ngân hàng đề thi môn thông tin số - Pdf 24

NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN THÔNG TIN SỐ
CHƯƠNG 1.
Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện nhiệm
vụ đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng?
 Thiết bị đầu cuối
 Tổng đài
 Mạng truyền dẫn
 Nút mạng
Mạng viễn thông bao gồm những thành phần nào?
 Thiết bị đầu cuối, Thuê bao, Mạng truyền dẫn, Tổng
đài, Phần mềm
 Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Đường dây
trung kế, Đường dây thuê bao
 Thuê bao, Đường dây thuê bao, Tổng đài, Đường dây
trung kế, Nút mạng, Phần mềm
 Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Mạng
truyền dẫn, Phần mềm
Đường dây thuê bao là đường dây kết nối:
 Tổng đài và các nút mạng
 Tổng đài và các thuê bao
 Các thuê bao với nhau
 Các tổng đài với nhau
Đường dây trung kế là đường dây kết nối:
 Tổng đài và các thiết bị đầu cuối
 Tổng đài và các thuê bao
 Các thuê bao với nhau
 Các tổng đài với nhau
Các thiết bị đầu cuối trong mạng viễn thông thực hiện
nhiệm vụ gì?
 Đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng
 Xử lý tin tức và chuyển mạch

tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu số
 Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là
số, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
 Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là
số, Nút mạng xử lý tín hiệu số
Mạng viễn thông số là mạng có các đặc điểm sau:
 Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử
lý tín hiệu tương tự
 Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử
lý tín hiệu số
 Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín
hiệu tương tự
 Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín
hiệu số
Trong một hệ thống thông tin số, bên phát thực hiện các
chức năng theo trình tự nào?
 Số hóa, Mật mã hóa, Mã hóa nguồn, Ghép kênh, Mã
hóa kênh, Điều chế
 Mã hóa nguồn, Số hóa và định dạng tín hiệu, Mật mã
hóa, Ghép kênh, Điều chế, Mã hóa kênh
 Số hóa và định dạng tín hiệu, Mã hóa nguồn, Mật mã
hóa, Mã hóa kênh, Ghép kênh, Điều chế
 Mã hóa nguồn, Mật mã hóa, Số hóa và định dạng tín
hiệu, Mã hóa kênh, Ghép kênh, Điều chế
Trong một hệ thống thông tin số, bên thu thực hiện các
chức năng theo trình tự nào?
 Giải điều chế, Giải định dạng, Tách kênh, Giải mã kênh,
Giải mật mã, Giải mã nguồn
 Tách kênh, Giải điều chế, Giải mã kênh, Giải mã
nguồn, Giải mật mã, Giải định dạng

 Khối mã hóa kênh
 Khối mật mã hóa
Đặc điểm của khối định dạng tín hiệu là:
 Tăng băng thông truyền dẫn tín hiệu, Tăng tỷ số tín hiệu
trên nhiễu (S/N)
 Tăng băng thông truyền dẫn tín hiệu, Giảm tỷ số tín
hiệu trên nhiễu (S/N)
 Giảm băng thông truyền dẫn tín hiệu, Tăng tỷ số tín
hiệu trên nhiễu (S/N)
 Giảm băng thông truyền dẫn tín hiệu, Giảm tỷ số tín
hiệu trên nhiễu (S/N)
Mục đích của việc mã hóa nguồn là:
 Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng
cao hiệu suất nguồn
 Chuyển tin từ dạng gốc sang dạng chuẩn
 Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm
sửa lỗi
 Bảo mật thông tin
Nhiệm vụ của khối mã hóa nguồn là:
 Phát hiện hoặc sửa lỗi trong quá trình truyền tin
 Đảm bảo dạng sóng của các ký tự phù hợp với đường
truyền
 Giảm ký tự trung bình để truyền bản tin
 Bảo đảm độ an toàn của thông tin
Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng
cao hiệu suất nguồn được thực hiện ở khối nào?
 Khối định dạng tín hiệu
 Khối mã hóa nguồn
 Khối mã hóa kênh
 Khối mật mã hóa

 Đầu vào là tín hiệu băng gốc, Đầu ra là tín hiệu thông
dải
 Đầu vào là tín hiệu thông dải, Đầu ra là tín hiệu băng
gốc
Ưu điểm của hệ thống thông tin số:
 Dải tần tín hiệu số nhỏ
 Dải tần tín hiệu số lớn
 Ảnh hưởng của nhiễu lên tín hiệu số lớn
 Lưu trữ và truyền dẫn chung trên các thiết bị
Nhược điểm của hệ thống thông tin số:
 Dải tần tín hiệu số lớn, Vấn đề đồng bộ phức tạp
 Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn, Vấn đề đồng bộ phức tạp
 Dải tần tín hiệu số lớn, Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn
 Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn
Đặc điểm của mạng telex?
 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin cao trên 50 bps
với số lượng ký tự truyền hạn chế
 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin thấp dưới 50
bps và số lượng ký tự truyền hạn chế
 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin cao trên 50 bps
với số lượng ký tự truyền không hạn chế
 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin thấp dưới 50
bps với số lượng ký tự truyền không hạn chế
Đặc điểm nào sau đây là của mạng CSPDN?
 Là mạng chuyển mạch kênh hoàn toàn tương tự
 Là mạng chuyển mạch gói hoàn toàn tương tự
 Là mạng chuyển mạch kênh hoàn toàn số
 Là mạng chuyển mạch gói hoàn toàn số
Đặc điểm nào sau đây là của mạng CSPDN?
 Là mạng truyền tín hiệu thoại










Tổng đài; Trung kế; Thuê bao
 Tổng đài; Thuê bao; Trung kế
 Thuê bao; Trung kế; Tổng đài
 Thuê bao; Tổng đài; Trung kế
Đặc điểm của mạng videotex?
 Dùng PC để khai thác trên mạng máy tính
 Dùng PC để khai thác trên mạng điện thoại
 Dùng điện thoại để khai thác trên mạng máy tính
 Dùng điện thoại có màn hình và camera để truyền hình
ảnh
Đặc điểm của mạng videotex?
 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 75 bps
cho hướng từ cơ sở dữ liệu về thuê bao và 1200 bps cho
hướng ngược lại
 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 1200
bps cho hướng từ cơ sở dữ liệu về thuê bao và 75 bps
cho hướng ngược lại
 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 75 bps
cho cả hai hướng
 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 1200
bps cho cả hai hướng

CHƯƠNG 2.
Cho tín hiệu tương tự: x(t) = 3sin500πt-
4cos800πt+2sin600πt. Hỏi tần số lấy mẫu tối thiểu
của tín hiệu trên.
 500 Hz
 1000Hz
 1600 Hz
 800 Hz
Cho tín hiệu tương tự: x(t) = sin100πt-2cos200πt. Hỏi tần
số lấy mẫu tối thiểu của tín hiệu trên.
 300 Hz
 200 Hz
 100Hz
 400 Hz
Cho tín hiệu tương tự: x(t) = cos200πt-
3sin300πt+2cos100πt. Hỏi tần số lấy mẫu tối thiểu
của tín hiệu trên.
 200 Hz
 300 Hz
 500Hz
 1100 Hz
Cho tín hiệu tương tự: x(t) = 2cos30πt+sin50πt. Hãy chỉ
ra dạng của tín hiệu rời rạc sau lấy mẫu ứng với tốc
độ lấy mẫu tối thiểu.
 x(n) = 2cos(0,6πn)
 x(t) = 2cos(0,6πt)+sinπt
 x(t) = 2cosπt
 x(n) = 2cos(30πn)+sin(50πn)
Cho tín hiệu tương tự: x(t) = 3cos500πt-
4sin1000πt+2sin600πt. Hãy chỉ ra dạng của tín hiệu

Tín hiệu điều chế biên độ xung PAM là gì?
 Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ
xung bằng biên độ trung bình của tín hiệu liên tục trong
quá trình lấy mẫu.
 Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, độ rộng
xung bằng giá trị của tín hiệu liên tục tại thời điểm lấy
mẫu.
 Là dãy xung liên tục tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ
xung bằng giá trị của tín hiệu rời rạc tại thời điểm lấy
mẫu.
 Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ
xung bằng giá trị của tín hiệu tương tự tại thời điểm lấy
mẫu.
Kích thước bước trong kỹ thuật PCM là gì?
 Là khoảng cách giữa 2 mẫu cạnh nhau.
 Là khoảng cách giữa 2 mức lượng tử cạnh nhau.
 Là số lượng các mức lượng tử của tín hiệu rời rạc
 Là số lượng các mẫu của tín hiệu rời rạc
Kỹ thuật PCM đặc trưng bởi các quá trình:
 Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Giải mã
 Lượng tử hóa, Mã hóa và Giải mã
 Lọc thông thấp, Lượng tử hóa và Mã hóa
 Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Mã hóa
4
Cho tín hiệu thông dải có phổ từ f
min
đến f
max
. Xác định
tấn số lấy mẫu f

n
s

≤≤
với
)int(
minmax
max
ff
f
n

=

maxmin
2
1
2
f
n
ff
n
s
≤≤


với
)int(
minmax
max

 log2M ≤ n < log2M +1 với M là số mức lượng tử hóa
 n > log
2
M +1 với M là số mức lượng tử hóa
Biết tín hiệu PCM truyền đi có tần số lấy mẫu là 48 kHz
với độ dài từ mã là 8 bit. Hỏi băng thông của tín hiệu
đó?
 6 kbps
 192 kbps
 768 kbps
 384 kbps
Biết tín hiệu PCM truyền đi băng thông là 128 kHz với
độ dài từ mã là 8 bit. Hỏi tần số lấy mẫu của tín hiệu
đó?
 8 kHz
 16 kHz
 32 kHz
 64 kHz
Cho tín hiệu tương tự có dải thông 200 Hz. Xác định tốc
độ lấy mẫu tối thiểu.
 100 mẫu/s
 200 mẫu/s
 400 mẫu/s
 800 mẫu/s
Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V qua
hệ thống PCM lượng tử hóa đều với sai số ± 0,1%.
Xác định số bit trong một từ mã PCM.
 8 bit/từ mã
 9 bit/từ mã
 10 bit/từ mã

 Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều
 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều
 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều
Đặc điểm của lượng tử hóa phi tuyến là:
 Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N không đồng
đều
 Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều
 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều
 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều
Tốc độ bit của tín hiệu thoại số PCM (G.711) trên đường
dây trung kế là:
 8 Kb/s
 64 Kb/s
 96 Kb/s
 128 Kb/s
Băng thông tối thiểu của tín hiệu thoại số PCM (G.711)
là:
 4 KHz
 8 KHz
 32 KHz
 64 KHz
Tín hiệu PCM chịu ảnh hưởng của loại nhiễu nào?
 Nhiễu lượng tử hóa
 Nhiễu kênh truyền
 Nhiễu lượng tử hóa và nhiễu kênh truyền
 Không có nhiễu
Khi điện áp của tín hiệu tương tự gần như là một hằng số
nằm giữa hai mức lượng tử hóa cạnh nhau sẽ gây ra
loại nhiễu gì?
 Nhiễu quá tải

 9 đoạn
 11 đoạn
 13 đoạn
 15 đoạn
Mã hóa nén – giãn số theo luật A thực hiện:
 Nén từ 11 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
 Nén từ 12 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
 Nén từ 13 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
 Nén từ 15 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
Mã hóa nén – giãn số theo luật µ thực hiện:
 Nén từ 11 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
 Nén từ 12 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
 Nén từ 13 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
 Nén từ 15 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= +76.
 10110001
 00110001
 10100011
 00100011
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định giá trị lượng
tử ở đầu ra bộ giải mã. Biết mẫu lượng tử hóa đầu
vào bộ nén có giá trị là X= +76.
 75
 76
 77
 78
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa và giải mã. Biết mẫu lượng tử

 00110000
 10110000
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= -62.
 10011111
 10111111
 00011111
 10100000
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định giá trị lượng
tử ở đầu ra bộ giải mã. Biết mẫu lượng tử hóa đầu
vào bộ nén có giá trị là X= -62.
 -62
 -63
 -64
 -65
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa và giải mã. Biết mẫu lượng tử
hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -76.
 10100011 và -78
 01000011 và -78
 10101001 và 76
 10101101 và 76
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 11000000, xác
định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén dùng thuật toán
nén – giãn luật A.
 -270
6
 270
 -250

đầu vào bộ nén có giá trị là X= +121.
 0000001111010
 0111110000101
 1000001111010
 1111110000101
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= -121.
 00101110
 10110000
 10101110
 00100001
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= +121.
 00101110
 00101110
 10110000
 00100001
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= +131.
 10110001
 10110000
 00100001
 00110000
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định giá trị lượng
tử ở đầu ra bộ giải mã. Biết mẫu lượng tử hóa đầu
vào bộ nén có giá trị là X= +131.
 130

Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén luật A có giá trị là
136, xác định giá trị tuyệt đối khôi phục được ở bên
thu.
 135
 136
 139
 140
Dùng thuật toán nén – giãn số luật A, xác định từ mã
PCM ở đầu ra bộ giải mã. Biết mẫu lượng tử hóa đầu
vào bộ nén có giá trị là X= -100.
 1000001100110
 0000001100110
 0111110011001
 0111110011001
Dùng thuật toán nén – giãn số luật A, xác định từ mã
PCM ở đầu ra bộ giải mã. Biết mẫu lượng tử hóa đầu
vào bộ nén có giá trị là X= 100.
 1000001100110
 0000001100110
 0111110011001
 0111110011001
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= -100.
 11010110
 00101001
7
 11010110
 10101001
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM

 -176
 -172
 -178
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10110110, xác
định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được ở
bên thu.
 1111101001011
 0111101001011
 1000010110100
 0000010110100
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ giải mã. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= -168.
 1000010101100
 0000010101100
 1000010101101
 0000010101101
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ giải mã. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= 168.
 1000010101100
 0000010101100
 1000010101101
 0000010101101
Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM
ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= -168.
 10110100
 00110100
 00110101

ở đầu ra bộ mã hóa. Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào
bộ nén có giá trị là X= +181.
 00110111
 10110111
 10110110
 00110110
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000, xác
định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục được
ở bên thu.
 -198
 -197
 -196
 -199
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000, xác
định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được ở
bên thu.
 0000011000110
 1000011000100
 0000011000100
 0000011000101
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000, xác
định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén.
 -190
 -195
8
 -200
 -205
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111000, xác
định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục được
ở bên thu.

 204
 205
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111001, xác
định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được ở
bên thu.
 1000011001100
 0000011001100
 1000011001101
 0000011001101
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111001, xác
định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén.
 191
 201
 221
 231
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111001, xác
định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục được
ở bên thu.
 -202
 -203
 -204
 -205
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111001, xác
định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được ở
bên thu.
 1000011001100
 0000011001100
 1000011001101
 0000011001101
Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111001, xác

- 2t + 2 qua hệ thống DM.
Hệ thống này sử dụng bước lượng tử hóa 1V, tốc độ
lấy mẫu là 5 mẫu/s. Xác định dãy bit ra trong khoảng
thời gian từ 0 đến 1s.
 110101
 110111
 100101
 100111
Những yếu tố nào sau đây phù hợp để xem xét khi lựa
chọn mã đường?
 Thành phần DC nhỏ, Băng thông nhỏ, Tỷ lệ BER nhỏ,
Không có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ,
Có khả năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã
hóa và giải mã.
 Thành phần DC lớn, Băng thông nhỏ, Tỷ lệ BER nhỏ,
Có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ, Có khả
năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã hóa và
giải mã.
 Thành phần DC nhỏ, Băng thông lớn, Tỷ lệ BER lớn,
Có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ, Có khả
năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã hóa và
giải mã.
 Thành phần DC nhỏ, Băng thông nhỏ, Tỷ lệ BER nhỏ,
Có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ, Có khả
9
năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã hóa và
giải mã.
Lựa chọn các mã đường (Line code):
 RZ, NRZ, Manchester
 Huffman, Bipolar RZ, Bipolar NRZ


Xác định loại mã đường dây trên.
 Mã Manchester
 Mã HDB3
 Mã RZ lưỡng cực
 Mã NRZ đơn cực
Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của một
loại mã đường dây như sau:Xác định loại mã đường dây trên.
 Mã Manchester
 Mã HDB3
 Mã RZ đơn cực
 Mã NRZ đơn cực
Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của một
loại mã đường dây như sau:Xác định loại mã đường dây trên.
 Mã Manchester
 Mã HDB3
 Mã RZ đơn cực
 Mã NRZ đơn cực
Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của một
loại mã đường dây như sau:

Xác định loại mã đường dây trên.
 Mã Manchester
 Mã HDB3

thông lượng kênh C khi không nhiễu (bit/s).
 25
 30
 35
 40
Một bàn phím số HEX gồm 16 chữ số (từ 0 đến F), xác
suất gửi mỗi ký tự tạo ra từ các phím 0 đến 9 bằng
nhau và bằng 2 lần xác suất gửi mỗi ký tự tạo ra từ
các phím còn lại (từ A đến F). Entropy của nguồn tin
này là bao nhiêu?
 H ≈ 3 bit/ký tự
 H ≈ 4 bit/ký tự
 H ≈ 5 bit/ ký tự
 H ≈ 6 bit/ ký tự
Một bàn phím số HEX gồm 16 chữ số (từ 0 đến F), xác
suất gửi mỗi ký tự tạo ra từ các phím 0 đến 9 bằng
nhau và bằng 2 lần xác suất gửi mỗi ký tự tạo ra từ
các phím còn lại (từ A đến F). Nếu số ký hiệu lập
được trong 1s là 5 thì tốc độ lập tin của nguồn tin này
là bao nhiêu?
 R ≈ 16 bit/s
 R ≈ 20 bit/s
 R ≈ 25 bit/s
 R ≈ 30 bit/s
Một bàn phím số HEX gồm 16 chữ số (từ 0 đến F), xác
suất gửi mỗi ký tự tạo ra từ các phím 0 đến 9 bằng
nhau và bằng 2 lần xác suất gửi mỗi ký tự tạo ra từ
các phím còn lại (từ A đến F). Hãy tính xem các phím
phải được bấm như thế nào để có tốc độ gửi tin là 20
bit/s?

 d = 2
 d = 4
 d = 6
 d = 10
Từ mã: 1001000110011011001 có trọng lượng bằng bao
nhiêu?
 19
 10
 9
 1
Từ mã: 1001101100000101101011001 có trọng lượng
bằng bao nhiêu?
 12
 25
 1
 13
Từ mã: 10110101 có trọng lượng bằng bao nhiêu?
 3
 5
 2
 8
Mã thống kê tối ưu là loại mã có đặc điểm:
 Ký tự có xác suất sinh ra lớn được mã hóa bằng từ mã
ngắn và độ dài trung bình của từ mã là lớn nhất
 Ký tự có xác suất sinh ra lớn được mã hóa bằng từ mã
ngắn và độ dài trung bình của từ mã là nhỏ nhất
 Ký tự có xác suất sinh ra lớn được mã hóa bằng từ mã
dài và độ dài trung bình của từ mã là nhỏ nhất
 Ký tự có xác suất sinh ra lớn được mã hóa bằng từ mã
dài và độ dài trung bình của từ mã là lớn nhất

 A (0); B (10); C (1111); D (1110); E (110)
 A (0); B (11); C (1110); D (1110); E (110)
Loại mã nào không thực hiện mã hóa nguồn?
 Mã Huffman
 Mã Shannon-Fano
 Mã Hamming
 Mã hóa fax
Cơ sở nào để thực hiện mã hóa nguồn?
 Mã Huffman
 Các chuẩn JPEG và MPEG
 Lý thuyết thông tin
 Độ dư thừa dữ liệu khi biểu diễn thông tin
Dùng mã Huffman động để mã hóa đoạn tin sau: DTVT.
Cây mã đúng thu được là:
 Hình 1
 Hình 2
 Hình 3
 Hình 4
e
1
2
0
1
1
Hình 1
0
T
2
V
1

Hình 3
1
D
1
D
1
T
2
e
1
2
1
0
0
0
1
1
Hình 4
V
1
Dùng mã Huffman động để mã hóa đoạn tin sau: KTTS.
Cây mã đúng thu được là:
 Hình 1
 Hình 2
 Hình 3
 Hình 4
e
12
T
2

2

S
1
T
2
e
2
3
1
0
0
0
1
1
Hình 3
S
1
K
1
e
1
2
1
0
0
0
1
1
Hình 4

2
1
0
0
0
1
1
Hình 2
B
2
C
1
B
2
e
2
3
1
0
0
0
1
1
Hình 3
A
1
C
1
e
1

 Có khả năng phát hiện được 3 lỗi
Cho một bộ mã M gồm 2 từ mã:
Ký tự A B
Từ mã 001 110
 Có khả năng phát hiện được 1 lỗi
 Có khả năng phát hiện được 2 lỗi và sửa được 1 lỗi
 Có khả năng phát hiện được 2 lỗi và sửa được 2 lỗi
 Có khả năng phát hiện được 3 lỗi và sửa được 2 lỗi
Cho mã khối tuyến tính M(7,4). Độ dài từ mã phát đi và
số bit mang tin tương ứng là:
 7 và 4
 7 và 3
 4 và 7
 3 và 7
Cho mã chập C(n=2,k=1,K=3). Độ dài thanh ghi dịch là:
 1
 2
 3
 4
Cho mã Hamming H(7,11). Các bit tin nằm ở các vị trí
nào?
 3, 5, 6, 7, 9, 10 và 11
 1, 2, 4 và 8
 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
 1, 3, 5, 7, 9 và 11
Các bit kiểm tra của mã Hamming H(7,4) nằm ở các vị
trí nào?
 1, 2 và 4
 1, 4 và 7
 1, 2, 3 và 4









=
1111000
1100100
1010010
0110001
G
Giả sử bên thu thu được từ mã u’=1010001. Xác định vị trí
bit sai.
 Sai bit 1
 Sai bit 5
 Sai bit 7
 Không có bit sai
Cần truyền đi từ mã 1001 qua đường truyền số liệu, sử
dụng mã CRC có đa thức sinh là 1011. Xác định từ
mã phát đi.
 u=1011010
 u=1011001
 u=1001010
 u=1001001
Truyền số liệu sử dụng mã CRC có đa thức sinh là 1110.
Giả sử bên thu thu được từ mã 1010010. Tìm vị trí
bit sai.

 Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm
phát hiện và sửa lỗi
 Sắp xếp lại trật tự các bit trong từ mã PCM
Đặc điểm của mã khối tuyến tính là:
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit có trọng
số nhỏ nhất
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit có trọng
số lớn nhất
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bít nằm ở các
vị trí 2k
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit nằm ở các
vị trí không phải 2
k
Đặc điểm của mã kiểm tra độ dư vòng là:
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit có trọng
số nhỏ nhất
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit có trọng
số lớn nhất
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bít nằm ở các
vị trí 2k
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit nằm ở các
vị trí không phải 2
k
Đặc điểm của mã Hamming là:
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit có trọng
số nhỏ nhất
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bit có trọng
số lớn nhất
 Các bit kiểm tra trong từ mã phát đi là các bít nằm ở các
vị trí 2k

 AM
 PM
 SSB
Băng thông của tín hiệu FDM nhóm cơ bản (mức 1) theo
AT&T là :
 4 kHz
 48 kHz
 240 KHz
 2.52 MHz
Theo sơ đồ phân cấp FDM của hãng AT&T (USA), mỗi
Group gồm bao nhiêu kênh tín hiệu tiếng nói (4kHz)?
 4
 8
 12
 60
Theo sơ đồ phân cấp FDM của hãng AT&T (USA), mỗi
Supergroup gồm bao nhiêu kênh tín hiệu tiếng nói
(4kHz)?
 10
 8
 12
 60
Theo sơ đồ phân cấp FDM của hãng AT&T (USA), mỗi
Mastergroup gồm bao nhiêu Supergroup?
 10
 8
 12
 60
Trong hệ thống TDM, làm thế nào để phân biệt chính xác
dữ liệu trong kênh này với dữ liệu trong kênh khác?

 128 Mbps
 8,448 Mbps
 34,368 Mbps
 139,264 Mbps
Tốc độ luồng E5 bằng:
 2048 Mbps
 139,264 Mbps
 564,992 Mbps
 274,176 Mbps
Tốc độ luồng E6 bằng:
 Không có
 139,264 Mbps
 564,992 Mbps
 274,176 Mbps
Trong hệ thống truyền dẫn PDH, luồng nào có tốc độ
2,048 Mbps?
 T1
 E1
 STM-1
 DS1
Tốc độ luồng T1 (DS1) bằng:
 1,544 Mbps
 2,048 Mbps
 6,312 Mbps
 8,448 Mbps
Tốc độ luồng T2 (DS2) bằng:
 1,544 Mbps
 2,048 Mbps
 6,312 Mbps
 8,448 Mbps

 24
 48
 96
 120
Cấu trúc khung của luồng T3 (DS3) gồm bao nhiêu kênh
thoại số 64 kbps?
 72
 192
 672
 1920
Cấu trúc khung của luồng T4 (DS4) gồm bao nhiêu kênh
thoại số 64 kbps?
 96
 960
 1920
 4032
Cấu trúc khung của luồng T5 (DS5) gồm bao nhiêu kênh
thoại số 64 kbps?
 1920
 4032
 8064
 Không có
Cấu trúc khung của luồng E1 gồm bao nhiêu kênh thoại
số 64 kbps?
 4
 24
 30
 32
Cấu trúc khung của luồng E2 gồm bao nhiêu kênh thoại
số 64 kbps?

 Ts0
 Ts16
 Ts30
 Ts32
Hệ thống SDH các cấp sử dụng kiểu ghép :
 Ghép xen bit
 Ghép xen byte
 Ghép kênh thống kê
 Chèn bit (Bit Stuffing)
Tốc độ luồng STM-1 bằng:
 1,544 Mbps
 2,048 Mbps
 155,52 Mbps
 622,08 Mbps
Tốc độ luồng STM-4 bằng:
 1,544 Mbps
 2,048 Mbps
 155,52 Mbps
 622,08 Mbps
Tín hiệu STM-1 gồm một tập các khung có chu kỳ lặp là:
 8 µs
 64 µs
 125 µs
 155 µs
Trong hệ thống phân cấp đồng bộ SDH, Container C-11
có tốc độ tương đương với luồng nào của hệ thống
phân cấp cận đồng bộ PDH:
 E1
 E2
 T1

Chức năng chính của SOH trong hệ thống SDH?
 Đồng bộ khung, kiểm tra lỗi, sửa lỗi, truyền dữ liệu,
điều khiển chuyển mạch bảo vệ
 Đồng bộ khung, kiểm tra lỗi, sửa lỗi, truyền dữ liệu,
điều khiển chuyển mạch bảo vệ, bảo dưỡng.
 Đồng bộ khung, kiểm tra lỗi, truyền dữ liệu, điều khiển
chuyển mạch bảo vệ, bảo dưỡng.
 Kiểm tra lỗi, bảo dưỡng.
Chức năng chính của POH trong hệ thống SDH?
 Đồng bộ khung, kiểm tra lỗi, sửa lỗi, truyền dữ liệu,
điều khiển chuyển mạch bảo vệ
 Đồng bộ khung, truyền dữ liệu.
 Đồng bộ khung, kiểm tra lỗi, truyền dữ liệu, điều khiển
chuyển mạch bảo vệ, bảo dưỡng.
 Kiểm tra lỗi, bảo dưỡng.
Trong hệ thống phân cấp đồng bộ SDH, các container ảo
- VC được tạo nên bằng cách nào?
 VC
i
= PTR + C
i
với C – Container và PTR – Con trỏ
 VCi = POH + Ci với C – Container và POH – Mào đầu
đường dẫn
 VCi = PTR + VCi-1 với VC – Container ảo và PTR –
Con trỏ
 VCi = POH + VC
i-1
với VC – Container ảo và POH –
Mào đầu đường dẫn

 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau được phát ở các
băng tần số khác nhau trong băng thông của hệ thống
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau có thể được phát
cùng một tần số
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau có thể được phát
cùng một tần số và cùng khe thời gian
Đặc điểm của phương pháp đa truy cập phân chia theo
thời gian là:
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau được phân chia
theo các khe thời gian khác nhau
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau được phân chia
theo vùng không gian
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau có thể được phát
cùng một tần số và cùng khe thời gian
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau được phân chia
theo mã
Đặc điểm của phương pháp đa truy cập phân chia theo
mã là:
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau được phân chia
theo các khe thời gian khác nhau
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau được phân chia
theo vùng không gian
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau có thể được phát
cùng một tần số và cùng khe thời gian
 Các tín hiệu mang tin tức khác nhau có thể được phát
cùng một tần số và cùng khe thời gian với các mã đặc
trưng khác nhau.
19
Phương pháp ghép kênh FDM có đặc điểm gì ?
 Mỗi tín hiệu có một tần số sóng mang giống nhau với

 1 kHz
 2 kHz
 4 kHz
 8 kHz
Tính băng thông tối thiểu của một tín hiệu ASK truyền
dẫn ở tốc độ 2000 bps, biết phương thức truyền dẫn
là bán song công.
 1 kHz
 2 kHz
 4 kHz
 8 kHz
Tính băng thông tối thiểu của một tín hiệu ASK truyền
dẫn ở tốc độ 4000 bps, biết phương thức truyền dẫn
là bán song công.
 1 kHz
 2 kHz
 4 kHz
 8 kHz
Tính băng thông tối thiểu của một tín hiệu ASK truyền
dẫn ở tốc độ 8000 bps, biết phương thức truyền dẫn
là bán song công.
 1 kHz
 2 kHz
 4 kHz
 8 kHz
Tính tốc độ truyền dẫn của một tín hiệu 8-PSK có băng
thông là 1 kHz?
 1000 bps
 2500 bps
 3000 bps

 6000 bps
Tính tốc độ truyền dẫn của một tín hiệu 4-PSK có băng
thông là 5 kHz?
 1000 bps
20
 5000 bps
 10000 bps
 15000 bps
Tính tốc độ truyền dẫn của một tín hiệu 4-PSK có băng
thông là 10 kHz?
 5000 bps
 10000 bps
 15000 bps
 20000 bps
Tính tốc độ truyền dẫn của một tín hiệu BPSK có băng
thông là 1 kHz?
 500 bps
 1000 bps
 2000 bps
 3000 bps
Tính tốc độ truyền dẫn của một tín hiệu BPSK có băng
thông là 2 kHz?
 1000 bps
 2000 bps
 3000 bps
 6000 bps
Tính tốc độ truyền dẫn của một tín hiệu BPSK có băng
thông là 5 kHz?
 10000 bps
 50000 bps

thông tối thiểu là 4 kHz, biết tần số sóng mang lần
lượt là 48 KHz và 50 KHz.
 1 kbps
 2 kbps
 3 kbps
 4 kbps
Lựa chọn các phương pháp điều chế sử dụng trong thông
tin số:
 FM, AM, SSB
 FM, FSK, BPSK
 PSK, FSK, QAM
 SSB, PSK, 8-PSK
Đặc điểm của PSK?
 Biên độ của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu
nhị phân
 Tần số của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu nhị
phân
 Pha của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu nhị
phân
 Dạng sóng của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu
nhị phân
Đặc điểm của FSK?
 Biên độ của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu
nhị phân
 Tần số của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu nhị
phân
 Pha của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu nhị
phân
 Dạng sóng của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu
nhị phân

 FSK và PSK
 ASK, FSK và PSK
21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status