1
•
2
•
2
•
3
• Ảnh 1 •
•
• Ảnh 2
• •
• Ảnh 3
• Biểu tượng A
• Biểu tượng B
• Biểu tượng C
• Bằng nhau
• Các liên kết của phần tử ảnh được bôi đậm ở ảnh 3 có các giá trị như thế nào?
•
C
•
B
•
A
•
C
•
•
1
•
1
•
1
• •
•
2
•
3
•
3
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
3
•
3
•
1
•
2
•
B
•
C
•
C
•
A
•
•
•
•
0
•
0
• •
•
1
•
2
•
2
•
3
• Ảnh 1 •
•
• Ảnh 2
• •
• Ảnh 3
• (2, 3, 3, 2)
• (3, 1, 2, 1)
• (2, 3, 3, 3)
• (3, 3, 2)
• Các liên kết của phần tử ảnh được bôi đậm ở ảnh 2 có các giá trị như thế nào?
•
C
•
B
•
A
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
1
•
2
•
2
•
3
• Ảnh 1 •
•
• Ảnh 2
• •
• Ảnh 3
• (1, 1, 1, 1)
• (1, 0, 1, 0)
• (0, 0, 0, 0)
• (0, 1, 0)
• Các liên kết chéo của phần tử ảnh được bôi đậm ở ảnh 2 có các giá trị như thế nào?
C
•
C
•
A
•
•
•
1
•
1
•
1
•
1
• •
•
2
•
3
•
3
•
3
•
A
•
C
•
C
• Các liên kết của phần tử ảnh được bôi đậm ở ảnh 1 có các giá trị như thế nào?
•
C
•
B
•
A
•
C
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
3
•
3
•
1
•
2
•
B
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
1
•
2
•
2
•
3
• Ảnh 1 •
•
• Ảnh 2
• •
• Ảnh 3
• (B, C, C, A)
• (C, A, C, A)
• (B, B, C, C)
B
•
C
•
C
•
A
•
•
•
1
•
1
•
1
•
1
• •
•
2
•
3
•
3
•
3
•
A
•
C
• (C, A, C, A)
• (B, B, C, C)
• (B, C, C)
• Theo phương pháp mã hóa Shannon-Fano, các biểu tượng trong ảnh 1 được mã hóa
như sau:
•
C
•
B
•
A
•
C
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
3
•
3
•
1
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
1
•
2
•
2
•
3
• Ảnh 1 •
•
• Ảnh 2
• •
•
1
•
2
•
B
•
C
•
C
•
A
•
•
•
1
•
1
•
1
•
1
• •
•
2
•
3
•
3
•
• Ảnh 2
• •
• Ảnh 3
• A: 01, B: 00, C: 1
• A: 10, B: 00, C: 0
• A: 01, B: 10, C: 00
• A: 10, B: 01, C: 11
• Trong số các phần tử của ảnh 6, biểu tượng nào có lượng thông tin lớn nhất?
•
B
•
A
•
A
•
B
•
•
•
1
•
0
•
1
•
0
• •
•
3
•
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
2
•
1
•
2
•
3
• Ảnh 4 •
3
•
1
•
1
•
1
•
A
•
B
•
B
•
A
•
•
•
0
•
1
•
0
•
1
• •
•
1
•
3
3
• Ảnh 4 •
•
• Ảnh 5
• •
• Ảnh 6
• (Ảnh 4) = (Ảnh 5) = (Ảnh 6)
• (Ảnh 4) > (Ảnh 6) > (Ảnh 5)
• (Ảnh 6) = (Ảnh 4) > (Ảnh 5)
• (Ảnh 6) = (Ảnh 4) < (Ảnh 5)
• Trong số các phần tử của ảnh 4, biểu tượng nào có lượng thông tin lớn nhất?
•
B
•
A
•
A
•
B
•
•
•
1
•
0
•
1
•
0
• •
3
•
1
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
2
•
1
•
2
• •
•
3
•
1
•
1
•
1
•
A
•
B
•
B
•
A
•
•
•
0
•
1
•
0
•
1
• •
•
1
2
•
3
• Ảnh 4 •
•
• Ảnh 5
• •
• Ảnh 6
• (3, 1, 2, 2)
20
• (1, 3, 1, 3)
• (1, 1, 1, 1)
• (1, 3, 1)
• Các liên kết chéo của phần tử ảnh được bôi đậm ở ảnh 6 có các giá trị như thế nào?
•
B
•
A
•
A
•
B
•
•
•
1
•
0
•
1
•
1
•
3
•
1
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
2
•
1
•
0
• •
•
3
•
1
•
1
•
1
•
A
•
B
•
B
•
A
•
•
•
0
•
1
•
0
•
1
•
1
•
2
•
3
• Ảnh 4 •
•
• Ảnh 5
• •
• Ảnh 6
• (0, 1, 0, 1)
• (0, 1, 1, 1)
• (0, 0, 0, 0)
• (1, 0, 0)
• Các liên kết chéo của phần tử ảnh được bôi đậm ở ảnh 5 có các giá trị như thế nào?
•
B
•
A
•
A
•
B
•
•
•
1
•
0
1
• •
•
1
•
3
•
1
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
0
• •
•
•
0
•
1
•
0
• •
•
3
•
1
•
1
•
1
•
A
•
B
•
B
•
A
•
•
•
0
•
1
•
• •
•
2
•
1
•
2
•
3
• Ảnh 4 •
•
• Ảnh 5
• •
• Ảnh 6
• (A, A, B, C)
• (A, B, B, A)
• (B, A, C, A)
• (A, B, C)
• Các liên kết chéo của phần tử ảnh được bôi đậm ở ảnh 4 có các giá trị như thế nào?
•
B
•
A
•
A
•
B
•
•
•
•
0
•
1
• •
•
1
•
3
•
1
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
•
0
•
0
•
•
•
1
•
0
•
1
•
0
• •
•
3
•
1
•
1
•
1
•
A
•
B
•
B
•
A
•
•
•
0
0
•
0
• •
•
2
•
1
•
2
•
3
• Ảnh 4 •
•
• Ảnh 5
• •
• Ảnh 6
• A: 1, B: 10, C: 00
• A: 11, B: 00, C: 10
• A: 0, B: 10, C: 11
• A: 11, B: 10, C: 01
22
• Theo phương pháp mã hóa Huffman, các biểu tượng trong ảnh 4 được mã hóa như
sau:
•
B
•
A
•
A
•
•
0
•
1
•
0
•
1
• •
•
1
•
3
•
1
•
3
•
A
•
C
•
C
•
A
•
•
•
0
• 64 KHz KHz
• Tần số lấy mẫu tín hiệu Audio trong truyền hình số cho các ứng dụng truyền dẫn?
• 32 KHz.
• 48 KHz
• 44,1 KHz
• 64 KHz KHz
• Tần số lấy mẫu tín hiệu Audio cho truyền thanh Audio quảng bá?
• 32 KHz.
• 48 KHz
• 44,1 KHz
• 64 KHz KHz
• Tần số 32 kHz được sử dụng để lấy mẫu âm thanh trong lĩnh vực nào?
• Dùng cho các studio chất lượng cao
• Cho các hệ thống VTRs hoặc Compact Disc
• Phát sóng tại tần số FM
• Cho tín hiệu thoại
23
• Tần số 44,1 kHz được sử dụng để lấy mẫu âm thanh trong lĩnh vực nào?
• Dùng cho các studio chất lượng cao
• Cho các hệ thống VTRs hoặc Compact Disc
• Phát sóng tại tần số FM
• Cho tín hiệu thoại
• Tần số 48 kHz được sử dụng để lấy mẫu âm thanh trong lĩnh vực nào?
• Dùng cho các studio chất lượng cao
• Cho các hệ thống VTRs hoặc Compact Disc
• Phát sóng tại tần số FM
• Cho tín hiệu thoại
• Tiêu chuẩn nén Audio MPEG2 có tần số lấy mẫu tương ứng ở các lớp là bao nhiêu?
• 32 kHz; 44,1 kHz; 48 kHz
• 31,5 kHz; 38 kHz; 44,1 kHz
µ
s
• 1000
µ
s
• 3000
µ
s
• 4000
µ
s
• Đặc điểm của tín hiệu số liệu AES/EBU?
• Tại tần số lấy mẫu 48 kHz, tốc độ dòng dữ liệu tổng cộng là 3,072 Mbps. Sau khi mã hóa
BPM, tốc độ dữ liệu tăng gấp đôi là 6,144 Mbps.
• Tại tần số lấy mẫu 44,1 kHz, tốc độ dòng dữ liệu tổng cộng là 3,072 Mbps. Sau khi mã
hóa BPM, tốc độ dữ liệu tăng gấp đôi là 6,144 Mbps.
• Tại tần số lấy mẫu 44,1 kHz, tốc độ dòng dữ liệu tổng cộng là 4,233 Mbps. Sau khi mã
hóa BPM, tốc độ dữ liệu tăng gấp đôi là 8,466 Mbps.
• Tại tần số lấy mẫu 32 kHz, tốc độ dòng dữ liệu tổng cộng là 2,048 Mbps. Sau khi mã hóa
BPM, tốc độ dữ liệu tăng gấp đôi là 4,096 Mbps.
• Đặc điểm của tín hiệu số liệu AES/EBU?
• Mỗi khung số liệu audio bao gồm 64 bits và được gửi đi trong 20,83
µ
s
• Mỗi khung số liệu audio bao gồm 32 bits và được gửi đi trong 163
µ
s
• Mỗi khung số liệu audio bao gồm 32 bits và được gửi đi trong 20,83
µ
s