300 CÂU TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ VÀ LÔGARIT (File Word có đáp án) - Pdf 39

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT
(MÃ ĐỀ 01.268 – 100 CÂU)
Câu 1 :

Rút gọn biểu thức K =

A. x2 + x + 1
Câu 2 :

Câu 5 :

Phương trình:

B. 3

log 1 4 32
4
5

B.

3

= 3x − 3x − 1 + 3x − 2

B. 4
2

 12 12 
x −y ÷
Cho K = 

B. x + 1

C. 2x

D. x – 1

C. 2(1 - a)

D. 2(2 + 3a)

Cho lg2 = Tính lg25 theo a?

Câu 8 :

B. 2 + a

 a2 3 a2 5 a4
loga 
 15 a 7


A. 2


÷
÷ bằng:


12
5

C.

B = log 3 (3x)

D.

đáp án khác

α

3 < 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. α > 3

1

D. x2 - x + 1

C.

Phương trình: 2 x + 2 x − 1 + 2 x − 2

A. 3(5 - 2a)

Câu 10 :

C. x2 + 1

bằng:



A. 5
Câu 3 :

(

B. α ∈ R

C. -3 < α < 3

D. α < 3


Câu 11 :

3
 ÷
Bất phương trình:  4 

A. (0; 1)
Câu 12 :

B.

A.
Câu 15 :

(

B. 3

( 1000; 100 )

D.

a2 + b2

D.

1
( 3a + 2 )
2

D.

 1
 1
 3÷ <  3÷
 
 

D.

 1 1
− 2; 2÷



tính theo a và b là:

1

Xác định m để phương trình: 4 x −

( 0,04 )

có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:
D. m ∈

B. 90

C. 125

D. 120

B. 5

C. 2

D. 3

2
3

− ( 0,125 ) , ta được

bằng:

A. 4
Câu 22 :
Hàm số y =


− 2

−4

2

Câu 20 :

2

Φ

C. 4(1 + a)

log2 5 = a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:

A. m < 2

Câu 21 :

D.

 lg xy = 5

Hệ phương trình:  lg x.lg y = 6 với x ≥ y có nghiệm là?

π

A.


125
Cho lg2 = Tính lg 4 theo a?

A. 2(a + 5)
Câu 13 :

2− x

log

5

1
6 − x có tập xác định là:

Φ

2


A. R
Câu 23 :

Rút gọn biểu thức

A.
Câu 24 :

B. (-∞; 6)


Câu 33 :

3

x

x

π
2

C. (-∞; 1]

D. [2; 5]

C. 3

D. -1

C. 2

D. 4

, ta được

= 5x có nghiệm là:
B. 3

Mệnh đề nào sau đây là đúng?


y=

log e x

B. y =

π

log2 x

C. y =

log 3 x

D. y =

logπ x

Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phương trình
là:

Cho hàm số y =

A. R
Câu 31 :

4
5

B. 4


x+1

A. [2; +∞)
Câu 25 :

3

C. (6; +∞)

B. y = x - 1
4

C. y = 2x + 1

D. y = 4x – 3

2x − x 2 . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
B. R\{0; 2}

C.

(-∞;0) ∪ (2; +∞)

D. (0; 2)

x + y = 7

Hệ phương trình:  lg x + lg y = 1 với x ≥ y có nghiệm là?



y = log3 (2 x + 1) là:

C.

π π
x− +1
y= 2
2

D.

π π
− x+ +1
y= 2
2


1
D = (−∞ ; − ).
2

A.
Câu 34 :

Nếu

log x 2 3 2 = − 4

B.

x π + ( x 2 − 1) có tập xác định là:
e

Hàm số y =
A. (-1; 1)

B. R

log 1 3 a 7
a

(a > 0, a ≠ 1) bằng:

A. 4
Câu 39 :

3

x. 6 x . Khi đó f(0,09) bằng:

A. 0,3

Câu 38 :

1

B. 2

Cho f(x) =


2
3

C.

7
-3

D.

5
3

Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax > 1 khi x < 0

B. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số y = ax

C. 0 < ax < 1 khi x > 0

D. Nếu x1 < x2 thì

Câu 40 :
A.

Bất phương trình:

log4 ( x + 7 ) > log2 ( x + 1)

A.

 2
 3÷
 

B. 4000

C.

1
8

2
 3÷
 

D.

C. 4900

loga x n = n loga x

(x > 0,n ≠ 0)

B.

loga x

có nghĩa với ∀x

Câu 44 :

Rút gọn biểu thức

b

(

3−1

A. b2
Câu 45 :

C.

2

loga x

Hàm số y =

loga x

loga x

Hàm số y =

loga x

A. x2 + 1

π
R \  + k2π , k ∈ Z
2

) ta được:

C. x2 - x + 1

D. x2 + x + 1

Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

loge 9

B.

log π ( 0,7 )

Tập nghiệm của phương trình: 5x − 1 + 53− x

Φ

B.

Cho hàn số

{ 3; 5}

C.



y = log 3 (2 x + 1) . Chọn phát biểu sai:

A. Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2

B. Hàm số không có cực trị

C. Trục oy là tiệm cận đứng

D. Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2.

Câu 52 :

Nếu

log2 x = 5log2 a + 4 log2 b

A. 4a + 5b
Câu 53 :
A.

5

log 1 x

với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)

Rút gọn biểu thức K =

Câu 50 :

3

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

D. Hàm số y =

Câu 48 :

: b−2

B. b3

A. Hàm số y =
B.

)

B.

a5b 4

(a, b > 0) thì x bằng:
C. 5a + 4b

D.

a 4 b5

Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:


6
7
1

A.

Câu 58 :
A.

x≥ 2
log 4 4 8

2x

2 − x −1

95: Cho biểu thức A =

C.

1

 ; 10 
 10 

D.

Φ

C.

x −1
2

C.

x= 2

B.

. Tìm x biết

A2 2 A
+
= −1
.
81 9

x≥1

x=1

D.

bằng:

3
8

B.


1
loga x = loga 9 − log a 5 + log a 2
Nếu
(a > 0, a ≠ 1) thì x bằng:
2
A. 3
B. 3
C. 2
5
5

Câu 60 :
A.
Câu 61 :

Phương trình:

{ 3}

B.

A.
Câu 63 :

6

{ 4}

C.


log2 10
2

A. 200
Câu 64 :

có tập nghiệm là:

Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

A.  2 
3÷
 
Câu 62 :

log2 x = − x + 6

6
D.
5

B.

( 20; 14 )

C.

e

( 18; 12 )

( 2)

( 2;5 )

x2 − 2x

≤ ( 2)

3

43+ 2 .21− 2 : 24 +

A. 5

2,

D.

{ − 2; 2}

D.

[ − 1; 3]

C.

[ − 2;1]

ta được:


C. 12

D. 10

22 + 5−3.54
Tính: M = 10 :10 − ( 0,25 ) , ta được
−3

0

−2

A. -10

B. 15

Câu 69 :

x 3 x2
7: Cho f(x) =

A.
Câu 70 :

6

x

13
10

. Khi đó f  10  bằng:
11
B.
10

loga x

loga x1 < loga x 2

B. Đồ thị hàm số y =
trục hoành
D.

> 0 khi x > 1

loga x

có tiệm cận ngang là

loga x < 0 khi 0 < x < 1

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A.

x− 4 + 5= 0

B.

1

2

Câu 74 :

49log7 2

2

bằng:

A. 4
Câu 75 :

D.

B. 2

 1
a  ÷
Rút gọn biểu thức
a

C. 3

D. 5

C. 4a

D. a


0 1
−3
2
5 .25 + ( 0,7 ) .  ÷
Tính: M =
 2  , ta được
−2

8
3

B.

Phương trình: 2 x

= −x+ 6

A. 3
Câu 78 :
A.
C.
Câu 79 :
A.
Câu 80 :

A.
Câu 81 :

A.
Câu 82 :

log2

Cho a là một số dương, biểu thức

a

B.

a+ b
= log2 a + log 2 b
6

7
6

B.

Hàm số y =

ln 1 − sin x

a

2
3

a a

2 log2


y+1
x
 3 − 2 = 5
 x
y
Hệ phương trình:  4 − 6.3 + 2 = 0 có nghiệm là:

( 3; 4 )

B.

Rút gọn biểu thức:

( 1; 3)

81a 4 b 2

C.

( 2; 1)

D.

( 4; 4 )

C.

9a 2 b

D. Kết quả khác


( )

a 3− 2loga b
a3b− 2

C. 3

log 6 ( 2x − x 2 )

B. -1 < x < 1

D. 2

có nghĩa?
C. 0 < x < 2

D. x < 3

C.

D.

(a > 0, a ≠ 1, b > 0) bằng:
B.

a 3b

ab 2


(− 1;0)

3

x

D.

y =x



3
4

. Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

A.
Câu 90 :

C. 3

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A. y = x-4
Câu 88 :

bằng:

 3÷
 

ln
Hàm số y =

1
12

(

A. (-∞; -2)
Câu 92 :

A.
Câu 94 :
A.
Câu 95 :
A.
Câu 96 :

)

B.

(-∞; -2) ∪ (2; +∞)

 2
 3÷
 


a 2 b14

B.

C.

( 3; 2 )

D. Kết quả khác

(a, b > 0) thì x bằng:

a 6 b12

C.

a 4b6

D.

a 8 b14

C.

6

D.

4

 

1
8

B.

8

x

x


÷
÷ bằng:

B.

9
5

C. 3

D.

2

x


10

D. α + β = 0

 x + 2y = − 1
 x+ y2
= 16 có mấy nghiệm?
Hệ phương trình:  4

A. 0
Câu 99 :

C. α > β

B. 5,7

( a + 1) + ( b + 1)
−1

B. 2

−1

. Nếu a = ( 2 + 3 )
C. 3

−1

và b = ( 2 − 3 )


71

{

)

}

~

02

)

|

}

~

37

{

|

}

)


73

{

)

}

~

04

{

|

}

)

39

{

|

}

)


75

{

|

}

)

06

)

|

}

~

41

{

|

}

)


77

{

|

)

~

08

{

|

)

~

43

)

|

}

~


79

)

|

}

~

10

{

|

)

~

45

{

)

}

~


81

{

|

)

~

12

{

)

}

~

47

{

|

}

)


83

{

)

}

~

14

{

|

}

)

49

{

|

}

)


|

}

~

16

{

|

}

)

51

{

|

}

)

86

{


|

)

~

18

)

|

}

~

53

{

|

}

)

88

{


|

}

)

20

)

|

}

~

55

{

)

}

~

90

)


)

}

~

22

{

)

}

~

57

)

|

}

~

92

{


)

}

~

24

{

)

}

~

59

{

|

}

)

94

)


|

}

)

26

{

|

)

~

61

)

|

}

~

96

{


|

)

~

28

)

|

}

~

63

{

|

)

~

98

{


|

}

~

30

{

|

}

)

65

{

)

}

~

100

{


67

{

|

)

~

33

{

|

)

~

68

)

|

}

~



~

35

{

|

)

~

70

)

|

}

~


13

Câu

Đáp án


C

9

D

10

C

11

B

12

B

13

C

14

D

15

C


A

24

B

25

D

26

C

27

C

28

A

29

B

30

D



38

C

39

D

40

C

41

D

42

C

43

A

44

D

45


53

D

54

A

55

B

56

D

57

A

58

A

59

D

60


68

A

69

A


15

70

A

71

B

72

B

73

B

74


82

C

83

B

84

C

85

A

86

B

87

C

88

D

89


97

C

98

B

99

A

100

D


NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT
(MÃ ĐỀ 02.268 – 100 CÂU)
Câu 1 :

Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

n!
y = n
x

B.

Câu 2 :


−1

và b =

(

2− 3

C. 4

D. 1

C. 2

D. 3

y( ) =
n

)

n!
x n+1

−1

thì giá trị

ex − e− x

loga x

Tập giá trị của hàm số y =

là tập R

x

B. Tậ giá trị của hàm số y = a là tập R
C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)
D.
Câu 5 :

(

ln − x 2 + 5x − 6

Hàm số y =
A. (2; 3)
Câu 6 :

là tập R

) có tập xác định là:

B. (-∞; 0)

C. (0; +∞)

D. (-∞; 2) U (3; +∞)


e

2 2
3÷ 0, a ạ 1) thì x bằng:
2

Nếu

16

loga x

Tập xác định của hàm số y =


Cho biểu thức A =
A.
Câu 10 :

m= 0

C.

m= 2

B. 1

m=

3
2

C. R

D. (0; +∞)

C. 3

D. 0

B. 3

C. 0

D. 2


log2 x = 5log2 a + 4 log2 b

Nếu

( log3 x )

2

− 2log3 x = − 1 .

D. -2

(a, b > 0) thì x bằng:

a 4 b5

C. 4a + 5b

D.

C. α ẻ R

D. -3 < α < 3

C. x4(x + 1)

D.

x2 x + 1

A. 5a + 4b

x 4 ( x + 1)

2

4

x 8 ( x + 1)

B.

4

, ta được:

x ( x + 1)

Câu 18 :

1
3

Trục căn thức ở mẫu biểu thức
3

17

D.



B. (0; +∞)\ {e}

A. 1
Câu 13 :

x −1
2

1
Hàm số y = 1 − ln x có tập xác định là:

A. 2
Câu 12 :

+ 3. 2 − 4

B.

A. (0; e)
Câu 11 :

2x

3

5+ 34

B.


x −1
x +1 .

B. ln2

Câu 22 :

ln

Hàm số y =

Câu 23 :

2
cos2x

B.

log4 4 8

C. 2ln2

D. Kết quả khác

C.

2
sin 2x

C.

1
6

Cho lg5 = Tính

lg

49log7 2

1
6

x + ( x − 1) = 0 C.

1
4

x −1= 0

D.

1
64 theo a?

A. 6(a - 1)
Câu 26 :

1
5


2
3

18

D. α + β = 0

cos x + sin x
cos x − sin x có đạo hàm bằng:

A. cos2x

Câu 28 :

C. α > β

x=

Đạo hàm f’(0) bằng:

A. 2

A.

D.

e

B. β = 1


6

2 log2 ( a + b ) = log2 a + log2 b

Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y = ax

B. ax > 1 khi x > 0

C. Nếu x1 < x2 thì

D. 0 < ax < 1 khi x < 0

a

ln t anx . Đạo hàm

A. 3

D. (2; +∞)

có tập xác định là:

Câu 31 :
Cho f(x) =

C. [0; 2]

C. 1

D. 4

C. ln6

D. ln3

x

Cho f(x) = 2 .3 . Đạo hàm f’(0) bằng:

A. ln5

B. ln2



5
12

C. 4

D. 3

Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
B.

log π x

y=

Cho f(x) =

y=

log e x

C.

π

log2 x

y=

D. y =


Tính: K =

log 3 x

lg2 x . Đạo hàm f’(10) bằng:

A. 3800

19

+ 3. 2 − 4

x −1
2

bằng:

A. 10
Câu 38 :

C. 27

5
4

B.

A. 2
Câu 36 :

loga x < 0 khi x > 1
1

2x

+ 3. 2 − 4

Cho biểu thức A =
2 − x −1
định giá trị của m biết A = 36 .
A.

A.

m=

1
2

loga x

(

log5 4x − x 2

loga x

B.

)

đứng là trục tung

loga x

C. (2; 6)

D. R

có tiệm cận

(b > 0), ta được:

2

A. b

loga x < 0 khi x > 1

có tập xác định là:

B. (0; +∞)

Câu 44 :

B. b

C. b3

D. b4



4

C.

2
3

D.

-

7
3

1
1 − ln x có tập xác định là:

A. (0; +∞)\ {e}

20

loga x1 < loga x 2

C.

> 0 khi 0 < x < 1

A. (0; 4)


C.

Câu 45 :

D.

D.

Câu 41 :

Câu 42 :

5
3

C.

Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Đồ thị hàm số y =
trục tung
C.

33
13

B.

B. (0; e)
4


Câu 49 :

Cho lg2 = Tính lg25 theo a?

A. 2 + a
Câu 50 :

B. 3(5 - 2a)

(
) (
)
( 4− 2) < ( 4− 2)
4

3− 2

ln x
x4

ln x
x

D.

) . Đạo hàm f’(1) bằng:

B. 3

C. 2

D. 1

Cho a > 0 và a ạ 1, x và y là hai số dơng. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1
1
loga =
x log a x

A.

x log x
loga = a
y log a y

C.


A. 90
Câu 58 :

− 1,5

D. 4

C. Kết quả khác

D. y’ = (2x - 2)ex

(a, b > 0) thì x bằng:
C.

a 4b6

a 8b14

D.

a 2 b14

2
3

− ( 0,125 ) , ta được


B. 120


1 ln x
+
x x có đạo hàm là:

Hàm số f(x) =

Câu 52 :

5

4

Câu 51 :

Câu 54 :

D. 2(1 - a)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

Câu 53 :

C. 2(2 + 3a)

2 − x −1

C. 121

log π ( 0,7 )

B.

C. − 2 < t < 2

D.

C.

log π e

D.

t > 1
t < 0


log 3 5
π

3

bằng:

A. 75
Câu 61 :

C.


Câu 62 :
A.
B.
C.
D.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

loga x

Đồ thị các hàm số y =

và y =

log 1 x

loga x

với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)

Hàm số y =

loga x

với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)

Hàm số y =

loga x


D. 3

log2 6 = a . Khi đó log318 tính theo a là:

2a − 1
a−1
Biểu thức

A.

(0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Hàm số y =

Câu 63 :

Câu 64 :

a

x

5
2

B.

a
a+1



y = x(e x + ln x) . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Cho hàm số

y (1) = 1 + 2e

A.
Câu 68 :

A. e2

B. -e

Cho a > 0 và a ạ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

C. loga1 = a và logaa = 0

B.

loga x

D.

loga x n = n log a x

có nghĩa với ∀x
(x > 0,n ạ 0)

y = x(e x + ln x) . Chọn khẳng định đúng:

1 − 2e
4e − 2

C.

m=

1 + 2e
4e − 2

D.

m=

1 + 2e
4e + 2

Câu 72 :

Tập hợp các giá trị của x để biểu thức

(

log5 x 3 − x 2 − 2x

B. (-1; 0) ∪ (2; +∞)

A. (1; +∞)
Câu 73 :


x

D.

4

1 α −α
a +a =1
thì giá trị của α là:
2

(

A. 1

)

B. 0

C. 2

Câu 75 :

(

log6 2x − x 2

Với giá trị nào của x thì biểu thức
A. 0 < x < 2
Câu 76 :


A. logaxy = logax.logay

Câu 70 :

D.

ex
x 2 . Đạo hàm f’(1) bằng :

Cho f(x) =
Câu 69 :

y(0) = 0

C.

y / (1) = 1 + 2e

B.

D. x < 3

x


A. 4a

B. 3a


2

B. 16

2 2

B. -10

B. π(1 + ln2)
2

 12 12 
x − y ÷



Cho K =
A. x + 1

D.



C. 8

D.

C. 12

D. 15

5
6

B.

a 2 b3

viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
C.

a3 b

C.

Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

loga x

Câu 86 :
Nếu

D. x – 1

7
6

D.

ab2


x π .π x . Đạo hàm f’(1) bằng:

Cho f(x) =

Câu 82 :

Câu 85 :

x> 0

0

A. πlnπ

A.

D.

10 −3 :10 − 2 − ( 0,25 ) , ta được

A. 10

Câu 84 :

0 < x < 1/ 2

23.2− 1 + 5− 3.54

Tính: K =


B.

thì x bằng:

Nếu x1 < x2 thì

a 3 b −2

loga x1 < loga x 2

loga x < 0 khi 0 < x < 1


A. 5

B. 4

Câu 87 :

(

log 2 x 2 + 1

Cho f(x) =
A. 2
Câu 88 :

Câu 89 :

2


D.

A. 2

2
7

6
5

D. 4

D. Kết quả khác

9a 2 b

C. 0

D. 3

C. -1

D. 4

4
5

B. 3



A.

B =1+ 3

B.

B = 1− 3

C.

B = −1+ 3

D.

B = −1− 3

Câu 95 :

2e + 2

8 : 8 − 3 .3 , ta được

210: Tính: K =

thì giá trị của B là:

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
x



81a 4 b 2 , ta được:

Rút gọn biểu thức:

Hàm số f(x) =

3

. Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

A. 1

Câu 91 :

1

D.

2

y = x(e x + ln x) tại x = 1là:

2e + 1
Cho f(x) =

3

) . Đạo hàm f’(1) bằng:


D.

y=

( 0,5)

x



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status