NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ 12 (File Word có đáp án) - Pdf 39

NGN HNG TRC NGHIM CHUYấN HM S
(M 01 50 CU)
Cõu 1 :

Cho hàm số

y = x3 3 x 2 + 9 x + 1 . Chọn khẳng định đúng

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+
C. Hàm số luôn nghịch biến trên R
Cõu 2 :
A.

min
f ( x) = 2;max
f ( x) =
ộ ự
ộ ự

ở2;4ỳ



ở2;4ỳ


10
3

Tỡm m th hm sụ
giỏc vuụng

ở ỳ


( ; 1)

f ( x) =

D. Cú 2

1
2 ; 2

y = x 4 2(m + 1) x 2 + m

y = 3x + 5 +

xiờn

Cõu 8 :

D.

C.

B. m = 1

m=3

Tim cn xiờn ca


Cõu 5 :

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (-

Hm s cú bao nhiờm im cc tr

A. Khụng cú

A.

11
3

min
f ( x) = 2 2;max
f ( x) =
ộ ự
ộ ự

ở2;4ỳ


Cõu 3 :

B. Hàm số luôn đồng biến trên R

Giỏ tr ln nht, nh nht ca hm s trờn on [2;4] l


ở2;4ỳ

( ; 1) ( 1;+ )

D.

( 1;+ )

3
2 x 8 l

y = 2x 8

x
x 2 1 cú tp xỏc nh l
B.

( 1;1)

Cho hàm số y = 2x + sin2x. Chọn khẳng định đúng


A.

Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng

B. Hàm số đồng biến trên R
D. Hàm số nghịch biến trên R


( ; )

4

Cho hàm số

)
)

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -2;0) và (2; +
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -2;0) và (2; +
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( Cõu 11 :
Hm s

y=

; -2) và (2; +
; -2) và (0;2)

C. m = - 1

B. m = 0
4

ca m

B. th hm s qua A(0;-2017)
D.

lim f ( x ) = + va lim f ( x ) = +
x +


B. Khụng cú giỏ tr m

C.

m 1

D.

luụn tha vi mi
giỏ tr m

1
2
y = x3 mx 2 x + m +
3
3 (Cm). Tỡm m (Cm) ct trc Ox ti ba im phõn bit cú
2
2
2

Cho hm s
honh x1 ; x2 ; x3 tha x1 + x2 + x3 > 15?

2

Khụng cú giỏ tr

Cho hm s y = x + 2x 2017. Trong cỏc mnh sau , mnh no sai ?

C.

(C ) : y =

Với giá trị nào của b thì
A.
Câu 17 :

x+1
x − 1 luôn cắt

Không có giá trị
b>1

B. nào của b

(d ) : y = x + b

C. b < 1

D. Mọi b là số thực

Cho đồ thị (C) : y = ax4 + bx2 + c . Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị như sau :

A. a > 0 và b > 0 và c > 0

B. a > 0 và b > 0 và c < 0

C. Đáp án khác

D. a > 0 và b < 0 và c > 0


Phát biểu nào sau đây đúng

 m = −3
 m = −1


X0 là điểm cực tiểu của hàm số khi

B. Nếu tồn tại h>0 sao cho f(x)

X0 im cc i ca hm s

S im cc i ca hm s y = x4 + 100 l

A. 0

C. 2

B. 1

Cõu 23 :

y=

Tỡm tt ca cỏc ng tim cn ca th hm s
A. x = 1

f ' ( x) =

B.

Cõu 25 :

x2 + 1

1

D.

y = 1

1
x +1
2

y = x + 4 x 3 . Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
A. Hàm số luôn nghịch biến trên R
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; -1)
C. Hàm số luôn đồng biến trên R
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;1)
4

Cõu 26 :
Cho hm s

x2 - x + 1
y=
x - 1 cú th (C). Tip tuyn vi song song vi ng thng

3
( d) : y = x + 1
l
4
3
y = x +2
4

A.

B.


D.

Khụng cú

2x 3
x 2
C.

( 2;+ )

Tỡm giỏ tr ln nht ca hm s

A. 2.

B. 3

Cõu 29 :

y=

C. 5

D. 4

x1
2 x . Chọn khẳng định đúng

Cho hàm số
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

thng
Cõu 31 :

D. Hàm số nghịch biến trên R

C. 2.

D. 3.

y = x3 3x 2 + m + 1 ct trc honh ti 3 im phõn bit khi v ch khi
B. -1< m

B.

C. Hàm số luôn đồng biến trên R

Cõu 35 :

A.
Cõu 36 :

D.

Xỏc nh tt ca cỏc giỏ tr ca m th hm s
im phõn bit

m<

4
5

B.

4
< m 0
5

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;



ct trc honh ti 4

1
y = x3 + mx2 + (m + 6) x 1
3

5

x 2
x+ 2

mx + 10m 9
m+ x


m 1 hoc
m 9

A.
Cõu 38 :

Hm s

y=

x3
3x 2 + 5 x 2
3


2x + 1
(C )
. Tỡm cỏc im M trờn th (C) sao cho tng khoang cỏch t M n
x+1

Cho hm s
hai ng tim cn l nh nht
A.
Cõu 40 :

B. M(0;1)

ỏp ỏn khỏc

Cõu 41 :

B. 2
3

M(3;2) ; M(1;-1)

y = 2 x 3 + 3x 2 36 x 10

Giỏ tr cc i ca hm s

A. -3

C.

D. M(0;1) ; M(-2;3)

Cho hàm số
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;0) và nghịch biến trên khoảng (0;1)
2

C. Hàm số đồng biến trên (-1;1)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0) và đồng biến trên khoảng (0;1)
Cõu 43 :
Hm s

y = 1 x2

A. Nghch bin trờn [0; 1]

B. ng bin trờn (0; 1)

C. ng bin trờn [0; 1]

D. Nghch bin trờn (0; 1)

Cõu 44 :

y = x + 3x + 3 . Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
A. Hàm số luôn đồng biến trên R
Hàm số đồng biến trên các khoảng (B.
và (1;+
)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)
C. Hàm số đồng biến trên (0; +


B. ỏp ỏn khỏc

6

Cõu 47 :

D.

2 5

5

y = x + 2 x + 1 . Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
A. Hàm số luôn đồng biến trên R
2

B. Hàm số nghịch biến trên ( ;-1) và đồng biến trên khoảng (-1;+
C. Hàm số luôn nghịch biến trên R

)

; -1) và nghịch biến trên khoảng (-1;+

)

D. Hàm số đồng biến trên (Cõu 48 :

1


1
1
y = x3 + x2 + mx
. nh m hm s t cc i v cc tiu ti cỏc im cú
3
2

Cho hm s
honh ln hn m?
A.

7

m > 2

B. m > 2

C. m = 2

D.

m < 2


®¸p ¸n KSHS M· ®Ò 01
01
02
03
04

)
{
{
{
{
)
{
{
{
)
{
{
{
)
{
{
)
)
{
{
{
{
{

)
|
)
|
|
|

)
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
)
)

~
~
~
~
~
)
~
~
~
~

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

{
)
{
{
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
)
)
{

)
}
)
}
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}

~
~
~
~
~
)


C

3

B

4

A

5

A

6

D

7

C

8

B

9

C


D

18

A

19

B

20

B

21

A

22

A

23

D

24

C


A

33

D

34

B


10

35

B

36

B

37

C

38

D


D

47

B

48

A

49

A

50

D


NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
(MÃ ĐỀ 02 – 50 CÂU)
Câu 1 :

Đạo hàm của hàm số là:

A.

B.

C.


D. Không có m

Cho hàm số:

B. Có 2

C. Có 3

D. Không có

y = x3 + 3x 2 + 1 .Khẳng định nào sau đây sai:

A. Hàm số đồng biến trên

B. Hàm số đạt cực tiểu tại

C. Hàm số nghịch biến trên

D. Hàm số đạt cực đại tại

Câu 6 :

5
8

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị

A. Có 1
Câu 5 :

D. 0

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
có hai điểm cực đại, cực tiểu cách đều trục tung?

A.
Câu 8 :

B.
Hàm số có bao nhiêu cực trị:

A. 2
Câu 9 :
Cho hàm số sau:
A. 0

B. 1

x 2 − 3x
y=
x − 1 . Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy điểm ?
B. 1

C. 3

Câu 10 :
Giá trị nhỏ nhất của hàm số :
A. 11

11

Cho hàm số có đồ thị (H). Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox có phương trình là:

A.
Câu 13 :

B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -785

B.

C.

Tìmđể hàm số sau có cực trị :

A. Với mọi

B. Với mọi

C. Không có giá trị nào của .

D. Với mọi

Câu 14 :

Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của hàm số với đường thẳng d:

A.
Câu 15 :
A.
Câu 16 :


B.
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
Trên đoạn lần lượt là:

A. 0;16
Câu 18 :

Cho hàm số

A. Hàm số đồng biến trên và

B. Hàm số đồng biến trên và; nghịch biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên

D. Hàm số đồng biến trên

Câu 19 :

Hàm số đồng biến trên khoảng thì giá trị của m là:

A.
Câu 20 :

B.

Câu 21 :

B.


D.

Cho hàm số, tiếp tuyến tại điểm M(1;0) có phương trình:

A. .
Câu 22 :

C.

Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

A.

12

B. 1;9

B. 6

Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;-1) và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực
trị của hàm số là:


A.

B.

Câu 25 :

Cho hàm sốcó đồ thị (C).

2

C.

B.

C.

D.
Giá trị lớn nhất của hàm số

A. 3
Câu 30 :

C. -4

D. 0

C.

D.

B. 3.

C. 2.

D. 0.

B.


4

Cho hàm sốcó đồ thị . Số tiếp tuyến với đồ thị song songvới đường thẳng là

A. m=2
Câu 33 :

f ( x) = − 4 3 − x

B.

A. 1.
Câu 32 :

D.

Tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số có cực tiểu mà không có cực đại là:

A.
Câu 31 :

5
2

Đạo hàm của hàm số là:

A.
Câu 29 :

D.

D. m=-3


Câu 37 :
Để hàm

x 2 + mx − 1
y=
x − 1 có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:

A. m < 0
Câu 38 :

B.

C. Cả 3 câu đều sai
B.

C.

D.
Tất cả các giá trị m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt là:

A.
Câu 41 :

B.

C.



Cho hàm số . Đạo hàm của hàm số

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 43 :

Đường thẳng d: cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của m là:

A.

B.

Câu 44 :
Cho hàm số sau:
trên (-1;+∞)
A. m < 1
Câu 45 :

y=

C.

(m + 1) x + 2m + 2
Với tất cả các giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến
x+ m

B. m > 2


Tìm giá trị m để hàm số luôn nghịch biến trên khoảng

A. Đáp án khác
Câu 48 :

D. 1 ≤ m < 2

Cho hàm số f có đạo hàm là f’(x) = x2(x-1)(x-2) với mọi x∈R

A. 0

Câu 47 :

D.

B.

C. Với mọi m

Phương trình tiếp tuyến của hàm số song song với đường thẳng d: là:

A.

B.

C.

D.


01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

16


|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
)
|
)
|
|
|
)
|

}
}
}
}

~
~
)
)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)

28
29
30
31
32
33
34
35

)
{
{
{
{
{
{
{
{

)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
|
|
)

)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
)
~
~
~
)
)
)
~
~
~
~


17

Câu

Đáp án

1


9

D

10

D

11

A

12

A

13

A

14

C

15

B

16


24

C

25

C

26

B

27

D

28

B

29

D

30

D

31

38

B

39

B

40

D

41

A

42

A

43

C

44

D

45


A. m=1;M=2
Câu 2 :

B. M=-2

B. 2

Câu 3 :
TXĐ của hàm số
A.

x≠ k

π
4

f ( x) =

x ≠ kπ

Câu 4 :
B. m=0;M=-2

Hàm số

y=

−3

D. 1

m=0;M=2

- 1£ m £ 3

đạt cực đại tại x=-1
C.

C.

B. Lẻ

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau:

Câu 9 :

D.

m=

−3
2

D. m=1

Cos 2 x
Sin x

Câu 8 :
A. 1



1
1
+
Sin 2 x Cos 2 x

B.

A. m=-1;M=4

C. m=-3

y = x3 − 3x 2 + 1 là

Điểm cực tiểu của hàm số

A. 0

4
, x > −1
x+1

B. 0

Giá trị lớn nhất của hàm số

Không chẵn,
không lẻ

D. Vừa chẵn, vừa lẻ

C. 2

Câu 11 :
Tìm tiêm cận đứng của đồ thị hàm số sau:
A. y= -1

A.

C.

Cho hàm số

Hàm số nhận

x=

−π
6 làm điểm cực đại

B.

x=

−π
2 làm điểm cực tiểu

D.

A. Không có


C. 1

D.

10
3

1
2
f ( x) = x3 − 4 x 2 + 12 x −
3
3 .Tổng các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
B.

16
3

Tìm m để f(x) có ba cực trị biết

A. m < 0

Hàm số nhận

x=

2
y = − x3 + 2 x + 2

3



x 2 − 5x + 2
f (x ) = 2
−x + 4x − 3

f ( x) = x − Sin 2 x + 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng

Hàm số nhận

A. m>-1

D. 4

C. y=1; x=3

B. x=1; x= 3

Câu 13 :

Câu 14 :

D. 2

10

x2 + 1
y= 2
x - 4 .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

A. 1


y = x3 - 3x - 2

C.

y=x- 3

B.

Câu 19 :
Gọi D1 là TXĐ của hàm số
D1
∩ D2 là

f ( x) = Tan

y=

1
x

x
2 và D2 là TXĐ của hàm số

D.

f ( x) =

A.


3

− mx 2 + mx − 3

B.

Câu 21 :
Cho hàm số
A. 2

−5

B.

1
1 − Cos x . Khi đó



1
3

1
4

D.

. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng
C. 1



C. 3

Câu 23 :
Với giá trị nào của a và b thì đồ thị (C):

D. 3

y=

D. 4

ax + b
x - 1 cắt Oy tại điểm

A(0;-1) và tiếp tuyến tại A của (C) có hệ số góc k = - 3
A. a = - 1; b = - 2

B. a = 2; b = 1

C. a = 2; b = - 1

D. a = - 2; b = - 1

Câu 24 :
A.
Câu 25 :

Tìm m để hàm số sau giảm tên từng khoảng xác định


C.

D.

y = − x 4 + 4 x2 + 1 trên đoạn
C. 5và

−4

D.

−2 ≤ m ≤

−1
2

[− 1; 5] lần lượt
4 và 1


Câu 26 :

A.
Câu 27 :

f (x ) = x 4 − 2x 2 + 1

Tìm số cực trị của hàm số sau:
Cả ba đáp án A, B,
C


D.

C. Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại
Câu 31 :

C.

( −∞ ;0 )

D. (-1;0)

B.

B. Hàm số không có cực trị
D. Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại

x + 3 = m x2 + 1

Tìm m để pt sau có nghiệm

m ≤ 10

C.

-1

3- 1

m ≥ −1

D.

m≤ −1

4

D.

104
27

y = x3 + 3mx 2 + (3m2 + m + 1) x + 5m
C.

y = − x3 + 2 x 2 − x + 4 là

Điểm cực đại của hàm số

1
3

D.

10



y − 2− 3(x − 1) = 0C.

B.

Tìm khoảng đồng biến của hàm số

Câu 30 :

A.

f ( x ) = x 3 − 3x 2 , tiếp tuyến

y = − 3( x − 1) + 2

A. (0;1)

22

D. 3

x=0; x=1; x= -1

1

C.


Câu 35 :



Xét lập luận sau: Cho hàm số f(x) = ex(cosx - sinx + 2) với
Ta có f'(x) = 2ex(1 - sinx)

(II) f'(x) = 0 khivàchỉkhi

x=

p
2

x=

p
2

(III) Hàmsốđạt GTLN tại

(IV) Suyra

p
2

Câu 38 :
Cho hàm số

B. (III)

C. (II)


107
3125

B. Vô số

D.

m≤ 0

D.

106
3125



C.

Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặp số nguyên
A. 3

5
4

C. m < 0

Câu 41 :

Câu 42 :


y=x- 1

y = x3 - 1

y=

3
x- 2


Câu 43 :

Tìm cực trị của hàm số y=sinx-cosx

A.

xCT =


+ kπ ; yCT = 2
4

−π
+ kπ ; yCT = − 2

4

xCD = + k 2π ; yCD = 2
4
xCT =

Giá trị cực đại của hàm số

Câu 49 :

24

B.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số

A. 1

Điểm CT
1 3
( ;
)
2 2

D. Không có

x 2 − 3x − 1
f (x ) = 2
x − 3x − 4
C. 1

C. 2

B. 3

−1


xCD =

y = x2 − x + 1

A. Hàm số

A. 4

−π
+ kπ ; yCD = − 2
4

B.

B.

D. 0

1
y = x 3 − 2 x 2 + 3x − 1

3
1
3

C. 1

f ( x) = x3 + 3x 2 − 9 x + 1 trên đoạn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status